1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Buổi 2 Lớp 3 - Tuần 4-18 - Năm học 2009-2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời gian thÝch hîp - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập - Y/c hs lµm bµi.. §Æt tÝnh råi tÝnh:..[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày giảng: T4 9 / 9 / 2009

Thực hành toán

I Mục tiêu

- HS làm  các dạng toán về điền dấu + , - vào vị trí cho đúng kết quả và giải bài toán

ở dạng đơn giản

- Thục hành làm bài tốt

- Có ý thức làm bài

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Giới thiệu bài

2, Giảng bài

* Bài 1: Điền dấu phép tính (+, -) thích hợp

vào ô trống giữa các số để có kết quả đúng

- Học sinh đọc yêu cầu bài

2  2  2  = 0

2  2  2  = 4

2  2  2  = 8

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh khác nhận xét

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2: Tính mỗi tổng sau bằng cách thuận

lợi nhất

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Nêu cách làm theo hd

1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19

- GV nhận xét – chữa bài

* Bài 3: Một chị công nhân dệt khăn mặt,

chị bắt đầu dệt lúc 8giờ đến 12giờ thì nghỉ

Mỗi giờ chị dệt  40 chiếc khăn Hỏi

chị dệt  tất cả bao nhiêu chiếc khăn

mặt?

- 2 HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì? + Chị công nhân dệt khăn mặt từ 8giờ đến

12giờ

+ Mỗi giờ dệt  40 chiếc khăn mặt + Bài toán hỏi gì? + Chị dệt  tất cả bao nhiêu chiếc khăn

mặt?

- Yêu cầu hs dựa vào nội dung bài làm bài - HS làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét – chữa bài

Bài giải Thời gian chị dệt khăn mặt là:

12 – 8 = 4 (giờ)

Số khăn chi dệt  trong 4giờ là:

40 x 4 = 160 (chiếc) Đáp số: 160 chiếc

3, Củng cố

Trang 2

- Củng cố nội dung bài

_

Ngày soạn:7 / 9 /2009………

Ngày giảng: T4 - 9 / 9 / 2009

Bồi dưỡng toán

I, Mục tiêu

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Giới thiệu bài

2, Giảng bài

254

364

657

437

… ……… ………

527

274

384

349

…… …… ……

- Hs làm bài

- 1 hs lên bảng làm bai

- Hs khác nhận xét

254 364

657

437

618 938 852

527 274

384

349

253 264 223

- Nhận xét – chữa bài

628 + 275 = 708 + 286 =

768 – 682 = 647 – 639 = - Hs làm bài- 1 hs lên bảng làm bai

- Hs khác nhận xét

628 + 275 = 903 708 + 286 = 994

768 – 682 = 86 647 – 639 = 8

- Nhận xét – chữa bài

* Bài 3: Quyển sách thứ nhất có 732 trang

Quyển sách thứ hai kém quyển sách thứ nhất

153 trang Hỏi quyển sách thứ hai có bao

nhiêu trang?

- HS đọc bài tập

- Nêu cách làm theo hd

- Làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài Bài giải:

Quyển sách thứ hai có số trang sách là:

732 – 153 = 579 (trang)

Đáp số: 579 trang

Nhận xét chữa bài

3, Củng cố – dặn dò

Trang 3

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Ngày giảng: T5 10/9/2009

Thực hành toán

I, Mục tiêu

- Củng cố lại các phép tính trong bảng nhân 6 đã học cho học sinh

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cho học sinh

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, ổn định tổ chức

2, Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Giảng bài

6 x 4 = 6 x 0 = 6 x 9 =

6 x 1 = 6 x 8 = 6 x 3 =

6 x 7 = 6 x 2 = 6 x 6 =

- Hs làm bài

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2: Một hộp có 6 cái bánh Hỏi 7 hộp có

bao nhiêu cái bánh?

- Học sinh đọc đề bài

Tóm tắt:

Một hộp: 7 cái bánh

6 hộp : ….cái bánh?

- 1 Hs lên bảng làm bài

Bài giải

6 hộp có số cái bánh là:

6 x 7 = 42 (cái bánh)

Đáp số: 42 cái bánh

- Nhận xét – chữa bài

a, 6 x 5 + 9 = 30 + 9 = 39

6 x 2 + 10 =

6 x 7 + 7 =

6 x 4 + 15 =

b,50 + 6 x 6 = 50 + 36 = 86

18 + 7 x 6 =

14 + 6 x 10 =

16 + 9 x 6 =

- Nêu cách làm theo hd của giáo viên a,6 x 2 + 10 = 12 + 10 = 22

6 x 7 + 7 = 42 + 7 = 49

6 x 4 + 15 = 24 + 15 = 39

b,18 + 7 x 6 = 18 + 42 = 60

14 + 6 x 10 = 14 + 60 = 74

16 + 9 x 6 = 16 + 54 = 70

- Làm bài

- 1 Hs lên bảng làm bài

Trang 4

- Nhận xét chữa bài

3, Củng cố

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Bồi dưỡng toán

I , Mục tiêu

- Ôn cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân trong bảng nhân 6 cho học sinh

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, ổn định lớp

2, Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Giảng bài

6 x 7 = 6 x 3 = 6 x 5 =

6 x 4 = 6 x 8 = 6 x 6 = - Hs làm bài- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài 6 x 7 = 42 6 x 3 = 18 6 x 5 = 30

6 x 4 = 24 6 x 8 = 48 6 x 6 = 36

* Bài 2: Dặt tính rồi tính - Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài

21 x 4 47 x 6 29 x 4

11 x 7 94 x 5 87 x 6 - 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét – chữa bài

x2 1 x x

4

4 7 6

2 9 4

84 282 116

x x x

1 1

7

9 4 5

8 7 6

77 470 522

* Bài 3: Mỗi xe đạp chở  46kg gạo

ki – lô - gam gạo?

- Hs đọc đề bài

- Hd hs tóm tắt bài toán - Nêu tóm tắt theo hd

- Nhận xét chữa bài

Bài giải

6 x 46 = 276 (kg)

Đáp số: 276 kg

3, Củng cố

Trang 5

Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

_

toán nâng cao

I mục đích, Yêu cầu:

- Nâng cao mở rộng kiến thức:

+ Cộng trừ số có 3 chữ số (có nhớ 1, 2 lần).

+ Giải toán.

+ Hình học.

II đồ dùng dạy học:

- Tài liệu Toán nâng cao lớp 3.

IiI hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi phép tính lên bảng gọi HS lên

làm: 385 + 236, 264 - 197

- 2 HS lên bảng làm.

- GV nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1 Đặt tính rồi tính - HS đọc yêu cầu của bài.

362 + 196 674 - 187 - HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm.

- GV yêu cầu H nêu cách thực hiện - HS nêu miệng cách thực hiện

VD: 2 cộng 6 bằng 8, viết 8

9 cộng 6 bằng 15, viết 5 nhớ 1

3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 bằng 5 viết 5.

- GV nhận xét kết quả đúng - Nhận xét bài của bạn.

x x 5 + 6 = 51

Trang 6

72 x - 3 = 5

127 + 32 - x = 98

- Muốn tìm x trong mỗi phép tính ta

phải làm nh thế nào?

- HS nêu.

- Yêu cầu HS làm vào vở, 3 HS lên bảng.

x x 5 + 6 = 51 72 x - 3 = 5

x x 5 = 51 - 6 72 x = 5 + 3

x x 5 = 45 72 x = 8

- GV theo dõi HS làm bài. x = 45 5 x = 72 8

x = 9 x = 9

127 + 32 - x = 98

159 - x = 98

x = 159 - 98

x = 63

- HS nhận xét.

Bài 3 GV ghi lên bảng: - HS đọc đề bài và giải vào vở.

Tổng số tuổi của Hoa và Liên hiện nay

là 16 tuổi Trong 5 năm nữa tổng số tuổi

của Hoa và Liên hơn Hồng 10 tuổi Hỏi

hiện nay Hồng bao nhiêu tuổi?.

- 1 HS lên bảng trình bày.

Giải Trong 5 năm nữa tổng số tuổi của

Hoa là Liên sẽ là:

16 + (5 + 5) = 26 (tuổi)

5 năm nữa tuổi của Hồng là:

26 - 10 = 16 (tuổi) Tuổi Hồng hiện nay là:

16 - 5 = 11 (tuổi)

Đáp số: 11 tuổi.

3 Củng cố, dặn dò.

- Về nhà ôn lại bài.

- Nhận xét tiết học.

Tuần 5

Thứ 4: 16 / 9 2009

Thực hành toán

I Mục tiêu

Trang 7

- HS làm  các dạng toán về điền dấu + , - vào vị trí cho đúng kết quả và giải bài toán

ở dạng đơn giản

- Thục hành làm bài tốt

- Có ý thức làm bài

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Giới thiệu bài

2, Giảng bài

* Bài 1: Điền dấu phép tính (+, -) thích hợp

vào ô trống giữa các số để có kết quả đúng - Học sinh đọc yêu cầu bài

2  2  2  = 0

2  2  2  = 4

2  2  2  = 8

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh khác nhận xét

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2: Tính mỗi tổng sau bằng cách thuận

- Nêu cách làm theo hd

1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19

=

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét – chữa bài

* Bài 3: Một chị công nhân dệt khăn mặt,

chị bắt đầu dệt lúc 8giờ đến 12giờ thì nghỉ

Mỗi giờ chị dệt  40 chiếc khăn Hỏi

chị dệt  tất cả bao nhiêu chiếc khăn

mặt?

- 2 HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì? + Chị công nhân dệt khăn mặt từ 8giờ đến

12giờ

+ Mỗi giờ dệt  40 chiếc khăn mặt + Bài toán hỏi gì? + Chị dệt  tất cả bao nhiêu chiếc khăn

mặt?

- Yêu cầu hs dựa vào nội dung bài làm bài - HS làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét – chữa bài

Bài giải Thời gian chị dệt khăn mặt là:

12 – 8 = 4 (giờ)

Số khăn chi dệt  trong 4giờ là:

40 x 4 = 160 (chiếc) Đáp số: 160 chiếc

3, Củng cố

- Củng cố nội dung bài

Bồi dưỡng toán

I, Mục tiêu

Trang 8

 Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng , trừ các số có ba chữ số, kĩ năng thực hành tính nhẩm

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Giới thiệu bài

2, Giảng bài

254

364

657

437

… ……… ………

527

274

384

349

…… …… ……

- Hs làm bài

- 1 hs lên bảng làm bai

- Hs khác nhận xét

254 364

657

437

618 938 852

527 274

384

349

253 264 223

- Nhận xét – chữa bài

628 + 275 = 708 + 286 =

768 – 682 = 647 – 639 = - Hs làm bài- 1 hs lên bảng làm bai

- Hs khác nhận xét

628 + 275 = 903 708 + 286 = 994

768 – 682 = 86 647 – 639 = 8

- Nhận xét – chữa bài

* Bài 3: Quyển sách thứ nhất có 732 trang

Quyển sách thứ hai kém quyển sách thứ nhất

153 trang Hỏi quyển sách thứ hai có bao

nhiêu trang?

- HS đọc bài tập

- Nêu cách làm theo hd

- Làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài Bài giải:

Quyển sách thứ hai có số trang sách là:

732 – 153 = 579 (trang)

Đáp số: 579 trang

Nhận xét chữa bài

3, Củng cố – dặn dò

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Hướng dẫn bài tập toán

I Yêu cầu:

- Củng cố kiến thức bảng nhân 6 và nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số.

Trang 9

- Củng cố áp dụng giải toán có lời văn bằng 1 phép tính nhân.

II đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Toán.

III hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bảng nhân 6 - 2 HS đọc bảng nhân 6.

- GV nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới:

- 2 HS đọc kết quả 2 cột, mỗi HS 1 cột.

6 x 5 = 30 6 x 3 = 18 6 x 6 = 36

6 x 7 = 42 6 x 9 = 54 6 x 4 = 24

- Nhận xét kết quả của bạn.

Bài 2 Mỗi bao gạo đựng 6kg Hỏi 5 bao

nh thế đựng bao nhiêu kg gạo?.

- HS đọc đề toán, phân tích đề toán.

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở.

Giải

5 bao có số kg là:

6 x 5 = 30 (kg)

Đáp số: 30 kg.

- GV nhận xét kết quả đúng - HS nhận xét.

Bài 3 Tìm x.

x = 12 x 4 x = 24 x 2

x = 48 x = 48

- GV chốt lại cách tìm số bị chia cho

HS nhớ.

- HS nhận xét.

Bài 4 Mỗi tấm vải dài 35m Hỏi 2 tấm

vải nh thế dài bao nhiêu mét?.

- HS đọc đề bài.

- HS giải vào vở.

Giải Hai tấm vải dài số m là

35 x 2 = 70 (m)

Đáp số: 70 m.

Trang 10

- HS nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà xem lại bài.

- Nhận xét tiết học.

Thứ 5 / 17 /9 / 2009

toán nâng cao

I mục đích, Yêu cầu:

- Mở rộng nâng cao kỹ năng thực hành tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ).

- Rèn kỹ năng giải toán có phép nhân trên.

II đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Toán nâng cao.

IiI hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi phép tính lên bảng, yêu cầu

HS làm.

- 2 HS lên bảng làm, mỗi em 2 phép tính.

33 x 2 42 x 2

22 x 3 34 x 2

- GV nhận xét cho điểm.

2 Bài mới:

Bài 1 Đặt tính rồi tính - Hs làm vào vở.

3 x 2 25 x 2

24 x 2 21 x 4

- HS nêu cách làm và kết quả.

- GV nhận xét kết quả đúng - HS nhận xét.

Bài 2 Mỗi hộp có 22 cái bánh Hỏi 3

hộp vậy có bao nhiêu cái bánh?.

- HS đọc bài và PT đề toán.

- HS giải vào vở.

Giải

Bài 3 Thành có nhiều hơn Nam 14 viên

bi Nếu Thành có thêm 6 viên, Nam có

- HS đọc bài, tìm hiểu bài.

- Phân tích bài dới sự h dẫn của GV.

Trang 11

thêm 9 viên Hỏi Thành hơn Nam bao

nhiêu viên bi?.

- HS giải bài tập.

Giải

Số bi của Thành hơn Nam nếu chỉ có Thành

thêm: 14 + 6 = 20 (viên)

)ng do Nam thêm 9 viên nên Thành chỉ

hơn Nam: 20 - 9 = 11 (viên)

Đáp số: 11 viên bi.

- GV nhận xét kết quả đúng - HS nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà giải lại bài tập 3.

- Nhận xét tiết học.

Thực hành toán

I, Mục tiêu

- Củng cố lại các phép tính trong bảng nhân 6 đã học cho học sinh

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cho học sinh

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, ổn định tổ chức

2, Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Giảng bài

6 x 4 = 6 x 0 = 6 x 9 =

6 x 1 = 6 x 8 = 6 x 3 =

6 x 7 = 6 x 2 = 6 x 6 =

- Hs làm bài

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2: Một hộp có 6 cái bánh Hỏi 7 hộp có

Tóm tắt:

Một hộp: 7 cái bánh

6 hộp : ….cái bánh?

- 1 Hs lên bảng làm bài

Bài giải

6 hộp có số cái bánh là:

6 x 7 = 42 (cái bánh)

Đáp số: 42 cái bánh

- Nhận xét – chữa bài

a, 6 x 5 + 9 = 30 + 9 = 39 - Nêu cách làm theo hd của giáo viên

Trang 12

6 x 2 + 10 =

6 x 7 + 7 =

6 x 4 + 15 =

b,50 + 6 x 6 = 50 + 36 = 86

18 + 7 x 6 =

14 + 6 x 10 =

16 + 9 x 6 =

a,6 x 2 + 10 = 12 + 10 = 22

6 x 7 + 7 = 42 + 7 = 49

6 x 4 + 15 = 24 + 15 = 39

b,18 + 7 x 6 = 18 + 42 = 60

14 + 6 x 10 = 14 + 60 = 74

16 + 9 x 6 = 16 + 54 = 70

- Làm bài

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài

3, Củng cố

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Bồi dưỡng toán

I , Mục tiêu

- Ôn cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân trong bảng nhân 6 cho học sinh

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, ổn định lớp

2, Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Giảng bài

6 x 7 = 6 x 3 = 6 x 5 =

6 x 4 = 6 x 8 = 6 x 6 = - Hs làm bài- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài 6 x 7 = 42 6 x 3 = 18 6 x 5 = 30

6 x 4 = 24 6 x 8 = 48 6 x 6 = 36

* Bài 2: Dặt tính rồi tính - Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài

21 x 4 47 x 6 29 x 4

11 x 7 94 x 5 87 x 6

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét – chữa bài

x2 1 x x

4

4 7 6

2 9 4

84 282 116

x x x

1 1

7

9 4 5

8 7 6

77 470 522

* Bài 3: Mỗi xe đạp chở  46kg gạo

ki – lô - gam gạo?

- Hs đọc đề bài

- Hd hs tóm tắt bài toán - Nêu tóm tắt theo hd

Trang 13

- Nhận xét chữa bài

Bài giải

6 x 46 = 276 (kg)

Đáp số: 276 kg

3, Củng cố

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

-Tuần 6

Ngày soạn:…21 / 9 / 2009………

Ngày giảng:T4/ 23 /9 / 2009………

hướng dẫn bài tập toán

I Yêu cầu:

- Củng cố kiến thức đã học: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số, chia số có hai chữ

số cho số có 1 chữ số chia hết.

II hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1

Điền số thích hợp vào chỗ trống - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm.

1/6 của 60m là m 1/6 của 60m là 60 6 = 10 (m).

1/6 của 42cm là cm 1/6 của 42cm là 42 6 = 7 (cm).

1/5 của 45kg là kg 1/5 của 45kg là 45 5 = 9 (kg).

1/4 của 32dm là dm 1/4 của 32dm là 32 4 = 8 (dm).

- GV chống lại lời giảng đúng - HS nhận xét.

Bài 2.

Có 24 cây ăn quả, trong đó số cam

chiếm số cây Hỏi trong ờn có bao

4

1

nhiêu cây cam?.

- 2 HS đọc bài.

- HS tự tóm tắt và giải vào vở

- Yêu cầu HS tự làm, gọi 1 HS lên bảng

tóm tắt, 1 HS giải.

- Kiểm tra HS làm bài.

- Kèm HS yếu

Trang 14

Bài giải Trong v có số cây cam là:

24 4 = 6 (cây)

Đáp số: 6 cây.

- HS nhận xét.

Bài 3 Đặt tính rồi tính - HS đặt tính rồi tính vào vở.

36 2, 66 3, 84 4, 55 5 - 4 HS lên bảng làm.

- Yêu cầu HS tự làm 46 2 66 3 84 4 55 5

4 23 6 22 8 21 5 11

06 06 04 05

6 4 5

0 0 0 0

Bài 4 Đặt tính và tính - HS làm vào vở.

48 2 66 6 54 6 - 3 HS lên bảng làm.

99 3 88 4 42 6 48 2 66 6 54 6

- Yêu cầu Hs tự làm bài 4 24 6 11 54 9

08 06 00

- GV kiểm tra Hs làm bài, kèm HS 8

99 3 88 4 42 6

9 33 8 22 42 7

09 08 00

9

0 0

- Về nhà xem lại bài.

Thứ 4 23/ 9/ 2009

toán nâng cao

I mục đích, Yêu cầu:

- Mở rộng nâng cao kỹ năng thực hành tính chia Tìm một trong các phần bằng nhau của một

số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số 'ờng hợp chia có .

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w