1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toan 7 hk1 2010 vu thu tb

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+, Trên đây chỉ là một trong các cách trình bày bài, nếu học sinh làm theo cách... khác mà đúng và chặt chẽ giáo viên vẫn cho điểm tối đa.[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC – ĐT Đề KIỂM TRA HOC Kỳ I NĂM HỌC 2010-2011

HUYỆN VŨ THƯ Mụn: Toỏn lớp 7

(Thời gian làm bài: 120 phỳt)

Phần 1: Trắc nghiệm.(3 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau

Câu 1: Kết quả của phép tính

1

4

  là: A -6 B.

32

25 C

7 1 25

D

25 2

Câu 2: Biết 3x 13 8

giá trị của x thoả mãn đẳng thức là: A.0 B

1

3 C

1 3

D.-1

Câu 3: Cách viết nào sau đây là đúng:

A  0,12 0,12 B 0,12 0,12 C

3 0,12

25

D

25 0,12

3

Câu 4: Nếu : x 6 thì x có giá trị là : A.-36 B.36 C.12 D.-12

Câu 5: Giá trị của x trong tỉ lệ thức

2

27 3,6

x

là: A 1,5 B.1,8 C.12,5 D.-15

Câu 6: Biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x= 3 thì y = -0,5 khi đó hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

A.-1,5 B -6 C.6 D

1 6

Câu 7: Cho hàm số : y = f(x ) = 2x2-1 khi đó f(-2) bằng: A 5 B 6 C 7 D -7

Câu 8: Biết đồ thị hàm số y= ax đi qua điểm M(-2,-6) hệ số a là : A.3 B-3 C

1

2 D.

1 2

Câu 9: Cho hình vẽ số đo x trong hình 1 là :

A 1540 B.1260 C.1460 D,560

Câu10: ChoABC có A=450 biết B= 2C tam giác ABC là tam giác gì:

A.Tam giác nhọn B Tam giác tù C Tam giác vuông

Câu 11 Khẳng định nào sau đây l đúng? à

A Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong của tam giác đó

B Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

C Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song thì hai góc trong cùng phía phụ nhau

D Đờng trung trực của một đoạn thẳng thì nó vuông góc với đoạn thẳng đó

Câu 12: Cho ABC và MNP bằng nhau biết AB= NM , BC= PM Cách viết nào sau đay là đúng:

A ABC =MNP B ABC =NMP C.ABC = MPN D BCA = NMP

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (1,5điểm)Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí nếu có thể.

a)

  b)

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x.

a)

1 1

2 2 x  b) 1 x  7,753,25

Bài 3: (1, 5điểm)

a)Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 3x-1 vì sao? : A(

1

2;

-1

2); B(

1 3

3; 9)

b)Hãy chia số 90 thành 3 phần tỉ lệ với các số 4;3;2

Bài 4: (2,5điểm) Cho xOy

khác góc bẹt Vẽ tia phân giác Oz của xOy

Trên tia Oz lấy điểm A (khác O) từ

điểm A vẽ các đờng thẳng lần lợt vuông góc với Ox và Oy tại B và C

a) Chứng minh ABO =ACO.

b) Gọi I là giao điểm của BC và Oz chứng minh IB =IC

c) Cho xOy= 1200 tính số đo ABI.

Đáp án và biểu điểm toán 7 học kì I (2010- 2011)

340

x

(Hình 1)

Trang 2

Phần 1: trắc nghiệm (3 điểm ) Chọn mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm.

Phần II: Tự luận.(7 điểm)

Bài 1:

(1,5 điểm)

a)

(0,75 điểm)

0,25điểm

0,25điểm

1

3

b)

=

1 14 4 2 11

0,25điểm

0,25điểm

=(-1)+1 +

2

2 7

0,25điểm

Bài 2 :

1,5 điểm

a)

1 1

2 2 x 

(0,75 điểm)

( 1) 1 3

2 x   2

1( 1) 3

3

2

x = - 4 Vậy x= - 4 thì thoả mãn đề bài

0,25điểm

1 x 3,25 7,75

0,25điểm

1 x 4,5

+)1 - x = 4,5 x= -3,5

+)1- x = - 4,5 x= 5,5

0,25điểm 0,25điểm Kết luận : x= -3,5 và x= 5,5 thoả mãn đề bài

Bài 3:

1,5điểm

a) Với x=

1

2thay vào công thức hàm số : y = 3

1

2- 1 =

1

2 

1 2

 Điểm A không thuộc đồ thị hàm số y= 3x -1

Với x=

1 3

3thay vào công thức hàm số : y =

1

3 3 3

- 1 = 9

 Điểm B thuộc đồ thị hàm số y= 3x -1

(0,5 điểm)

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

b) Gọi 3 phần lần lợt là a,b,c a+b+c=90

4 3 2

 

(1 điểm)

0,25 điểm

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

90 10

 

0,25 điểm

Kết luận: Vậy chia số 90 thành 3 phần lần lợt là: 40; 30; 20 0,25 điểm

Bài 4:

(2,5 điểm)

2 1

Z

I B

C

A

y

x

O

Vẽ hình đúng và ghi GT, KL

2,5 điểm

0,25 điểm

a) Vì AB O x ; AC Oy ABO=ACO =900 Vì tia Oz là tia phân giác xOy   O1  O  2

Xét ABO vàACO:

ABO=ACO =900

1

O  O  2(cmt)

Cạnh huyền OA chung

 ABO =ACO.( cạnh huyền – góc nhọn)

(1 điểm)

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

b) Vì ABO =ACO(cmt)

 OB = OC ( 2 cạnh tơng ứng)

Xét BOI vàCOI :

OB = OC (cmt)

 1

O  O  2(cmt)

OI cạnh chung

 BOI =COI ( cgc)

 BI = IC (2 cạnh tơng ứng)

(0,75 điểm)

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

c) Vì Oz là tia phân giác xOy   O 1 

1 xOy

2 = 600 Vì BOI =COI ( cmt)   BIO=CIO(2 góc tơng ứng)

mà BIO+CIO = 1800( hai góc kề bù )

 BIO = 900 ; Lập luận  ABI=O   1 ABI=600

(0,5 điểm)

Chỳ ý:

+, Nếu học sinh làm bài thiếu căn cứ, hay đưa ra kết quả ngay, thiếu bước giải dự đỳng vẫn khụng cho điểm.

+, Trờn đõy chỉ là một trong cỏc cỏch trỡnh bày bài, nếu học sinh làm theo cỏch

Trang 4

khác mà đúng và chặt chẽ giáo viên vẫn cho điểm tối đa.

+, Điểm toàn bài là tổng điểm các thành phần sau khi làm tròn đến 01 chữ số thập phân.

VD: Tổng toàn bài là: 7,75 Điểm toàn bài làm tròn là 7,8.

Ngày đăng: 06/11/2021, 17:59

w