1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016

23 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 110,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc lại trong tiết học sau Bài tập 2: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.. HS đọc yêu cầu[r]

Trang 1

TUAÀN 35 ( TỪ NGÀY 9/5/2016 – 13/5/2016)

Chào cờ đầu tuần

Ôn tập cuối HKII (Tiết 1)

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu…

Ôn tập và kiểm tra cuối năm Ba

Ôn tập cuối HKII (Tiết 2)

Ôn tập cuối HKII (Tiết 3) Luyện tập chung

Trang 2

TUAÀN 35 Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2016

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được thể loại (thơ, văn

xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 34

-Phiếu học tập kẻ sẵn bảng

III.các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Kiểm tra tập đọc & HTL

(1/6 số HS trong lớp)

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV

cho các em về nhà luyện đọc lại trong

-HS đọc yêu cầu của bài

- Đọc tên các bài tập đọc: Đường đi Sa pa, Trăng

ơi từ đâu đến?,Hơn một nghìn ngày vòng quanh

Trang 3

phỏ thế giới và Tỡnh yờu cuộc sống”

(mỗi nhúm một chủ điểm)

- Gọi HS đọc yờu cầu bài tập.

- Yờu cầu HS mở mục lục sỏch, đọc

tờn cỏc bài tập đọc trong 2 chủ điểm

Khỏm phỏ thế giới và tỡnh yờu cuộc

sống.

- Yờu cầu HS tự làm bài trong nhúm

GV đi giỳp đỡ cỏc nhúm gặp khú khăn

trỏi đất, Dũng sụng mặc ỏo, Ăng – co Vỏt, Conchuồn chuồn nước, Con chim chiền chiện, Tiếngcười là liều thuốc bổ, Ăn “ mầm đỏ”

Văn xuụi Ca ngợi cảnh đẹp độc đỏo của Sapa, thể

hiện tỡnh cảm yờu mến thiết tha của tỏc giảđối với cảnh đẹp của đất nước

Trăng ơi…từ

đõu đến ?

Trần Đăng Khoa Thơ Tỡnh cảm yu mến gắn bú của nhà thơ đối

với trăng, và thiờn nhiờn đất nước

Văn xuụi Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thỏm

hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hisinh mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịchsử; khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiệnThỏi Bỡnh Dương và nhiều vựng đất mới.Dũng sụng

mặc ỏo

Nguyễn TrọngTạo

Thơ Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương

Ang – co Vỏt Sỏch những kỡ

quan thế giới

Văn xuụi : Ca ngợi Ăng – co Vỏt , một cụng trỡnh

kiến trỳc và điờu khắc tuyệt diệu của nhõndõn Cam- pu chia

Con chuồn

chuồn nước

Nguyễn Thế Hội Văn xuụi Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chỳ chuồn

chuồn nước và cảnh đẹp của quờ hương

Tỡnh yờu cuộc sống

Vương quốc

vắng nụ cười Trần Đức Tiến Văn xuụi

Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vụ cựng tẻnhạt, buồn chỏn

Ngắm trăng,

khụng đề

Hồ Chớ Minh Thơ Nêu bật tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu

cuộc sống, không nản chí trớc khó khăntrong cuộc sống của Bác Hồ

Con chim

chiền chiện

liệng trong cảnh thin nhin thanh bỡnh chothấy sự ấm no, hạnh phc v trn đầy tỡnh yu

Trang 4

trong cuộc sốngTiếng cười là

liều thuốc bổ

Báo GD và thờiđại

Văn xuôi Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc

sống, làm cho con người hạnh phúc ,sốnglâu

An “Mầm

Đá”

Truyện dân gianViệt Nam

Văn xuôi Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh,vừa biết

cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừakhéo giúp chúa thấy được một bài học về

tập của HS trong giờ học

-4 HS đọc thầm lại bài, trao đổi và làm bài

-Cử đại diện dán phiếu, đọc phiếu Các nhóm khácnhận xét, bổ sung

-Chữa bài(nếu sai)

- Lắng nghe

- -Toán:

Ôn tập về tìm hai số khi

biết tổng hoặc hiệu và tỉ số

của hai số đó

I Yêu cầu cần đạt:

- Giải được bài toán "Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó"

- Bài tập cần làm: bài 1 ( 2 cột ), bài 2 ( 2 cột ) , bài 3.

II Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ôn tập về tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó

-GV yêu cầu HS sửa lại bài 3 làm ở nhà

-GV nhận xét

Hát

- 1 HS lên bảng sửa bài

- HS nhận xét

Trang 5

3 Bi mới:

a Giới thiệu bi:

b Nội dung:

Bi 1/176(2 cột)

- Yêu cầu HS làm tính ở giấy nháp Kẻ

bảng (như SGK) rồi viết đáp án vào ô

trống

- Yu cầu HS nu cch tính tìm hai số khi

biết tổng (hiệu) v tỉ số của hai số đó

Bi 2/176 (2 cột)

- Yêu cầu HS làm tính ở giấy nháp Kẻ

bảng (như SGK) rồi viết đáp án vào ô

trống

- Yu cầu HS nêu cách tính tìm hai số khi

biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

-HS làm bài theo cặp- Đại diện cặp trình bày

- HS đọc yêu cầu bài.1HS làm bảng phụ

-HS làm bài vào vở

Bài giải:

Ta có sơ đồ: ?tấnKho 1:

1350tấn Kho 2:

?tấn

Bài giảiTheo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

Trang 6

-GV cựng HS nhận xột

4 Củng cố :

-Nhắc lại cỏch tỡm hai số khi biết tổng

hoặc hiệu và tỉ số của hai số đú?

- GV nhận xột tiết học

5.

Dặn dũ:

-Xem lại cỏc bài tập trong SGK

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Đỏp số: Kho 1: 600 tấn thúc Kho 2: 750 tấn thúc

- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất

- Kỹ năng phán đoán, giải thích qua một số bài tập về nớc, không khí, ánh sáng, nhiệt

II Đồ dựng dạy-học:

Hỡnh 136,137 SGK

III Cỏc hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

-GV nhận xột

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1: HS chơi trũ chơi “Ai

nhanh, ai đỳng”

Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh trang 138,139;

140 thảo luận cõu hỏi 2,3 SGK

Hỏt

- 2HS trả lời

- HS nhận xột-HS lắng nghe và nhắc lại

Cỏc nhúm thảo luận trỡnh bày:

+ Rễ hỳt nước, cỏc chất khoỏng trong đất nuụicõy

Trang 7

Kết luận của GV:

Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối

quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

Mục tiêu: HS vẽ và trình bày sơ đồ mối

quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh

vật kia

GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang

138,139; 140 thông qua câu hỏi:

Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

được bắt đầu từ sinh vật nào?

GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho

- HS làm việc theo nhóm, các em cùng thamgia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của sinhvật

- Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật đượcbắt đầu từ thực vật

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượtgiải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trìnhbày trước lớp

- HS lắng nghe câu hỏi và trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- -Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2016

Trang 8

- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc

sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập.

II.Chuẩn bị:

Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV

cho các em về nhà luyện đọc lại trong

- Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm.

GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

Trang 9

-Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên

Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao(bóng ,lưới ,vợt…)…

Phương tiện giao thông Tàu thuỷ,bến tàu, máy bay ,tàu điện,vé tàu, vé xe, xe

máy, xe đạp, xích lô….

Tổ chức ,nhân viên phục vụ du lịch

Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du lịch, tuyến du lịch, …

Địa diểm tham quan Phố cổ, bãi biển,hồ, núi, thác, công viên…

Tục ngữ

-Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

-Đi cho biết đó biết đây.

- Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn

Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm

La bàn,lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn,

nước uống, đèn pin,dao ,bật lửa, vũ khí…

Khó khăn nguy hiểm cần vượt qua

Báo ,thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, tuyết ,mưa gió, sóng thần…

Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm

Kiên trì, dũng cảm, can đảm,táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm,tò mò, hiếu kì,ham hiểu biết,thích khám phá, thích tìm tòi,không ngại khó, ngại khổ.

Tình yêu

cuộc sống

Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng) Lạc quan, lạc thú

Từ miêu tả tiếng cười

Cười khanh khách ,cười rúc rích, cười ha hả, cười hì

hì, cười hơ hơ,ho hớ, khành khạch, khềnh khệch, sặc sụa, rinh rích,

Tục ngữ -Sông có khúc , người có lúc.

-Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+Những từ ngữ nào trong bảng từ trên

em chưa hiểu nghĩa?

-Gọi HS giải nghĩa các từ bạn vừa

nêu.Nếu HS giải thích chưa rõ GV có

thể giải nghĩa lại

-Yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa giải

-1 HS đọc yêu cầu BT3+HS tiếp nối nêu

+Tiếp nối nhau giải nghĩa

Cả lớp nhận xét+Tiếp nối nhau đặt câu trước lớp

Trang 10

nghĩa.GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt

Chuẩn bị bài: Quan sát hoặc sưu tầm

tranh ảnh cây xương rồng (tiết 3)

- -Tập làm văn

Ôn tập cuối học kì 2 (Tiết 3)

I Yêu cầu cần đạt:

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

-Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết được đoạn văn

tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật

II.Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ ghi sẵn tên bài TĐ và HTL(như tiết 1)

-HS chuẩn bị tranh ảnh cây xương rồng

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.Khởi động:

2.Bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Kiểm tra tập đọc & HTL

(1/6 số HS trong lớp)

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV cho điểm HS nào đọc không đạt yêu

cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc lại

Hát

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng1–2 phút)

- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài (theo chỉ định trong phiếu)

- HS trả lời

Trang 11

trong tiết học sau

c.Hướng dẫn ơn tập bài 2

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Cho HS quan sát tranh

+Cây xương rồng cĩ những đặc điểm gì nổi

bật?

-GV gợi ý

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS đọc bài làm của mình.GV chú ý

sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS

4.Củng cố

-GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS trong giờ học

5.Dặn dị:

-Yêu cầu HS về nhà hồn thành đoạn văn

- 2HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- HS GV gợi ý:

- HS nối nhau phát biểu ý kiến + Cây xương rồng là lồi cây cĩ thể sốngđược ở nơi khơ cạn, sa mạc

+ Cây xương rồng chứa nhiều nước cĩnhiều gai sắc nhọn, cĩ mủ trắng, lá nhỏ.+Nhựa xương rồng rất độc

+ Xương rồng được trồng làm hàng ràohoặc làm thuốc

- Giải tốn cĩ lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2.Bài cũ : Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng

Trang 12

hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó.

- GV yêu cầu HS sửa lại bài 5

thực hiện phép tính trong biểu thức và rút

gọn kết quả nếu phấn số chưa tối giản

- GV nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

- Các nhóm cử đại diện thi đua giải toán

ở bảng

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Làm các bài tập tiết 172 sách BT

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

x =1

2+

34

6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố: 6 + 30 = 36 (tuỏi) Đáp số: Con 6 tuổi

Bố 36 tuổi

- Lắng nghe

Trang 13

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài c ũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Kiểm tra tập đọc & HTL(1/6 số

HS trong lớp)

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV

cho các em về nhà luyện đọc lại trong

Trang 14

-Yêu cầu HS quan sát tranh minh

họa,đọc thầm bài văn tìm các câu

hỏi,câu cảm,câu khiến, câu kể cvà viết

vào giấy khổ to

-Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng.Yêu

cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV kết luận lời giải đúng

-Trong bài văn trên có 1 câu hỏi, 2 câu

cảm, 2 câu khiến, 2 câu còn lại là câu

kể

Bài tập 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Tiến hành tương tự như bài tập 2

-Yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

-Làm việc theo cặp đôi

-Nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhóm bạn-Theo dõi GV chữa bài và tự kiểm tra bài củanhóm mình

+Câu hỏi: Răng em đau, phải không?

+Câu kể:

Có một lần trong giờ tập đọc,tôi nhét tờ giấy thấmvào mồm

Thế là má sưng phồng lênNhưng dù soa cũng phải nói ra để không bao giờmắc lỗi như vậy nữa…

+Câu cảm:

Ôi, răng đau quá!

Bộ răng sưng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi

+Câu khiến:

- Em về nhà đi!

- Nhìn kìa!

HS đọc yêu cầu -HS làm bài vào vở

*Câu trạng ngữ chỉ thời gian:

+Có một lần trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy

Trang 15

- -Luyện tà và câu

Ơn tập cuối học kì 2 (Tiết 5)

I Yêu cầu cần đạt:

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

-Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 90 chữ/15phút) ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài; biếttrình bày các dịng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ

 HS khá, giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ/15 phút, bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp.

II.Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoa; Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.Khởi động:

2.Bài c ũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc & HTL(1/6 số HS

trong lớp)

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV nhận xét HS nào đọc khơng đạt

yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện

đọc lại trong tiết học sau

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn

- Trẻ em sống giữa thế giới của thiên nhiên, thếgiới của chuyện cổ tích, giữa tình yêu thương củacha mẹ

Trang 16

cho HS viết

-GV đọc tồn bài chính tả 1 lượt

-GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng

cặp HS đổi vở sốt lỗi cho nhau

- HS sốt lại bài

- HS đổi vở cho nhau để sốt lỗi chính tả

- Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số tự nhiên

- So sánh được hai phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( thay phép chia 101598: 287 bằng phép chia cho số cĩ hai

chữ số ), bài 3 ( cột 1 ), bài 4

II Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.Ổn định

2.KTBC : Luyện tập chung

Yêu cầu HS lên bảng giải

- GV yêu cầu HS đọc số đồng thời nêu vị

trí và giá trị của chữ số 9 trong mỗi số

Hát

HS lên bảng giải

- 4 HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS trả lời 1 số

975 368: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba

trăm sáu mươi tám; Chữ số 9 ở hàng trăm

Trang 17

Bài 2/177:( thay phép chia 101598: 287

bằng phép chia cho số có hai chữ số )

- Y/c HS đặt tính rồi tính

Bài 3/177(cột 1)

- GV yêu cầu HS so sánh và điền dấu so

sánh, khi chữa bài yêu cầu HS nêu rõ

cách so sánh của mình

Bài 4/177:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- Yêu cầu HS làm bài

nghìn

6 020 975: Sáu triệu không trăm hai mươi

nghìn chín trăm bảy mươi lăm; Chữ số 9 ở hàng

trăm

94 315 708: Chín mươi bốn triệu ba trăm mười

lăm nghìn bảy trăm linh tám; Chữ số 9 ở hàng

chục triệu

80 060 090: Tám mươi triệu không trăm sáu

mươi nghìn không trăm chín mươi; Chữ số 9 ở

hàng chục

- HS tính

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vài VBT

+ 24579 _ 82604 X 235

43867 35246 325

68446 47358 1625

470

705

76375

- 4 HS làm bài - HS lµm c¸ nh©n, ch÷a bµi tríc líp vµ nªu c¸ch so s¸nh c¸c ph©n sè 57<7 9

7

8>

5 6 10

15=

16

24 1943<19

34

- 1 Hs giải trên bảng Lớp làm vào vở

Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng:

120 ×2

3=80(m)

Diện tích thửa ruộng:

120 x 80 = 9 600 (m²)

Số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó:

50 x (9600 : 100) = 4 800 (kg)

4800 kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ

Trang 18

4 Củng cố

- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà

làn BT hướng dẫn luyện tập thêm và

chuẩn bị bài sau

5.Dặn dò:

-Làm bài 3 trong SGK

-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

-Dựa vào đoạn văn nĩi về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi vật, viết được đoạnvăn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật

II.Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ , HTL như tiết 1

- Tranh minh họa hoạt động của chim bồ câu trong SGK

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài

a Kiểm tra tập đọc & HTL(1/6 số

Ngày đăng: 17/10/2021, 06:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-1HS lờn bảng sửa bài - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
1 HS lờn bảng sửa bài (Trang 4)
ễn tập về tỡm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
n tập về tỡm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số (Trang 4)
-1HS làm bảng phụ, lớp làm nhỏp. - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
1 HS làm bảng phụ, lớp làm nhỏp (Trang 5)
+Những từ ngữ nào trong bảng từ trờn em chưa hiểu nghĩa? - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
h ững từ ngữ nào trong bảng từ trờn em chưa hiểu nghĩa? (Trang 9)
Tập làm văn - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
p làm văn (Trang 10)
-Bảng phụ ghi sẵn tờn bài TĐ và HTL(như tiết 1) -HS chuẩn bị tranh ảnh cõy xương rồng. - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
Bảng ph ụ ghi sẵn tờn bài TĐ và HTL(như tiết 1) -HS chuẩn bị tranh ảnh cõy xương rồng (Trang 10)
-4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT 2 5+310−12=410+310−510=210=15 8 11+833ì34=811+211=1011 7 9ì314:58=16ì85=415 5 12−732:2116=512−16=512−212=312=14 - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT 2 5+310−12=410+310−510=210=15 8 11+833ì34=811+211=1011 7 9ì314:58=16ì85=415 5 12−732:2116=512−16=512−212=312=14 (Trang 12)
Kiểm tra định kỡ cuối kỡ 2 - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
i ểm tra định kỡ cuối kỡ 2 (Trang 13)
-Bảng lớp viết sẵn đề bài. III. Cỏc hoạt động dạy-học: - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
Bảng l ớp viết sẵn đề bài. III. Cỏc hoạt động dạy-học: (Trang 13)
Thứ năm ngày 12 thỏng 5 năm 2016 Luyện từ và cõu - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
h ứ năm ngày 12 thỏng 5 năm 2016 Luyện từ và cõu (Trang 18)
- 2HS lên bảng đọc bài làm. HS nhận xét, bổ sung. - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
2 HS lên bảng đọc bài làm. HS nhận xét, bổ sung (Trang 18)
- 3 HS làm bài trờn bảng, HS cả lớp làm bài vào VBT  - GIAO AN LOP 4 TUAN 35 20152016
3 HS làm bài trờn bảng, HS cả lớp làm bài vào VBT (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w