Câu 6: Một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì tứ giác đó là: A.. Hình thoi C.Hình vuông D.[r]
Trang 1UBND HUYỆN VŨ THƯ
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 năm học 2015-2016 Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút
I Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 2 điểm )
Chọn đáp đúng
Câu 1 : Kết quả của phép tính (3x y).(2x y) là :
A 6x2 5xy + y 2 B 6x2 + 5xy + y 2 C 6x2 5xy y 2
D 6x2 5xy + y 2
Câu 2 : Biểu thức x2 + 4xy 4y 2 bằng biểu thức
Câu 3 : Giá trị biểu thức x2 y 2 tại x = 102 và y = 2 là :
Câu 4 : Dư trong phép chia đa thức 8x3 2x + 3 cho đa thức 2x 1 là :
A 4x2 2x + 3 B x + 3 C 3 D 4
Câu 5 : Độ dài đường trung bình của hình thang là 45 cm , độ dài đáy lớn là 60cm Vậy độ dài
đáy nhỏ của hình thang là:
A 50 cm B 30 cm C.25 cm D 20 cm.
Câu 6 : Một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì
tứ giác đó là:
A Hình chữ nhật B Hình thoi C.Hình vuông D Tất cả 3 đáp án
trên
Câu 7 : Hình vuông có độ dài đường chéo là 4 √2 cm thì chu vi của hình vuông đó là :
A 16 cm B 18cm C 16 √2 cm D 20 cm Câu 8 : Hình thoi ABCD có góc A bằng 600 và AB = 6 √3 cm thì diện tích hình thoi đó là:
A 50 cm2 B 60cm2 C 27 √3 cm 2 D 54 √3 cm 2
II Phần bài tập tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3 y 4xy b) 8x 4 xy 3 c) 3x 9x 2 y y 2 + 6xy
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức A = (x −3 x +3 −
x +3
3− x −
12 x
x2− 9):4 x+ 6
x+3 với x ± 3 và x −3
2 a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x = −21
2 c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 3: (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại H và cắt
CD tại M Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại K và cắt AB tại N Gọi O là trung điểm của HK
1) Chứng minh:
a Tứ giác BMDN là hình bình hành
b Điểm M đối xứng với điểm N qua điểm O.
2) Cho AD = 6cm, AC = 10cm, tia phân giác của góc ADC cắt đường thẳng BH tại E.
a Tính diện tích hình chữ nhật ABCD và diện tích tứ giác BHDK
b Tính độ dài BE.
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8
I Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 2điểm )
Mỗi câu ch n áp án úng ọ đ đ được 0,25 i m.đ ể
II Phần bài tập tự luận ( 8 điểm )
Bài 1:
2đ
a)
0,5đ
b)
0,75đ
c)
0,75đ
3x 9x2 y y2 + 6xy = (3x y) (9x2 6xy + y2) 0,25
Bài 2:
2,5đ
a)
1,25 đ
A=[x −3 x+3+
x+3
x −3 −
12 x
(x − 3)(x+3)]. x +3
0,25
A= x
2− 6 x+9+x2
+6 x +9 −12 x
(x − 3)(x+3) .
x +3
A= 2 x
2
−12 x+18
(x −3)(x +3) .
x +3
x − 3¿2
¿
2 ¿
¿ ¿
b)
0,5 đ
x = −21
2=−
5
2 thỏa mãn x ± 3 và x −3
c)
0, 75 đ
2A=2 x − 6
2 x +3=
2 x +3 −9
2 x +3 =1 −
9
2 x +3
Lập luận để có 2x +3 Ư(9) rồi tìm được x {1; 2; 3; 6; 0; 3}
0,25
Thử lại với điều kiện x nguyên, ĐKXĐ và thử lại thấy
x {1; 2;; 6; 0} thì A đều nhận giá trị nguyên 0,25
Trang 3
Bài 3:
3,5 đ
Vẽ hình
0, 5
Hình vẽ thể hiện có kiến thức và kỹ năng vẽ hình chữ nhật, vẽ
1) a
0,75 đ
1) b
1 đ
Lập luận tiếp để có tứ giác BHDK là hình bình hành suy ra O là trung điểm của HK thì O cũng là trung điểm của BD 0,25 Lập luận tiếp để có O là trung điểm của MN từ đó suy ra M đối
2) a
1,25 đ
Chỉ ra được ∆ADC vuông ở D từ đó áp dụng định lí Pi Ta Go
Vì ABCD là hình chữ nhật nên diện tích của nó bằng :
Lập luận DK AC = AD CD từ đó tính được DK = 4.8 cm 0,25 Chỉ ra được DO = 5 cm và áp dụng định lí Pi Ta Go tính được
Tính được diện tích ∆DKH bằng 6,72 cm2 và diện tích tứ giác BHDK bằng 13,44 cm2
2) b
0, 5 đ
Chú ý: Trong quá trình chấm, đối với những lời giải khác đáp nếu đúng thì giám
khảo vẫn cho điểm tối đa tương ứng với phần mà học sinh đã làm được.
E
B A
M
N
H K
O