Lưu ý HS viết dàn ý đúng yêu cầu, tránh viết thành bài văn hoặc viết quá sơ sài... ÔN TẬP VÊ SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU I..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 8 BUỔI THỨ HAI (Từ 10/10 đến 14/10/2016)
Thứ hai
10/10
Đạo đức
BD TLV
BD Toán
Nhớ ơm tổ tiên (Tiết 2) (KNS)
Luyện tập tả cảnh
Ôn tập về số thập phân bằng nhau
Thứ ba
11/10
Kỹ năng sống
TH TV (Tiết 1)
BD Toán
Ứng xử nơi công cộng (Tiết 2) Tôi đã trở về trên núi cao
Ôn tập về so sánh hai số thập phân
Thứ tư
12/10
Kỹ thuật
BD Chính tả
TH Toán (Tiết 1)
Nấu cơm (Tiết 1) (GDSDNLTK-HQ) Tôi đã trở về trên núi cao (Và đây…gấu non)
Thực hành Toán (Tiết 1)
Thứ năm
13/10
Kể chuyện
TH TV (Tiết 2)
BD Toán
Kể chuyện đã nghe, đã đọc (BVMT) Thực hành Tiếng Việt (Tiết 2)
Ôn tập về số thập phân
Thứ sáu
14/10
TH Toán (Tiết 2)
BD LTVC Sinh hoạt lớp
Thực hành Toán (Tiết 2) Luyện tập từ nhiều nghĩa Sinh hoạt cuối tuần
Ngày soạn: 07/10/2016
Trang 2Ngày dạy: 10/10/2016
Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2016
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU:
- HS hoàn thành được dàn ý bài văn tả cảnh
- Viết được bài văn tả cảnh dựa trên dàn ý đã lập
- Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1: Hoàn thành dàn ý cho bài văn
miêu tả cảnh một cảnh đẹp ở quê hương
em
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả
cảnh
- Yêu cầu HS lập dàn ý
Lưu ý HS viết dàn ý đúng yêu cầu, tránh
viết thành bài văn hoặc viết quá sơ sài
- Gọi HS đọc lại dàn ý đã lập
- GV nhận xét
Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đã lập, viết
thành bài văn.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS viết thành bài văn
- GV cho HS đọc bài
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS nào chưa hoàn thành về nhà hoàn
thành
- HS đọc yêu cầu bài
- HS nhắc lại
- HS lập dàn ý
- HS đọc dàn ý
- HS đọc yêu cầu bài
- HS viết bài
- HS đọc bài văn vừa viết
- HS lắng nghe và ghi nhớ
TOÁN
Trang 3ÔN TẬP VÊ SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi
- Vận dụng làm bài được các bài tập
- HS yêu thích tính toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hệ thống bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
- Cho HS nêu cách so sánh hai số thập phân
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
a) 38,500 = … 19,100 = …
7,030 = … 800,400 = …
b) 20,0600 = … 203,7000 = …
0,010 = … 100,100 = …
- GV nhận xét
Bài 2: Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập
phân:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
a) 7,5 = … 2,1 = … 4,36 = …
b) 60,3 = … 1,04 = … 72 = …
- GV nhận xét
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- HS nêu
- HS đọc đề bài
- HS làm các bài tập a) 38,500 = 38,5 19,100 = 19,1 7,030 = 7,03 800,400 = 800,4 b) 20,0600 = 20,06 203,7000 = 203,7 0,010 = 0,01 100,100 = 100,1
- HS đọc đề bài
- HS làm các bài tập
- HS lên lần lượt chữa từng bài a) 7,5 = 7,500 2,1 = 2,100 4,36 = 4,360
b) 60,3 = 60,300 1,04 = 1,040
72 = 72,000
Trang 4- Gọi HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS thi đua
a) 0,2 =
2
10 b) 0,2 =
20
100
c) 0,2 =
200
1000 d) 0,2 =
200
2000
- GV nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
- HS đọc đề bài
- HS thi đua
a) 0,2 =
2
10 b) 0,2 =
20 100
c) 0,2 =
200
1000 d) 0,2 =
200 2000
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sách thực hành Toán – Tiếng Việt
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Sách thực hành Toán và Tiếng Việt
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi tựa
b) HD HS thực hành
Hoạt động 1:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài văn trong vở
thực hành
- HS đọc bài: Chợ nổi Cà Mau
Hoạt động 2:
Bài 2: Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu
hỏi trong sách Thực hành Toán – Tiếng
- HS đọc bài
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
Trang 5-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận
xét
a) Bài văn miêu tả cảnh gì?
b) Vì sao tác giả cho rằng “Ở những cánh
rừng như thế này, trời tối khi nào đám tre
mải chơi không kịp biết”?
c) Tác giả như gặp lại những gì khi trở về
quê hương?
d) Bài văn cho thấy tính cảm của tác giả với
núi rừng quê hương như thế nào?
e) Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ngữ chỉ
những sự vật, hiện tượng có sẵn trong thiên
nhiên?
g) Từ in đậm trong dòng nào dưới đây được
dùng với nghĩa gốc?
h) Từ in đậm trong dòng nào dưới đây được
dùng với nghĩa chuyển?
- GV nhận xét và sửa chữa
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- Đại diện nhóm trình bày và nhận xét
a) Ý 3 b) Ý 3
c) Ý 3 d) Ý 2 e) Ý 2
g) Ý 1 h) Ý 2
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
I
MỤC TIÊU:
- Biết so sánh hai số thập phân
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- GDHS học tốt môn toán
II
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng phụ, PBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài
b) Dạy bài mới:
Hoạt động1: Củng cố kiến thức.
- Ôn lại cách so sánh số thập phân
Trang 6Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Điền dấu >, <, =
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân và lần lượt trả
lời miệng
69,99 … 70,01 0,4 … 0,36
95,7 … 95,68 81,01 … 81,010
- GV nhận xét
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn: 5,736 ; 6,01 ; 5,673 ; 5,763 ; 6,1
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3:: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn
đến bé: 0,16 ; 0,219 ; 0,19 ; 0,291 ; 0,17
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3:: Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
a) 2,5…7 < 2,517
b) 8,65… > 8,658
c) 95,6… = 95,60
d) 42,08… = 42,08
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và lần lượt trả lời 69,99 < 70,01 0,4 > 0,36 95,7 > 95,68 81,01 = 81,010
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và lần lượt trả lời 5,673 < 5,736 < 5,763 < 6,01 < 6,1
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và lần lượt trả lời 0,291 < 0,219 < 0,19 < 0,291 < 0,17
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và lần lượt trả lời a) 2,507 < 2,517
b) 8,659 > 8,658 c) 95,60 = 95,60 d) 42,080 = 42,08
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2016
CHÍNH TẢ TÔI ĐÃ TRỞ VỀ TRÊN NÚI CAO
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả
- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả
- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Trang 7- Sách thực hành Toán và Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc đoạn viết: “Và đây … gấu
non” trong bài: Tôi đã trở về trên núi cao
- Cho HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa
cách trình bày
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết các từ
khó
c Hướng dẫn HS viết bài.
- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều trước
khi viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi HS soát lại bài
- Giáo viên thu một số bài để chấm, chữa
- HS trao đổi vở để soát lỗi
- Giáo viên nhận xét chung
4 Củng cố - dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi sai
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày
- HS viết nháp, 2 em viết bảng nhóm
- HS lắng nghe
- HS viết bài
- HS dò bài
- HS trao đổi vở soát lỗi
THỰC HÀNH TOÁN
(TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS về số thập phân bằng nhau
- Ôn tập về so sánh hai số thập phân
- HS yêu thích môn toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở thực hành Toán – Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
Trang 8a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới:
Bài 1: Nối mỗi số thập phân ở cột bên
trái với các số thập phân bằng nó ở cột
bên phải
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV gọi HS đọc yêu câu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Điền >, < =
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
Bài 4: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé
đến lớn.
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở thực hành, 1HS lên bảng sửa bài
2,12 = 2,120 = 2,1200 13,70 = 13,700 = 13,7 467,100 = 467,10 = 467,1
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở thực hành, 1HS lên bảng sửa bài
Phần thập phân có Một
chữ số
Hai chữ số
Ba chữ số
Bốn chữ số
7,5 7,50 7,500 7,5000 3,1 3,10 3,100 3,1000 0,6 0,60 0,600 0,6000 0,2 0,20 0,200 0,2000 2,1 2,10 2,100 2,1000
- HS nêu yêu cầu và làm bài
- HS lên bảng sửa bài, HS lớp làm vào vở thực hành
a) 3,4 < 3,041 b) 12,56 > 10,97 c) 84,029 < 84,030 d) 7,010 = 7,0100
- HS nêu yêu cầu và làm bài
- HS lên bảng sửa bài, HS lớp làm vào vở thực hành
19,18 < 19,86 < 45,21 < 45,27
Trang 9- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Thứ năm, ngày 13 tháng 10 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng xác định các phần và nội dung từng đoạn của bài văn tả cảnh
- Rèn kĩ năng viết bài văn theo dàn ý đã lập
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở thực hành Toán và Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘN DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài “Tôi đã trở
về trên núi cao” và trao đổi với bạn cùng
bàn, trả lời câu hỏi
a) Bài văn gồm mấy phần? Đó là những
phần nào?
b) Phần thân bài của bài văn gồm mấy
đoạn?
c) Tác giả tả cahr núi rừng trong khoảng
thời gian nào?
d) Trong câu “ Và kia, òa trước mắt tôi,
xanh rợp, tím ngắt, bàng bạc trắng, dập
dềnh như những con sóng là cả triền núi
mơn mởn ngải đắng vừa thức dậy từ sương
mù.”, tác giả đã dùng biện pháp nào để tả,
làm cho cảnh vật thêm sinh động?
- GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi với bạn bên cạnh làm bài và trình bày:
a) Ý 3 b) Ý 3 c) Ý 1 d) Ý 3
- HS đọc yêu cầu
Trang 10- GV chú ý cho HS viết mở bài theo kiểu
gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng
- Yêu cầu HS tự viết bài
- Gọi vài HS đọc bài viết
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài, hoàn thành dàn ý
- HS dựa vào dàn ý đã lập ở tuần 6 và gợi ý của để viết bài
- HS tự làm bài
- HS đọc bài viết
- HS khác nhận xét
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về số thập phân, số thập phân bằng nhau
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hệ trống bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi tựa
b) HD HS thực hành
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
- Nhắc lại khái niệm số thập phân? Cách so
sánh số thập phân?
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết phân số thập phân dưới dạng số
thập phân:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
a)
27
10=
93
10=
247
10 =
b)
871
100=
304
100=
4162
100 =
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài bảng phụ Lớp làm vào vở a)
27
10=2,7
93
10=9,3 247
10 =24 ,7
Trang 11c)
4
10=
4
100=
4
1000=
- GV nhận xét
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn: 74,692 ; 74,296 ; 74,926 ; 74,962
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm điểm tại chỗ 1 số em
a)
42 x 45
5x 7 =
b)
54 x56
7 x 9 =
- Nhận xét sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn lại bài
b)
871
100=8,71
304
100=3,04 4162
100 =41,62
c)
4
10=0,4
4
100=0,04 4
1000=0,004
- Nhận xét bài trên bảng
- Theo dõi ghi vào vở
- HS đọc đề bài
- HS làm bài 74,296; 74,692; 74,926; 74,962
- HS đọc
- Tự làm bài vào vở
- Theo dõi sửa chữa (nếu cần)
a)
42 x 45 5x 7 =
6 x7x5x9
5 x 7 =45
b)
54 x56
7 x 9 =
6 x9x7x8
7 x9 =48
Thứ sáu, ngày 14 tháng 10 năm 2016
THỰC HÀNH TOÁN
(Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS về đọc viết số thập phân Ôn tập về so sánh hai số thập phân
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Sách thực hành Toán và Tiếng Việt
III
C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi tựa
b) HD HS thực hành
Bài 1: Viết tiếp vào ô trống
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
- GV gọi HS đọc yêu câu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở thực hành, 1HS lên bảng sửa bài
Số thập phân gồm Viết số
thập phân
Viết dưới dạng hỗn số hoặc PSTP
2 đơn vị, 3 phần mười và 4 phần nghìn
2,304
2
304 1000
15 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần trăm
15 100
40 đơn vị, 3 phần mười và 1 phần trăm
40 100
2 đơn vị, 4 phần mười và 9 phần nghìn
2,409 409
2 1000
0 đơn vị, 6 phần mười và 8 phần nghìn
0,608 608
1000
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS lên bảng sửa bài a) 23,651 > 23,6 5 b) 1,235 = 1,235
9 0 0