PHẦN GIẢI TÍCH HỌC KỲ I Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu Chương I : §1 Tính đơn điệu của hàm số 1 2 KT: HS nắm vững điều kiện nhất là điều kiện đủđể hàm số đồng biến hoặcnghịch biến
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT BẢN NGÀ
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN
NĂM HỌC : 2010 - 2011
Giáo viên :Ngô Kiều Lượng
Trang 2PHẦN GIẢI TÍCH HỌC KỲ I
Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
Chương I :
§1 Tính đơn điệu của hàm
số
1 2
KT: HS nắm vững điều kiện ( nhất là điều kiện đủ)để hàm số đồng
biến hoặcnghịch biến trên một khoảng, đoạn, nửa khoảng
KN: HS vận dụng một cách thành thạo định lí và điều kiện đủ của
tính đơn điệu để xét chiều biến thiên của hàm số Luyện tập 3 HS thành thạo xét chiều biến thiên của hàm số ; tìm tham số để hàm số đồng biến, nghịch biến
§2 Cực trị của hàm số 4
5
KT: HS nắm vững định nghĩa cực đại, cực tiểu của hàm số ; điều
kiện cần và đủ để hàm số đạt cực đại hoặc cực tiểu; nắm chắc hai qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số
KN: HS vận dụng một cách thành thạo qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị
của hàm số Luyện tập 6 Rèn luyện cho HS có kỹ năng vận dụng một cách thành thạo qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số
§3 Giá trị lớn nhất Giá trị
nhỏ nhất của hàm số 7
KT: HS nắm vững định nghĩa GTLN, GTNN của hàm số trên một
tập số thực ; biết ứng dụng đạo hàm để tìm giá trị đó
KN: HS vận dụng một cách thành thạo việc lập BBT của hàm số để
tìm GTLN, GTNN của hàm số đó ; giải một bài toán có liên quan tới việc tìm GTLN, GTNN
Luyện tập 8 HS vận dụng một cách thành thạo qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số; lập BBT của hàm số để tìm GTLN, GTNN của hàm số đó ;
giải một bài toán có liên quan tới việc tìm GTLN, GTNN
§4 Đồ thị của hàm số và
phép tịnh tiến hệ tọa độ 9
KT: HS nắm vững phép tịnh tiến hệ tọa độ , lập công thức chuyển
hệ tọa độ và viết PT đường cong đối với hệ tọa độ mới; xác định tâm đối xứng của đồ thị một sốhàm số
KN: HS biết viết các công thức chuyển hệ tọa độ mới; viết PT
đường cong đối với hệ tọa độ mới; áp dụng phép tịnh tiến hệ tọa độ tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm đa thức bậc ba và đồ thị của hàm phân thức hữu tỷ
§5 Đường tiệm cận của đồ
KT: HS nắm vững định nghĩa và cách tìm các đường tiệm cận đứng,
ngang, xiên của đồ thị hàm số
KN: HS có kỹ năng thành thạo trong việc tìm các đường tiệm cận
của đồ thị hàm số Luyện tập 11 HS có kỹ năng thành thạo trong việc tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
§6 Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của một số hàm đa
thức
12 13
KT: HS nắm được các bước khảo sát các hàm số đa thức và cách vẽ
đồ thị của hàm số đó
KN: HS có kỹ năng thực hiện các bước khảo sát hàm số và vẽ
nhanh và đúng đồ thị hàm số Luyện tập 14 HS thành thạo kỹ năng thực hiện các bước khảo sát hàm số và vẽ nhanh và đúng đồ thị hàm số đa thức
§7 Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của một số hàm
phân thức hữu tỉ
15 16
KT: HS nắm được các bước khảo sát các hàm hàm phân thức hữu tỉ
và cách vẽ đồ thị của hàm số đó
KN: HS có kỹ năng thực hiện các bước khảo sát hàm số và vẽ
nhanh và đúng đồ thị hàm số Luyện tập 17 HS thành thạo kỹ năng thực hiện các bước khảo sát hàm số và vẽ nhanh và đúng đồ thị hàm số phân thức hữu tỉ
§8 Một số bài toán thường
gặp về đồ thị
18 19
KT: HS nắm được cách xác định giao điểm của hai đường cong; KN
hai đường cong tiếp xúc nhau và cách tìm giao điểm của chúng
KN: HS có kỹ năng đưa việc xác định giao điểm của hai đường
cong về việc giải phương trình và ngược lại; chứng minh hoặc tìm điều kiện để hai đường cong tiếp xúc nhau, xác định tọa độ tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung tại tiếp điểm của hai đường cong
Trang 3Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
HS thành thạo kỹ năng: đưa việc xác định giao điểm của hai đường cong về việc giải phương trình và ngược lại; chứng minh hoặc tìm điều kiện để hai đường cong tiếp xúc nhau, xác định tọa độ tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung tại tiếp điểm của hai đường cong
Ôn tập chương I 2122
KT: HS nắm được Quan hệ giữa tính đơn điệu và dấu của đạo
hàm;Hai quy tắc tìm cực trị; Cách tìm GTLN,GTNN;Cách tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số; Các bước khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị của hàm số
KN: HS có kỹ năng Xét tính đơn điệu của hàmsố; Tìm cực trị;Tìm
GTLN,GTNN;Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số ;Khảo sát
sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản
Kiểm tra 1 tiết 23
Kiểm tra kỹ năng :Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản.Giải các bài toán liên quan
Tìm GTLN,GTNN;Tìm tham số để hàm số đơn điệu , cực trị
Chương II
§1 Lũy thừa với số mũ hữu
tỉ
24 25
KT: Hiểu được sự mở rộng định nghĩa lũy thừa của một số từ số mũ
nguyên dương đến số mũ nguyên và số mũ hữu tỷ thông qua căn số.Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của lũy thừa với số
mũ nguyên, số mũ hữu tỷ và các t/chất của căn số
KN: Biết vận dụng định nghĩa và tính chất của lũy thừa với số mũ
hữu tỷ để thực hiện phép tính Luyện tập 26 Rèn luyện kỹ năng tính toán với lũy thừa nguyên và lũy thừa hữu tỷ,các biểu thức có chứa căn thức.
§2 Lũy thừa với số mũ thực 27
KT: Hiểu được cách định nghĩa lũy thừa với số mũ vô tỉ thông qua
giới hạn, thấy được sự mở rộng tự nhiên của định nghĩa lũy thừa với
số mũ hữu tỷ sang định nghĩa lũy thừa với số mũ vô tỷ Nhớ các tính chất của lũy thừa với số mũ thực
KN: Biết vận dụng các tính chất của lũy thừa để tính toán Vận
dụng được công thức lãi kép để giải một số bài tập thực tiễn
§3 Lôgarit
28 29 30
KT: Hiểu được định nghĩa lôgarit; Thấy được các phép toán nâng
lên lũy thừa và lấy lôgarit theo cùng một cơ số là hai phép toán ngược của nhau.Hiểu rõ các tính chất và công thức đổi cơ số của lôgarit
KN: Vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ
số của lôgarit để giải các bài tập Luyện tập 3132
Rèn luyện cho HS kỹ năng: sử dụng định nghĩa lôgarit để giải các bài toán về sự tồn tại lôgarit và tìm cơ số của lôgarit Sử dụng các tính chất của lôgarit để tính toán với các biểu thức chứa lôgarit
§4 Số e và lôgarit tự nhiên 33
KT: Thấy được sự xuất hiện một cách tự nhiên của số e Hiểu được
lôgarit tự nhiên có đầy đủ các tính chất của lôgarit với cơ số lớn hơn 1
KN: Vận dụng được định nghĩa , tính chất của lôgarit tự nhiên và
phương pháp lôgarit hóa để tính toán và giải quyết một số bài toán thực tế
§5 Hàm số mũ và hàm số
lôgarit
34 35
KT: Hiểu,ghi nhớ các tính chất và đồ thị của hàm số mũ và hàm số
lôgarit Hiểu và nhớ các công thức tính đạo hàm của hai hàm số trên
KN: Vận dụng công thức để tính đạo hàm Lập BBT và vẽ đồ thị
của hàm số mũ và hàm số lôgarit
§6 Hàm số lũy thừa 36
KT: Hiểu khái niệm hàm số lũy thừa và ghi nhớ công thức tính đạo
hàm.Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số lũy thừa trên khoảng (0;+)
KN:Biết vận dụng các công thức để tính đạo hàm của hàm số lũy
thừa và hàm số căn Vẽ phác họa được đồ thị của một hàm số lũy thừa đã cho, từ đó nêu được tính chất của hàm số đó
Luyện tập 37 Rèn luyện cho HS kỹ năng:Vận dụng công thức để tính đạo hàm
Lập BBT và vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng
Trang 4Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
các công thức để tính đạo hàm của hàm số lũy thừa và hàm số căn
Kiểm tra 1 tiết 38
Kiểm tra kỹ năng:Vận dụng công thức để tính đạo hàm Lập BBT và
vẽ đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit.Vận dụng được định nghĩa, tính chất của lôgarit tự nhiên và phương pháp lôgarit hóa để tính toán
§7 Phương trình mũ và
phương trình lôgarit
39 40
KT: Nắm vững cách giải các phương trình mũ và logarít cơ
bản.Hiểu rõ các phương pháp thường dùng để giải phương trình mũ
và phương trình lôgarit
KN: Vận dụng thành thạo các phương pháp giải phương trình mũ
và phương trình lôgarit vào bài tập
- Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản về luỹ thừa và logarít vào giải phương trình
§8 Hệ phương trình mũ và
KT: Biết cách giải một số dạng hệ phương trình mũ, hệ phương
trình lôgarit
KN: Vận dụng các phương pháp biến đổi để giải hệ phương trình
mũ, hệ phương trình lôgarit
Kỹ năng biến đổi các biểu thức mũ, lôgarit thành thạo để từ đó việc giải hệ phương trình mũ, hệ phương trình lôgarit được đơn giản
43
KT: Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và
lôgarit.Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lôgarit
KN: Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm
số luỹ thừa để giải toán.Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh
về giải các phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
Ôn tập 44+45 Học sinh khái quát toàn bộ các kiến thức; điều chỉnh các sai sót nếu có. Kiểm tra học kỳ 1 46
HỌC KỲ II
Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
§9 Sơ lược về bất phương
trình mũ và lôgarit 47
KT: Học sinh nắm được cách giải một vài dạng BPT mũ và lôgarit
đơn giản
KN: Hs vận dụng thành thạo các công thức đơn giản về mũ và
lôgarit để giải BPT
Hs biết đặt ẩn phụ để hữu tỉ hoá BPT mũ và lôgarit
Ôn tập chương II 48
KT: Học sinh nắm được cách giải một vài dạng BPT mũ và lôgarit
đơn giản
KN: Hs vận dụng thành thạo các công thức đơn giản về mũ và
lôgarit để giải BPT Chương III
§1 Nguyên hàm
49 50
KT: Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn
tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp
KN: Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản.
§2 Một số phương pháp tính
nguyên hàm
51 52
KT: Hiểu được phương pháp đổi biến số và lấy nguyên hàm từng
phần
KN: Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm
của một số hàm số không quá phức tạp
KT: Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm KN: Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm
của một số hàm số
§3 Tích phân 54
55 56
KT: Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của
tích phân, Học sinh hiểu được bài toán tính diện tích hình thang cong và bài toán quãng đường đi được của một vật.Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí về diện tích hình thang cong Viết được các biểu thứcbiểu diễn các tính chất của tích phân
KN: Học sinh rèn luyện được kĩ năng tính một số tích phân đơn
Trang 5Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
giản Vận dụng để tính diện tích hình thang cong
§4 Một số phương pháp tính
tích phân
57 58
KT: + Giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2) trong sgk là
cơ sở 2 phương pháp tích phân
+ Biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần
KN: Vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích phân.
KT: Học sinh nắm vững hai pp tính tích phân KN: Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tính tích phân của
một số hàm số
§5 Ứng dụng tích phân để
tính diện tích hình phẳng
60 61
KT: Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đồ thị hàm số và hai đường thẳng vuông góc với trục hoành
KN: Ghi nhớ vận dụng được các công thức trong bài vào việc giải
các bài toán cụ thể
§6 Ứng dụng tích phân để
tính thể tích vật thể
62 63
KT: Nhớ công thức tính thể tích vật thể Thuộc công thức tính thể
tích vạt thể tròn xoay
KN: Vận dụng được công thức để tính thể tích vật thể tròn xoay
Ôn tập chương
64 65
Hệ thống kiến thức chương 3 và các dạng bài cơ bản trong chương Củng cố, nâng cao và rèn luyện kỹ năng tính tích phân và ứng dụng tính tích phân để tìm diện tích hình phẳng, thể tích các vật thể tròn xoay
Kiểm tra 1 tiết 66 Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trong chương
Chương IV
§1 Số phức
67 68 69
KT: Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số
phức
Hiểu cách xây dựng phép toán cộng số phức và thấy được các tính chất của phép toán cộng số phức tương tự các tính chất của phép toán cộng số thực
KN: Biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và bởi vectơ trên mặt
phẳng phức
Thực hiện thành thạo phép cộng số phức
71
KT:- Hiểu được khái niệm số phức, phân biệt phần thực phần ảo của
một số phức
- Biết biểu diễn một số phức trên mặt phẳng phức
- Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm mô đun và số phức liên hợp
KN: - Biết xác định phần thực phần ảo của một số phức cho trước và
viết được số phức khi biết được phần thực và phần ảo
- Biết biểu diễn tập hợp các số phức thỏa điều kiện cho trước trên mặt phẳng tọa độ
§2 Căn bậc hai của số phức
và phương trình bậc hai
72 73
KT: Hiểu được ĐN căn bậc hai của số phức; Biết cách đưa việc tìm
căn bậc hai của số phức về việc giải một hệ phương trình hai ẩn thực; Biết cách giải một phương trình bậc hai
KN: Tìm được căn bậc hai của số phức; Giải được PTB2 với hệ số
phức;
KT: Khi học xong phần này, học sinh hiểu rõ hơn về căn bậc hai
của số phức cũng như cách giải phương trình bậc hai trên tập số phức
KN: Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng về tìm căn bậc hai của số
phức và kỹ năng giải phương trình bậc hai trên tập số phức
§3 Dạng lượng giác của số
phức và ứng dụng
75 76
KT: Hiểu rõ khái niệm acgumen của số phức Hiểu rõ dạng lượng
giác của số phức Biết công thức nhân , chia số phức dưới dạng lượng giác Biết công thức Moa – vrơ và ứng dụng của nó
KN Biết tìm acgumen của số phức
Biết biến đổi từ dạng đại số sang dạng lượng giác của số phức Biết tính toán thành thạo phép nhân,chia số phức dạng lượng giác
Luyện tập 77 KT: Acgumen của số phức; dạng lượng giác của số phức; công
thức nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác; công thức Moa-vrơ)
Trang 6Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
KN: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng: Tìm acgumen của số
phức Viết số phức dưới dạng lượng giác Thực hiện phép tính nhân chia số phức dưới dạng lượng giác
Ôn tập chương IV 78
79
KT: - Nắm dạng đại số của số phức, biết cách biểu diễn hình học
của số phức
- Nắm khái niệm căn bậc hai của số phức, nắm công thức tính nghiệm của PT bậc 2 với hệ số phức
- Nắm dạng LG của số phức và công thức Moivre
KN: Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số phức Tính
căn bậc 2 của số phức và giải PT bậc 2 với hệ số phức
Kiểm tra 1 tiết 80 Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trong chương
Ôn tập cuối năm 81-89 Hệ thống các kiến thức cơ bản nhất trong chương trình
Kiểm tra học kỳ II 90
Trang 7PHẦN HÌNH HỌC
HỌC KỲ I Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
Ch
ương I:
§1 Khái niệm về khối đa
diện
1 2
KT: Hình dung được thế nào là một khối đa diện.
KN: Ta có thể phân chia một đa diện thành các đa diện đơn giản
hơn
§2 Phép đối xứng qua mặt
phẳng và sự bằng nhau của
các khối đa diện
3 4 5 6
KT: Qua bài học, học sinh hiểu được phép đối xứng qua mặt phẳng
trong không gian cùng với tính chất cơ bản của nó Sự bằng nhau của 2 hình trong không gian là do có một phép dời hình biến hình này thành hình kia
KN: Dựng được ảnh của một hình qua phép đối xứng qua mặt
phẳng Xác định mặt phẳng đối xứng của một hình
§3 Phép vị tự và sự đồng
dạng của các khối đa diện
Các khối đa diện đều
7 8
KT: Phép vị tự trong không gian.Hai hình đồng dạng,khối đa diện
đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều
KN: HS hiểu được định nghĩa phép vị tự Hai hình đồng dạng,khối
đa diện đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều
§4Thể tích của khối đa diện
9 10 11
KT: Làm cho hs hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện,các
công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản
KN: Vận dụng được kiến thức để tính thể tích của các khối đa diện
phức tạp hơn và giải một số bài toán hình học
Ôn tập chương I 1213
KT: Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khái niệm hình đa
diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không gian,….)- Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học
KN: - Phân chia khối đa diện
- Tính thể tích các khối đa diện
Kiểm tra 1 tiết 14 Thể tích và tính chất khối đa diện
Ch
ương II :
§1 Mặt cầu
15+16 17+18
KT: -Học sinh hiểu được các khái niệm mặt cầu,mp kính, đường
tròn lớn,mp tiếp xúc với mặt cầu,tiếp tuyến của mặt cầu
Biết công thức tính diện tích mặt cầu
KN: Rèn luyện kỹ năng tìm tâm , bán kính và tính diện tích mặt
cầu
§2 Khái niệm về mặt tròn
xoay
19 20
KT: Hiểu được định nghĩa trục của một đường tròn.Hiểu được định
nghĩa mặt tròn xoay Hiểu được các hình đang học trong chương này đều là các hình tròn xoay
KN: Có hình dung trực quan về các mặt tròn xoay và hình tròn
xoay, qua đó nhận ra được những đồ vật trong thực tế có dạng tròn xoay như: các đồ gốm chế tạo bằng bàn xoay, các sản phẩm chế tạo bằng máy tiện
22
KT: Nắm vững định nghĩa về mặt trụ, hình trụ, khối trụ Nắm được
công thức tính d.tích xung quanh của hình trụ, th.tích khối trụ
KN: Biết cách vẽ hình, xác định thiết diện Biết cách tính diện tích
xung quanh của hình trụ, thể tích của khối trụ
24
KT: Hiểu và phân biệt được các khái niệm mặt nón, hình nón, khối
nón và các yếu tố của chúng.Hiểu được các khái niệm và công thức
về diện tích và thể tích hình nón
KN: Nắm vững và biến đổi được công thức tính diện tích xung
quanh, công thức tính thể tích hình nón để áp dụng vào giải bài tập
Ôn tập chương 25
KT: Hệ thống các kiến thức cơ bản về mặt cầu và các mặt tròn xoay
Phân biệt được các khái niệm về mặt và khối nón, trụ, cầu và các yếu tố liên quan.Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh
và thể tích của khối nón, khối trụ, công thức tính diện tích mặt cầu
và thể tích khối cầu
KN: Xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Phương
pháp chứng minh 1 điểm thuộc mặt cầu, vị trí tương đối mặt cầu với
đt, mp Vận dụng được các công thức vào việc tính diện tích xung quanh và thể tích của các khối : nón, trụ, cầu Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán cho học sinh
Trang 8Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
Kiểm tra học kỳ 1 26
HỌC KỲ II
Tên bài dạy Tiết Mục đích – yêu cầu
§1 Hệ tọa độ trong không
gian
27 28 29 30 31
KT: Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một
vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Biết khái niệm và một số ứng dụng của tích có hướng
KN: Tính được toạ độ của tổng, hiệu hai vectơ, tích của một vectơ
với một số, tích vô hướng của hai vectơ
Tính được tích có hướng của hai vectơ Tính được diện tích hình bình hành và thể tích khối hộp bẳng cách dùng tích có hướng Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trước
Viết được phương trình mặt cầu
§2 Phương trình mặt phẳng
32 33 34 35
KT: Học sinh nắm được :
- Khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng
- Cách viết phương trình mặt phẳng
- Phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt
- Các vị trí tương đối của hai mặt phẳng
- Công thức khoảng cách từ 1 điểm tới 1 mặt phẳng
KN: Học sinh xác định đượcvtpt của mặt phẳng.Viết được phương
trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước Viết được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp khác Nhớ
và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng và áp dụng vào các bài toán khác
Kiểm tra 1 tiết 36 Đánh giá việc học tập của học sinh ở hai nội dung: hệ tọa độ Đề-các
trong không gian và phương trình mặt phẳng
§3 Phương trình đường
thẳng
37 38 39 40 41 42 43
KT: Học sinh nắm được:
- Các khái niệm về phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường thẳng
- Phương pháp xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
- Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp, đt , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
KN: Học sinh lập được phương trình tham số, phương trình chính
tắc của đường thẳng thoả mãn một số điều kiện cho trước
Xét được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Ôn tập chương 4445
KT: Củng cố kiến thức về toạ độ điểm, vtơ ,các phép toán; Phương
trình mặt cầu , phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng
và các bài toán có liên quan Hệ thống các kiến thức đã học trong chương
KN: Biết tính toạ độ điểm và vectơ trong không gian Lập đươc
phương trình mặt cầu , phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng
Tính được diện tích,thể tích, khoảng cách
Ôn tập cuối năm
46 47 48 49
Hệ thống các kiến thức trong chương trình; khắc sâu các kiến thức quan trọng
Kiểm tra học kỳ II 50