1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Hinh 10 tuan 10 nam hoc 20162017doc

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Vectơ và Khái niệm, các Các quy tắc trong Vận dụng các kiến Vận dụng các kiến các phép[r]

Trang 1

Ngày soạn: …/…/… Ngày dạy: …/…/… Tiết KHDH: H10

1 Tên bài học: ÔN TẬP CHƯƠNG I

2 Mục tiêu

a) Kiến thức: Hệ thống lại các khái niệm về vectơ, các phép toán trên vectơ và hệ trục tọa độ b) Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức trong chương để giải các bài toán liên quan.

c) Thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, có tư duy logic trong mạch kiến thức

d) Nội dung trọng tâm bài dạy: Củng cố cho học sinh hệ thống kiến thức trong chương bằng

việc giải các bài tập tổng hợp trong SGK

3 Phương tiện, thiết bị, phương pháp

a) Phương tiện: Giáo án, SGK, phiếu học tập, vở ghi, vở nháp, bút viết, thước kẻ, …

b) Thiết bị: Bảng, bảng phụ, …

c) Phương pháp: kết hợp các phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt : tư duy Toán học, giải quyết vấn đề, tự học, sử dụng công cụ và phương tiện Toán học, ngôn ngữ, hệ thống háo kiến thức,

5 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Giải bài tập 10 SGK/Tr 28

a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bài tập ở nhà

b) Nội dung kiến thức:

Trong mặp phẳng tạo độ Oxy, các khẳng định

sau đúng hay sai?

a Hai vec tơ đối nhau thì chúng có hoành độ đối

nhau

b Vec tơ a  0 cùng phương với vec tơ i nếu a

có hoành độ bằng không

c Vec tơ a có hoành độ bằng 0 thì cùng phương

với vec tơ j

a đúng

b sai

c đúng

c) Hoạt động thầy – trò

H: Nhắc lại tọa độ của một vectơ

H: Nhắc lại hai vec tơ bằng nhau, đối nhau

Yêu cầu HS vận dụng các kiến thức trên để giải

bài tập 10 SGK

Trả lời câu hỏi của GV, củng cố lại kiến thức Hai vec tơ bằng nhau: a( ; )a a1 2 , b ( ; )b b1 2

a b

a b

a b

  

Vec tơ đối của a là a ( a1;a2) Vec tơ i (1;0)

, j (0;1)

d) Năng lực hình thành cho HS: năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy lôgic,… Hoạt động 2: Giải bài tập 11 SGK/ Tr 28

a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bài tập ở nhà

b) Nội dung kiến thức:

Cho hai vec tơ a( ; )a a1 2 và b ( ; )b b1 2 , k R

a b  (a1 b a1 ; 2 b2 ) ; a b  (a1  b a1 ; 2  b2 ); ka(ka ka1; 2) Cho a  (2;1), b (3; 4)

, c   ( 7; 2)

Trang 2

a Tọa độ vec tơ u3a2b 4c  u  (40; 13)

b Tọa độ vec tơ x sao cho x a b c    x  (8; 7)

c Tìm các số k và h sao cho c ka hb    c2a b ; k = -2 , h = -1

c) Hoạt động thầy – trò

H: Nêu cách tính tổng, hiệu của hai vec tơ theo

tọa độ của chúng

Giao nhiệm vụ: Yêu cầu HS hoạt động theo cặp

tìm tổng, hiệu vec tơ theo tọa độ

H: Hai vec tơ bằng nhau khi nào?

H: Phân tích một vec tơ thành hai vec tơ không

cùng phương

Nhận xét và chính xác hóa kết qủa của 1 hoặc 2

HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên

Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm vụ của từng

HS Chú ý các sai lầm thường gặp

Học sinh nắm được tổng hai vec tơ là tổng các tọa độ thành phần

Hai HS trên mỗi bàn thực hiện hoạt động Trao đổi các phép tính tổng các vectơ theo tọa độ Thảo luận và Củng cố phương pháp kiến thức

d) Năng lực hình thành cho HS: năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy lôgic,… Hoạt động 3: Giải bài tập 12 SGK/ Tr 28

a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bài tập ở nhà

b) Nội dung kiến thức:

Cho

1

5 2

u i j

, v mi  4j

Tìm m để u và v cùng phương

c) Hoạt động thầy – trò

H: Tìm điều kiện cần và đủ để hai vec tơ cùng

phương

GV theo dõi, bao quát tình hình và tháo gỡ

những khó khăn mà HS mắc phải trong quá

trình tính toán

YC 1 HS lên bảng trình bày lời giải

Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm vụ của từng

HS

Khắc sâu cho HS kết quả: hai vec tơ cùng

phương khi vec tơ này bằng vec tơ kia nhân với

một số thực hoặc tọa độ tương ứng tỉ lệ (nếu

khác 0)

Từ

1 5 2

u i j 1

( ; 5) 2

u

4

v mi  jv( ; 4)m

Xét tỉ số

4

2

m

m m

Hai HS trên mỗi bàn thực hiện hoạt động Thảo luận phép chứng minh bài toán

Một HS lên bảng trình bày lời giải Các HS tiếp tục giải và theo dõi lời giải để thảo luận kết quả

Nắm vững kiến thức GV đã củng cố

d) Năng lực hình thành cho HS: năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy lôgic,…

6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

Vectơ và

các phép

toán trên

Khái niệm, các tính chất về vectơ

và các phép toán

Các quy tắc trong các phép toán trên vectơ

Vận dụng các kiến thức để giải được các bài tập ở mức

Vận dụng các kiến thức để giải được các bài tập ở mức

Trang 3

vectơ trên vectơ độ biến đổi đơn

giản độ biến đổi phứchợp các kiến thức

7 Dặn dò: Ôn tập lại kiến thức hệ trục tọa độ, hoàn thành các bài tập 10, 11, 12, 13, 14 SGK Tr28.

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK Tr28 + 29 + 30 + 31 + 52

Ngày đăng: 06/11/2021, 13:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w