1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch giảng day môn toán khối 11-chuẩn

8 1,1K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Toán Khối 11-Chuẩn
Tác giả Ngụ Kiều Lượng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó x là số thực và là số đo rađian của góc cung lợng giác - Nắm đợc các tính chất của hàm số y = sinx : Tập xác định ; Tính chẵn – lẻ ; Tính tuần hoàn ; Tập giá trị - Biết dựa và

Trang 1

KEÁ HOAẽCH GIAÛNG DAẽY MOÂN TOAÙN LễÙP 11 (CƠ BẢN)

Naờm hoùc : 2010-2011

ẹAẽI SOÁ VAỉ GIAÛI TÍCH (HOẽC KYỉ I)

Chửụng I : Haứm soỏ lửụùng giaực vaứ

phửụng trỡnh lửụùng giaực

Đ1 Caực haứm soỏ lửụùng giaực 1-4

Giuựp hoùc sinh :

- Hiểu khái niệm các hàm số y = sinx , y = cosx Trong đó x là số thực

và là số đo rađian của góc ( cung ) lợng giác

- Nắm đợc các tính chất của hàm số y = sinx : Tập xác định ; Tính chẵn – lẻ ; Tính tuần hoàn ; Tập giá trị

- Biết dựa vào chuyển động của điểm trên đờng tròn lợng giác và trên trục sin để khảo sát sự biến thiên , rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thị

Luyeọn taọp 5 OÂn laùi sửù bieỏn thieõn, tớnh tuaàn hoaứn , ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ lửụùng

giaực

Đ2 Phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn 6-9 - Xaõy dửùng coõng thửực nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ

baỷn

- Naộm vửừng coõng thửực nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn

Luyeọn taọp 10 Luyeọn taọp theõm vieọc giaỷi caực PTLG cụ baỷn

Đ3 Moọt soỏ daùng phửụng trỡnh lửụùng

giaực ủụn giaỷn

11-16 Caựch giaỷi moọt soỏ PTLG ủụn giaỷn :

- Phửụng trỡnh baọc nhaỏt vaứ baọc hai ủ/v moọt HSLG

- Phửụng trỡnh baọc nhaỏt ủoỏi vụựi sinx vaứ cosx

- Phửụng trỡnh thuaàn nhaỏt baọc hai ủ/v sinx vaứ cosx

- Moọt vaứ phửụng trỡnh coự theồ deó daứng quy veà caực daùng treõn ( Coự theồ coự moọt vaứi ủieàu kieọn ủụn giaỷn)

Luyeọn taọp 17-18 Naõng cao kyừ naờng giaỷi caực phửụng trỡnh lửụùng giaực

Thửùc haứnh MTBT 7 Tỡm moọt goực khi bieỏt giaự trũ lửụùng giaực cuỷa noự

OÂn taọp chửụng I 20-21 OÂn taọp laùi caực kieỏn thửực :

- Haứm soỏ lửụùng giaực : Taọp xaực ủũnh, tớnh chaỹn leỷ , tớnh tuaàn hoaứn , daùng ủoà thũ

- Phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn

- Moọt soỏ daùng phửụng trỡnh lửụùng giaực ủụn giaỷn Kieồm tra 1 tieỏt 22 ẹaựnh giaự ủửụùc kieỏn thửực vaứ kyừ naờng lúnh hoọi ủửụùc cuỷa hoùc sinh

Phaõn loaùi ủửụùc HS

Chửụng II : Toồ hụùp vaứ xaực suaỏt

Đ1 Hai quy taộc ủeỏm cụ baỷn 23-24 Naộm vửừng quy taộc coọng vaứ quy taộc nhaõn vaứ nhửừng ửựng duùng cuỷa hai quy taộc naứy

Đ2 Hoaựn vũ, chổnh hụùp vaứ toồ hụùp 25-27 - Khaựi nieọm hoaựn vũ , coõng thửực tớnh soỏ hoaựn vũ cuỷa taọp hụùp goàm n

phaàn tửỷ

- Khaựi nieọm chổnh hụùp, coõng thửực tớnh soỏ caực chổnh hụùp chaọp k cuỷa n phaàn tửỷ

- Khaựi nieọm toồ hụùp, coõng thửực tớnh soỏ caực toồ hụùp chaọp k cuỷa n phaàn tửỷ

Đ3 Nhũ thửực Niu-tụn 28-29 - Coõng thửực nhũ thửực Niu-tụn

- Heọ soỏ cuỷa khai trieồn nhũ thửực Niu-tụn qua tam giaực Pa-xcan

Đ4 Bieỏn coỏ vaứ xaực suaỏt cuỷa bieỏn coỏ 30-32 - Naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp thửỷ, khoõng gian maóu ,bieỏn coỏ lieõn quan

Trang 2

GV Ngơ kiều Lượng

đến phép thử, tập hợp mô tả biến cố

- Tính xác suất của biến cố theo định nghĩa cổ điển của xác suất

- Tính xác suất thực nghiệm ( tần suất) của biến cố theo định nghĩa thống kê của xác suất

§5 Các quy tắc tính xác suất 33-34 - Nắm được : Biến cố hợp, biến cố xung khắc , quy tắc cộng xác

suất Biến cố đối , biến cố giao, biến cố độc lập, quy tắc nhân xác suất

- Tính thành thạo xác suất của một biến cố Luyện tập 35 - Tính thành thạo xác suấtcủa một biến cố

- Vận dụng các tính chất , quy tắc tính xác suất để tính toán một số bài toán

Kiểm tra 1 tiết 36 Đánh giá được kiến thức và kỹ năng lĩnh hội được của học sinh

Phân loại được HS

§6 Biến ngẫu nhiên rời rạc 37-39 - Hiểu được biến ngẫu nhiên rời rạc

- Hiểu và đọc được nội dung bảng phân bố xác suất của BNNRR

- Nắm được công thức tính kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của BNNRR

- Hiểu được ý nghĩa của kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn Luyện tập 40 - Biết cách lập bảng phân bố xác suất của BNNRR

- Biết cách tính xác suất liên quan đến một BNNRR từ bảng phân bố xác suất của nó

- Biết cách tính kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của BNNRR

X từ bảng phân bố xác suất X

Thực hành MTBT 41 Sử dụng MTBT trong tính toán tổ hợp và xác suất

Ôn tập chương II 42-43 - Ôn tập các kiến thức chương II

- Tính được số các hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp Phân biệt được tổ hợp và chỉnh hợp

- Khai triển nhị thức Niu-tơn

- Tính được xác suất của các biến cố

Ôn tập HKI 44 - Cũng cố kiến thức chương I và chương II

Kiểm tra HKI 45 - Đánh giá được kiến thức và kỹ năng lĩnh hội được của học sinh

Phân loại được HS Trả bài kiểm tra HKI 46 - Sữa bài kiểm tra HKI, chữa sửa những chỗ sai của học sinh, trình

bày cách giải hay của học sinh

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (HỌC KỲ II)

Chương III : Dãy số Cấp số cộng

và cấp số nhân.

§1 Phương pháp quy nạp toán học 47-48

Giúp học sinh:

- Có khái niệm về suy luận quy nạp

- Nắm được phương pháp quy nạp toán học

- Vận dụng để giải quyết các bài toán cụ thể đơn giản

§2 Dãy số 49-50 - Có cách nhìn nhận mới, chính xác đối với khái niệm dãy số

- Nắm vững cách cho một dãy số

- Khái niệm : dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số không đổi, dãy số

bị chặn

- Một số phương pháp đơn giản để khảo sát tính tăng, giảm của

Trang 3

một dãy số.

Luyện tập 51 - Biết cách cho một dãy số

- Nhận biết được tính tăng, giảm của một số dãy số đơn giản

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng PP quy nạp toán học vào việc giải toán

§3 Cấp số cộng 52-53 - Nắm vững khái niệm cấp số cộng

- Tính chất đơn giản về 3 số hạng liên tiếp của CSC

- Công tính xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC

§4 Cấp số nhân 54-55 - Nắm vững khái niệm cấp số nhân

- Tính chất đơn giản về 3 số hạng liên tiếp của CSN

- Công tính xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSN

Luyện tập 56 - Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết CSN

- Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân trong các trường hợp không phức tạp

- Biết vận dụng để giải quyết các bài toán liên quan đến CSN Oân tập chương III 57-58 - Cũng cố lại kiến thức chương III

Kiểm tra 1 tiết 59 Đánh giá được kiến thức và kỹ năng lĩnh hội được của học sinh

Phân loại được HS

Chương IV : Giới hạn.

§1 Dãy số có giới hạn 0

60 - Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0

- Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0

- Chứng minh một dãy số có giới hạn 0

§2 Dãy số có giới hạn hữu hạn 61 - Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là một số thực L và các

định lý về giới hạn hữu hạn

- Hiểu công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

§3 Dãy số có giới hạn vô cực 62 - Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là + , - và các quy

tắc tìm giới hạn vô cực

§4 Định nghĩa và một số định lý về

giới hạn của hàm số

6 3-64 - Nắm được định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm, giới hạn

của hàm số tại vô cực , giới hạn vô cực của hàm số và các định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số

§5 Giới hạn một bên

§6 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô

cực

65 - Nắm được định nghĩa giới hạn bên phải, giới hạn bên trái của

một hàm số tại một điểm và quan hệ giữa giới hạn của hàm số tại một điểm với các giới hạn một bên của hàm số tại điểm đó

- Nắm được các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm và tại vô cực

§7 Các dạng vô định 66 Nhận biết được một số dạng vô định khi giải các bài toán tìm giới

hạn và nắm được các kỹ thuật để giải các bài toán đó

Luyện tập 67 Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc tìm giới hạn vôcực và

khử dạng vô định

§8 Hàm số liên tục 68 Nắm được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm, trên một

khoảng và trên một đoạn, tính liên tục của các hàm số thường gặp trên tập xác định của chúng và hiểu được định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục cũng như ý nghĩa hình học của định lý này

Luyện tập 69 - Aùp dụng các định nghĩa của hàm số liên tục , nhận xét và định lý

1 để chứng minh hàm số liên tục tại một điểm, trên một nữa

Trang 4

GV Ngơ kiều Lượng

khoảng

- Aùp dụng định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục để chứng minh sự tồn tại nghiệm của vài phương trình đơn giản Oân tập chương 70-71 - Oân tập kiến thức của chương IV

- Rèn luyện kỹ năng làm bài Kiểm tra 1 tiết 72 - Kiểm tra khả năng lĩnh hội kíến thức và kỹ năng của hs

- Phân loại được học sinh

Chương V : Đạo hàm

§1 Khái niệm đạo hàm

73-74 - Nắm vững định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm và trên

một khoảng hoặc hợp của nhiều khoảng

- Các công thức tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp

- Ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm

Luyện tập 75 Củng cố kiến thức : Định nghĩa đạo hàm tại một điểm, cách tính

đạo hàm của hàm số tại một điểm theo định nghĩa , đạo hàm của hàm số trên một khoảng , ý nghĩa của đạo hàm

§2 Các quy tắc tính đạo hàm 76-78 - Hiểu cách chứng minh các quy tắc tính đạo hàm của tổng và tích

các hàm số

- Nhớ hai bảng tóm tắt về đạo hàm của một số hàm số thường gặp và các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số

Luyện tập 79 Vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm , củng cố thêm

các vấn đề đã học ở bài trước, đồng thời bổ sung thêm một số bài toán ứng dụng thực tế của đạo hàm mà trong SGK chưa có điều kiện nêu ra

§3 Đạo hàm của các hàm số lượng

giác

80-81

- Nhớ

- Các công thức tìm đạo hàm của các hàm số lượng giác

Luyện tập 82 - Vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm của các hàm số

lượng giác

- Củng cố kỹ năng vận dụng các công thức tìm đạo hàm của những hàm số thường gặp, đồng thời ôn tập một số kiến thức về lượng giác

§4 Vi phân

§5 Đạo hàm cấp cao

83-84 - Hiểu được định nghĩa vi phân

- Nắm được công thức tính gần đúng nhờ vi phân

- Nắm vững định nghĩa đạo hàm cấp cao

- Hiểu được ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai

Ôn tập chương 85-86 - Oân tập kiến thức của chương V

- Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm, vi phân Ôn tập cuối năm 87-88 - Hệ thống lại kiến thức HKII

- Rèn luyện kỹ năng làm bài của học sinh Kiểm tra HKII 89 - Kiểm tra khả năng lĩnh hội kíến thức và kỹ năng của hs

- Phân loại được học sinh Trả bài kiểm tra HKII 90 - Sữa bài kiểm tra HKII, chữa sửa những chỗ sai của học sinh,

trình bày cách giải hay của học sinh

Trang 5

HÌNH HỌC (HỌC KỲ I)

Chương I : Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt phẳng.

§1 Mở đầu về phép biến hình

§2 Phép tịnh tiến và phép dời hình

1-2 -Giúp học sinh :Hiểu được khái niệm phép dời hình, làm quen với thuật ngữ mà

sau này thường dùng đến

- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến

- Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơ bản của phép dời hình

Luyện tập 3 - Aùp dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải của một số bài toán

- Biết cách dựng ảnh của một số hình đơn giản qua phép tịnh tiến

§3 Phép đối xứng trục 4 - Nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục và biết phép đối

xứng trục là phép dời hình , do đó nó có tính chất của phép dời hình

- Dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép đối xứng trục

- Xác định được trục đối xứng của một hình

§4 Phép quay và phép đối xứng tâm 5-6 - Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép quay

- Hiểu được phép đối xứng tâm là trường hợp đặc biệt của phép quay

- Biết áp dụng phép quay và phép đối xứng tâm vào một số bài toán đơn giản

Luyện tập 7 - Biết áp dụng phép đối xứng trục, phép quay và phép đối xứng

tâm vào một số bài toán

§5 Hai hình bằng nhau 8 - Hiểu được ý nghĩa của định lý : “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì

có một phép dời hình biến tam giác này thành tam giác kia” Đó là định lý đảo của hệ quả : “ Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó” Từ đó hiểu được một cách định nghĩa khác về hai tam giác bằng nhau

- Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau trong trường hợp tổng quát và thấy được sự hợp lý của định nghĩa đó

§6 Phép vị tự 9 - Nắm được định nghĩa của phép vị tự , tâm vị tự , tỉ số vị tự và các

tính chất của phép vị tự

- Biết dựng ảnh của một số hình đơn giản qua phép vị tự Biết xác định tâm vị tự của hai đường tròn

Luyện tập 10 - Aùp dụng phép vị tự để tìm lời giải của một số bài toán

§7 Phép đồng dạng 11 - Hiểu được định nghĩa của phép đồng dạng , biết rằng phép dời

hình và phép vị tự là trường hợp riêng của phép đồng dạng

- Hiểu được khái niệm hợp thành của hai phép biến hình nào đó và

do đó hiểu được ý nghĩa của định lý : mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình

- Nắm được tính chất của phép đồng dạng , nhận biết sự đồng dạng của các hình mà ta thường gặp trong thực tế

Ôn tập chương I 12-13 - Nắm được khái niệm phép biến hình : Đồng nhất, phép tịnh tiến,

phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục, phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng và các tính chất của các phép biến hình này

- Tìm được mối liên hệ giữa các phép biến hình từ đó tìm ra được những tính chất chung và riêng

Trang 6

GV Ngơ kiều Lượng

- Nắm vững và vận dụng được những kiến thức này trong việc giải các bài tập

Chương II : Đường thẳng và mặt

phẳng trong không gian Quan hệ

song song.

§1 Đại cương về đường thẳng và

mặt phẳng

15-16

- Khái niệm mặt phẳng

- Điểm thuộc mặt phẳng và điểm không thuộc mặt phẳng

- Hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận

- Các cách xác định mặt phẳng

- Hình chóp và hình tứ diện

Luyện tập 17 - Xác định được mặt phẳng trong không gian

- Điểm thuộc và không thuộc mặt phẳng

- Một số hình chóp và hình tứ diện

- Biểu diễn nhanh một hình trong không gian

§2 Hai đường thẳng song song 18-19 - Vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt : chéo nhau, cắt

nhau, song song

- Các tính chất của hai đường thẳng song song và định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng

- Cách chứng minh hai đường thẳng song song, biết được khái niệm trọng tâm tứ diện để vận dụng trong bài t ập

§3 Đường thẳng song song mặt

phẳng

20 - Các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng, đặc biệt là vị

trí song song giữa chúng

- Điều kiện để một đường thẳng song song với mặt phẳng

- Các tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng và biết vận dụng chúng để xác định thiết diện của các hình

Luyện tập 21 - Xác định được khi nào đường thẳng song song mặt phẳng

- Giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đường thẳng song song với mặt phẳng đã cho

§4 Hai mặt phẳng song song 22-23 - Khái niệm về hai mặt phẳng song song

- Các tính chất của hai mặt phẳng song song

- Định lý Ta-let trong không gian

- Một số khái niệm và tính chất của hình hộp và lăng trụ

Ôn tập HKI 24 - Ôn tập kiến thức của phép biến hình và phép đồng dạng trong mặt

phẳng

- Ôn tập kiến thức về đường thẳng, mặt phẳng và quan hệ song song trong không gian

- Rèn luyện kỹ năng làm bài

Trả bải kiểm tra HKI 26

Trang 7

HÌNH HỌC (HỌC KỲ II)

Luyện tập 27 - Cách nhận biết hai đường thẳng song song

- Cách xác định mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho

- Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng

- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng song song bị mặt phẳng thứ ba cắt

- Vận dụng được định lý Ta-let trong không gian để chứng minh được hai đường thẳng thuộc hai mặt phẳng song song

- Dựng và nêu được tính chất của hình chóp, hình chóp cụt và hình trụ

§5 Phép chiếu song song 28-29 - Thế nào là phép chiếu song song theo một phương lên một mặt

phẳng

- Các tính chất của phép chiếu song song, đặc biệt là tính chất giữ nguyên sự thẳng hàng của các điểm, giữ nguyên tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng s/ song (hoặc trùng nhau )

- Thế nào là một hình biểu diễn của một hình trong không gian và cách vẽ các hình biểu diễn

Ôn tập chương II 30-31 - Điểm , đường thẳng, và mặt phẳng Mối quan hệ giữa các yếu tố

trên

- Các tiên đề.Các cách xác định một mặt phẳng

- Nắm vững khái niệm hình chóp, hình chóp cụt và tứ diện

- Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song và các tính chất

- Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song và các tính chất của chúng

- Định lý Ta-letHình lăng trụ và hình hộp

- Phép chiếu song song trong không gian

Chương III : Vectơ trong không

gian Quan hệ vuông góc.

§1 Vectơ trong không gian Sự

đồng phẳng của các vectơ

32-33

- Các kết quả về vectơ đã được trình bày trong hình học phẳng vẫn còn đúng trong không gian

- Nắm được khái niệm ba vectơ đồng phẳng, điều kiện đồng phẳng của ba vectơ và biết biểu thị một vectơ qua ba vectơ không đồng phẳng

§2 Hai đường thẳng vuông góc 34 - Khái niệm góc giữa hai đường thẳng , đặc biệt là hai đường thẳng

vuông góc

- Biết cách tính góc giữa hai đường thẳng và chứng minh hai đường thẳng vuông góc

§3 Đường thẳng vuông góc mặt

phẳng

35-36 - Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng

- Định lý ba đường vuông góc

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Luyện tập 37 - Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng và áp dụng

để giải một số bài toán

- Vận dụng thành thạo định lý ba đường vuông góc

- Biết cách tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

§4 Hai mặt phẳng vuông góc 39-40 - Góc giữa hai mặt phẳng

- Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc và các tính chất

Trang 8

GV Ngơ kiều Lượng

- Định nghĩa của các hình lăng trụ đặc biệt , hình chóp đều, hình chóp cụt đều

Luyện tập 41 - Biết cách tính góc giữa hai mặt phẳng

- Nắm được điều kiện để hai mặt phẳng vuông , biết vận dụng chúng vào việc giải toán

§5 Khoảng cách 42-43 - Khái niệm khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng và đến

một đường thẳng, khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song với nó, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

- Khái niệm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và khoảng cách giữa chúng

Luyện tập 44 - Xác định hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng

- Xác định hình chiếu của một điểm trên đường thẳng

- Tính thành thạo khoảng cách

Ôn tập chương III 45-46 - Nắm vững khái niệm : Vectơ trong không gianm định nghĩa và các

phép toán về vectơ trong không gian

- Khái niệm và tính chất về góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc

- Khái niệm đường thẳng vuông góc mặt phẳng

- Hai mặt phẳng vuông góc

- Khoảng cách

Ôn tập cuối năm 47-48 - Nắm được toàn bộ kiến thức cơ bản trong 3 chương

- Vận dụng kiến thức tổng hợp để giải toán tổng hợp

Trả bài kiểm tra HKII 50

=============@@@=============

Ngày đăng: 06/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC (HỌC KỲ I) - kế hoạch giảng day môn toán khối 11-chuẩn
HÌNH HỌC (HỌC KỲ I) (Trang 5)
HÌNH HỌC (HỌC KỲ II) - kế hoạch giảng day môn toán khối 11-chuẩn
HÌNH HỌC (HỌC KỲ II) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w