1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan 8 hk1 2013 vu thu tb

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H×nh thoi 8 Diện tích của một hình thoi có độ dài cạnh là 5 cm có thể đạt giá trị lớn nhất là: A.. Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của H trªn AB vµ AC.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VŨ THƯ

PHềNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Đề kiểm tra chất lượng học kỡ 1 năm học 2013-2014

Mụn: TOÁN 8

Thời gian làm bài 120 phỳt

I - Trắc nghiệm (2 điểm): Chọn đáp án đúng

1) Kết quả thu gọn của biểu thức

2

1

3

x 

là :

A

9

xx

B

9

xx

C 9x2  2x9 D

9

xx

2) Điều kiện để biểu thức 2

3 4

x  không đợc xác định là:

A x 2 B x 2 hoặc x -2 C x R D Một kết quả khác

3) Kết quả của phép tính: (x-2) (x+2)(x2 + 2x +4)( x2 - 2x +4) là:

A x6 - 64 B x6 - 128 C x6 + 64 D x4 - 64 4) D trong phép chia đa thức x6 3x2  6 cho đa thức x-1 là:

A 2 B -2 C -3 D 6

5) Giá trị của biểu thức x2  20x100 tại x =110 là :

A.100 B 10000 C -1000 D.1000000

6) Hình vuông có độ dài đờng chéo bằng 10 cm thì có diện tích là:

A 5000 mm2 B.50 dm2 C 500 cm2 D 5000 cm2

7) Cho tứ giác ABCD có A B C Dˆ: : :ˆ ˆ ˆ

= 2:1:2:1 và CB = CD thì tứ giác ABCD là hình:

A Thang cân B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thoi

8) Diện tích của một hình thoi có độ dài cạnh là 5 cm có thể đạt giá trị lớn nhất là:

A 12,5 cm2 B 10 cm2 C 25 cm2 D Một kết quả khác

II Tự luận (8điểm)

Bài 1(2,0 đ): Phân tích đa thức thành nhân tử

1) x2 y + 2xy +y

2) 4a2 - 4ab – 8b2

Bài 2(2,5 đ): Cho biểu thức :

A

  với x 1, x-1 và x ≠ 0.

1) Rút gọn A

2) Tìm x để A = -7,5

3) Tính giá trị của A khi biết x = 4x2

Bài 3(3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của

H trên AB và AC

1) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật

2) Gọi M và N lần lợt là trung điểm của BH, CH

a) Chứng minh DM song song với EN

b) Tính diện tích của tứ giác MDEN nếu diện tích của tam giác ABC là 6 cm2 3) Gọi O là trung điểm của BC, I là giao của AH và DE, vẽ tia Ax vuông góc với tia OI cắt đ-ờng thẳng BC tại K Chứng minh rằng 3 điểm K, D ,E thẳng hàng

Bài 4(0,5đ): Tìm tất cả các số nguyên tố p để tổng các ớc số dơng của p4 là một số chính phơng

Trang 2

Đáp án và biểu điểm chấm

TOÁN 8

I - Trắc nghiệm ( 2 điểm): Chọn đáp án đúng

Mỗi ý chọn đúng cho 0,25 đ

1- B 2-D 3- A 4 -B 5-B 6- A 7- D 8-C

II Tự luận (8điểm)

Bài

1(2,đ): 1) 1) x

2 y + 2xy +y = y( x2 + 2x + 1)

2) 2) 4a2 - 4ab – 8b2 = 4a2 - 4ab + b2 –9b2

= (2a-b)2 – (3b)2 0,75

= (2a-b– 3b) (2a-b+ 3b) = 4(a-2b)(a+b) 0,25 Bài 2(2,5

đ):

`

1)

1,5

đ

A

  với x 1, x-1 và x ≠ 0.

   

:

A

0,5

   

:

0,25

 

   

4

2 :

x

0,25

1  1 

2

4

x

0,25

2

1 2

x

A 

Vậy với x 1, x-1 và x ≠ 0 thì

2

1 2

x

A 

0,25

2)

0,5

2) Tìm x để A = -7,5

A = - 7,5

2

1

7,5 2

x

với x 1, x-1 và x ≠ 0 2

16

x

0,25

4

x

  ( thoả mãn x 1, x-1 và x ≠ 0 )

Vậy A = -7,5 thì x=  4

0,25

3)

0,5 3) Khi x = 4x

2 => x=0 (loại); x=1/4

Bài 3(3đ): 1)

1) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.+) Chỉ ra mỗi góc vuông và giải thích cho 0,25 đ

Kết luận cho 0,25 đ

2)

a)

2) a) DM // CN

Tơng tự EN vuông góc với DE Suy ra DM // CN

0,25đ b)

0, 5

đ

x K

I

O N M

E D

A

B

b) Tính diện tích của tứ giác MDEN nếu diện tích của ABC là 6 cm2

0,25đ

Trang 3

+) Chứng minh cho 2

BH

DM 

và tơng tự 2

CH

EN 

Suy ra DM + EN =

1

+) Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật nên AH = DE +) Vì DM và EN vuông góc với DE nên tứ giác MDEN là hình thang

vuông, có diện tích là

2

DM EN DE

Do đó

4

BC AH

S 

=

1

2diện tích tam giác ABC = 3 cm2

0,25đ

3)

0,5đ 3) Gọi O là trung điểm của BC, I là giao của AH và DE, vẽ tia Ax vuông góc với tia OI cắt đờng thẳng BC tại K Chứng minh rằng 3 điểm

K, D ,E thẳng hàng

+) Chứng minh cho OA DE (1)

0,25đ

+) Trong tam giác KAO chỉ ra 2 đờng cao cắt nhau tại I do đó I là trực tâm của tam giác KAO nên KI vuông góc với AO (2)

+) Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật do đó I là trung điểm của DE (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có 3 điểm K, D ,E thẳng hàng

0,25đ

Bài

4(0,5đ): 0,5đ

Tìm tất cả các số nguyên tố p để tổng các ớc số dơng của p4 là một số chính phơng

Vì p nguyên tố nên p4 có các ớc là 1, p, p2, p3 và p4

Ta phải tìm n nguyên dơng sao cho 1+ p+ p2+ p3 + p4= n2

2 4 3 4 4 4 2 4 4 4 2 4 3 4 4 5 2

0,25

3

p

p



+) p=-1 loại +) p =3 thì

1p p pp   1 3 3 3 3 121 11

Kl: p =3

0,25

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:53

w