Biết diễn đạt vectơ về 3 điểm thẳng hàng trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau để giải để giải một số bài toán hình học... Sử dụng tính chất trun[r]
Trang 1Ngày soạn: …/……/……… Ngày dạy: …/……/……… Tiết KHDH: H4
CHƯƠNG I: VECTƠ
§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức
Hiểu được định nghĩa phép nhân một vectơ với một số.
Biết được các tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Hiểu được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác.
Biết điều kiện của hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
Kĩ năng
Xác định được vectơ ka khi biết kR và a.
Biết diễn đạt vectơ về 3 điểm thẳng hàng trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau để giải để giải một số bài toán hình học.
Sử dụng tính chất trung điểm đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác để giải để giải một số bài toán hình học.
Thái độ
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sử dụng
CNTT và truyền thơng, sử dụng ngơn ngữ,tính tốn
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy , mơ hình hĩa tốn học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học, tổng hiệu của hai véctơ.
III Mơ t m c đ nh n th c: ả mức độ nhận thức: ức độ nhận thức: ộ nhận thức: ận thức: ức độ nhận thức:
Tích của một số
với một véctơ
Biết tích một số với một véc tơ
Biết tính chất của tích một số với một véctơ
Biết điều kiện để hai véctơ cùng phương
Xác định được tích của một véctơ với một số
Điều kiện để hai véctơ cùng phương
Chứng minh đẳng thức vectơ đơn giản
Xác định được tích của một véctơ với một số
Phân tích một véctơ theo hai véctơ khơng cùng phương
Chứng minh đẳng thức vectơ phức tạp
IV CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB AD
Nhận xét về vectơ tổng và AO ?
Đ AB AD AC
AC,AOcùng hướng và AC 2 AO
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
I Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ a 0 Tích của a với số k là một vectơ, kí hiệu ka, được xác định như sau:
+ cùng hướng với a nếu k>0,
Trang 2+ ngược hướng với a nếu k<0
+ có độ dài bằng k a.
Qui ước: 0 a = 0, k 0= 0
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV giới thiệu khái niệm tích của vectơ với một
số
H1 Cho AB a
Dựng 2a
H2 Cho G là trọng tâm của ABC D và E lần
lượt là trung điểm của BC và AC So sánh các
vectơ:
a) DE với AB
b) AG với AD
c) AG với GD
Đ1 Dựng BC a
AC 2a
Đ2.
A
E
G
a)
1
2
b)
2
3
c) AG 2 GD
Năng lực hình thành: Tư duy hình học, suy luận, vẽ hình
Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
II Tính chất
Với hai vectơ a và b bất kì, với mọi số h, k ta có:
k( a +b) = k a + kb
(h + k) a = ha + ka
h(k a ) = (hk)a
1 a = a, (–1)a = –a
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV đưa ra các ví dụ minh hoạ, rồi cho HS nhận
xét các tính chất
H1 Cho ABC M, N là trung điểm của AB, AC.
So sánh các vectơ:
MA AN
với BA AC
HS theo dõi và nhận xét
Đ1 MA AN
= 1 BA AC
1BA 1AC
2 2
=1 BA AC
Năng lực hình thành: Tư duy, suy luận tốn học
Hoạt động 3 Tìm hiểu thêm về tính chất trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
MA MB 2MI
b) G là trọng tâm ABC
MA MB MC 3MG
Trang 3(với M tuỳ ý)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H1 Nhắc lại hệ thức trung điểm của đoạn thẳng?
H2 Nhắc lại hệ thức trọng tâm tam giác?
Đ1 I là trung điểm của AB
IA IB 0
Đ2 G là trọng tâm ABC
GA GB GC 0
Hoạt động 4 Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
IV Điều kiện để hai vectơ cùng phương
a
và b ( b≠ 0) cùng phương kR: a = kb
Nhận xét: A, B, C thẳng hàng kR: ABkAC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H1 Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng Điểm M
thuộc đoạn AB sao cho AE =
1
2 EB, điểm F không thuộc đoạn AB sao cho AF =
1
2 FB So sánh các cặp vectơ: EA và EB
, FA và FB
?
H2 Nhắc lại cách chứng minh 3 điểm thẳng
hàng?
Đ1.
1
2
,
1
2
Đ2 A, B, C thẳng hàng
ABvà AC
cùng phương
Năng lực hình thành: Tư duy, suy luận tốn học
TCH §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Hoạt động 5 Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương:
V Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Cho a và b không cùng phương Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy nhất theo hai
vectơ a ,b, nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x = ha+ kb.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV giới thiệu việc phân tích một vectơ theo hai
vectơ không cùng phương
H1 Cho ABC, M là trung điểm của BC Phân
tích AM theo AB,AC
?
A
Đ1 AM = 1 AB AC
Năng lực hình thành: Tư duy hình học, suy luận, vẽ hình
Hoạt động 6 Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Trang 4Ví dụ Cho ABC với trọng tâm G Gọi I là trung điểm của AG và K là điểm trên cạnh AB sao cho
AK =
1
5 AB
a) Phân tích các vectơ AI,AK
,CI,CK
theo a CA
, b CB
b) CMR C, I, K thẳng hàng
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
H1 Vận dụng hệ thức trọng tâm tam giác, tính
CA CB
?
H2 Phân tích CI theo a, b?
H3 Phân tích AK theo a, b?
H4 Phân tích giả thiết: Phân tích AI,CK
theo
a CA
, b CB
?
A
I
K G a
b
Đ1 CA CB
= 3 CG
CG = 1 a b
3
Đ2 CI = 1 CA CG
=
2a 1b
3 6
Đ3 AK = 1 AB
5
= 1 b a
5
Đ4 AI CI CA
=
1b 1a
6 3
CK CA AK
=
4a 1b
5 5
Năng lực hình thành: Tư duy hình học, suy luận, vẽ hình
Hoạt động 7 Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nhấn mạnh khái niệm tích vectơ với một số
+ Các kiến thức cần sử dụng: hệ thức trung điểm,
trọng tâm
+ Cách phân tích: qui tắc 3 điểm
1)
2)
1
2
,
1
2
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK
Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: