1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)

30 605 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 655 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 HĐT đã học + Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm nhĩm, bútbảng Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP nhân tử chung và dủng HĐT + Luyện tập thựch

Trang 1

VI/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

MƠN TỐN/ PHÂN MƠN: ĐẠI SỐ ; KHỐI LỚP 8 I S ; KH I L P 8 Ố ; KHỐI LỚP 8 Ố ; KHỐI LỚP 8 ỚP 8TUẦN TÊN CHƯƠNG/

21

+ Nắm vững quy tắc về các phép tính: Nhân đơn thứcvới đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức chođơn thức; Nắm vững thuật toán chia 2 đa thức mộtbiến đã sắp xếp

+ Có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép nhân,chia đơn thức, đa thức

+ Nắm vững, thuộc cá hằng đẳng thức đáng nhớ, vậndụng linh hoạt trong quá trình giải toán

+ Nắm chắc và vận dụng linh hoạt các phương phápphân tích đa thức thành nhân tử

+ Giải được các dạng toán trong chương

Học sinh nắm được:

+ Nhân đơn thức với đa thức; nhân

đa thức với đa thức

+ Những hằng đẳng thức đáng nhớ+ Phân tích đa thức thành nhân tửqua thực hiện 3 phương pháp, đặcbiệt phối hợp linh hoạt tất cảphương pháp trong giải toán

+ Chia đa thức cho đơn thức+ Chia đa thức một biến đã sắpxếp

+ Nêu và giảiquyết vấn đề

+ Hoạt độngnhóm

+ Bảng phụnhóm, bútbảng, máytính

+ Một sốkiến thức đãhọc ở lớp 7về đa thức

Rèn luyện tính chính xác và sự linh hoạt

Nhân đơn thức với đa thức ta nhânđơn thức với từng hạng tử của đa thứcrồi cộng các tích lại với nhau + Nêu và giảiquyết vấn đề

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Rèn luyện tư duy logic và chính xác

Nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗihạng tử của đa thức này với từng hạng

tử của đa thức kia rồi cộng các tích lạivới nhau

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải một số

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 2

bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt tính nhanh, tínhnhẩm

Rèn luyện khả năng quan sát, chính xác

Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(A – B)2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

03

Luyện tập 05

Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phươngcủa một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bìnhphương

Học sinh biết cách khai triển và vận dụng thành thạocác hằng đẳng thức trên vào giải tốn

Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích, tổng hợp

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Khai triển được các hằng đẳng thức trên dưới dạng đơngiản Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bàitập

Rèn luyện kỹ năng tính tốn, cẩn thận, suy luận chínhxác

Với A, B tuỳ ta cĩ:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB3 + B3(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Biết xác điịnh biểu thức thứ nhất, thứ hai để khai triển và vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập

Rèn luyện và giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta cĩ:

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các HĐT đãhọc

A.B + A.C = A(B + C)

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 3

Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vàoviệc phân tích đa thức thành nhân tử.

Giáo dục tính vận dụng sáng tạo, chính xác, cẩnthận

7 HĐT đã học

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

PP nhân tử chung và dủng HĐT

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phươngpháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việcgiải các loại tốn

Giáo dục tư duy chính xác, linh hoạt

- Đặt nhân tử chung nêu các hạng

tử đều cĩ nhân tử chung.

- Dùng HĐT nếu cĩ

- Nhĩm nhiều hạng tử

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

14

Củng cố cho học sinh các phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học, đồng thời giới thiệu chocác em phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo loại bài tập phân tích

đa thức thành nhân tử Củng cố, khắc sâu, nâng cao kỷnăng phân tích đa thức thành nhân tử

Giáo dục học sinh sự linh hoạt, chính xác và cẩnthận

- Đặt nhân tử chung nêu các hạng

tử đều cĩ nhân tử chung.

- Dùng HĐT nếu cĩ

- Nhĩm nhiều hạng tử

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các PP đã học

08 Chia đơn

thức cho

15 Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho

đa thức B; Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết chođơn thức B

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức

B ta làm như sau :

 Chia hệ số của đơn thức A cho hệ

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 4

đơn thức

Học sinh thực hành thành thạo phép chia đơn thức chođơn thức bằng cách vận dụng thành thạo phép chia 2luỹ thừa cùng cơ số

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giảitoán

số của đơn thức B

 Chia lũy thừa của từng biến trong

A cho lũy thừa của từng biến đótrong B

Học sinh vận dụng tốt vào giải toán để rén luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức.

Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B(trường hợp các hạng tử của đa thức

A đều chia hết cho đơn thức B), tachia mỗi hạng tử của A cho B, rồicộng các kết quả với nhau

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

09

Luyện tập 17

Củng cố cho học sinh về phép chia đơn thức cho đơnthức; chia đa thức cho đa thức

Kỷ năng thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức;

chia đa thức cho đa thức, và một số dạng bài tập có ápdụng phép chia đa thức để giải

Giáo dục ý thức tự giác và chính xác

Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

và chia đa thức cho đơn thức

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia cĩ dư

Học sinh nắm vững và thực hiện được phép chia đathức một biến đã sắp xếp

Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

Cách đặt tính và tìm các thương, tìm

dư theo quy trình chia, nhân, trừ

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và vậndụng kiến thức vào giải toán

Cách đặt tính và tìm các thương, tìm

dư theo quy trình chia, nhân, trừ

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Ôn tập

chương 1

20 Hệ thống kiến thức cơ bản chương I: nhân, chia đơnthức, đa thức; Hằng đẳng thức; và phân tích đa thứcthành nhân tử

Aùp dụng các kiến thức đã học vào giải các loại bàitập Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trongchương

Các kiến thức trong chương I về nhân,chia đơn, đa thức, Hằng đẳng thức

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Trang 5

Giáo dục học sinh tính cẩn thận,chính xác.

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc tự giáctrong kiểm tra

Các kiến thức trong chương I vềnhân, chia đơn, đa thức, Hằng đẳngthức

Đề, đáp ánbiểu điểm

40

+ Học sinh nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

+ Học sinh nắm vững điều kiện của biến để giá trị mộtphân thức được xác định và biết tìm điều kiện này trong những trưởng hợp mẫu thức là đa thức phân tích thành những đa thức bậc nhất Đối với phân thức 2 biến chỉ cần tìm được điều kiện của biến trong những trường hợp đơn giản Những điều này nhắm phục vụ cho việc giải phương trình và bất phương trình bậc nhất ở chương tiếp theo và hệ phương trình 2 ẩn ở lớp 9

+ Khái niệm về phân thức đại số+ Tính chất cơ bản của phân thức đại số

+ Rút gọn phân thức+ Qui đồng mẫu nhiểu phân thức+ Cộng (trừ) các phân thức đại số

+ Nhân (chia) các phân thức đại số+ Biến đổi các biểu thức hữu tỉ bằng cách phối hợp các phép tính

Tính được giá trị biểu thức hay phânthức

+ Tìm được điều kiện để phân thức xác định

+ Nêu và giải quyết vấn đề

+ Hoạt động nhóm

+ SGK, SGV, sách tham khảo, tạp chí;

bảng phụ

+ Bảng phụ nhóm, bút bảng, máy tính

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B , trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0

Hai phân thức bằng nhau

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 6

Giáo dục học sinh tính chính xác, linh hoạt trong tínhtoán.

Muốn rút gọn phân thức ta có thể:

+ Phân tích tử và mẫu thành nhântử ( nếu cần) để tìm nhân tử chung+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung

13

Luyện tập 25

Học sinh nắm vững và biết vận dụng được tính chất cơbản để rút gọn phân thức, biết sử dụng trong trườnghợp đổi dấu

Có kỹ năng trong việc phân tích thành nhân tử để rútgọn phân thức

Học sinh có thái độ chính xác trong tính toán và linhhoạt trong áp dụng

Có kỹ năng trong việc phân tíchthành nhân tử để rút gọn phânthức Nhận biết được những trườnghợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tửchung của tử và mẫu để rút gọn phânthức

biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung Nắm được quy trình quy đồng mẫu thức.

Học sinh biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử

và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

để được những phân thức mới cĩ mẫu thức chung Biếtcách đổi dầu để tìm mẫu thức chung

Rèn luyện tư duy và sự chính xác

Muốn quy đồng ẫu nhiều phân thức

ta có thể làm như sau:

- Phân tích các mẫu thành nhân tửrồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ cũa mỗi mẫuthức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứngHọc sinh biết cách tìm nhân tử phụ

và phải nhân cả tử và mẫu của mỗiphân thức với nhân tử phụ tươngứng để được những phân thức mới

cĩ mẫu thức chung Biết cách đổidầu để tìm mẫu thức chung

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

14

27

Rèn luyện kỹ năng về quy đồng, phân tích và biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫuthức các phân thức thành thạo

Rèn luyện tư duy linh hoạt, chính xác Giáo dục họcsinh các thao tác trí tuệ như : phân tích , tổng hợp

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Học sinh biết nhận xét để cĩ thể áp dụng tính chất giao

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùngmẫu thức vừa tìm được

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 7

hốn kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiệnphép tính tốn giản đơn.

Phép trừ

các phân

thức đại số 29

Học sinh biết cách viết cơng thức đối của một phân thức

Nắm vững quy tắc đổi dấu và quy tắc trừ phân thức đạisố

Học sinh có kỷ năng tìm phân thức đối từ đó biết cáchlàm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ là cộng vớiphân thức đối của nó

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt

Hai phân thức đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

nhĩm, bútbảng

15

Luyện tập 30

Củng cố cho học sinh quy tắc phép cộng, trừ phân thức

đại số và rút gọn phân thức đại số

Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ phân thức,Giáo dục cho học sinh tính toán chính xác, cẩn thận

Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phânthức, đổi dấu phân thức, thực hiệnmột dãy phép tính cộng, trừ phânthức Biểu diễn các đại lượng thực

tế bằng một biểu thức chứa x, tínhgiá trị biểu thức

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt và chính xáctrong vận dụng vào bài toán cụ thể

Muốn nhân hai phân thức, ta nhâncác tử thức với nhau, các mẫu thứcvới nhau A C A.C . 

B D B.DTinh chất của phép nhân

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt và chính xác

A

B là phân thức nghịch đảo của

B A

nhĩm, bútbảng

Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt và chính xác

Học sinh cĩ kỹ năng thực hiện thànhthạo các phép tốn trên các phân thứcđại số Biết cách tìm điều kiện củabiến để giá trị của phân thức được xácđịnh

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Luyện tập 34 Củng cố cho học sinh quy tắc thực hiện và tính chất Rèn luyện học sinh có kỹ năng tìm + Luyện tập thực Bảng phụ

Trang 8

các phép toán đã học trên các phân thức đại số; Cáchrút gọn biểu thức

Rèn luyện học sinh có kỹ năng tìm điều kiện của biếnvà cách tính giá trị của biểu thức, khi nào không thểtính giá trị biểu thức Biết vận dụng điều kiện củabiến và cách rút gọn biểu thức vào giải bài tập

Tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến

điều kiện của biến: Phân biệt đượckhi nào cần tìm điều kiện của biến,khi nào không cần và cách tính giátrị của biểu thức, khi nào không thểtính giá trị biểu thức Biết vận dụngđiều kiện của biến và cách rút gọnbiểu thức vào giải bài tập

hảnh+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Ôn tập

chương 2 35

Củng cố cho học sinh các quy tắc thực hiện các phéptính, các khái niệm về biểu thức hữu tỉ, phân thức đạisố, điều kiện xác dịnh của phân thức

Cho học sinh làm một vài bài tập phát triển tư duy:

tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức nguyên,tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của biểu thức

Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểuthức thông qua thực hiện các quytắc đã học, tìm điều kiện của biến,tính giá trị của biểu thức, tìm giá trịcủa biến để phân thức bằng giá trịcụ thể

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc tự giáctrong kiểm tra

Kiểm tra kỷ năng vận dụng lý thuyết

để giải các bài tốn cộng, trử, nhân,chia phân thức, giải các bài tốn liênquan như rút gọn biểu thức, tính giátrị biểu thức, tìm điều kiện phân thứcxác định

Đề kiểm tra,đáp án, biểuđiểm

Ôn tập học

kỳ 1

37

Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức; Củng cốcác hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giảitoán

Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng : Tìm giá trịcủa biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt gía trịlớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặcluôn âm)

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểu thức,phân tích các đa thức thành nhântử, tính giá trị biểu thức

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

38

Tiếp tục củng cố cho học sinh các khái niệm về phânthức, phân thức bằng nhau, giá trị phân thức; điềukiện xác định phân thức và quy tắc thực hiện, tínhchất các phép tính trên các phân thức

Rèn luyêïn tư duy suy luận logic và ý thức vận dụngkiến thức đã học giải các dạng toán khó

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thựchiện phép tính, rút gọn biểu thức,tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số

x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặccó giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Các qui tắc đãhọc

Trang 9

học kỳ 1 kì I.Giáo dục tính tự giác, trung thực, nghiêm túc, cẩn

thận trong thi cử

Kết quả làmbài của họcsinh và nhữngsai sĩt

56

+ Hiểu được khái niệm phương trình và nắm vững cáckhái niệm liên quan như: Nghiệm và tập nghiệm củaphương trình, phương trình tương đương, phương trìnhbậc nhất

+ Hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ, biếtdùng đúng chỗ, đúng lúc ký hiệu <=>

+ Có kỹ năng giải và trình báy lời giải các phươngtrình có dạng quy định trong chương trình (Phươngtrình bậc nhất, phương trình tích, phương trình chứa ẩn

ở mẫu)+ Có kỹ năng giải và trình bày lời giải bài toán bằngcách lập phương trình (loại toán dẫn đến phương trìnhbậc nhất một ẩn

+ Khái niệm phương trình bậc nhấtmột ẩn và cách giải

+ Phương trình tích và cách giải

+ Biết cách giải phương trình chứaẩn ở mẫu thức

+ Biết trình bày và giải một bàitoán bằng cách lập phương trình

+ Nêu và giảiquyết vấn đề

+ Tích cự hoáhoạt động củahọc sinh

+ Thảo luận vàhoạt động nhóm

+ SGK, SGV,sách thamkhảo, tạp chí;

bảng phụ ghiđề bài tậpï

+ Bảng phụnhóm, bútbảng, máytính

Học sinh hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu

làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế vàquy tắc nhân

Giáo dục tư duy suy luận logic và chính xác

Một phương trình với ẩn x có dạngA(x) = B(x)

Hai phương trình có cùng một tậphợp nghiệm là hai phương trìnhtương đương

Ký hiệu “”

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Phương trình dạng ax + b = 0, với avà b là hai số đã cho và a  0, đượcgọi là phương trình bậc nhất một ẩnHai quy tắc biến đổi phương trìnhPhương trình bậc nhất ax + b = 0

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 10

cách giải

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

luôn có một nghiệm duy nhất x = b

a 21

43

Biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhânvào giải phương trình, chứng minh phương trình tươngđương Rèn luyện kỹ năng giải phương trình, trình bàybài giải

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

Rèn luyện kỹ năng giải phương trìnhcó sử dụng kỹ năng quy đồng khửmẫu, quy tắùc biến đổi phương trình,trình bày bài giải

B1: Quy đồng, khử mẫu

B2: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc

B3: Chuyển về dạng ax + b = 0

B4: Tìm x và kết luận

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

22

45

Học sinh tiếp tục được củng cố một số khái niệm vềphương trình và cách giải phương trình đưa được bềdạng ax + b = 0 thông qua việc thực hiện hai quy tắcbiến đổi phương trình đã học

Giáo dục tính chính xác, cẩn thận

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Phương

trình tích 46

Học sinh nắm vững khái niệm và phương pháp giảiphương trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử bậcnhất)

Tiếp tục củng cố kỹ năng thực hành phân tích đa thứcthành nhân tử, và vận dụng để hình thành kỹ nănggiải phương trình tích

Giáo dục cho học sinh tính áp dụng vào giải toán cẩnthận, tư duy logic và chính xác

Phương trình tích có dạng A(x).B(x)

= 0Phương pháp giải:

A(x).B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 Các bước giải:

1/ Chuyển tất cả các hạng tử về mộtvế

2/ Phân tích thành nhân tử3/ Cho các nhân tử bằng 0 tìmnghiệm

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

23 Luyện tập 47 Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ

năng giải phương trình tích, đồng thời rèn luyện chohọc sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thứcthành nhân tử

Giáo dục cho học sinh vận dụng lý thuyết một cáchchính xác, cẩn thận

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 11

Học sinh nắm vững cách giải phươngtrình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bàybài chính xác, đặc biệt là bước tìmĐKXĐ của phương trình và bước đốichiếu với ĐKXĐ của phương trình đểnhận nghiệm.

Giáo dục học sinh vận dụng một cáchchính xác, cẩn thận trong tính toán

Điều kiện xác định của phương trình(viết tắt là ĐKXĐ) là điều kiện củaẩn để tất cả các mẫu trong phươngtrình đều khác 0

Cách giải:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương

trình

Bước 2: Quy đồng mẫu hai

vế của phương trình rồikhử mẫu

Bước 3: Giải phương trình

vừa nhận được

Bước 4: Kết luận

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

24

49

Nâng cao kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương trình và đối chiếu vớiĐKXĐ của phương trình để nhận

nghiệm; Giải các dạng phương trình đã học

Tư duy suy luận logic, chính xác, linh hoạt

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Luyện tập 50

Tiếp tục củng cố khái nịêm ĐKXĐcủa phương trình, nghiệm phương trình,phương trình chứa ẩn ở mẫu và cáchgiải các dạng phương trình

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải cácdạng phương trình và phương trình cóchứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưavề dạng này

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương

trình

Bước 2: Quy đồng mẫu hai

vế của phương trình rồikhử mẫu

Bước 3: Giải phương trình

vừa nhận được

Bước 4: Kết luận

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

toán bằng cách lập phương trình, biếtchọn ẩn và biểu diễn các đại lượngthông qua ẩn

Học sinh biết chọn ẩn, đặt điều kiệnẩn, lập phương trình và giải phươngtrình; vận dụng để giải một số dạng

Các bước giải bài toánbằng cách lập phương

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 12

 Chọn ẩn số và đặtđiều kiện thích hợp choẩn số

 Biểu diễn các đại lượngchưa biết theo ẩn và cácđại lượng đã biết

 Lập phương trình biểu thịmối quan hệ giữa cácđại lượng

Bước 2 : Giải phương trìnhBước 3 : Trả lời

Giáo dục học sinh có tư duy suy luận logic, chính xáclinh hoạt

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

26

53

Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lậpphương trình qua các bước: Phân tích bài toán, chọnẩn số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập phươngtrình, giải phương trình, đối chiếu điều kiện của ẩn,trả lời

Rèn luyện kỹ năng thực hành chủ yếu luyện dạngtoán về quan hệ số, toán thống kê

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Luyện tập 54

Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lậpphương trình qua các bước: Phân tích bài toán, chọnẩn số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập phươngtrình, giải phương trình, đối chiếu điều kiện của ẩn,trả lời

Rèn luyện kỹ năng thực hành chủ yếu luyện dạngtoán về quan hệ số, toán thống kê

Hình thành tư duy suy luận và tính cẩn thận

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

27 Ôn tập

chương 3

55 Giúp học sinh ôn lại các kiến thức đã học của chươngvề giải các dạng phương trình và giải bài toán bằngcách lập phương trình, các quy tắc biến đổi phươngtrình và các bước giải

Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trìnhmột ẩn (phương trình bậc nhất một ẩn, phương trìnhtích, phương trình chứa ẩn ở mẫu) và kỹ năng giải bàitoán bằng cách lập phương trình

Cách giải phương trình bậc nhất,tích, chứa ẩn dưới mẫu

Giải bài toán bằng cách lập phươngtrình

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 13

Giáo dục cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.

Kiểm tra

chương 3 56

 Kiểm sự thuộc bài và hiểu bài của học sinh

 Học sinh biết vận dụng lý thuyết để giải bài tập điềnvào ô trống

 Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất 1 ẩnvà phương trình chứa ẩn ở mẫu (tìm ĐKXĐ, chọn giátrị thỏa mãn ĐKXĐ suy ra nghiệm của phương trình)

Rèn luyện kỹ năng giải bài toánbằng cách lập phương trình thôngqua ba bước:

1 Lập phương trình, 2 Giải phươngtrình, 3 Chọn nghiệm TMĐK của ẩn

Đề kiểm tra

+ Biết lập một bất phương trình một ẩn từ bài toán sosánh giá trị các biểu thức hoặc từ bài toán có lời vănđơn giản

+ Biết kiểm tra một số có là nghiệm của một bấtphương trình một ẩn hay không?

+ Biết biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trụcsố các dạng x < a; x > a; x  a; x a

+ Giải được bài toán dạng bất phương trình

Học sinh cần đạt được:

+ Biết liên hệ giữa thứ tự và phépcộng

+ Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân+ Biết phương trình bậc nhất mộtẩn (Định nghĩa và cách giải)

+ Biết giải những phương trình chứadấu giá trị tuyệt đối

+ Nêu và giảiquyết vấn đề

+ Tích cự hoáhoạt động củahọc sinh

+ Thảo luận vàhoạt động nhóm

+ SGK, SGV,sách thamkhảo, tạp chí;

bảng phu ghiđề bài tậpï

+ Bảng phụnhóm, bútbảng, máytính

Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị cácvế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép cộng ở mức đơn giản, bước đầulàm quen trình bày bài toán chứng minh bất đẳng thức

Tư duy suy luận logic, chính xác

Khi ta cộng cùng một số vào 2 vếmột bất đẳng thức ta được bất đẳngthức mới cùng chiều với bất đẳngthức đã cho

a < b <=> a + c < b + c

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Học sinh biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ

Khi nhân cả 2 vế của bất đẳng thứcvới cùng một số dương ta được bấtđẳng thức mới cùng chiều với bấtđẳng thức đã cho

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 14

nhân

tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bấtđẳng thức hoặc so sánh các số

Giáo dục học sinh kỷ thuật suy luận logic, chính xác

Khi nhân cả 2 vế của bất đẳng thứcvới cùng một số âm ta được bấtđẳng thức mới ngược chiều với bấtđẳng thức đã cho

29

Luyện tập 59

Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phépcộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắccầu của thứ tự

Sử dụng thành thạo các các tính chất của thứ tự giảicác bài tập đơn giản về bất đẳng thức

Phối hợp linh hoạt và chính xác các quan hệ thứ tự

Liên hệ thứ tự với phép cộng và phépnhân, bất đảng thức đơn giản

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục sốtập nghiệm của các bất phương trình

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Tập nghiệm của bất phương trình Bất phương trình tương đương Hai bất phương trình tương đương làhai bất phương trình có cùng tậpnghiệm

Kí hiệu “<=>”

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Bất phương trình dạng ax + b < 0(hoặc ax + b > 0, ax + b  0, ax + b

 0) trong đó a, b là 2 số đã cho, a

 0 được gọi là bất phương trìnhbậc nhất một ẩn

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế b)Quy tắc nhân với một số

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

62

Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phương trình và nắmđược cách giải bất phương trình bậc nhất và bấtphương trình đưa về bậc nhất một ẩn

Biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậcnhất một ẩn; và bất phương trình đưa về dạng bậcnhất một ẩn

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

31 Luyện tập 63 Củng cố cho học sinh cách giải và trình bày lời giải

bất phương trình bậc nhất một ẩn

Rèn luyện cách giải một số bấtphương trình quy về được bất

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Trang 15

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, trình bày chínhxác phương trình bậc nhất nhờ hai phépbiến đổi tương đương

Học sinh hình thành kỷ năng giải một số phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối dạng ax = cx + d và dạng

x + a = cx + dGiáo dục học sinh suy luận và tính chính xác

a/ Với phương trình dạng: |ax| = bx + c;

Với a  0+ Nếu x 0 <=> ax  0 <=> |ax| = ax+ Nếu x < 0 <=> ax < 0 <=> |ax| = -axb/ Với a < 0

+ Nếu x  0 <=> ax  0 <=> |ax| = ax+ Nếu x > 0 <=> ax < 0 <=> |ax| = -ax2/ Với phương trình dạng |x + a| = bx + c+ Nếu x  -a thì x + a  0 <=> |x + a| = x+ a

+ Nếu x < -a <=> x + a < 0 <=> |x + a| = -(x+ a)

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

Học sinh được củng cố cách giải phương trình chứadấu giá trị tuyệt đối, biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ởbiểu thức dạng ax và dạng x + a

Học sinh tiếp tục củng cố kỷ năng giải một sốphương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng ax = cx+ d và dạng x + a = cx + d

Giáo dục học sinh suy luận và tính chính xác

+ Nêu và giảiquyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

33 Luyện tập 66

Học sinh được củng cố cách giải phương trình chứadấu giá trị tuyệt đối, biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ởbiểu thức dạng ax và dạng x + a

Giáo dục học sinh suy luận và tính chính xác

Học sinh tiếp tục củng cố kỷ nănggiải một số phương trình chứa dấugiá trị tuyệt đối dạng ax = cx + dvà dạng x + a = cx + d

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

34 Kiểm tra

chương 4 67

Kiểm tra về những kiến thức đã học trong chương vềbất đẳng thức, bất phương trình và phương trình chứadấu giá trị tuyệt đối

Giáo dục ý thức tự giác, tự lực, nghiệm túc trong kiểmtra

Học sinh biết vận dụng lý thuyết để giảibài tập điền vào ô trống, chứng minhđược bất đẳng thức; Rèn luyện kỹ nănggiải bất phương trình bậc nhất một ẩn;

Rèn luyện kỹ năng giải phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối

Đề; đáp án vàbiểu điểm

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

36 69 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lậpphương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức

Hướng dẫn học sinh vài bài tập phát triển tư duy

Các bài toán giải toán bằng cách lậpphương trình, bài tập tổng hợp về rútgọn biểu thức

+ Luyện tập thựchảnh

+ Hoạt động nhĩm

nhĩm, bútbảng

37 Kiểm tra

cuối năm

70 Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong học

kì II Giải các bài toán đại số và hình học trong học kì II

Ngày đăng: 14/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 6)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 11)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phu ghi đề bài tậpù. - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng phu ghi đề bài tậpù (Trang 13)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 15)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 21)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy môn Toán 8 (2010-2011)
Bảng ph ụ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w