Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.. Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong của tam giác.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VŨ THƯ
ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
Năm học 2011-2012
MÔN TOÁN LỚP 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1 Cho hàm số : y = f(x) = 2x2 + 3 ta có:
A f(0) = 5 B f(1) = 7 C f(-1) = 1 D f(-2) = 11
Câu 2 Điểm A (1; -6) nằm trên đồ thị của hàm số:
A y = x – 1 B y = x + 1 C y = x – 7 D y = x + 7
Câu 3 Giá trị của x trong phép tính:
11 5
là:
A 2 B 0,5 C -2 D -0,5
Câu 4 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4 Hệ số tỉ lệ k của y đối với x
là: A k = 24 B k =
2
3 C k =
3
2 D k =
1 24
Câu 5 Hai số x và y thỏa mãn điều kiện
3 5 và x + y = -16 là:
A x = 48; y = 90 B x = 6; y = 10 C x = 24; y = 40 D x = -6; y = -10
Câu 6 Cho ABC và A 'B'C'có: ˆB B';C C' Để ABC = A'B'C'cần có thêm điều kiện:
A BC = B’C’ B AC = A’C’ C AB = A’B’ D Tất cả đều đúng
Câu 7 Cho ABCPQR biết AB = 5cm; BC = 6cm Chu vi ABC là 18cm Độ dài cạnh PR là: A 5cm B 6cm C 7cm D 8cm
Câu 8 Chọn khẳng định đúng
A Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước
B Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
C Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong của tam giác
D Mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung trực
PHẦN II: TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( hợp lý nếu có thể)
a)
11 13 11 13 16 b)
2
.0,75 1 :
Bài 2 (2 điểm) Tìm x
a)
2
2 x
b) 1 : 0,8 1 2 : 0,1
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y = f(x) = -3x2 + 0,5
a) Tính : f(2) + f(
1 2
) b) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A(-1; -2,5); B(1; 2,5); C(
2
; 5
3 )
Bài 4(2,5 điểm)
Cho tam giác ABC biết AB < BC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC Nối C với D Tia phân giác góc B cắt các cạnh AC và DC theo thứ tự tại E và I
a Chứng minh: BED = BEC
Trang 2b Chứng minh: IC = ID
c Từ A vẽ đường thẳng AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh: AH song song BI
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
PH N I: T LU N (8 i m)Ầ Ự Ậ đ ể
Bài 1
(2 điểm) Câu a (1 điểm) 3 6 3 7 9
11 13 11 13 16
0,5
7 5 4,5
Câu b (1 điểm)
2
.0,75 1 :
2 3 5 9 1
4
Bài 2
(2 điểm) Câu a(1 điểm)
2
2 x
2 x
hoặc
2 x
x 3: 2
0,25
0,25
Vậy x =
6
5 hoặc x =
2
15 thì thỏa mãn đầu bài
0,25
Câu 2 (1 điểm) 1 : 0,8 1 2 : 0,1
: (0,1 )
3 3
Trang 32 5 2
2 : 0,1 5
x
4
x
0,25
Vậy x = 4 thì thỏa mãn đề bài 0,25
Bài 3
(1,5điểm) Câu a(0,75 điểm) y = f(x) = -3x
2 + 0,5
*Tính: f(2) = -3.22 + 0,5 = -11,5 0,25
* Tính:
2
0,25
f(2) + f(
1 2
) = -11,5 + (-0,25) = -11,75
0,25
Câu b (0,75điểm)
y = f(x) = -3x2 + 0,5
Chứng tỏ được điểm A thuộc đồ thị hàm số 0,25 Chứng tỏ được 2 điểm B và C không thuộc đồ
thị hàm số
0,5
Bài 4
(2,5điểm)
E D
B
C
A
I H
Vẽ hình, ghi
gt, kl 0,25
Câu a 0,75điểm
BED và BEC có:
BD = BC (gt)
DBE CBE (BE là phân giác ABC)
BE chung
0,5
BED = BEC (c.g.c) 0,25 Câu b
0,75 điểm
Chứng minh được BID = BIC (c.g.c) 0,5
ID = IC (hai cạnh tương ứng) 0,25 Câu c
0,75 điểm Chứng minh được BI
Kết hợp với AH DC (gt)
AH // BI
0,25