1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hinh 10 tuan 1 2 nam hoc 20162017

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm vectơ bằng nhau Giao nhiệm vụPHT3 Hỗ trợ học sinh thảo luận a Giả  sử  ABCD là hình bình hành, ta chứng minh.. hình bình hành [r]

Trang 1

Giáo án môn Hình học 10

Ngày soạn: 22/8/2016 Ngày dạy: 23/8/2016 Tiết KHDH : 1-2

1 Tên bài học: CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ VECTƠ

2 Mục tiêu

Sau khi học xong bài này học sinh có thể:

a) Kiến thức:

- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ-không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau

- Biết được vectơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ

b) Kĩ năng:

- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trước điểm A và vectơ a , dựng được điểm B sao cho  AB= a  .

c) Thái độ:

- Tích cực tham gia các nhiệm vụ học tập trên lớp, khẳng định giá trị bản thân thông qua các hoạt động học tập

- Vận dụng kiến thức trong bài vào các bài toán thực tiễn

d) Xác định nội dung trọng tâm của bài: Khái niệm vectơ, Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, hai

vectơ bằng nhau

3 Phương tiện, thiết bị sử dụng, phương pháp

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác, sử dụng CNTT và truyền

thông, sử dụng ngôn ngữ,tính toán

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy , mô hình hóa toán học

5 Tiến trình dạy học

TIẾT 1

Hoạt động 1: (Khái niệm vectơ Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng -25 phút)

a) Chuẩn bị của GV, HS cho HĐ1:

- GV:

+ PHT 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C Hãy tìm tất cả các vectơ có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ

các điểm trên

+ PHT 2: Cho hình bình hành ABCD , tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC

Kể tên hai vectơ cùng phương với  AB

, hai vectơ cùng hướng với  AB, hai vectơ ngược hướng

với  AB.

- HS: Tìm hiểu nội dung bài học b) Nội dung kiến thức của HĐ1:

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

c) Ho t ạ độ ng th y-trò: ầ

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm vectơ

Giao nhiệm vụ(PHT1)

Hỗ trợ học sinh thảo luận

Đánh giá

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương,

vectơ cùng hướng

Giao nhiệm vụ(PHT1)

Hỗ trợ học sinh thảo luận

Đánh giá

Nêu nhận xét

Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ

AB

AC

cùng phương.

Trình bày

Với ba điểm phân biệt A, B, C ta có 6 vectơ là

AB BA AC CA BC CB, , , , ,

     

Trình bày

+ Hai vectơ cùng phương với AB: CD DC ,

 

+ Hai vectơ cùng hướng với  AB: DC MO ,

 

+ Hai vectơ ngược hướng với AB: CD OM ,

 

Trang 2

Giáo án môn Hình học 10 d) Năng lực hình thành cho học sinh sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực tư duy, sử dụng ngôn ngữ toán học

Hoạt động 2: (Hai veằng nhau Vectơ -không – thời lượng 20 phút)

a) Chuẩn bị của GV, HS cho HĐ1:

- GV:

+ PHT 3:

a) Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi AB DC

.

b) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA

Chứng minh NP MQ

 

PQ NM

 

- HS: Tìm hiểu nội dung bài học b) Nội dung kiến thức của HĐ1:

Hai vectơ ab được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a b

0 0

AA BB

  

c) Ho t ạ độ ng th y-trò: ầ

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm vectơ

bằng nhau

Giao nhiệm vụ(PHT3)

Hỗ trợ học sinh thảo luận

a)

Giả sử ABCD là hình bình hành, ta chứng minh

AB DC

Giả sử AB DC

, ta chứng ninh ABCD là hình bình hành

b)

Ta chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình

hành, từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Đánh giá

Trình bày

a)

D

C B

A

+ Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB DC và hai vectơ  AB

DC

cùng hướng Vậy AB DC

+ Ngược lại, nếu AB DC

thì AB DC và AB DC  Vậy tứ giác ABCD là hình bình hành

b)

Q

P

N

M

D

C B

A

Trang 3

Giáo án môn Hình học 10

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm

vectơ-không

Mặt khác, PQ là đường trung bình của tam giác DAC nên ta có

1 2

PQ AC

Từ đó suy ra

MN PQ

Hay tứ giác MNPQ là hình bình hành Do đó ta có

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PQ NM

 

d) Năng lực hình thành cho học sinh sau khi kết thúc hoạt động: Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề,

sử dụng ngôn ngữ toán học

TIẾT 2 Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ :

Cho hình bình hành ABCD , tâm

O Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD, BC

a) Kể tên hai vectơ cùng phương

với  AB, hai vectơ cùng hướng

với  AB, hai vectơ ngược hướng

với  AB.

b) Chỉ ra một vectơ bằng vectơ

MO

và một vectơ bằng vectơ

OB

II Bài tập

1 Bài tập 1.

Cho lục giác đều ABCDEF có

tâm O

a) Tìm các vectơ khác 0 và cùng

phương với OA (khácOA )

b) Tìm các vectơ bằng  AB

Nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ

N

M

O

D

C B

A

Nêu bài tập 1

O F

C

B A

+ Vấn đáp học sinh tại chỗ

Trả lời :

a)

+ Hai vectơ cùng phương

với  AB: CD DC ,

 

+ Hai vectơ cùng hướng với  AB: DC MO ,

 

+ Hai vectơ ngược hướng

với  AB: CD OM ,

 

b) + Vectơ bằng MO : ON

+ Vectơ bằng OB : DO

Trả lời :

a) Các vectơ đó là :

, , , , , , , ,

DA AD BC CB AO

OD DO FE EF

    

   

b) Các vectơ bằng  AB:

OC ED FO    , ,

Trang 4

Giáo án môn Hình học 10

2 Bài tập 2.

Cho điểm A và vectơ a0

Dựng điểm M sao cho :

a) AM a

; b) AM cùng phương với a và

có độ dài bằng a

c) AM cùng phương với a và

có độ dài bằng 2 a 

Nêu bài tập 2

* Hướng dẫn:

Gọi  là giá của vectơ a Vẽ đường

thẳng d đi qua A và d   (nếu điểm

A thuộc thì dtrùng với ).

a) Lấy điểm trên đường thẳng d sao

cho  AM1 cùng hướng với a và

1

thì M1 là điểm cần dựng

b) Có hai điểm M1 và M2 thuộc đường thẳng d thỏa mãn câu b)

Bài giải :

M2

M1 A

6 B ng ma tr n ki m tra các m c ả ậ ể ứ độ nh n th c ậ ứ

MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

1 Vectơ - Phát biểu khái niệm

vectơ, giá của vectơ,

độ dài của vectơ

- Phát biểu định nghĩa hai vectơ cùng phương

- Phát biểu định nghĩa hai vectơ bằng nhau

- Chỉ ra được các vectơ cùng phương, cùng hướng, các vectơ ngược hướng

- Chứng minh hai vectơ bằng nhau

- Chứng minh hai vectơ bằng nhau

7 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò.

Câu 1: (MĐ1) Các khẳng định sau đây có đúng không ?

a) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

b) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0thì cùng phương.

c) Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

d) Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba khác 0thì cùng hướng.

e) Hai vectơ ngược hướng với một vectơ khác 0thì cùng hướng.

f) Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau

Câu 2: (MĐ3)

a) Cho hình bình hành ABCD Gọi M N , lần lượt là trung điểm của BCCD ; E F , lần lượt là

giao điểm của AM AN , với BD Chứng minh rằng BE FD    b) Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ AHBD Gọi M N , lần lượt là trung điểm của DHBC.

Trang 5

Giáo án môn Hình học 10

Ngày đăng: 05/11/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w