- HiÓu nghÜa c¸c TN trong bµi: - HiÓu néi dung bµi: C¸ch nghÜ vÒ TE vÒ thÕ giíi, vÒ mÆt tr¨ng rÊt ngé nghÜnh, rất khác với người lớn.. §å dïng: -Tranh minh häa SGK III.[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tập đọc:
$ 33: Rất nhiều mặt trăng
I) Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn - Giọng nhẹ nhàng chậm rãi, đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật: Chú hê, nàng công chúa nhỏ
- Hiểu nghĩa các TN trong bài:
- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ về TE về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với ng<) lớn
II Đồ dùng:
-Tranh minh họa SGK
III Các HĐ dạy - học
A KT bài cũ:
- 4 HS đọc bài: Trong quán ăn "Ba cá bống"
? em thấy những h/ảnh, chi tiết nào trong truyện ngộ nghĩnh và lý thú?
B Dạy bài mới:
1 GT bài:
2 phát triển bài:
a, luyện đọc :
? Bài đ<H chia làm ? đọan?
- Đọc nối tiếp: GV sửa lỗi kết hợp giải
nghĩa từ Vời
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài :
? Chuyện gì đã xảy ra với cô công chúa?
? Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?
đã làm gì?
? Các vị đại thần các nhà KH nói vời
nhà vua ntn về đòi hỏi của công chúa?
? Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi
không thể thực hiện đ<HC
? ND chính của đọan 1 là gì?
? Nhà vua than phiền với ai?
3 đọan
Đ1: Từ đầu Của nhà vua
Đ2: Tiếp bằng vàng rồi
Đ3: Phần còn lại
- 9 em đọc
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc đọan 1, Lớp ĐT
- Cô bị ốm nặng
- Công chúa muốn có mặt trăng và nói
là cô sẽ khỏi ngay nếu có đ<H mặt trăng
- Với tất cả các vị đại thần, các nhà khoa học đến để bàn cách lấy mặt trăng cho công chúa
- Họ nói rằng đòi hỏi đó không thể thực hiện đ<H
- Vì nặt trăng ở rất xa, và to gấp hàng nghìn lần đất nớc của nhà vua
* ý 1: Công chúa muốn có mặt trăng,
triều đình không biết làm cách nào tìm
Trang 2? Cách nghĩ của chú hề có gì khác với
các vị đại thần và các nhà khoa học?
? Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ
của cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất
khác với cách nghĩ của ng<) lớn?
? Đoạn 2 cho em biết điều gì?
? Sau khi biết rõ công chúa muốn có "
mặt trăng" theo ý nàng, chú hề đã làm
gì?
? Thái độ của công chúa ntn khi nhận
<H món quà đó?
? Nội dung chính của đoạn 3 là gì?
? Câu chuyện rất nhiều mặt trăng cho
em biết điều gì?
? Nêu ND chính của bài?
c.HDHS đọc diễn cảm:
? Nhận xét giọng đọc của 3 bạn?
- HDHS đọc diễn cảm đọc đúng các câu
hỏi, nghỉ đúng tự nhiên giữa câu dài-
HDHS đọc diễn cảm đoạn"Thế là chú
hề Tất nhiên là vàng rồi."
3 Kết luận:
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- NX giờ học BTVN: Luyện đọc bài
CB bài : Rất nhiều mặt trăng ( tiếp)
đợc mặt trăng cho công chúa
- HS đọc đoạn 2
- chú hề
- Chú hề cho rằng trớc hết phải hỏi xem công chúa nghĩ về mặt trăng ntn đã Chú hề cho rằng công chúa nghĩ về mặt trăng không gíông ng<) lớn
- Mặt trăng chỉ to hơn móng tay của công chúa Mặt trăng treo ngang ngọn cây.Mặt trăng đ<H làm bằng vàng
ý 2: ý nghĩ về mặt trăng của nàng công
chúa
- 1 HS đọc đoạn 3
- Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn, đeo vào cổ
- Công chúa thấy mặt trăng thì sung J<+" ra khỏi gi<)" bệnh chạy tung tăng khắp vờn
ý 3: Chú hề đã mang đến cho công chúa
nhỏ một" mặt trăng" nh cô mong muốn
- Câu chuyện cho em hiểu rằng suy nghĩ của TE khác với suy nghĩ của ng<) lớn
*ND: Cách suy nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với ng<) lớn
- 3HS đọc phân vai( ngời dẫn chuyện, chú hề, công chúa)
- HS nêu
- Đọc phân vai
- Đọc theo cặp
- Thi dọc diễn cảm
- NX bình chọn bạn đọc hay
- Công chúa nhỏ rất đáng yêu Các vị
đại thần các nhà KH không hiểu TE chú
hề rất thông minh TE suy nghĩ khác
"<) lớn
Trang 3$81: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số
- Giải toán có lời văn
II) Các HĐ dậy - học:
A KT bài cũ: ? Giờ tr<+ học bài gì?
- HS làm nháp, 2 HS lên bảng
65 880 :216 = 30 ; 88 498 : 425 = 208 ( d 98)
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Phát triển bài
Bài1(T89) :? Nêu y/c?
- Chấm 1 số bài
? Bài 1 củng cố KT gì?
Bài 2(T89) :
Tóm tắt:
240 gói : 18 kg
1 gói : .kg
Bài 3(T89) : Tóm tắt:
Diện tích HCN: 7 140m2
Chiều dài: 105m
a, Chiều rộng: .m
b, Chiều dài: m
- Chấm một số bài
? Bài 3 củng cố KT gì?
3.Kêta luận:
- NX giờ học
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Đọc đề, PT đề, nêu KH giải
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng Bài giải:
18 kg = 18 000g
Số gam muối trong mỗi gói là:
18 000 : 240 = 75 (g) Đ/S: 75 g
- Đọc đề, PT đề, nêu KH giải
- Làm vào vở,1 HS lên bảng
Bài giải:
a, Chiều rộng của cái sân bóng là:
7 140 : 105 = 68(m)
b, Chu vi của sân bóng là:
( 105 + 68) :2 =346(m) Đ/s: a, 68m
b, 346m
Chính tả : Nghe- viết
$17: Mùa đông trên rẻo cao
I) Mục tiêu:
-Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn miêu tả: Mùa đông trên rẻo cao
-Luyện viết đúng các chữ có âm, vần dễ lẫn l/n, ất/âc
II) Đồ dùng:
- Một số tờ phiếu ghi ND bài tập 2a, 3
III) Các HĐ dạy- học:
Trang 4A KT bài cũ:
- 1HS lên bảng viết, lớp viết nháp: Đấu vật, nhấc, lật đật
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Phát trtiển bài
*HDHS nghe viết:
- Gọi 1 HS đọc bài : Mùa đông trên
rẻo cao
? Những dấu hiệu nào cho biết mùa
đông đã đến với rẻo cao?
? Nêu những TN mình hay viết sai?
khua lao xao, nhẵn nhụi, từ giã, già
nua, quanh co
- GV đọc bài cho HS viết,q/s uốn
nắn
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm một số bài
* HDHS làm bài tập chính tả:
Bài3(T165) : ? Nêu y/c?
a, Loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng
Bài3(T165) : ? Nêu yêu cầu?
Lời giải: Giấc mộng, làm ngời,xuất
hiện,nửa mặt,lấc láo,cất tiếng,lên
tiếng, nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật
dài, nắm tay
3 Phát triển bài
- NX giờ học BTVN: Đọc lại bài
chính tả
- Mở SGK(T 165), theo dõi
bụi, hoa cải nở vàng trên s<) đồi, <ớc suối cạn dần, những chiếc lá cuối cùng đã
lìa cành
- HS nêu
- 1 HS lên bảng, lớp viết nháp
- NX sửa sai
- Viết bài
- Soát bài
- 1 HS nêu
- Làm vào SGK , đọc bài tập
- 3 HS làm phiếu, chữa bài tập
- 1 HS nêu
- HS làm bài, 3 tổ thi tiếp sức
- NX, sửa sai
Khoa học:
$33: Ôn tập học kì I
I) Mục tiêu:
HS củng cố các KT về :
- Phòng một số bệnh lây qua đ<)" tiêu hóa
- T/c của <ớc, nớc cần cho sự sống , nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn <ớc, bảo
vệ nguồn n<+
- HS có khả năng vẽ tranh cổ độngvề bảo vệ nguồn n<+
II) Đồ dùng:
- Tranh ảnh sử dụng n<+ trong sinh hoạt, LĐSX, vui chơi
- Giấy khổ to , bút màu cho các nhóm
Trang 5III) Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: ? Nêu thành phần của không khí?
? Nêu thành phần chính của không khí?
B Bài mới:
1 GT bài.
2 Phát triển bài
a/HĐ1: làm việc cả lớp
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố KT về
- Phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa
- T/c của nớc, nớc cần cho sự sống, ng/ nhân làm
ô nhiễm nguồn <ớc, bảo vệ nguồn
<ớc
* Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi
? Kể tên 1 số bệnh lây qua <ờng tiêu
hóa?
? Nguyên nhân gây ra các bệnh về <ờng
tiêu hóa?
? Nêu cách phòng bệnh lây qua <ờng
tiêu hóa?
? 5<ớc có t/c gì?
? Nêu ứng dụng t/c của <ớc vào cuộc
sống?
? 5<ớc có vai trò gì đối với đời sống của
con ng<) đv, tv?
? Nêu vai trò của n<+ trong sx nông nghiệp và
công nghiệp?
? Thi kể về vai trò của <+ và không khí đối
sự sống và hoạt động vui chơi, giải trí của con
"<)C
? Nêu ng/ nhân làm ô nhiễm nguồn <ớc?
? Nêu tác hại của nguồn <+ bị ô nhiễm?
- HS trả lời, NX bổ sung
- tả, lị, tiêu chảy
- ăn uống không hợp VS, vệ sinh cá
nhân vàVS môi trờng kém
- Giữ VS ăn uống,VS cá nhân, VS môi
- HS nêu
phẩm
- N<+ chiếm phần lớn trọng l<H" cơ ngời,
đv, tv sẽ chết
- N<+ giúp cơ thể cơ thể thải ra chất thừa, chất
độc hại
loài đv và tv
- Ngành cn và n2 cần nhiều n<+ để sx
ra sp
- ngành nông nghiệp cần nhiều nhiều n
<+ để tới, ngành nông nghiệp cần nhiều n<+ nhất( lớn hơn từ 5-6 lần lợng nớc trong cn và sinh hoạt)
- HS nêu
- Có nhiều ng/ nhân
- Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi, vỡ ống nớc,
lũ lụt
Trang 6? Nêu cách bảo vệ nguồn <+C
3 Kết luận:
- NX giờ học: Ôn bài chuẩn bị giấy kiểm tra đến
thứ < KTHKI
- Sử dụng phân hóa học
- Khói , bụi khí thải
- Vỡ đờng ống dẫn dầu
- Nớc bị ô nhiễm là nơi các vi sinh vật sống , pt và lan truyền các bệnh dịch nh
lị, th<k" hàn, tiêu hảy,bại liệt, viêm gan, mắt hột có tới các
bệnh là do sử dụng nguồn n<+ bị ô nhiễm
- Giữ VS sạch sẽ xung quanh nguồn <+ giếng <+ hồ <+ <)" ống <+ Không đục phá ống <+ làm cho chất bẩn thấm vào nguồn <+ XD nhà tiêu hoại, nhà tiêu hai ngăn
- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát <+ thải sinh hoạt và công nghiệp Xử lí <+
vào hệ thống thoát <+ chung
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Toán:
$ 82: Luyện tập chung
I) Mục tiêu:
HS rèn kĩ năng
- Thực hiện các phép tính nhân và chia
- Giải bài toán có lời văn
- Đọc biểu đồ, tính toán số liệu trên biểu đồ
II) Các HĐ dạy và học:
- 1 HS nêu
1 GT bài:
2.Phát triển bài:
Bài1(T90) : ? Nêu y/c? - Làm vào SGK 4 HS lên bảng
- NX sửa sai
Trang 7Thừa số 27 23 23 152 134 134
Số bị chia 66 178 66 178 66 178 16 250 16 250 16250
Bài2(T90) : ? Nêu y/c?
a, 39 870 132 25 863 251
0297 324 0869 140
0510 010
018
Bài3(T90) :
Tóm tắt:
468 thùng: 1 thùng 40 bộ
Chia đều: 156 trờng
1 tr<)" : bộ
Bài 4(T90):
3 Kết luận:
- NX giờ học
- 1 Hs đọc đề
- PT đề, nêu kế hoạch giải Bài giải:
Sở GD- ĐT nhận <ợc số bộ đồ dùng học toán là: 40 x168 = 18 720 ( bộ) Mỗi tr<)" nhận <ợc số bộ đồ dùng học toán là: 18 720 : 156 = 120 ( bộ) Đ/s: 120 bộ
- Đọc đề, PT đề, nêu kế hoạch giải
Bài giải:
a, Tuần 1 bán đ<H 4500 cuốn
Tuần 4 bán đ<H 5500 cuốn
Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 là:
5500 - 4500 = 1000 (cuốn)
b, Tuần2 bán đ<H 6 250 cuốn
Tuần 3 bán đ<H 5 750 cuốn
Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 3 là:
6 250 - 50750 = 500(cuốn)
c, Tổng số sách bán đ<H trong 4 tuần là:
4500+ 6 250+ 5 750 + 550 = 22000(cuốn) Trung bình mỗi tuần bán đ<H số sách là:
22 000 : 4 = 5 500( cuốn) Đ/s: a, 1000 cuốn
b, 500 cuốn
c, 5 500 cuốn
Trang 8Luyện từ và câu:
$33: Câu kể Ai làm gì?
I) Mục tiêu:
- Nắm đ<H cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
- Nhận ra hai bộ phận CN, VN của câu kểAi làm gì? , từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào bài viết
II) Đồ dùng: - Bảng phụ viết sẵn BT I 1
- 3 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT I 2 và 3
- 3 băng giấy - mỗi băng viết 1 câu kể Ai làm gì?
III) Các HĐ dậy và học:
A KT bài cũ: ? Câu kể dùng để làm gì?
B Bài mới:
* Phần nhận xét:
Bài tập 1, 2: - 2 HS nối tiếp đọc y/c của bài tập 1, 2
- GV và HS phân tích , làm mẫu câu 2 Câu
2 5"<ời lớn đánh trâu ra cày
3 Các cụ già nhặt cỏ đốt lá
4 Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm
5 Các bà mẹ tra ngô
6.Các em bé ngủ khì trên l<" mẹ
7 Lũ chó sủa om cả rừng
TN chỉ HĐ
đánh trâu ra cày bắc bếp thổi cơm nhặt cỏ đốt lá
tra ngô
ngủ khì trên
sủa om cả rừng
TN chỉ ngời vật HĐ ng<) lớn
mấy chú bé các cụ già các bà mẹ các em bé
lũ chó
* Lu ý: Không PT câu 1 vì không có - TL cặp, 3 HS làm phiếu
từ chỉ HĐ - Trình bày
Bài3(T166):
Câu
2.Ng<) lớn cày
3.Các cụ già lá
4 Mấy chú bé cơm
5 Các bà mẹ ngô
6.Các em bé ngủ mẹ
7 Lũ chó rừng
CH cho TN chỉ HĐ
Ng<) lớn làm gì?
Các cụ già làm gì?
Mấy chú bé làm gì?
Các bà mẹ làm gì?
Các em bé làm gì?
Lũ chó làm gì?
CH cho TN chỉ ngời hoặc HĐ
Ai đánh trâu ra cày?
Ai nhặt cỏ, đốt lá?
Ai bắc bếp thổi cơm?
Ai tra ngô?
Ai ngủ khì trên lng mẹ?
Con gì sủa om cả rừng?
- GV tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai làm gì? Câu kể Ai làm gì? th<)" có 2
bộ phận BP thứ nhất trả lời câu hỏi ( cái gì, con gì) gọi là CN Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì ? gọi là VN
- ? câu kể Ai làm gì ? thờng gồm những bộ
phận nào?
* Ghi nhớ:
Đặt câu kể theo kiểu câu Ai làm gì?
3 Luyện tập :
Bài1(T167) : ? Nêu y/c?
- BP thứ nhất trả lời câu hỏi Ai? cái gì? con gì?
- BP thứ hai trả lời câu hỏi: Làm gì?
- 3 HS dọc ghi nhớ lớp đọc thầm
Con mèo nhà em đang rình chuột
Cô giáo em đang giảng bài Lá cây đung da ngoài cửa sổ
- 1 HS nêu
Trang 9Câu 1: Cha tôi quét sân.
Câu 2: Mẹ đựng mùa sau
Câu 3: Chị tôi xuất khẩu
- Làm vào SGK gạch bút chì 1 HS lên Bảng
- NX, sửa sai
Bài2(T167) : ? Nêu y/c? - HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
Câu1: Cha tôi/ Làm cho chúng tôichiếc chổi cọ sân
CN VN
Câu2: Mẹ/ đựng hạt giống đầy móm lá cọ để gieo cấy vụ sau
CN VN
Câu3: Chị tôi/ đan nón lá cọ, đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu
CN VN
Bài3(T167) : ? Nêu y/c? - Làm vào vở, gạch chân bằng bút chì dới những câu kể Ai làm gì?
- HS đổi vở chữa bài
- 5 HS đọc bài NX
4 Kết luận:
- NX giờ học Làm lại BT3 CB bài sau
Thể dục:
$33:Bài tập rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động
cơ bản - Trò chơi " Nhảy lướt sóng"
I) Mục tiêu:
-Tiếp tục ôn tập tập đi kiễng gót hai tay chống hông Yêu cầu HS thực
hiện ở mức độ t<k" đối chính xác
- Trò chơi" Nhảy l<+ sóng" Yêu cầu chơi t<k" đối chủ động
II) Địa điểm- phương tiện:
- VS nơi tập, 1 cái còi, 3 sợi dây
III) ND và P2 lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến ND, yêu
cầu
- Chạy chậm theo hàng dọc
xung quanh sân trờng
- Trò chơi" làm theo hiệu lệnh"
2 Phần cơ bản:
a Bài tập RLTTcơ bản:
- Ôn đi kiễng góthai tay chống
hông
* Lu ý: Kiễng gót cao, chú ý
giữ thăng bằng
b, Trò chơi" Nhảy lớt sóng"
3 Phần kết thúc:
6'
22'
14'
8'
6'
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
- Thực hành
- GV làm mẫu
- Lớp thực hành
- GV sửa sai cho HS
- Thực hành theo tổ
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi
- chơi thử 1 lần
- chơi chính thức Sau 3 lần chơi em nào bị vớng dây 2 lần sẽ bị phạt
Trang 10- Chạy chậm, hít thở sâu.
Kể chuyện:
$17: Một phát minh nho nhỏ
I) Mục tiêu:
1 Rèn KN nói: - dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyệnMột phát minh nho nhỏ, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu ND câu chuyện( Cô bé Ma-ri-a ham thích quan sát, chịu suy nghĩ nên đã phát hiện ra một quy luật tự nhiên) Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện (Nếu chịu khó tìm hiểu về thế giới xung quanh, ta sẽ phát hiện ra nhiều điều lí thú và
bổ ích)
2 Rèn KN nghe:
- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ đợc câu chuyện
- Theo dõi bạn kể Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn II) Đồ dùng:
Tranh minh họa truyện phóng to
III) Các HĐ dạy - học :
1 GT bài:
2 Phát triển bài:
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh
- GV kể lần3( nếu cần)
3 1<ớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về
nghĩa câu chuyện
- Gọi HS đọc y/c của bài tập 1,2
a Kể chuyện theo nhóm:
b Thi kể trớc lớp:
- HS đa ra câu hỏi để hỏi bạn
? Theo bạn Ma- ri- a là ngời ntn?
? Bạn có nghĩ rằng mình cũng có tính tò
mò, ham hiểu biết nh Ma-ri-a không?
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều
gì?
gì?
- Nghe
- Nghe, q/s tranh
- Mở SGK(T 167) , 1HS đọc, lớp theo dõi
- Tập kể theo cặp Kể từng đoạn, kể toàn chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Mỗi tốp 3 em kể từng đoạn câu chuyện Theo 5 tranh
- Thi kể chuyện
- Là cô bé thích q/s
- HS nêu
- Không nên tin ngay vào q/s của mình nếu cha
đợc KT bằng thí nghiệm
-
- Nếu ai chịu khó q/s, suy nghĩ , ta sẽ phát hiện
ra rẫt nhiều điều bổ ích và lí thú trong thế giới
xung quanh
- HS và GV bình chon bạn kể hay nhất, hay
...a, Tuần bán đ<H 45 00
Tuần bán đ<H 5500
Tuần bán tuần là:
5500 - 45 00 = 1000 (cuốn)
b, Tuần2 bán đ<H 250
Tuần bán đ<H 750
Tuần bán... HS lên bảng, lớp viết nháp
- NX sửa sai
- Viết
- Soát
- HS nêu
- Làm vào SGK , đọc tập
- HS làm phiếu, chữa tập
- HS nêu
- HS làm bài,...
Tóm tắt:
46 8 thùng: thùng 40
Chia đều: 156 trờng
1 tr<) 34; :
Bài 4( T90):
3 Kết luận:
- NX học
- Hs đọc đề
- PT đề, nêu kế hoạch