1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoach giảng dạy môn toán

70 505 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học
Tác giả Bùi Tân Hiệp, Trần Đình Văn, Hoàng Văn Kiên, Trần Đức Đạt
Trường học Trường THPT Mường Luân
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Mường Luân
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học liệu: + Phiếu HT cá nhân + Bài tập về nhà+ SGK + Các câu hỏi phát vấn để học sinh phát hiện ratổng và hiệu hai vecto+ 02 phiếu HT MT A1,B1,B2 + SGK Phương tiện: + Bảng, phấn+ SGK Ph

Trang 1

TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN

4 Họ và tên giáo viên:

Bùi Tân Hiệp…… Điện thoại:

Trần Đình Văn … Điện thoại:

Hoàng Văn Kiên… Điện thoại:

Trần Đức Đạt…… Điện thoại:

5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:

Điện thoại: E-mail: tokhtnmuongluan@gmail.comLịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng tháng

Phân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên

6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):

Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ

- Tìm được hợp giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp

- Lập được bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai

Trang 2

- Giải được phương trình quy về bậc nhất, bậc hai, phương trình và hệ phương trìnhbậc nhất nhiều ẩn.

- Chứng minh được các bất đẳng thức đơn giản

đề tương đương, mệnhđảo, mệnh đề kéo theoA2 Biết được kí hiệu 

và kí hiệu , biết phủđịnh mệnh đề có chứacác kí hiệu  và 

B1 Lấy ví dụ mệnh

đề Phủ định củamệnh

B2 Lập được mệnh

đề kéo theo, mệnh đềtương đương, mệnh

đề đảo từ hai mệnh đềcho trước, xét đượctính đúng sai củachúng

C1 Chứng minh đượcmệnh đề bằng phươngpháp phản chứng

A2 Hiểu được các phéptoán: hợp, giao, hiệu củahai tập hợp, phần bù củamột tập hợp con

B1 Biểu diễn tập hợp

Chứng minh được haitập hợp bằng nhau

B2 thực hiện đượccác phép toán lấygiao, hợp của hai tậphợp, phần bù của tậphợp con.Biết dựa vàobiểu đồ ven để biểudiễn hợp, giao của haitập hợp

Trang 3

A2 Biết được kháiniệm số gần đúng, sai sốtuyệt đối và sai số tươngđối, số quy tròn, chữ sốchắc và cách viết chuẩn

số gần đúng, kí hiệukhoa học của số thậpphân

B1 Tìm hợp, giao,hiệu của các khoảng,đoạn, và biểu diễnchúng trên trục số

B2 Tìm được số gầnđúng của một số với

độ chính xác chotrước

C1 Sử dụng máy tính bỏtúi để tính toán số gầnđúng

Chương II – Hàm số bậc nhất và bậc hai

1 Hàm số A1 Biết được khái

niệm hàm số, tập xácđịnh của hàm số, đồ thịcủa hàm số

A2 Biết được kháiniệm hàm số đồng biến,nghịch biến, hàm sốchẵn, lẻ Biết được tínhchất đối xứng của đồ thịhàm số chẵn, đồ thị hàm

số lẻ

B1 Tìm được tập xácđịnh của hàm số đơngiản

B2 Chứng minh hàm

số đồng biến, hàm sốnghịch biến, hàm sốchẵn, hàm số lẻ trênmột tập cho trước

B3 Xác định đượcmột điểm nào đó cóthuộc một đồ thị hàm

số cho trước haykhông

Trang 4

2 Hàm số

y = ax + b

A1Biết được tập xácđịnh, sự biến thiên và

đồ thị của hàm số bậcnhất

A2 Biết cách vẽ đồ thịhàm số bậc nhất và đồthị hàm số yx , hàm

số yax b

B1 Xác định đượcchiều biến thiên và đồthị của hàm số bậcnhất

B2 Vẽ được đồ thịy=b , đồ thị hàm số

yx , hàm số

yax b

C1 Xét sự biến thiên và

vẽ đồ thị của hàm số chobởi các hàm số bậc nhấttrên các khoảng khác nhau

B1 Lập được bảngbiến thiên của hàm sốbậc hai, xác định đượctọa độ đỉnh, trục đốixứng, vẽ được đồ thịhàm số bậc hai

B2 Đọc được đồ thịhàm số bậc hai: từ đồthị xác định được trụcđối xứng, đỉnh củaparabol, giá trị của x

để y > 0 ; y < 0B3 Tìm được phươngtrình parabol khi biếtmột số điều kiện xácđịnh

C1 Biện luận được sốnghiệm của phương trìnhdựa vào đồ thị

Chương III – Phương trình và hệ phương trình

B1 Nêu điều kiện củaphương trình

B2 Biến đổi tươngđương phương trình

C1 Giải được các phươngtrình bậc cao

C2 Nhận dạng được cácphương trình

Trang 5

A2 Biết cách giảiphương trình chứa ẩntrong dấu giá trị tuyệtđối, phương trình chứa

ẩn trong dấu căn

B1 Giải và biện luậnphương trình bậcnhất, bậc hai

B2 Giải được cácphương trình quy vềbậc nhất, bậc hai

B3 Vận dụng định líviet để nhẩm nghiệmcác phương trình bậchai

B4 Tìm hai số khibiết tổng và tíchB5 Giải được phươngtrình bằng sự hỗ trợcủa máy tính

C1 Tìm điều kiện củatham số để phương trìnhthỏa mãn điều kiện chotrước

C2 Chuyển bài toán cónội dung thực tế về bàitoán giải được bằng cáchlập phương trình bậc nhất,bậc hai

ba ẩn

B1 Giải và biểu diễntập nghiệm củaphương trình bậc nhấthai ẩn

B2 Giải được hệphương trình bậc nhấthai ẩn, ba ẩn đơn giản

C1 Giải và biện luậnphương trình bậc nhất haiẩn

C2 Giải và biện luận hệphương trình bậc nhất hai

ẩn chứa tham số

C3 Chuyển bài toán cónội dung thực tế về bàitoán giải được bằng cáchlập hệ phương trình bậcnhất hai ẩn, ba ẩn

8 Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự

chọn

Tổng số tiết

Ghi chú Lí

thuyết

Bài tập Thực

hành

Ôn tập Kiểm tra

Có hướng 42

42 TIẾTĐẠI SỐ

Trang 6

dẫn riêng

9 Lịch trình chi tiết

(Dựa theo phân phối chương trình lớp 10 THPT - Phần Đại số, học kì I).

Chương Bài học Tiết HTTC

Líthuyết

Học liệu: 01 phiếu HT

(Mục tiêu A1,A2)

PPDH: GVVĐ, hướng

-dẫn học sinh tự học

Học liệu:

+ SGK, Bài trình bàypowerpoint

+ Các câu hỏi phát vấn ( B1, B2)

+ 01 phiếu HT (MT B1,B2)

Phương tiện:

+ Bảng, phấn, máy tính,máy chiếu

PhiếuHT

Phát vấnPhiếuHT

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

để học sinh phát hiện ratập hợp)

Phát vấnPhiếuhọc tập

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh,Bài tập 1 phút(dùng cuối giờhọc)

Trang 7

+ 02 phiếu HT (MT A1,B1,B2)

Lýthuyết

Học liệu: 01 phiếu học tập

(MT B1, B2) -

PPDH: đàm thoại, gợi mở.

Học liệu:

+ 01 phiếu học tập dànhcho học sinh thực hành(MT A1)

+ Các câu hỏi pháp vấn(MT A1)

+ 01 phiếu học tập (MTB4, B2)

+ SGK, Sách tham khảo

Phương tiện:

+ Bảng, phấn

Phát vấnPhiếuHT

01 bàitrắcnghiệmnhanhvậndụng lýthuyết

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

lớp

Bài tập -

Về nhà

PPDH: Thực hành Học liệu: Phiếu học tập cá

nhân (MT B1, B2) -

Học liệu: Phiếu học tập.

Phát vấnPhiếuHT

Trang 8

8 Trên

lớp

Bài tập -

Về nhà

PPDH: Thực hành Học liệu: Phiếu học tập cá

nhân (MT B1, B2) -

Học liệu: Phiếu học tập.

Kiểmtra 15phút

Tự học ở nhà

-Trên lớp

Lýthuyết

Học liệu: 01 phiếu học tập

(MT A1, B1, C1) -

PPDH: đàm thoại phát hiện.

Học liệu:

+ Các câu hỏi phát vấn

+ SGK, Bài trình bàyppt

-Ôn tập

Học liệu:

01 phiếu HT(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)

PPDH: thực hành Học liệu:

-+ Hệ thống bài tập

Phiếuhọc tậpBài tậpthựchành

Lýthuyết

-Học liệu: 01 phiếu HT

(MT A1,A2, B1, B2,B3)

PPDH: thuyết trình, vấn

-đáp gợi mở

Học liệu:

+ Hệ thống câu hỏi phátvấn

+ Phiếu học tập tìm tậpxác định hàm số (B1)+ 01 phiếu bài tập xácđịnh tính chẵn lẻ(B2)+ SGK

Phương tiện: bảng,

phấn

-Phát vấnPhiếuHTTrắcnghiệmnhanh

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

Trang 9

Học liệu:

+ Phiếu HT cá nhân

+ Bài tập về nhà

PhiếuHTBài TNnhanh

Bài tập

-

-Về nhà

PPDH: Thuyết trình,

Vấn đáp, Thực hành,hoạt động theo nhóm

-Học liệu:

Bài tập thực hành (B1,B2)

Bài trắc nghiệm

Phương tiện:

Bảng, phấn,máy tính,máy chiếu

-01 Phiếu học tập cánhân giao về nhà (MTB1,B2, C1)

PhiếuHT

Bài trắc nghiệm

Phương tiện:

Bảng, phấn,máy tính,máy chiếu

-01 Phiếu học tập cá

PhiếuHT

Trang 10

nhân giao về nhà (MTB1,B2, C1)

Lýthuyết

Lýthuyết

Bài tập

Học liệu: 01 phiếu HT

(MT A1,B1,B2,B3,C1)

PPDH: đàm thoại phát

-hiện

Học liệu:

PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

Trang 11

-Về nhà

+ Hệ thống câu hỏi phátvấn

.+ SGK

Phương tiện:

Bảng, phấn

Bài tập SGK

-19 Tự học

ở nhà - Trên lớp:

-hiện

Học liệu:

+ Hệ thống câu hỏi phátvấn

.+ SGK

Phương tiện:

Bảng, phấn

Bài tập SGK

-PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh

Líthuyết+

PPDH: đàm thoại phát

hiện

Học liệu:

+ Hệ thống câu hỏi phátvấn

.+ SGK

Phương tiện:

PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh

Trang 12

Bài tập Bảng, phấn.

Bài tập SGK

Lýthuyết

Học liệu: 02 phiếu HT

(MT B1, B2)

PPDH: thuyết trình, vấn

Bài tập

1 phút

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

25 Tự học

ở nhà - Trên lớp:

Bài tập

Học liệu: 01 phiếu HT

(MT A1,B1,B2,B3,C1)

PPDH: đàm thoại phát

-hiện

Học liệu:

+ Hệ thống câu hỏi phátvấn

.+ SGK

Phương tiện:

Bảng, phấn

Bài tập SGK

-PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh

26-Trên lớp

líthuyết

Bài tập SGK

-Phiếuhọc tập

29

28-Tự học

ở nhà -

Học liệu: Bài tập SGK -

Kiểmtra 15phút

Trang 13

Trên lớp:

Lýthuyết

Học liệu: 01 phiếu HT

(MT B1, B2, )

PPDH: thuyết trình, vấn

-đáp

Học liệu:

+ 01 phiếu đánh giá(MT B1, B2 )

+ SGK, Sách tham khảo

Phát vấnPhiếuHT

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

Đối với học sinhgiỏi: MT C1,C2, C3

31-32

Trên lớp

+ Bài tập SGK

Bài tập SGK

-PhiếuHT

PPDH: Thực hành ,

hoạt động nhóm

Học liệu:

+ Máy tính cầm tay

Trang 14

Ôn tập -

Về nhà

PPDH: thực hành Học liệu:

+ Hệ thống bài tập -+01 phiếu HT

(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)

kì I

Tự luận Lưu giữ và phân

tích kết quả

Trang 15

10 Kế hoạch kiểm tra đánh giá

- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.

1, sau bài 2chương3

Bùi Tân Hiệp Trần Đức Đạt

Trang 16

TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN

4 Họ và tên giáo viên:

Bùi Tân Hiệp …… Điện thoại:

Trần Đình Văn…… Điện thoại:

Hoàng Văn Kiên…… Điện thoại:

Trần Đức Đạt…… Điện thoại:

5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:

Điện thoại: E-mail: tokhtnmuongluan@gmail.comLịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng tháng

Phân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên

6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):

Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ:

- Biết khái niệm trục toa độ, tọa độ của vecto, của điểm tren hệ trục tọa độ, khái niệm

độ dài đại số của một vecto tren hệ trục tọa độ

Trang 17

- Hiểu được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 Hiểu khái niệm góc giữahai vecto, tích vô hướng của hai vecto, biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

b Về kỹ năng

- Chứng minh hai vecto bằng nhau Vận dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình

hành khi lấy tổng hai vecto cho trước, vận dụng quy tắc trừ vào việc chứng minh cácđẳng thức vecto

- Xác định được a kb  khi cho số k và b

- Diễn đạt được bằng vecto: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng

tâm tam giác, hai điểm trùng nhau, sử dụng các điều kiện đó để giải các bài toán vềhình học

- Xác định tọa độ của điểm, của vecto tren trục, tính được độ dài đại số của một

vecto khi biết tọa độ hai điểm đầu mút của nó

- Xác định tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác

- Xác định được góc giữa hai vecto, tích vô hướng của hai vecto, Tính được độ dài

của vecto và khoảng cách giữa hai điểm

c Thái độ:

Nhận biết một số ứng dụng của toán học trong thực tiễn, rèn tính cần cù cẩnthận, phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo Có ý thức rèn luyện năng lực

tự học, tự sáng tạo

Trang 18

7 Mục tiêu chi tiết

B1 Chứng minh haivecto bằng nhau B2 Dựng một vectobăng vecto cho trước

B1 Vận dụng quy tắc

3 điểm, quy tắc hìnhbình hành khia lấytổng hai vecto chotrước

B2 Vận dụng quy tắctrừ để chứng minhđẳng thức vecto

A2 Biết tính chất trungđiểm, tính chất trọngtâm

A3 Nêu điều kiện để 2vecto cùng phương, 3điểm thẳng hàng

A4 Nêu định lí biểu thịmột vecto theo hai vectokhông cùng phương

B1 Xác định đượcvecto b ka  khi chotrước số thực k vàvecto a

B2 Sử dụng tính chấttrung điểm của đoạnthẳng, trọng tâm củatam giác để giải bàitoán hình học

Trang 19

4 Hệ trục

tọa độ

A1 nêu khái niệm trụctoa độ, tọa độ của vecto,của điểm trên trục tọa

độ, khái niệm độ dài đại

số của một vecto trentrục tọa độ

A2 Nêu khái niệm trụctoa độ, tọa độ của vecto,của điểm tren hệ trụctọa độ, khái niệm độ dàiđại số của một vectotren hệ trục tọa độ

A3 Nêu được các côngthức tính độ dài vecto,tọa độ trung điểm củađoạn thẳng, trọng tâmtam giác

B1 Xác định tọa độcủa vecto, tọa độ củađiểm trên trục, trên hệtrục

B2 Tính độ dài đại sốcủa một vecto khi biếttọa độ hai điểm đầumút

B3 Tính được độ dàivecto, tọa độ trungđiểm của đoạn thẳng,trọng tâm tam giác

8 Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự

chọn

Tổng số tiết

Ghi chú Lí

thuyết

Bài tập Thực

hành

Ôn tập Kiểm tra

Có hướng dẫn riêng

22

22 tiết hìnhhọc

Trang 20

nghĩa

ở nhà - Trên lớp:

Líthuyết

(Mục tiêu A1,B!, B2)

PPDH: Thuyết trình và

-vấn đáp

Học liệu:

+ SGK, + Các câu hỏi phát vấn ( B1, B2)

+ 01 phiếu HT (MT B1,B2)

Phương tiện:

+ Bảng, phấn, thước

HT

Phát vấnPhiếuHT

Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

Học liệu:

+ Phiếu HT cá nhân

+ Bài tập về nhà+ SGK

+ Các câu hỏi phát vấn

để học sinh phát hiện ratổng và hiệu hai vecto+ 02 phiếu HT (MT A1,B1,B2)

+ SGK

Phương tiện:

+ Bảng, phấn+ SGK

Phát vấnPhiếuhọc tập

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh,Bài tập 1 phút(dùng cuối giờhọc)

Về nhà Học liệu:

+ 01 Phiếu học tập cánhân giao về nhà

+ Bài tập SGK

PhiếuHT

Trang 21

6 Tự

học ở nhà

-Trên lớp

+ Các câu hỏi pháp vấn(MT A1)

+ SGK, Sách tham khảo

Phương tiện:

+ Bảng, phấn

Phát vấnPhiếuHT

01 bàitrắcnghiệmnhanhvậndụng lýthuyết

ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh

-Trên lớp

+ Các câu hỏi pháp vấn(MT B1, B2)

Bài tập

Học liệu: 01 phiếu học tập

(MT A1,A2,A3,A4,B1,B2,)

Trang 22

5 Hệ

trục tọa

độ

11

10-Tự học ở nhà

-Trên lớp

Líthuyết

-Trên lớp

+ Các câu hỏi pháp vấn(MT B1, B2, B3)

+ SGK, Sách tham khảo

Phương tiện:

+ Bảng, phấn, Thước

Kiểmtra 15’

6 Ôn

tập

học ở nhà

Trên lớp:

-Ôn tập

Học liệu:

01 phiếu HT(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)

PPDH: thực hành Học liệu:

-+ Hệ thống bài tập

Phiếuhọc tậpBài tậpthựchành

10 Kế hoạch kiểm tra đánh giá

a Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.

Trang 23

Kiểm tra 45’ 1 2 Sau 4 bài

Trang 24

TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN

4 Họ và tên giáo viên:

Bùi Tân Hiệp…… Điện thoại:

Trần Đình Văn … Điện thoại:

Hoàng Văn Kiên… Điện thoại:

Trần Đức Đạt…… Điện thoại:

5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:

Điện thoại: E-mail: tokhtnmuongluan@gmail.comLịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng tháng

Phân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên

6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):

Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ

a Về kiến thức:

- Nắm được khái niệm hàm số lượng giác, tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ và chu kì của hàm sốlượng giác, sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác

- Nắm được dạng của phương trình lượng giác cơ bản, điều kiện của a để pt sinx=a, cosx=a

có nghiệm, công thức nghiệm của các pt lượng giác cơ bản trong TH số đo bằng rađian,bằng độ, biết sử dụng các kí hiệu arcsin, arccos, arctan, arccot

- Biết được dạng và cách giải các pt lượng giác thường gặp: pt bậc nhất, bậc hai đối với 1hàm số lượng giác, pt bậc nhất đối với sinx và cosx

- Biết được khái niệm quy tắc đếm: quy tắc cộng và quy tắc nhân

b Về kỹ năng

- Tìm được tập xác định và tập giá trị của hàm số lượng giác, khảo sát được sự biến thiên và

biết cách vẽ đồ thị của chúng

Trang 25

- Giải được các phương trình lượng giác cơ bản, sử dụng máy tính để giải phương trìnhlượng giác cơ bản, giải được phương trình lượng giác chứa hàm hợp.

- Giải được thành thạo pt bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác, giải được pt quy về pt bậcnhất đối với 1 hàm số lượng giác, giải được thành thạo pt bậc hai đối với 1 hàm số lượnggiác, giải được pt quy về pt bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác, giải được pt bậc nhất đốivới sinx và cosx, giải được các pt lượng giác khác bằng cách biến đổi về pt lượng giácthường gặp

- Vận dụng được quy tắc cộng vào giải toán, vận dụng được quy tắc nhân vào giải toán, vậndụng được cả quy tắc cộng và nhân vào giải toán

c Thái độ:

Nhận biết một số ứng dụng của toán học trong thực tiễn, rèn tính cần cù cẩnthận, phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo Có ý thức rèn luyện năng lực

tự học, tự sáng tạo

Trang 26

7 Mục tiêu chi tiết

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT

Ôn tập đầu năm

Biến đổi đa

B1.biến đổi được đa thức đơn giản thành nhân tử

B2.Tính được giá trị của hàm số tại một điểm

C1.Ứng dụng cáccách biến đổi đa thứcthành nhân tử vàotrong các bài toánkhác:giải pt,rút gọnbiểuthức

C1.Sử dụng công thức nghiệm giải thành thạo các pt bậc nhất bậc hai

B2.Ghi nhớ được cáccông thức lượng giác

C1.Vận dụng bảngcác giá trị lượng giáctrong một số bài toán.C2.Sử dụng các côngthức lượng giác đểgiải các bài tập

Chương I (Lớp 11) – Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

A3: Nắm được tập giá trịcủa hàm số sin, cos

B1 tìm được tập xácđịnh và tập giá trị củahàm số lượng giác

B2: Khảo sát được sựbiến thiên và biết cách

vẽ đồ thị của chúng

C1: tìm được tập xácđịnh của các hàm sốlượng giác dạngthương

C2: tìm được tập giátrị của các hàm sốlượng giác chứa dấugiá trị tuyệt đối

Trang 27

A5: Biết cách viết côngthức nghiệm của cácphương trình lượng giác

cơ bản trong TH số đobằng rađian, bằng độ

A6: biết sử dụng các kíhiệu arcsin, arccos, arctan,arccot

B3.Giải được cácphương trình lượnggiác cơ bản

B4: Sử dụng máy tính

để giải phương trìnhlượng giác cơ bản

B5: Giải được phươngtrình lượng giác chứahàm hợp

C3: Giải được phươngtrình lượng giác cơbản bằng cách đưa vềdạng tích và đưa vềcung phụ nhau

Asinx+bcosx=cA8: Giải được phươngtrình lượng giác sau 1 vàiphép biến đổi đơn giản cóthể đưa về phương trình

cơ bản

B6: Giải được thànhthạo pt bậc nhất đốivới 1 hàm số lượnggiác

B7: Giải được pt quy

về pt bậc nhất đối với

1 hàm số lượng giác

B8: Giải được thànhthạo pt bậc hai đối với

1 hàm số lượng giác

B9: Giải được pt quy

về pt bậc hai đối với 1hàm số lượng giác

B10: giải được pt bậcnhất đối với sinx vàcosx

C4: Hệ thống và phânloại được các dạng ptlượng giác thường gặpC5: Giải được các ptlượng giác khác bằngcách biến đổi về ptlượng giác thườnggặp

Chương II (Lớp 11) – Tổ hợp, xác suất

Trang 28

B2: Vận dụng đượcquy tắc nhân vào giảitoán.

B3: Vận dụng được cảquy tắc cộng và nhânvào giải toán

B1: B1: Vận dụngđược hoán vị vào giảitoán

B2: Vận dụng đượcchỉnh hợp vào giảitoán

B3: Vận dụng được cả

tổ hợp vào giải toán

C2:Phân loại và hệthống được bài toánhoán vị, chỉnh hợp, tổhợp

C3-Xác định được cácyếu tố của bài toán nhịthức nhanh chóngbằng sự vận dụng linhhoạt

5 Xác suất A1: Biết được khái niệm

Xác suất

B1 - Vận dụng đượcXác suất vào giải toánvào giải toán

C1- Tính được xácsuất trong từng bàitoán cụ thể

Môc

tiªu Néi dung

Môc tiªu chi tiÕt

BËc 1 BËc 2 BËc 3

Trang 29

III.1.2 Trình bày được khái niệm dãy

số, các cách cho dãy số, các dãy số đặc biệt

III.1.3 Trình bày được khái niệm cấp số cộng, tính chất cấp số cộng

III.1.4 Trình bày được khái niệm cấp số nhân, tính chất cấp số nhân

III.2.1 Áp dụng được PPQNTH giải một bài toán cụ thể

III.2.2 Biết viết dạng khai triển của một dãy số

III.2.3 Giải được các bài toán đơn giản

về CSC : Tìm công sai, số hạng tổng quát, tổng các

số hạng đầu của một CSC

III.2.4 Giải được các bài toán đơn giản

về CSN : Tìm công bội, số hạng tổng quát, tổng các

số hạng đầu của một CSN

III.3.1 Biết

sử dụng PPQMTH một cách phù hợp trong các tình huống toán học cụ thể

III.3.1 Biết chứng minh đẳng thức

về dãy số,

dự đoán số hạng tổng quát của dãy số

III.3.3 Biết chứng minh một dãy số

là một CSC

III.3.4 Biết chứng minh một dãy số

B.1 Thực hiện được hai bước của PPQNTH khi sử dụng PPQNTH trong bài toán

cụ thể

C.1 Biết vận dụng

PPQNTH vào các bài toán liên quan tới dãy

số thích hợp

Trang 30

bắt buộc )

8.Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự

chọn

Tổng số tiết

Ghi chú Lí

thuyết

Bài tập Thực

hành

Ôn tập Kiểm tra

hướng dẫn riêng

Bai1-1-4 Tự học

ở nhà - Trên lớp:

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

-

-Học liệu:

+ Phiếu HT cá nhân

+ Bài tập về nhà :bài tập :1,2,3,4 trang 82 trong SGK

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhà

ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh

Trang 31

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

-

-Học liệu:

+ Phiếu HT cá nhân

+ Bài tập về nhà :bàitập :1,2,3,4 trang 82trong SGK

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhà

ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh

Líthuyết

Học liệu: 01 phiếu HT

-

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

-+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhà

ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh

Trang 32

Chương

II-Tổ hợp xác

suất

Bài quy tắcđếm

1-23

22-Tự học

ở nhà - Trên lớp:

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhàBài 2-

Hoán vị,chỉnhhợp, tổhợp

27

24-Tự học

ở nhà - Trên lớp:

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhàBài 3-

nhị thứcniu tơn

29

28-Tự học

ở nhà - Trên lớp:

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

+PhiếuHT+Phátvấn

Trang 33

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

PhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhàBài 4-

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhàBài 5-

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhà

Trang 34

Chương III:

DÃY SỐ

37 38

-Tự học

ở nhà - Trên lớp:

Líthuyết

đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm

Học liệu:

+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố

Phương tiện

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

-

-Học liệu:

+ Phiếu HT cá nhân

+ Bài tập về nhà :bài tập :1,2,3,4 trang 82 trong SGK

+PhiếuHT

+PhátvấnPhiếuHT

PhiếuHTBài tậpthựchànhBài tập

về nhà

ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh

10.Kế hoạch kiểm tra đánh giá

a Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.

b Kiểm tra định kỳ:

Trang 35

Hình thức

KTĐG

Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung

Kiểm tra miệng 1 lần/1 HS 1 Tuần học/Bài học

Kiểm tra Học

Kỳ I

Bùi Tân Hiệp Trần Đức Đạt

TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN

TỔ: TOÁN

Ngày đăng: 22/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức KTĐG - kế hoach giảng dạy môn toán
Hình th ức KTĐG (Trang 22)
Hình thức KTĐG - kế hoach giảng dạy môn toán
Hình th ức KTĐG (Trang 34)
Hình thức KTĐG - kế hoach giảng dạy môn toán
Hình th ức KTĐG (Trang 46)
Hình thức KTĐG - kế hoach giảng dạy môn toán
Hình th ức KTĐG (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w