1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

toan 8 hk1 2014 vu thu tb

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐPCM Chú ý: Trong quá trình chấm, đối với những lời giải khác đáp nếu đúng thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa tương ứng với phần mà học sinh đã làm được..[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VŨ THƯ

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 năm học 2014-2015 Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 120 phút

I Phần câu hỏi trắc nghiệm (2 điểm )

Chọn đáp đúng nhất

Câu 1 : Kết quả của phép tính (3x  2).(2x  1) là :

A 6x2 + x  2 B 6x2  7x + 2 C 6x2  5x + 2 D 6x2

 3x  2

Câu 2 : Biểu thức (x  2y)2 bằng biểu thức

Câu 3 : Giá trị biểu thức x3  6x 2 + 12x + 2014 tại x = 202 là :

A 2014 B 2015 . C 8002022 D Một kết quả khác Câu 4 : Dư trong phép chia đa thức 8x3  4x + 3 cho đa thức 2x  1 là :

A 2x2  5x + 3 B x + 3 C 3 D 2

Câu 5 : Độ dài đường trung bình của hình thang là 25 cm , độ dài đáy lớn là 30cm Vậy độ dài đáy

nhỏ của hình thang là:

A 20 cm B 25 cm C 30 cm D 18 cm.

Câu 6 : Một tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là :

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D. Tất cả 3 đáp án trên

Câu 7 : Hình thoi có độ dài các đường chéo là 6 cm và 8 cm thì chu vi của hình thoi đó là :

A 20 cm B 30cm C 40cm D 13cm.

Câu 8 : Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM, AM = 5 cm, AC = 8 cm thì diện tích tam giác

ABM là:

A 24 cm2 B 12cm2 C 10cm 2 D Một kết quả khác.

II Phần bài tập tự luận (8 điểm )

Bài 1: (2 điểm )

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x 3 y  8x 2 y + 4xy b) x 2  4y 2 2x + 4y c) 9x 2  4  y 2 + 4y

Bài 2: (2,5 điểm )

Cho biểu thức A = (x+2 x +

2

x −2+

4 x

4 − x2): 2 x − 1

8 x +16 với x  ± 2 và x  1

2 a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = −21

2 c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Bài 3: (3 điểm )

Cho ABC nhọn, AB < AC, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H M là trung điểm của

BC, F là điểm đối xứng với H qua M G là điểm đối xứng với H qua BC Chứng minh :

a) BH // CF và BF// CH.

b) Tứ giác BCFG là hình thang cân.

c) AF  DE.

Bài 4: (0,5 điểm )

Cho x, y là các số hữu tỷ khác không thoả mãn x5y5 2x y3 3 Chứng minh nếu m =

1 1

xy

 thì m

là bình phương của một số hữu tỷ.

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8

I Phần câu hỏi trắc nghiệm ( 2điểm )

Mỗi câu ch n áp án úng ọ đ đ được 0,25 i m.đ ể

II Phần bài tập tự luận ( 8 điểm )

Bài 1:

2,5đ

a)

0,5đ

4x3y  8x2y + 4xy = 4xy (x2  2x + 1) 0,25

= 4xy (x  1)2

0,25

b)

0,75đ

x2  4y2 2x + 4y = (x2  4y2 )  (2x  4y) 0,25

c)

0,75đ

9x2  4  y2 + 4y = 9x2  (y2  4y +4) 0,25

Bài 2:

2,5đ

a)

1,25 đ

A=[x +2 x +

2

x −2 −

4 x

(x −2)(x +2)].8 x +16

A=[ x (x −2)

(x − 2)(x +2)+

2(x+ 2)

(x −2)(x+2) −

4 x

(x − 2)(x +2)].8 x +16

A= x

2

− 2 x +2 x+4 − 4 x

(x − 2)(x +2) .

8 x +16

A= x

2

− 4 x+4

(x −2)(x +2).

8(x +2)

x − 2¿2

¿

¿

¿ ¿

¿8 x −16

b)

0,5 đ

x = −2

1

2=

5

2 :

1

2

c)

0, 75 đ

A= 8 x − 16

2 x − 1 =

8 x − 4 −12

2 x − 1 =

8 x − 4

2 x −1 −

12

2 x −1=4 −

12

A nguyên suy ra 122 x − 1 nguyên

x nguyên nên 2x  1 nguyên

=> 2x  1 Ư(12), 2x  1 lẻ tìm được x  {1; 0; 1; 2}

0,25 Đối chiếu với điều kiện x nguyên, ĐKXĐ của A và kết luận

Trang 3

Bài 3:

Vẽ hình

0, 25 Vẽ hình tương đối chính xác các yếu tố vuông góc, đối xứng 0, 25

a)

0,75 đ

F là điểm đối xứng với H qua M => M là trung điểm của HF

Tứ giác BHCF có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường => Tứ giác BHCF là hình bình hành 0,25

b)

1,25đ

Chứng minh được BC // GF => BCGF là hình thang ( Gọi K là giao của BC và GH, chứng minh MK là đường trung bình của HGF => MK // GE => BC// GF

Hoặc do BC là trung trực của HG nên GM = MH =

1

HGF có GM là đường trung tuyến, GM =

1

2HF =>

HGFvuông tại G =>HG  HF, BC  HG => BC// GF )

0, 5

Chỉ ra BD = CE ( = CH ) hoặc BCGF là hình thang có 2 góc ở

Chỉ ra BCDE là hình thang cân do đó tứ giác BCDE có trục đối

c)

0, 75 đ

Gọi I là trung điểm của AH rồi chứng minh được MI là trung trực của DE nên MI  DE( EI = DI = AH/2; EM = DM = BC/2) 0, 5

Bài 4:

0,5đ

5 5 2 3 3

xyx y => 1 =

x5 +y5

2 x3y3 => 1 =

(x5+y5

2 x3y3)2 (do x,y khác 0)

0,25

=> m =

1 1

xy

 =

x5+y5¿2− 4 x5y5

¿

¿

(x5+y5

2 x3y3)2 1

xy=¿

=>

0,25

A

H

M

D

F G

Trang 4

Chú ý: Trong quá trình chấm, đối với những lời giải khác đáp nếu đúng thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa tương ứng với phần mà học sinh đã làm được.

Ngày đăng: 08/11/2021, 19:22

w