1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KE HOACH GIANG DAY MON TOAN NAM 20162017

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 130,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI DẠY Tìm tập xác định của hàm số lượng giác Tìm tập xác định của hàm số lượng giác Giải phương trình lượng giác cơ bản Giải phương trình lượng giác cơ bản Phép tịnh tiến Phép tịnh tiế[r]

Trang 1

KHỐI 10 CHÍNH KHÓA:

HỌC KỲ 1:

01

22/8 -> 27/8

1 (ĐS) §1: Mệnh Đề

Trình bày tinh giảm về mặt

lý thuyết, nhất là phần mệnh đề chứa biến

2 (ĐS) §1: Mệnh Đề

1 (HH) §1: Các Định Nghĩa

02

28/8 -> 3/9

3 (ĐS)

§2: Tập Hợp

4 (ĐS)

2 (HH) §1: Các Định Nghĩa

03

5/9 -> 10/9

5 (ĐS)

§3: Các Phép Toán Tập Hợp

6 (ĐS)

3 (HH) §1: Các Định Nghĩa

04

12/9 -> 17/9

7 (ĐS)

§4: Các Tập Hợp Số

8 (ĐS)

4 (HH) §2: Tổng và Hiệu của hai vectơ

05

19/9 -> 24/9

9 (ĐS) §5: Số gần đúng, sai số Bài tập

II Sai số tuyệt đối (không dạy)

Ví dụ 5 trang 22 (Thực hiện với lưu ý: Giới thiệu khái niệm ”Độ chính xác của một số gần đúng”.)

10 (ĐS) Ôn tập chương I

5 (HH) §2: Tổng và Hiệu của hai vectơ

06

26/9 -> 1/10

11 (ĐS) Chương II - §1: Hàm số

12 (ĐS) Chương II - §1: Hàm số

6 (HH) §2: Tổng và Hiệu của hai vectơ

07

3/10 -> 8/10

13 (ĐS) §2: Hàm số y = ax + b

Hàm số y=ax+b (Tr: 39-41):

I Ôn tập hàm số bậc nhất;

II Hàm số hằng y = b (Đọc thêm)

14 (ĐS) §3: Hàm số bậc hai

7 (HH) §3: Tích của một số với một vectơ

08

10/10 -> 15/10

15 (ĐS) §3: Hàm số bậc hai

16 (ĐS) Ôn tập chương II

8 (HH) §3: Tích của một số với một vectơ

Trang 2

17/10 -> 22/10 18 (ĐS) Chương III: §1: Đại cương về phương trình

9 (HH) §4: Hệ Trục Tọa Độ

10

31/10 -> 5/11

19 (ĐS) Chương III: §1: Đại cương về phương trình

20 (ĐS) §2: Phương trình quy về pt bậc nhất, bậc hai

I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai;

II Phần 1 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (Đọc thêm)

10 (HH) §4: Hệ Trục Tọa Độ

11

7/11 -> 12/11

21 (ĐS)

§2: Phương trình quy về pt bậc nhất, bậc hai

22 (ĐS)

11 (HH) §4: Hệ Trục Tọa Độ

12

14/11 -> 19/11

23 (ĐS) §3: Phương trình và hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn

24 (ĐS) §3: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

12 (HH) Ôn tập chương I

13

21/11 -> 26/11

25 (ĐS) §3: Phương trình và hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn

26 (ĐS)

13 (HH) Chương II - §1: Giá Trị Lượng Giác Của

Góc 

Phần 1,2,3: (Chỉ giới thiệu

về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc giữa hai vectơ Không dạy các nội dung còn lại.)

14

28/11 -> 3/12

27 (ĐS)

Ôn tập chương III

28 (ĐS)

14 (HH) §2: Tích vô hướng của hai vectơ

15

5/12 -> 10/12

15 (HH) §2: Tích vô hướng của hai vectơ

16 (HH) §2: Tích vô hướng của hai vectơ

16

12/12 -> 17/12

30 (ĐS) Ôn tập chương III

17 (HH) §2: Tích vô hướng của hai vectơ

17

19/12 -> 24/12

18

26/12 -> 31/12

32 (ĐS)

THI HỌC KỲ 1

21 (HH)

Trang 3

2/1/2017

-> 7/1

33 (ĐS) Sửa bài thi học kỳ 1

22 (HH) Sửa bài thi học kỳ 1

23 (HH) Ôn tập kiến thức HH

HỌC KỲ 2:

20

9/1 -> 14/1

34 (ĐS) §1: Bất Đẳng Thức

35 (ĐS) §1: Bất Đẳng Thức

24 (HH) §3: Các Hệ thức Lượng Trong Tam Giác và Giải tam giác

21

16/1 -> 4/2

36 (ĐS) §2: BPT và hệ BPT bậc nhất 1 ẩn

37 (ĐS) §2: BPT và hệ BPT bậc nhất 1 ẩn

25 (HH) §3: Các Hệ thức Lượng Trong Tam Giác và

Giải tam giác

22

6/2 -> 11/2

38 (ĐS) §3: Dấu của nhị thức bậc nhất

39 (ĐS) §3: Dấu của nhị thức bậc nhất

26 (HH) §3: Các Hệ thức Lượng Trong Tam Giác và

Giải tam giác

23

13/02 -> 18/02

40 (ĐS) §3: Dấu của nhị thức bậc nhất

41 (ĐS) §4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

27 (HH) Bài tập §3: Các Hệ thức Lượng Trong Tam

Giác và Giải tam giác

24

20/2 -> 25/2

42 (ĐS) §4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

43 (ĐS) §5: Dấu của tam thức bậc hai

28 (HH) Câu hỏi và bài tập cuối chương II

25

27/2 -> 4/3

44 (ĐS) §5: Dấu của tam thức bậc hai

45 (ĐS) §5: Luyện tập

29 (HH) Chương III: §1: Phương trình đường thẳng

26

06/3 -> 11/3

46 (ĐS)

§5: Luyện tập

47 (ĐS)

30 (HH) §1: Phương trình đường thẳng

27

13/3 -> 18/3

48 (ĐS) §5: Luyện tập

31 (HH) §1: Phương trình đường thẳng

28

20/3 -> 25/3

50 (ĐS) Chương IV: §1: Cung và góc lượng giác

51 (ĐS) §1: Cung và góc lượng giác

32 (HH) §1: Phương trình đường thẳng

Trang 4

27/3 -> 1/4

52 (ĐS) §2: Giá trị lượng giác của một cung

53 (ĐS) §2: Giá trị lượng giác của một cung

33 (HH) §1: Phương trình đường thẳng

30

3/4 -> 8/4

54 (ĐS) §2: Luyện tập

55 (ĐS) §3: Công thức lượng giác

34 (HH) §1: Phương trình đường thẳng

31

10/4 -> 15/4

56 (ĐS)

§3: Công thức lượng giác

57 (ĐS)

35 (HH) §2: Phương trình đường tròn

32

17/4 -> 22/4

58 (ĐS)

§3: Luyện tập

59 (ĐS)

36 (HH) §2: Phương trình đường tròn

33

24/4 -> 29/4

37 (HH) Bài tập §2: Phương trình đường tròn

34

1/5 -> 6/5

35

8/5 -> 13/5

62 (ĐS)

THI HỌC KỲ 2

41 (HH)

36

15/5 ->20/5

63 (ĐS) Ôn tập chương VI

42 (HH) §3: Phương trình đường Elip

43 (HH) Ôn tập chương III

37

22/5-> 27/5

Dự trữ Sửa bài thi học kỳ 2

Dự trữ Sửa bài thi học kỳ 2

Dự trữ Sửa bài thi học kỳ 2

KHỐI 10 TỰ CHỌN:

H C K 1:Ọ Ỳ

01

22/8 -> 27/8

1 (TC)

Luyện Tập Mệnh đề

2 (TC)

02

28/8 -> 3/9

3 (TC)

Tập hợp

4 (TC)

03

5/9 -> 10/9

5 (TC)

Các phép toán trên tập hợp

6 (TC)

Trang 5

12/9 -> 17/9 8 (TC)

05

19/9 -> 24/9

9 (TC)

Ôn tập chương I (Đại Số)

10 (TC)

06

26/9 -> 1/10

11 (TC)

Hàm số

12 (TC)

07

3/10 -> 8/10

13 (TC)

Tổng và hiệu hai vectơ

14 (TC)

08

10/10 -> 15/10

15 (TC)

LT Ôn tập chương II (Đại Số)

16 (TC)

09

17/10 -> 22/10

17 (TC)

LT Hệ trục tọa độ

18 (TC)

10

31/10 -> 5/11

19 (TC) LT Phương trình quy về pt bậc nhất, bậc

hai

20 (TC)

11

7/11 -> 12/11

21 (TC)

LT Hệ trục tọa độ

22 (TC)

12

14/11 -> 19/11

23 (TC)

LT Ôn chương I : Vectơ

24 (TC)

13

21/11 -> 26/11

25 (TC) LT: Phương trình và hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn

26 (TC)

14

28/11 -> 3/12

27 (TC)

Ôn tập chương III (Đại Số)

28 (TC)

15

5/12 -> 10/12

29 (TC)

LT Tích vô hướng của hai vectơ

30 (TC)

16

12/12 -> 17/12

31 (TC)

LT Tích vô hướng của hai vectơ

32 (TC)

17

19/12 ->24/12

33 (TC)

Ôn tập học kỳ 1

34 (TC)

18

19

2/1/2017->7/1

35 (TC) Sửa bài thi học kỳ 1

36 (TC) Sửa bài thi học kỳ 1

HỌC KỲ 2:

20

9/1 -> 14/1 37 (TC) LT Bất đẳng thức

Trang 6

16/1 -> 4/2 38 (TC) LT.Bất đẳng thức (tiếp theo)

22

6/2 -> 11/2 39 (TC) LT.Dấu của nhị thức bậc nhất

23

13/02 -> 18/02 40 (TC) LT.Dấu của nhị thức bậc nhất

24

20/2 -> 25/2 41 (TC) LT.Dấu của tam thức bậc hai

25

27/2 -> 4/3 42 (TC) LT Dấu của tam thức bậc hai (tiếp theo)

26

06/3 -> 11/3 43 (TC) Phương trình đường thẳng

27

13/3 -> 18/3 44 (TC) Phương trình đường thẳng

28

20/3 -> 25/3 45 (TC) Phương trình đường thẳng

29

27/3 -> 1/4 46 (TC) Phương trình đường thẳng

30

3/4 -> 8/4 47 (TC) Phương trình đường thẳng

31

10/4 -> 15/4 48 (TC) LT Phương trình đường tròn

32

17/4 -> 22/4 49 (TC) LT Phương trình đường tròn

33

24/4 -> 29/4 50 (TC)

Ôn tập chương VI (Đại Số)

34

1/5 -> 6/5 51 (TC) Ôn tập học kỳ 2

35

36

15/5 -> 20/5 52 (TC) Sửa bài thi học kỳ 2

KHỐI 11 CHÍNH KHÓA :

01

22/8 -> 27/8

1 (ĐS) §1 Hàm số lượng giác

2 (ĐS) §1 Hàm số lượng giác

3 (ĐS) §1 Hàm số lượng giác

1 (HH) §1 Phép biến hình§2 Phép tịnh tiến

02

29/8 -> 3/9 4 (ĐS)5 (ĐS) §1: Hàm số lượng giác§2: Phương trình LG

cơ bản

Trang 7

6 (ĐS) §2: Phương trình LG cơ bản

2 (HH) §2: Phép tịnh tiến

03

5/9 -> 10/9

7 (ĐS) §2: Phương trình LG cơ bản

8 (ĐS) §2: Phương trình LG cơ bản

9 (ĐS) §3: Một số phương trình lượng giác thường

gặp

giảm tải theo HD chuẩn KN&KT

04

12/9 -> 17/9 10 (ĐS)

§3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

15’ lần 1(HH)

11 (ĐS) §3: Một số phương trình lượng giác thường

gặp

12 (ĐS) §3: Một số phương trình lượng giác thường

gặp

4 (HH) §6: Khái niệm phép dờihình và hình bằng nhau

05

19/9 -> 24/9 13 (ĐS)

§3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

15’ lần 2(ĐS)

14 (ĐS)

§3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

15 (ĐS)

§3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

5 (HH) §7: Phép vị tự Mục III: không dạy

06

26/9 -> 1/10

16 (ĐS) §3: Một số phương trình lượng giác thường

gặp

17 (ĐS) Ôn tập chương I

18 (ĐS) Ôn tập chương I

6 (HH) §8: Phép đồng dạng

07

3/10 -> 8/10

19 (ĐS) Ôn tập chương I

21 (ĐS) §1: Quy tắc đếm

7 (HH)

§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

08

10/10 -> 15/10

22 (ĐS) §1: Quy tắc đếm

23 (ĐS) §1: Quy tắc đếm

24 (ĐS) §2: Hoán vị - Chỉnh

hợp – Tổ hợp

8 (HH)

§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

09

17/10 -> 22/10 25 (ĐS)

§2: Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp

26 (ĐS) §2: Hoán vị - Chỉnh

hợp – Tổ hợp

Trang 8

27 (ĐS) §3: Nhị thức Niu-tơn

9 (HH)

§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

24/10 -> 29/10 NGHỈ GIỮA KỲ

10

31/10 -> 5/11 28 (ĐS) §3: Nhị thức Niu-tơn

15’ lần 3(ĐS)

29 (ĐS) §4: Phép thử và biến cố

30 (ĐS) §4: Phép thử và biến cố

10 (HH) §1: Đại cương về đường thẳng và mặt

phẳng

11

7/11 -> 12/11

31 (ĐS) §5: Xác suất của biến cố

32 (ĐS) §5: Xác suất của biến cố

33 (ĐS) §5: Xác suất của biến cố

11 (HH)

§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

12

14/11 -> 19/11

34 (ĐS) Ôn tập chương II

35 (ĐS) Ôn tập chương II

12 (HH)

§1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

13

21/11 -> 26/11

37 (ĐS) §1: Phương pháp qui

nạp toán học

38 (ĐS) §1: Phương pháp qui

nạp toán học

13 (HH)

§2: Hai đường thắng chéo nhau và hai đường thẳng song song

14 (HH)

§2: Hai đường thắng chéo nhau và hai đường thẳng song song

14

28/11 -> 3/12

15 (HH) §2: Hai đường thắng chéo nhau và hai đường

thẳng song song

16 (HH) §3: Đường thẳng và mặt phẳng song song

15

5/12 -> 10/12

41 (ĐS) §3: Cấp số cộng

42 (ĐS) §3: Cấp số cộng

17 (HH) §3: Đường thẳng và mặt phẳng song song

18 (HH) §3: Đường thẳng và

mặt phẳng song song

16

12/12 -> 17/12

43 (ĐS) §4: Cấp số nhân

44 (ĐS) §4: Cấp số nhân

19 (HH) §3: Đường thẳng và

mặt phẳng song song

Trang 9

19/12->24/12

18

26/12 -> 31/12 47 (ĐS)

THI HỌC KỲ 1

23 (HH) 19

2/1/2017

-> 7/1/2017

48 (ĐS) Sữa bài thi học kỳ 1

49 (ĐS) Sữa bài thi học kỳ 1

24 (HH) Ôn tập kiến thức HH

25 (HH) Ôn tập kiến thức HH

20

9/1 -> 14/1

50 ( ĐS) §1: Giới hạn của dãy số

26 (HH) §4: Hai mặt phẳng song

song

27 (HH) §4: Hai mặt phẳng song

song

21

16/1-> 21/1

51 ( ĐS) §1: Giới hạn của dãy số

28 (HH) §5: Phép chiếu song

song

29 (HH) §1: Vectơ trong không

gian

TỪ 23/1 ĐẾN

4/2/2017

NGHỈ TẾT NGUYÊN

ĐÁN

22

6/2-> 11/2

52 ( ĐS) §1: Giới hạn của dãy số

30 (HH) §2: Hai đường thẳng

vuông góc

31 (HH) §2: Hai đường thẳng

vuông góc

23

13/2-> 18/2

53 ( ĐS) §2: Giới hạn của hàm

số

32 (HH) §2: Hai đường thẳng

vuông góc

33 (HH) §3: Đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng

24

20/2-> 25/2 54 ( ĐS) §2: Giới hạn của hàm

số

55 (ĐS) §2: Giới hạn của hàm

số

34 (HH)

§3: Đường thẳng vuông

Trang 10

góc với mặt phẳng

25

27/2-> 4/3

56 ( ĐS) §2: Giới hạn của hàm

số

57 (ĐS) §2: Giới hạn của hàm

số

35 (HH) §3: Đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng

26

6/3-> 11/3 58 ( ĐS) §2: Giới hạn của hàm số

15’ lần 4(HH)

59 (ĐS) §3: Hàm số liên tục

36 (HH) §4: Hai mặt phẳng

vuông góc

27

13/3-> 18/3

60 ( ĐS) §3: Hàm số liên tục

37 (HH) §4: Hai mặt phẳng

vuông góc

28

20/3-> 25/3 62 ( ĐS) Ôn tập chương IV

15’ lần 5(ĐS)

63 (ĐS) §1: Định nghĩa và ý

nghĩa của đạo hàm

38 (HH) §4: Hai mặt phẳng

vuông góc

29

27/3 -> 1/4

64 ( ĐS) §2: Qui tắc tính đạo

hàm

65 (ĐS) §2: Qui tắc tính đạo

hàm

30

3/4 -> 8/4

66 ( ĐS) Phương trình tiếp tuyến

67 (ĐS) Phương trình tiếp tuyến

31

10/4 -> 15/4

68 ( ĐS) Phương trình tiếp tuyến 15’ lần 6(ĐS)

69 (ĐS) Phương trình tiếp tuyến

32

17/4 -> 22/4

70 ( ĐS) Kiểm tra 1 tiết Lần 5

71 (ĐS) §3: Đạo hàm của các

hàm số lượng giác

Trang 11

24/4 -> 29/4

hàm số lượng giác

43 (HH) Ôn tập chương III

34

1/5 -> 6/5

35

45 (HH)

36

15/5 -> 20/5

77 ( ĐS) §4+§5: Vi phân- đạo hàm cấp 2

46 (HH) Ôn tập chương III

37

22/5 -> 27/5

KHỐI 11 TỰ CHỌN

01

22/8 -> 27/8

hàm số lượng giác

hàm số lượng giác

02

28/8 -> 3/9

lượng giác cơ bản

lượng giác cơ bản

03

5/9 -> 10/9

04

12/9 -> 17/9

7

Giải phương trình lượng giác thường gặp

8

Giải phương trình lượng giác thường gặp

05

19/9 -> 24/9

9

Giải phương trình lượng giác thường gặp

10

Giải phương trình lượng giác thường gặp

06

26/9 -> 1/10

lượng giác cơ bản 12

Giải phương trình lượng giác thường gặp

07

3/10 -> 8/10

lượng giác cơ bản 14

Giải phương trình lượng giác thường gặp

Trang 12

10/10 -> 15/10 16 Quy tắc đếm

09

17/10 -> 22/10

chỉnh hợp, tổ hợp

chỉnh hợp, tổ hợp

24/10 -> 29/10 NGHỈ GIỮA KỲ

10

31/10 -> 5/11

11

7/11 -> 12/11

21

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 22

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

12

14/11 -> 19/11

13

21/11 -> 26/11

25

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 26

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

14

28/11 -> 3/12

27

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 28

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

15

5/12 -> 10/12

phẳng song song

16

12/12 -> 17/12

phẳng song song

17

19/12->24/12

18

26/12 -> 31/12 THI HỌC KỲ 1

19

2/1/2017-> 7/1/2017

20

Hai mặt phẳng song song

21

TỪ 23/1 ĐẾN NGHỈ TẾT NGUYÊN

Trang 13

4/2/2017 ĐÁN

22

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

23

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

24

25

26

27

Hai mặt phẳng vuông góc

28

29

30

31

32

33

34

35

8/5 -> 13/5 THI HỌC KỲ 2

36

15/5 -> 20/5 53 Sữa bài thi

KHỐI 12 CHÍNH KHÓA

01

22/8

-> 27/8

1 (GT) §1.Sự đồng biến,

nghịch biến hàm số

Mục I Hoạt động (HĐ)1 và ý 1 không dạy

2 (GT) §1.Sự đồng biến,

nghịch biến hàm số

3 (GT) §1.Sự đồng biến,

nghịch biến hàm số

1 (HH) §1 Khái niệm về

khối đa diện

Mục II (Tr 16-17) Chỉ giới thiệu định lí

và minh họa qua hình 1.20 Các nội dung còn lại của trang

16-17 và HĐ4 ở trang 18: Không dạy

02

29\8

-> 3/9

4 (GT) §2 Cực trị hàm số

5 (GT) §2 Cực trị hàm số

6 (GT) §2 Cực trị hàm số

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w