- Gv hỏi hs để gạch chân những từ quan träng trong bµi: * Đề bài: Kể một câu chuyện em đã đợc đọc hay đợc nghe có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ [r]
Trang 1Ngày soạn: Thứ bảy ng y 10 à thỏng 12 năm 2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 thỏng 12 năm 2016
Tập đọc
Tuần 15 Tiết 29: Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu:
- Đọc bài văn với giọng vui hồn nhiên, thể hiện niềm vui sớng của đám trẻ khi chơi thả diều Bớc đầu biết đoc diễn cảm một đoạn văn
- Hiểu Nội dung: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời.( trả lời câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong sách
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài chú đất Nung? - 2 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi cuối bài
- Gv cùng hs nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài
và ghi bảng
Quan sát tranh
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
Đ2: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp kết hợp sửa phát
âm, giải nghĩa từ (chú giải) - 4 Hs đọc/2 lần
- Đặt câu với từ huyền ảo? -Vd: Cảnh Sapa đẹp một cách thật huyền ảo
- Gv cùng hs nhận xét cách đọc
đúng? - Phát âm đúng, nghỉ hơi dài sau dấu ba chấmtrong câu Biết nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc liền
mạch một số cụm từ trong câu: Tôi suốt một thời mới lớn tha thiết cầu xin
- 1 Hs đọc toàn bài, lớp theo dõi nx
- Gv đọc cả bài
* Tìm hiểu bài:
- Đọc lớt đ1, trao đổi với bạn cùng
- Tác giả đã chọn những chi tiết
nào để tả cánh diều?
- Cánh diều mềm mại nh cánh bớm
- Trên cánh diều có nhiều loại sáo: sáo đơn, sáo kép, sáo bè Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng
- Tác giả quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào? - bằng tai, mắt
- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi:
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ
em niềm vui sớng ntn? - Các bạn hò hét nhau thả diều thi, sung sớng
đến phát dại nhìn lên bầu trời
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ
em những mơ ớc đẹp ntn? - Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp nh một
tấm thảm nhung khổng lồ, bạn nhỏ thấy cháy lên, cháy mãi khát vọng
* Nêu ý đoạn 2? - ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và ớc
mơ đẹp
Trang 2Cả 3 ý đều đúng nhng đúng nhất là ý b.
Cánh diều khơi gợi những mơ ớc đẹp cho tuổi thơ
*Bài văn nói lên điều gì? * ý chính: Niềm vui sớng và những khát vọng
tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng.
c Đọc diễn cảm:
- Nx giọng đọc và nêu cách đọc
của bài: - Đọc diễn cảm, giọng vui tha thiết, nhấn nhữngtừ ngữ gợi tả, gợi cảm: nâng lên, hò hét, mềm
mại, phát dại, vi vu trầm bổng, gọi thấp xuống, huyền ảo, thảm nhung, cháy lên, cháy mãi, ngửa cổ, tha thiêt cầu xin, bay đi, khát khao
- Luyện đọc diễn cảm Đ1:
- Gv đọc mẫu
- Thi đọc: - Hs nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp.- Cá nhân, nhóm
- Gv cùng Hs nx chung
4 Củng cố, dặn dò:
* Nội dung bài văn ? - Nx tiết học
- Vn đọc bài và chuẩn bị bài Tuổi Ngựa
Toán
Tuần 15 Tiết 71: Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.BT1 BT2,3(a)
II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ
HS: vở toỏn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(50 x19 ) : 10 =
( 112 x 200 ) : 100 =
- 2 Hs lên bảng, lớp làm nháp
= ( 50 : 10 ) x 19 = 5 x 19 = 95
= 112 x( 200 : 100 ) = 112 x 2 = 224
- Gv cùng nx, chữa bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu cách chia nhẩm cho 10;
100; 1000; Vd
- Nêu qui tắc chia một số cho một
tích? Vd:
- Hs nêu và làm ví dụ:
530 : 10 = 53;
40 : (10 x 2 )= 40 : 10 : 2 = 4 : 2 = 2
b Giới thiệu trờng hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng
Tiến hành theo cách chia một số
cho một tích:
320 : 40 = ?
- Có nhận xét gì?
- 1 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp:
320 : 40 = 320 :(10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
320 : 40 = 32 : 4
cùng của số chia và số bị chia để đợc phép chia 32 : 4, rồi chia nh thờng
+ Đặt tính: 320 40 + Xoá chữ số 0 ở tận cùng 0 8 + Thực hiện phép chia:
- Ghi lại phép tính theo hàng
Trang 3c Giới thiệu trờng hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
32000 : 400 = ?
( Làm tợng tự nh cách trên)
+ Đặt tính
+ Cùng xoá 2 chứ số 0 ở tận cùng của
số chia và số bị chia
+ Thực hiện phép chia 320 : 4 = 80
- Từ 2 vd trên ta rút ra kết luận
d Thực hành:
a Nhận xét gì sau khi sau khi xoá
b Sau khi xoá bớt chữ số 0: - Số bị chia sẽ còn chữ số 0.(Thơng có
0 ở tận cùng)
- Cả lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa bài
a 420 : 60 = 42 : 6 = 7
4500 : 500 = 45 : 5 = 9
b 85 000 : 500 = 850 : 5 = 170
92 000 : 400 = 920 : 4 = 230
- Gv cùng hs nx chữa bài
- Nhắc lại cách tìm một thừa số
cha biết?
- Hs nêu
- Lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài
a X x 40 = 25 600 X x 90 = 37 800
X = 25 600 : 40 X= 37 800:90
X = 640 X = 420
- Gv cùng lớp chữa bài
Bài 3.a Đọc đề toán, tóm tắt, phân
tích
- Gv, cùng Hs nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Hs tự giải bài vào vở, 1 hs lên chữa bài
Bài giải a.Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 20 = 9 ( toa )
* Muốn chia 2 số có tận cùng là các chữ 0 ta làm thế nào?
- Nx tiết học Về nhà học và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: Thứ bảy ng y 10 à thỏng 12 năm 2016
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 thỏng 12 năm 2016
Toỏn
Tuần 15 Tiết 72: Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Biết đặt tớnh và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số( Chia hết và chia có d)BT1,2
II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ
HS: vở toỏn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2. Kiểm tra bài cũ:
Tính: 6 400 : 80; 270 : 30 - 2 hs lên bảng làm, lớp làm nháp
- Gv cùng hs nx, chữa bài, nêu
Trang 4cách thực hiện phép chia hai số
có tận cùng là các chữ số 0? - 2 Hs nêu
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên
bài và ghi bảng
b Trờng hợp chia hết
672 : 21 = ?
? Nêu cách đặt tính và tính?
- Tập ớc lợng tìm thơng trong
mỗi lần chia: 67 : 21 đợc 3; có
thể lấy 6 : 2 đợc 3
- Hs đặt tính và tính từ trái sang phải:
672 21
63 32 42 42 0
- Hs nêu cách chia
c Trờng hợp chia có d
779 : 18 = ? - Làm tơng tự : Đặt tính và tính từ trái sang phải.
- Tập ớc lợng tìm thơng
77: 18 = ? - Có thể tìm thơng lớn nhất của 7 : 1 = 7 rồi tiến hành nhân và trừ nhẩm Nếu
không trừ đợc thì giảm dần thơng đó từ 7,6,5 đến
4 thì trừ đợc ( số d < số chia)
- Hoặc làm tròn 77 lên 80 và 18
lên 20; chia 80 : 20 = 4 ( lớn
hơn 5 tròn lên)
d Thực hành
Bài 1.Đặt tính rồi tính - Hs làm bài vào vở, 4 hs chữa bài
- Gv cùng hs nx chữa bài - Kq: a/ 12 b/ 7
16 (d 20) 7 (d 5)
- Xếp đều 240 bộ bàn ghế vào
15 phòng học làm phép tính gì? - Chia 240 cho 15
- Yc hs tự làm bài vào vở - 1 Hs chữa bài
Bài giải
Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế
- Gv , cùng hs chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
Luyện từ và câu
Tiết 29: Mở rộng vốn từ: đồ chơi - trò chơi
I Mục tiêu:
- Hs biết tên một số đồ chơi, trò chơi(BT1,2) Phõn biệt những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại.(BT3)
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi.(BT4)
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi sgk
- Bảng phụ viết tên các trò chơi, đồ chơi BT2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đặt câu hỏi thể hiện thái độ
khen chê, sự khẳng định, phủ
Trang 5định, hoặc yêu cầu mong muốn - 3 Hs lên bảng đặt, lớp đặt vào nháp.
? Nêu ghi nhớ của bài trớc? - 1 Hs nêu
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Bài tập:
Trò chơi: thả diều
- Chỉ tranh minh hoạ, nói tên
các đồ chơi ứng với các trò
- Gv cùng hs nx, bổ sung
2 đầu s tử, đàn gió, đèn ông
3 Dây thừng, búp bê, bộ xếp
hình nhà cửa, đồ chơi nấu
bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm
4 Màn hình, bộ xếp hình Trò chơi điện tử, lắp ghép hình
? Kể tên các trò chơi dân gian, hiện
- Gv đa bảng phụ viết tên đồ chơi,
trò chơi đã chuẩn bị - Hs đọc lại
viên sỏi, que chuyền, mảnh sành, bi, viên dấ, lỗ tròn, chai, vòng, tàu hoả, máy bay, mô tô con, ngựa
Trò
chơi Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tớng, bắn súng phun nớc, đu quay, cầu tr-ợt, bày cỗ trong đêm trung thu, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy lò cò,
chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa, ném vòng vào cổ chai, tàu hoả trên không, dua mô tô trên sàn quay, cỡi ngựa,
- Hs làm rõ yêu cầu - Hs trao đổi theo cặp, viết tên các trò chơi, đồ
chơi
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng
a Trò chơi bạn trai thờng
a thích - Đá bóng, đấu kiếm, cờ tớng, lái máy bay trên không,lái mô tô, Trò chơi bạn gái thờng a
thích Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ trồng hoa, chơichuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ, Trò chơi bạn trai và bạn
gái thờng a thích - Thả diều, rớc đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại,đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trợt, b.Những trò chơi có ích
- Nếu chơi quá
- Các đồ chơi, trò chơi có ích vui khẻo, dịu dàng, nhanh nhẹn, rèn trí thông minh, rèn trí dũng cảm, tinh mắt khéo tay
- Nếu chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì có hại,
Trang 6ảnh hởng đến sức khẻo và học tập,`
c.Những trò chơi có hại - Súng phun nớc (làm ớt ngời khác), đấu kiếm (làm
ng-ời khác bị thơng), súng cao su (giết hại chim, phá hoại môi trờng, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn phải ngời)
+ Say mê, say sa, đam mê, mê, thích, ham thích, hào hứng,
- Đặt câu với từ tìm đợc: - Hs đặt và trả lời:
+ VD:Hoa rất thích chơi xếp hình;
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- Viết BT 2 vào vở BT, viết 1, 2 câu văn BT 4
Kể chuyện
Tiết 15: Kể chuyện đó nghe đó đọc
I Mục tiêu:
+ Kể đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
+ Hiểu nội dung chính câu chuyện (đoạn truyện), vừa kể,
II Đồ dùng dạy học:
GV+HS: Một số truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em (su tầm): Truyện ngụ ngôn, cổ tích, cời, thiếu nhi, truyện đăng báo, truyện đọc lớp 4
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Kể 1,2 đoạn truyện câu chuyện Búp
bê của ai? Bằng lời kể của Búp bê? - 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi
- Gv nhận xét chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu MĐ,YC, xem lớt
sự chuẩn bị truyện của hs mang đến
lớp
b Hớng dẫn hs kể chuyện
Tìm hiểu bài:
- Gv hỏi hs để gạch chân những từ
quan trọng trong bài:
- Hs đọc yc bài tập trong sgk
* Đề bài: Kể một câu chuyện em đã đợc đọc hay đợc nghe có nhân vật là những
đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hs quan sát tranh sgk
? Trong 3 truyện, truyện nào có nhân
vật là những đồ chơi của trẻ em? - Chú lính chì dũng cảm
- Chú đất Nung
? Truyện nào có nhân vật là con vật gần
- Ngoài ra còn có thể kể những truyện
nào đã học: - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu; Chim sơnca và bông cúc trắng; Voi nhà; Chú sẻ
và bông hoa bằng lăng;
- Giới thiệu tên câu chuyện của mình? - Hs lần lợt giới thiệu
Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện: - Từng cặp hs kể và trao đổi ý nghĩacâu chuyện
- Thi kể: - Cá nhân; kể xong nói lên suy nghĩ
của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện
- Lớp trao đổi
Trang 7- Gv cùng hs nx, trao đổi về câu
chuyện bạn nào kể hay, hấp dẫn nhất
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- VN luyện kể cho ngời thân nghe Chuẩn bị bài kể chuyện tuần 16
Khoa học Tiết 29: Tiết kiệm nước
I Mục tiêu:
- Thực hiện tiết kiệm nước
- BVMT : Bảo vệ nguồn nước Tiết kiệm nước
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để bảo vệ nguồn nước chúng ta nên làm
và không nên làm gì? - 2, 3 Hs trả lời, lớp nx.
3 Giới thiệu vào bài mới.
Hoạt động 1: Tại sao phải tiết kiệm nước và làm thế nào để tiết kiệm nước.
* Mục tiêu: - Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước.
- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước
* Cách tiến hành:
- Qs hình và trả lời câu hỏi sgk/ 60, 61 - Hs thảo luận nhóm đôi
trao đổi theo từng nội dung câu hỏi
- Những việc làm để tiết kiệm nguồn nước, thể hiện qua các hình sau:
Hình 1 Khoá vòi nước không để nước chảy tràn
Hình 3 Gọi thợ chữa ngay khi ống nước hỏng, nước bị rò rỉ.
Hình 5 Bé đánh răng, lấy nước vào cốc xong, khoá máy ngay
- Những việc không nên làm để tránh lãng phí nước: Hình 2, 4, 6
- Lí do cần phải tiết kiệm nước: Hình 7,8
* Gv yc hs liên hệ ở địa phương, gđ
* Kết luận : Mục bạn cần biết sgk/61.
- BVMT : Bảo vệ nguồn nước Tiết kiệm nước
Hoạt động 2: Vẽ tranh triển lãm tiết kiệm nước.
* Mục tiêu: Bản thân hs cam kết tiết kiệm nước và vẽ tranh tiết kiệm nước.
* Cách tiến hành:
- Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ: - Thực hành nhóm
+ Xây dựng bản cam kết
+ Tìm ý cho nội dung để vẽ - Nhóm trưởng phân công từng thành viênđóng góp, tìm nội dung.
- Thực hành vẽ
- Các nhóm khác góp ý cho hoàn thiện hơn
- Triển lãm tranh
- Gv khen nhóm có sáng kiến hay
* Kết luận: Bản thân cùng gia đình thực hiện như cam kết.
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết
- Nx tiết học
Trang 8
Ngày soạn: Thứ bảy ng y 10 à thỏng 12 năm 2016
Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 thỏng 12 năm 2016
Tập đọc
Tuần 15 Tiết 30: Tuổi ngựa
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui nhẹ nhàng, đọc đúng nhịp thơ.bớc đầu biết đọc giọng biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu Nội dung bài: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ.( trả lời câu hỏi 1,2,3,4)
- Học thuộc lòng khỏng 8 dòng thơ trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ sgk
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài: Cánh diều tuổi thơ?
? Nêu nội dung bài?
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những niềm vui lớn và những ớc mơ
- Gv nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Luyện đọc và tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp kết hợp sửa lỗi phát âm,
giải nghĩa từ (chú giải) - 8 Hs /2 lần
Đọc đúng, ngắt hơi cho đúng chú ý ở câu hỏi, cuối câu có dấu 3 chấm
- Gv đọc toàn bài
Tìm hiểu bài:
- Đọc khổ thơ 1, trả lời: - 1 Hs đọc
Mẹ bảo tuổi ấy tính nết nh thế nào? - Tuổi Ngựa không chịu ở yên một chỗ,
là tuổi thích đi
- Ngựa con theo ngọn gió rong chơi
những đâu? - .khắp mọi nơi: qua miền trung du
xanh ngắt, qua những cao nguyên đất
đỏ, những rừng đại ngàn đến triền núi
đá
- Đi chơi khắp nơi nhng Ngựa con vẫn
trăm miền
* ý khổ thơ 2? - Kể lại chuyện Ngựa con rong chơi
khắp cùng ngọn gió
- Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những
Trang 9trắng loá của hoa mơ, hơng thơm ngạt ngào của hoa hệu, gió và nắng xôn xao trên cánh đồng tràn ngập hoa cúc dại
vui chơi
- Đọc khổ thơ 4:
- Đọc thầm trao đổi câu hỏi:
- Ngựa con đã nhắn nhủ với mẹ điều
gì? - tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừngbuồn, dù đi xa cách núi cách rừng,
cách sông, cách biển, con cũng nhớ đ-ờng tìm về với mẹ
- Cậu bé yêu mẹ nh thế nào?
(ý khổ thơ 4) - Cậu bé dù đi muôn nơi vẫn tìm đờngvề với mẹ
- Hs đọc câu hỏi 5, trao đổi cặp trả lời:
- Gv cùng hs trao đổi
* Nội dung chính của bài thơ? - ý chính: ( mục tiêu )
c Đọc diễn cảm, HTL bài thơ
- Đọc nối tiếp bài thơ: - 4 Hs đọc nối tiếp
8 Nêu cách đọc bài thơ? - Đọc diễn cảm toàn bài, giọng vui vẻ
hào hứng, nhanh hơn khổ thơ 2,3; khổ
4 tình cảm, thiết tha, lắng lại Nhấn giọng: trung thu, vùng đất đỏ, mấp mô, mang về, trăm miền, cánh đồng, hoa, loá mùa trắng, ngọt ngào, xôn xao, bao nhiêu, xanh, hồng,
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2:
đọc
- Nhẩm học thuộc lòng: - Cả lớp đọc thuộc lòng của bài
- Thi đọc thuộc lòng: - Cá nhân đọc, đọc từng khổ thơ, đọc
cả bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nhận xét của em về tính cách của cậu bé tuổi Ngựa trong bài thơ? (Cậu bé giàu trí tởng tợng/ Cậu bé không chịu yên một chỗ, / rất ham đi/ )
* Nêu nội dung bài thơ?
- Nx tiết học, VN HTL bài thơ
Toán
Tiết 73: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Thực hiện đợc phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số( chia hết , chia
có d) BT 1 BT 3(a)
II Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ
HS: vở toỏn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tính: 175 : 12; 798 : 34 - 2 Hs lên bảng thực hiện phép chia, lớp làm
nháp
- Gv cùng hs nx, chữa bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên
Trang 10bài và ghi bảng.
b Trờng hợp chia hết
- Đặt tính và tính: 8192 : 64 =
?
- Nêu cách chia:
? Nêu cách ớc lợng tìm thơng
trong mỗi lần chia?
- 1 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp
8192 64
64 128
179
128
512
512
0
- Hs nêu - Hs nêu
- Gv chốt ý: 179 : 64 =?
ớc lợng:
17 : 6 = 2 (d 5); 512 : 64 = ?
-ớc lợng:
51 : 6 = 8 (d 3)
c Trờng hợp chia có d:
1154 : 62 = ? (làm tơng tự nh
trên )
+ Chú ý: Phép chia có d số
chia nhỏ hơn số d
- Hs tự làm
d Thực hành:
Bài 1 Đặt tính và tính: - Hs tự làm bài vào nháp, 4 Hs lên bảng chữa
bài
- Kq: a/ 57 b/ 123
48 ( d 8) 127 ( d 2) Bài 3 Tìm x: - Hs nhắc lại qui tắc tìm một thừa số cha biết
- Yc hs tự làm bài vào vở:
HD về nhà ý b
- 2 hs lên bảng chữa bài:
a 75 x X = 1800 b 1 855 : X = 35
X = 1 800 : 75 X= 1855:35
X = 24 X = 35
- Gv cùng hs nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- BTVN làm lại bài 1 vào vở BT
Tuần 15: Địa lí Tiết 15: Hoạt động sản xuất của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tiếp theo)
I MụC TIÊU:
- Biết đồng bằng Bắc Bộ có hàng trăm nghề thủ công truyền thống: sản xuất đồ gốm,chiếu cói, chạm bạc, đồ gỗ,…
- Dựa vào tranh ảnh mô tả về cảnh chợ phiên
II Đồ DùNG DạY HọC:
+ Giáo viên: Tranh, ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ
+ Học sinh: Chuẩn bị bộ đồ dùng, sách vở của mình
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc thuộc phần ghi nhớ bài 13?
? Nêu thứ tự các công việc trong quá
trình sản xuất lúa gạo của ngời dân đồng - 2 Hs trả lời, lớp nx