Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. Câu 2: 1đ Định nghĩa hình thoi: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng n[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN ĐÔNG ĐỀ THI HỌC KÌ I
TỔ : TOÁN MÔN : TOÁN 8
TIẾT: 38-39 THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ:
Câu 1 : (1đ) Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Aùp dụng tính: -xy.(2x2 + 3x - 5)
Câu 2: (1đ) Nêu định nghĩa hình thoi, vẽ hình minh hoạ.
Câu 3: (1đ) Trong các tứ giác sau tứ giác nào là hình bình hành? Vì sao?
Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:(1,5đ)
a) 8xy2 – 2x2y
b) x2 – 2x + 1 – y2 + 2y -1
Câu 5: (1,5đ) Thực hiện phép chia:
a) (125a3b4c5 + 10 a3b2c3) : 5 a3b2c3
b) (8x2 – 26x + 21) : (2x – 3)
Câu 6: (1đ) Thực hiện phép cộng.
Câu 7: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AD Gọi E là trung điểm của
AC, F là điểm đối xứng của D qua điểm E
a/ Tứ giác ADCF là hình gì? Vì sao? (0,5đ) b/ Cho BC = 6cm, AC = 5cm, tính diện tích tứ giác ADCF (1đ) c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADCF là hình vuông (1đ) (Vẽ hình – ghi GT,KL 0,5đ)
Tân Đông , ngày 24 tháng 11 năm 2010.
GVBM
Lê Trúc Linh
F
G H
I
Trang 2TRƯỜNG THCS TÂN ĐÔNG ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I
TỔ : TOÁN MÔN : TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐÁP ÁN:
Câu 1 :(1đ) Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Aùp dụng tính: -xy(2x2 + 3x - 5)
= -xy.2x2+(-xy).3x +(-xy)(-5)
= -2x3y - 3x2y + 5xy
Câu 2: (1đ) Định nghĩa hình thoi: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B
A C
Câu 3: (1đ)
Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì:
MN = PQ, NP = MQ (dấu hiệu 2)
Tứ giác EFGH là hình bình hành vì:
IE = IG, IH = IF (dấu hiệu 5)
Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:(1,5đ)
a) 8xy2 – 2x2y
= 2xy(4y – x) (0,5đ)
b) x2 – 2x + 1 – y2 + 2y - 1
= (x2 – 2x + 1) –( y2 - 2y + 1)
= (x – 1)2 – (y – 1)2
= (x - 1 + y – 1) (x – 1 – y + 1)
= (x + y – 2).(x – y) (1đ)
Câu 5: (1,5đ)
a) (125a3b4c5 + 10 a3b2c3) : 5 a3b2c2
= 25 b2c3 + 2c (0,5đ)
b) 8x2 – 26x + 21 2x – 3
-
8x2 - 12x 4x – 7
0 - 14x + 21
-
- 14x + 21
Trang 30 Vậy: (8x2 – 26x + 21) : (2x – 3) = 4x – 7 (1đ)
= 2
= 2
=
1
Câu 7: (3đ)
CHỨNG MINH:
a) Ta có AE = EC , DE = EF ( gt)
Tứ giác ADCF là hình bình hành (DH5)
Mặt khác AD là đường trung tuyến của ABC cân tại A cũng là đường cao
nên AD BC hay ADC = 900
Vậy: Tứ giác ADCF là hình chữ nhật ( DH3: hbh có 1 góc vuông là hcn) (0,5 đ) b) Ta có: BD = DC = 2
BC
=
6 3
2 (cm) (0,25đ)
ADC
vuông tại D theo định lí Pytago ta có:
AC2 = AD2 + DC2
AD2 = AC2 - DC2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16 AD = 4 (cm) (0,25đ)
SADCF = AD DC = 4 3 = 12 (cm2) (0,5đ)
c) Giả sử hình chữ nhật ADCF là hình vuông
Ta cần : AD = DC
mà BD = DC hay AD = DC = BD = 2
BC
Do đó : ABC có AD = 2
BC
nên ABC vuông tại A Vậy để tứ giác ADCF là hình vuông thì tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A (1đ)
Tân Đông , ngày 24 tháng 11 năm 2010.
GVBM
BD = DC; AE = EC
GT DE = EF
BC = 6 cm; AC = 5 cm a) ADCF là hình gì? Vì sao?
KL b) SADCF = ? c) ĐK để ADCF là hình vuông
A
E F
Trang 4Lê Trúc Linh.
TRƯỜNG THCS TÂN ĐÔNG MA TRẬN THI HỌC KÌ I
TỔ : TOÁN MÔN : TOÁN 8
Mức độ
KQ
KQ
KQ
KQ
TL
1 Nhân Đơn
thức với đa
thức
KT: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
C1 1đ
1 1đ
2 Hình thoi KT: Định nghĩa hình thoi
1
1đ
3 Hình bình
hành
KN: Dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
C3 1đ
1 1đ
4 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử.
KN: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng HĐT.
C4 1,5đ
1
1,5đ
5 Chia
Đa thức
với đa thức
KN:
Chia đa thức cho đơn thức Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
C5 1,5đ
1
1,5đ
6.Phân thức
đại số
KN: Cộng phân thức đại
số
C6 1đ
1 1đ
7 Chứng
minh hình
học (nhận
dang tứ giác)
KT: + Hình chữ nhật + Diện tích hcn
+ Hình vuông
KN: Vẽ hình – GT,KL
C7 0,5đ
C7 a) 0,5đ
C7 b) 1đ
C7 c) 1đ
3
3đ
5
3 3
1 1
1 1
9 10
Tân Đông , ngày 24 tháng 11 năm 2010.
GVBM
Trang 5Leâ Truùc Linh.