1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP NGUYEN HAM TICH PHAN

13 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nguyên Hàm Tích Phân
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 852,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 2

VAÁN ẹEÀ 1 : Nguyên hàm

Daùng 1 : Xác định nguyên hàm bằng phơng pháp phân

tích

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

f(x)

; 2 3

)

(

2 2

3

+

+ +

=

=

x

x x x

x

f

2)

6

2 )

(

; 1 3 2

2 4

=

− +

=

x x x f x

x x

3)

9 4

1 9 4 ) (

; 2

1

3

=

=

x

x x x f x

x

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x)=3 x x4 x; f(x)= x4 +x− 4 +2

2)

3 4

1 )

( ; 1 2 2

1 )

(

+

− +

= +

=

x x x

f x x x

f

Bài 3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x)=(32x +2x)2; f(x) =22x.33x.44x

x x x

e

x

f

10

5 2 f(x)

; )

(

1 1 2

=

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

1)

) 1 (

; ) 1

2 10

x

x dx

x

x

2)

3 1

; 5

2

x

dx x dx

x x

Bài 5: (ĐHQG HN Khối D 1995)

Cho hàm số

2 3

3 3 3

3

2

+

+ +

=

x x

x x y

1) Xác định a,b,c để

) 2 ( ) 1 ( ) 1 ( − 2 + − + −

=

x

c x

b x

a y

2) Tìm họ nguyên hàm của y

Bài 6: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

cos sin

f(x)

; cos

)

cot f(x)

; sin cos

)

3)

x x

x x

sin

1 f(x)

; sin cos

8

)

4)

x x

x x

x x

sin cos

2 cos f(x)

; sin cos

1 )

5)

2 3 x

x f(x)

; 2 sin 3

cos sin

)

+ +

= +

+

=

x x

x x

x

f

) 1 x (x

1 f(x)

;

1 )

(

+ +

= +

=

x x

x

f

7)

) x.e x.(1

1 x f(x)

; 1

1 )

+

+

=

e x

f

Bài 7: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau (Không có

hàm ngợc )

1)

2

2 2 2

3 2

x

13 f(x)

; 2 3

)

(

x e x x x x

x

x

 −

=

2)

2 2

x -1

1 1 f(x)

; 3 )

x

x x

=

1 x

2 )

(

; x 1

1 )

(

2 − +

= +

+

=

x

x x

f x

x f

Daùng 2 : Xác định nguyên hàm bằ ng ph ơng pháp

đổi biến số

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

1)

=

3 2 3 2

)

1 2 ( B

; ) 4

3

x x x x

dx x x

dx x A

2)

dx x

x x

x dx

x

x

+

) 2 3 (

3 B

; 1

1

2 4

2 4

2

x x

x dx

x x

+

) 1 (

1 B

; ) 1 (

1

4

4 2

6

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

x x

xdx

1 1 1

2 2

+ + +

=

2)

x x

dx e

dx A

1 ) 1 ( 1 B

;

+

=

+

=

6 5 B

; 1 2

x x

dx x

x

dx A

4)

=

2

3

3 ; B 1 )

2 ).(

1

dx x x

x

dx A

5)

+ + +

=

1 1

B

; 2 2 )

1

dx x

x x

dx A

+ +

+ +

=

1

2 B

; 1 )

4 3 (

) 1 8 6 (

2 2

2 2

3

x

dx x

x x

dx x x A

1 B

; dx 1

2

3 2 3

x x

dx x

x A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1)

+

x

x x x

x x

dx A

sin 2

cos sin cos

B

; 1 cos sin

2 2 2)

x x

x x

dx

cos sin

1 B

; sin 2 2 sin

3)

x x

x x

x

dx A

1 sin cos

sin B

; cos

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

x

x dx

x x

A

2 B

; ) 5 1 (

2 10

2 3

Trang 3

2) ∫ =∫ +

x

dx dx

x

dx A

3 2 3

4

(

1

x B

; 1

2

5 6

=

x

dx x

dx x A

2

x

2

2

=

x

dx A

Bài 5: Tính các tích phân bất định sau

1) A=∫x2 a+x.dx

x

x

1

1 B

+

x

x x

dx x x

2 2

3

cos

sin B

; cos 1

cos sin

e e dx

x x

B

; sin cos

4) A = ∫ x + x dx = ∫ exex dx

x

4

1 B

; ).

ln 1 (

Daùng 3 : Xác định nguyên hàm bằng ph ơng pháp tích

phân từng phần

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1)

x x

x x

x

f( ) ln ; f(x) ln ; f(x) x2sin2

2

=

=

=

2) f(x)=(x+1)2.cos2x ; f(x)=(x2 +1)e2x + 1 ;

3) f(x) =e2x.sinx ; f(x)=e-2x.cos3x

4) f(x)=(cotg2x+cotgx+1)ex ;

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) A=∫x.cos x.dx; B=∫e ax.sin(bx).dx

2) A=∫e2x.cos2 x.dx; B=∫x n.lnx.dx

3) A=∫x2.e3x.dx; B=∫x2.sin(3x).dx

+

x

dx e x

) 2 (

2 2

x

dx e x dx

x

x A

x

cos 1

) sin 1 ( B

; sin

) ln(sin

2

6) A=∫ x.cos x.dx; B=∫e ax.sin(bx).dx

∫ + − +

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

x

x x

dx

cos B

;

+

x

x dx

x

x x

sin

cos B

; 1

1 ln

2

x

dx

x

A ; B ln( 1 ).

sin

2

Daùng 4 : Nguyên hàm của các hàm số hữu tỉ

Bài1:(ĐHNT HN 1998)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

x x

x x

f

a

= 34 2

)

(

x x x f b

= 31

) ( )

Bài2: (ĐHQG HN 1999)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

2 ) 1 (

1 )

(

+

=

x x x

Bài 3: (ĐHQG HN 1995) Cho hàm số

2 3

3 3 3

3

2

+

+ +

=

x x

x x y

1) Xác định các hằng số a,b,c để

) 2 ( ) 1 ( ) 1 ( − 2 + − + −

=

x

c x

b x

a y

2) Tìm họ nguyên hàm của họ y

Bài 4(ĐHQG HN 2000)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1002 2

2001 ) 1 ( ) (

+

=

x

x x

Bài 5: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1)

2 2

1 )

(

; 1 2 3

1 )

− +

=

=

x x x f x

x x f

2)

) 2 2 (

1 )

(

; ) 1 2 3 (

1 )

− +

=

=

x x x f x

x x f

3)

) 5 4 (

13 7 )

(

; ) 5 4 (

13 7 )

=

=

x x

x x

f x

x

x x

f

4)

1

1 f(x)

: 2

3 2 )

2

+

=

− +

=

x

x x

x x x f

1) x(x

1 f(x)

; 1 2 )

+

= +

=

x x

x x

f

Bài 6: Tính các tích phân bất định sau

x x

x x

x

dx x

2 3 B

; 1 2

.

3 2

4

x

x x

x

dx x

1 B

; 2

.

8

5 3

6 5

+

x

x x

x

dx x

) 10 (

B

; ) 1 (

)

1 (

2 10

4 7

7

Bài 7: Tính các tích phân bất định sau

+

+

x

x x

x x

dx x

) 1 ( B

; 6 5

)

1 (

100

3 2

3 3

+ + + +

x x x

x x x

x x x

dx x

2 5 4

4 B

; 1

).

1 (

2 3

2 2

3 4 2

Daùng 5 : Nguyên hàm của các hàm số L ợng giác

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) (ĐHVH 2000)

2 sin )

x

2) f(x)=tg5x; f(x)=cotg6x; 3)

; sin cos ) (

; 8 sin cos )

4)

x x

x x

f

x x

x x

f

3 cos 2 cos cos ) (

; 4 sin 2 cos cos ) (

=

=

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1)

+

+

=

x x

dx x x x

x

dx x A

cos sin

sin cos B

; ) cos 1 ( sin

) sin 1 (

Trang 4

+ +

=

x x

dx x x

x

dx

A

2 cos sin

10 13

cos B

; 1 cos

sin

3)

=

− +

=

x x

x x

dx

x x

x

dx A

2 2

2 2

cos 5 cos sin 8 sin

3

B

; cos 2

sin sin

+

=

x x

dx x x

dx x

cos sin

2 cos B

; 1 sin

2 sin

x x

dx x

x

dx

cos sin B

; cos sin

+

=

x

dx x

x

dx x x

cos B

; cos 2 sin

) cos (sin

1 cos 2

).

sin (sin

B

; sin

cos

2

3 3

4

x

dx x x

x

dx x A

+

=

1 2 sin B

; 2 sin 1

).

sin (cos

x

dx x

dx x x

A

(ĐH NT TPHCM 2000)

Daùng 6 : Nguyên hàm của các hàm số Vô tỉ

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

1 2

B

;

2 4

3 4

3

x x

dx x dx

x x

A

2)

+ + +

=

1 1

) 1 (

B

;

2

dx x x x x

x

x

dx

A

+ +

+

=

3 2

)

5 4

(

x

dx x

x

dx x

A

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1)

=

2

2; B ( 1) 3 2 1

)

1

dx x

x

dx

A

2)

+

− +

=

− + +

=

1 2 ) 1 2

(

B

; 3 2 1 2

dx

x x

dx A

Bài 3(ĐHY HN 1999)

x

dx

) 3 ln(

3

2

hàm F(x) =∫ x2 + 3 dx

Bài 4(HVBCVT TPHCM 1999) Tìm họ nguyên hàm của

1 )

(

+

=

x

x x

F

Bài 5:(ĐH KTQD HN 1999) Tìm họ nguyên hàm của hàm

số

1 2 1 2

1 )

(

− + + +

=

x x

tgx x F

Bài 6(ĐHY Thái Bình 2000) Tính tích phân

=

1

x

dx I

Daùng 7 : Nguyên hàm của các hàm số Siêu việt

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) F(x)=(x2 +3x+2).e x

4 cos(

2 )

3) F(x)=(32x +2x)2; F(x)=22x.33x.4x

e e e

x

=

F(x) : )

(

x x

x

e

e x F

10

5 2 F(x) :

1 )

(

1 1 x 5

2 − + = + − −

=

x 2

F(x) : 1

)

1 (

) (

x x

e x x x F

x

= +

+ +

=

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) A=∫e ax.sin(bx).dx; B=∫e2x.sin2 x.dx

2) A=∫x n.lnx.dx; B=∫x2.e3x dx

3) A=∫sin(lnx).dx; B=∫x2.ln(2x+1).dx

4) (2 3 5 2 2 4) 2 ;

∫ + − +

e

dx e x

dx x A

1

2 B

; sin

) ln(sin

2

+

+

=

x

dx x x

dx e x A

x

2

cos

) ln(cos B

; cos 1

).

sin 1 (

1

1 ln 1

1

2

x

x x

A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

+

=

1

) 1 ln(

B

;

2

x

dx x

x x e

dx A

x

+

x x

dx x

1 ln

VAÁN ẹEÀ 2 : TÍCH PHAÂN

Daùng 1 : Tính tích phân bằng ph ơng pháp phân tích

Bài 1: Tính các tích phân

=

3

1

2

1 -2 3

2 x

x.dx B

; ).

1

A

2

1

5

dx B

; 5 2 7

e

x

dx x

x x

A

3) = ∫2 + +

1

2 ; ln

).

1 (

x x x

dx x

6 3

3

; sin

cos

π

dx x B

+

=

0

4

0

2 ; B dx;

cos

.

x x

x x

e e

e e x

dx tgx A

π

Trang 5

5) ∫ =∫ +

+

=

2

1

0

; 8 4 B

;

x x

dx e

e

dx e

A

x x

x

+

0

3

ln

0

; sin 1 B

;

π

x

dx e

e

dx

+

4 4 1

2

1 2

; sin B

; 1

π

dx x

x

dx

A

8)

=

= +

1

3

0

2

3 t

; 4 9

6 B

; cos 3 sin

x x

x

x dx x

x

dx

A

π

Bài 2: Tính các tích phân

=

= 2

4

2

0

4 ( cos sin B

; 3 sin 5

cos

π

π

π

π

dx x

x dx

x x

A

Bài 3: Tính các tích phân

+

=

= 3

3

4

1

B

;

x

A

Bài 4: (ĐH QGHN Khối B 1998) Tìm các hằng số A,B

B x A

x

F( ) = sin(π )+ thoả mãn F(1) = 2 và

0

4 )

(x dx

F

Bài 5: Cho F(x)=a.sin2xb.cos2x xác định a,b

a

Bài 6: (ĐHSP Vinh 1999)

0

4

0

2

5

10 3 (

x

x x

Bài 7: (ĐHBKHN 1994)Tìm a,b để ( ) = 2 + + 2

x

b x

a x

thoả mãn

2 1 ,(x ) 4 va F(x).dx 2 - 3.ln2

F

Bài 8: Cho F(x)=a.sin2x+b xác định a,b biết

( )= 2∫π =

0 , 0 4 va F(x).dx 3

F

Daùng 2 Tính tích phân bằng ph ơng pháp đổi biến số

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) (ĐHNN1 HN 1999) =∫1 −

0

19 ; ) 1

x A

2) (ĐHSP Quy Nhơn)

=1

0

10

2) ; 3

2 1 )(

3

1

I

3) (ĐHTM 1995) =∫1 +

0 2

5 ;

1 dx

x

x I

4) =∫a +

x a

dx I

0

2 2

) (

5) (ĐHKT HN 1997) =∫1 −

0

6 3

5(1 x ) dx ;

x I

6) (ĐH TCKTHN 2000) =∫1 + +

0

2

x x

dx x I

Bài 2: : Tính các tích phân sau

4 B

; 1

1

2 1

x

x dx

x

x A

1 B

;

1

2 2 2

2

=

=

x x

dx dx

x

x A

3) 1 (DHTM-1995)

1

0

= x x dx A

1

2

2

A

5) (1 ) (DHYHP2000)

1

0

3 2

A

1

3

x x

dx A

7) (ĐHGTVT HN 1996) = ∫3 +

0

2

5 1 x dx;

x A

Bài 3: Tính các tích phân sau

3

0

4

B

; sin 2

x

dx x tg dx

x A

π

2)

+ +

6 2 2

B

; 1 cos sin

π

π

π

x x x

dx tgx x

x

dx A

3) (ĐHQGTPHCM 1998) = ∫2 +

0

4

sin 1

2 sin

π

x

dx x I

4) (CĐHQ TPHCM 1999) = ∫2 − −

0

2

cos sin

7 11

cos

π

x x

dx x I

5) (HVKTQS 1996) = ∫2 −

3

3

3

cot sin

sin sin

π

π

dx gx x

x x

I

6) (ĐH Y Dợc TPHCM 1995) =∫π +

0

2 cos 4 9

sin

x

dx x x I

7) (HVBCVT HN 1998) = ∫2 +

0

2

3

cos 1

cos sin

π

x

dx x x

I

Trang 6

8) (C§SP TPHCM 1997) = ∫6 − +

0

2

sin sin 5 6

cos

π

x x

dx x I

9) (HVNH HN 1998) =π∫

0

2 cos sin

x I

Bµi 4: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

0

2 1

2

2 ln 4

1 ;

2

ln

x

x x

B x

dx x A

e

2) (§H C§oµn 1999) =ln∫2 +

0 e x 1

dx I

3) (§H Y HN 1999) =∫1 +

0

2x e x e

dx I

0 2x

2x 1

0

3 3 e

3 e B

;

e

e dx

e

x x

Dạng 3 : : TÝnh c¸c tÝch ph©n sau (Tham kh¶o)

**§ỉi biÕn d¹ng luü thõa c¬ b¶n***

1

1

0 3 3

+

x

x

A

2)

1 B

; 1

1

1 2 1

0

3

=

x x

x dx

x x

A

1 B

; 2

1

0 6

2 2

1

2 4 6

x

x dx

x x A

4

1

4

+

x

e x

x

dx

A

x

**§ỉi biÕn hµm lỵng gi¸c c¬ b¶n***

0 4

6

cos 3 1

sin B

; cot

π π

π

dx x

x dx

gx A

6)

 +

= +

0 cos 6

0 1 4 sin cos . ; B . cos 2

π π

π x dx

e dx

x

+

0

3 4

0

sin sin

B

; cos sin

cos sin

π π

dx x x

dx x x

x x

A

0 3

3 4

3

6

2

cos

sin B

; cos

sin

π π

π

dx x

x dx

x

x A

+

6 4

3 6

0

2

2

sin

cos B

; 1

1

π

π

π

dx x

x dx

x tg

x tg A

+

0

2 4

2 sin B

; 2 sin 2

cos sin

π π

dx x

x dx

x

x x

A

**§ỉi biÕn hµm mị logarit c¬ b¶n***

x x

dx dx

x

x A

ln 1 12)

+

=

e e

dx x x

x x

dx A

1

2

ln 1 ) (ln B

; ) ln 1 ( cos 4

1

+

2 ln

1

dx e

dx A

1

0

3 ln

0

B

;

x x

x x

x

e e

dx e e

e

dx A

**Bµi tËp tỉng hỵp ** * *

+

+

5 ln

) 1 (

x x

x e

x

e e

dx e xe

x

dx x A

1

1 ln 1

1

2 1

0 2

+

x

x x

A

17)

3

6

2

sin cos

4 cos B

; cos sin

π π

dx dx

x x

dx A

Dạng 4 : Ýnh tÝch ph©n b»ng ph ¬ng ph¸p tÝch ph©n tõng phÇn

Bµi 1: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

0 2 3

0

cos B

; cos

π π

dx x x

dx x x A

0 3

4

2 ; B cos 3 sin

.

π π

π

dx x e

x

dx x

π

e A

0 0

2

4) A= ∫x ex dx =∫e x dx

1 3 2

ln

0

ln B

;

0

2 0

2 ; B ln( 1)

ln

x A e

1

2 1

2 ; B ln )

ln 1

x

x dx

x A

e

ln

1 ln

1 2

2

=e

e

dx x x A

8) A = ∫ e xdx = ∫ex dx

1

2 4

4 1

) ln 1 ( B

;

9)

0 1

2 1 ) ln ; B sin cos (

π

xdx x

x dx

x x

x A

e

Trang 7

10) = ∫ + + = ∫

2

4

2 3

0

2) ; B cos ( ) 1

ln(

π

π

dx x dx

x x

A

3

4

sin B

; sin

π

π

dx x

x x

dx x A

=

=

e e

e

dx x

x dx

x

x A

1

2

ln B

; ) ln(ln

2

Bài 2: ( Một số đề thi ) Tính tích phân sau:

1) (ĐHBKTPHCM 1995) = ∫2

0

2 cos

π

dx x x

I

2) (ĐHQG TPHCM 2000) =∫

1

0

2( )

sin x dx e

3) (CĐKS 2000) = ∫ +

e

dx x x

I

1

ln ).

2 2 (

4) (ĐHSPHN2 1997) = ∫4

0

2 sin 5

π

dx x e

5) (ĐHTL 1996) = ∫2

0

2 cos

π

dx x e

6) (ĐH AN 1996) =∫π

0

2.sinx.dx x

I

Daùng 5 : Một số dạng tích phân đặc biệt

Bài 1: Tính các tích phân sau

=

1

3

5cos2x.dx; B x e 2.dx

x

π

 +

2

3 2

1

2

1

cos 1

sin B

; 1

1 ln

π

π

dx x

x dx

x

x x

A

Bài 2: Tính các tích phân sau

1)

+

0

2004 2004

2004 2

0

sin cos

cos B

; sin

1

2

sin

π π

dx x x

x dx

x

x

A

+

0

2 0

cos 1

sin B

; cos 3

sin

dx x

x x dx

x

x x

A

1 3

sin2

= π

π x

dx x A

Bài 3: Tính các tích phân sau

1) =3∫π

0

; 5 cos 3 sin 2 sin

A

0 0

3 ; B sin(sin )

sin

3)

+

− +

=

4

4

3 5 7 2

1

2 1

9 2

cos

) 1 (

; sin A

π

dx x x x x B

dx x x

Bài 4: (Một số đề thi )

1) (ĐHPCCC 2000) Tính =−∫1 +−

1

2 2 1

1

dx

x

2) (ĐHGT 2000 )Tính ∫

− −

+

= 2

2

2 sin 4 cos

π

π

dx x

x x

I

3) (ĐHQG HN 1994) Tính =π∫

0

3 sin x dx x

I

4) (ĐHNT TPHCM 1994)Tính =−∫π +

π

dx

x

1 3 sin2

5) (HVBCVTHN 1999)Tính ∫

− +

=

1

1

4

2

x

6) (ĐH Huế 1997) Cho hàm số



=

=

2 neu x )0 (

2 x 0 neu )

( ) (

π

π

f

tgx

f x g

a) CMR g(x) liên tục trên 0;2

π

b) CMR : ∫4 = ∫

0

2

4

).

( ).

(

π

dx x g dx x g

Daùng 6 : Tích phân các hàm số hữu tỉ

Bài 1: : Tính các tích phân sau

2 3 B

; ) 1 (

1 2 3

2

9

2

=

=

x x

dx x

dx x A

) 1 ( B

; 1

2 2

2

10

3 2

1

3

2

+

− +

=

x

dx x x

dx x x A

3)

) 1 ( ) 3 ( B

; 6

5

).

1 16 10

2 (

1

0

2 2

1

1

2

2 3

+ +

=

+

− +

=

x x

dx

x x

dx x

x x

A

2 3

) 4 7 ( B ; 6 5

).

6 3

1 3 1

1

2 3

2 3

= +

+ +

=

x x

dx x x

x x

dx x

x x A

3 4 B

; 2

2

1

2 4 2

1

2

+ +

=

x x

dx x

x x

dx A

) 4 (

B

; )

1 4

0

2 8

3 2

1

3 4

2 3

+

=

x

dx x x

x

dx x x x A

Trang 8

7)

) 1 (

).

1 ( B

; ) 1 (

3

1 4

4 2

1

2

+

=

x x

dx x x

x

dx A

0

2 2

2 4

3

3 6

5

; ) 1 )(

2 (

13 2 2 B

; 2 3

3

dx x

x

x x x

x

dx x A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (CĐSP HN 2000): = ∫3 ++

0

2

2 1

2

x

x I

2) (ĐHNL TPHCM 1995) =∫1 + +

0

x

dx I

3) (ĐHKT TPHCM 1994) =∫1 +

0

3 ) 2 1

x I

4) (ĐHNT HN 2000) =∫1 + ++ + +

0

2

2 3

9 2

)

1 10 2

(

x x

dx x x

x I

5) (ĐHSP TPHCM 2000) =∫1 ++ +

0

)

11 4 (

x x

dx x

I

6) (ĐHXD HN 2000) =∫1 +

0

3

x

dx I

7) (ĐH MĐC 1995 ) =∫1 + +

0

2

x

dx I

8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số A,B,C để

2 1

) 1 ( 2 3

3 3

3

2 3

2

+

+

+

= +

+

+

x

C x

B x

A x

x

x

x

Tính

dx x

x

x x

2 3

3 3 3

3

2

∫ − + + +

=

9) (ĐHTM 1995) =∫1 +

0 2 5 1

x

dx x I

10) (ĐH Thái Nguyên 1997)

x x

dx x

+

= ∫ HD : t x 1

1

).

1

(

2

1

4 2

11) Xác định các hằng số A,B để

1 )

1 ( )

1

(

2

2

+

+

x

B x

A x

x

Tính

dx x

x

) 1 (

) 2 (

3

2

2

∫ + +

=

) 1 ( ) 1 ( ) (

+

=

x x

x x

f

a)Định các hệ số A,B,C,D,E sao cho

= +

+ +

=

1 1

) 2 )(

1 ( )

2

x

dx E x

dx D x

x

C Bx Ax dx

x

f

b)Tính ∫3

2

) ( x dx

f

Daùng 7 : Tích phân các hàm số l ợng giác

Bài 1: Tính các tích phân sau

1)

+ +

6 2 2

B

; cos sin

1

π

π

π

x x x

dx tgx x

x

dx A

6

3

0

4

) sin cos

( B

; 2 cos

π

π

dx x x

x

dx x tg A

x

dx x x

A ; B sin cos 2

cos 1

) sin

0 2 4

+

+

=

π π

sin 1

cos

2

0

2

∫ +

=

π

x

dx x x A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :

+

0 4 2

0

2 sin J

va

; sin 1

2 sin

π π

x

dx x x

dx x I

2) (ĐHSP TPHCM 1995) Cho

x x

x x

f

cos sin

sin )

(

+

=

 +

− +

=

x x

x x B A x f

sin cos

sin cos )

(

b) Tính = ∫3

0

).

(

π

dx x f I

3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)

+

2

0

4 4

4 2

0

4 4

4

sin cos

sin sin

cos

cos

π π

x x

dx x x

x

dx x

b) Tính = ∫2 +

0

4 4

4

sin cos

cos

π

x x

dx x I

4) (ĐH Công Đoàn 1999): Tính = ∫2 +

01 sin 2

π

x

dx I

5) (HVKTQS 1996):Tính

= 2

3

3

3

cot sin

sin sin

π

π

dx gx x

x x

I

6) (ĐHTS 1999) Tính :

=2

0

2 ) cos 1 (

cos sin

π

dx x x

x I

7) (ĐHTM HN 1995) Tính = ∫4

0 4

cos

π

x dx I

Trang 9

8) (HVKTQS 1999):Tính = ∫4 +

0

4

3

cos 1

sin 4

π

x

dx x I

9) (ĐHNN1 HN Khối B 1998) = ∫2 +

0 1 cos

2 cos

π

x

dx x I

10) (ĐHQGHN Khối A 1997) = ∫2 +

0

2

3

cos 1

sin

π

x

dx x I

11) (ĐHQG TPHCM Khối A 2000) Tính :

= 4

0

4 .

sin

π

dx x I

12) (ĐHTL 1997) Tính: I 1 cos2x.dx

0

13) (ĐHGT TPHCM 2000) Tính = ∫3

6 6

2

cos

sin

π

dx x I

14) (ĐHNN1 HN 1998) Tính

= 2

6

cos sin

2 cos 2

sin

1

π

π

dx x x

x x

I

15) (ĐHT HN 1999) Tính = ∫3

4

2 sin

π

dx I

16) (ĐHNT HN 1994b) Tính =2∫π +

0

sin

1 x dx I

17) (ĐHQG TPHCM 1998) = ∫2

0

2

3 sin cos

π

dx x x I

18) (HVNH TPHCM 2000) = ∫4 +

0

2

cos 1

4 sin

π

x

dx x I

19) (ĐHLN 2000) = ∫2 + +

0

2

2 4 cos sin

3

) cos 4 sin 3 (

π

x x

dx x x

I

20) (ĐHMĐC 2000) ∫

 +

= 3

6sin . sin 6

π

dx I

21) (ĐHBK HN 1999)

) sin 2 (

2 sin )

(

x

x x

h

+

=

a) Tìm A,B để

x

x B x

x A x

h

sin 2

cos ) sin 2 (

cos )

+

+ +

=

b) Tính ∫

= 0

2

).

(

π

dx x h I

22) (ĐHBK HN 1998)

= 2

0

4

4 sin ).

.(cos 2 cos

π

dx x x

x I

23) (ĐHTM HN 2000) = ∫2 +

0

3

) cos (sin

sin 4

π

x x

dx x I

24) (HVKTMM 1999) = ∫3

6

4 cos sin

π

dx I

25) (ĐHTCKT HN 1996) = ∫2 + + + +

0

5 cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

π

dx x x

x x

I

26) (ĐHBKHN 1996) = ∫2

0

2 cos

π

dx x x

I

27) (ĐHCĐ 1999) = ∫2 −

0

2 cos ).

1 2 (

π

dx x x

I

28) (HVNH TPHCM 2000) = ∫3 +

0

2

cos

).

sin (

π

x

dx x x

I

Daùng 8 : Tích phân các hàm số vô tỉ

Bài 1: (Một số bài tập cơ bản) Tính các tích phân sau :

1)

= x x dx a x a x dx a A

2

0

2 1

0

8

2)

+

=

1 0

2 2

) 1 ( B

;

x x

dx dx

x a x A a

+ +

=

2 1

0

1 2 1; B (x 1)(x 2)

dx x

x

dx A

=

=

0

1 1

2

2

2 4

B

; 1

x x

dx x

dx x A

+

0 2 2

1 B

; 1

x

dx A

+

7

0 3

1

0 4 3 1 ; B 2 x 1

dx x

dx x A

=−

3

0 2

3

) 2 1 ( (*)B

;

dx x

x x

dx A

1 1

1 (*)

0

1 3

+

=

x

dx x

x A

Trang 10

***đổi biến lợng giác ****

+ +

=

1 2 1

0

A

2

2 2

1

2

1 B

;

x

x dx

x

x

A

Bài 2: (Một số đề thi )

1) (HVNH THCM 2000) =∫1 + +

3 1

x x

dx x I

2) (ĐH BKHN 1995) = ∫2 −

3

2 x x2 1

dx I

3) (HVKTQS 1998) ∫

= 1

dx I

4) (ĐHAN 1999) = ∫4 +

7x x2 9

dx I

5) (ĐHQG HN 1998) =∫1 +

0

2

3 1 x dx x

I

6) (ĐHSP2 HN 2000) =∫2 +

1 x x3 1

dx I

7) (ĐHXD HN 1996) =∫1 −+

0

2 1

)

1 (

x

dx x

I

8) (ĐHTM 1997) = ∫7 +

0 3 2

3

1

.

x

dx x I

9) (ĐHQG TPHCM 1998) =∫ +

1

x

dx x I

Daùng 9 : Tích phân các hàm số siêu việt

Bài 1: (Một số bài cơ bản)

1) (ĐHCĐ 2000) =∫ +

1

0

2x 3

e

dx I

2) (ĐHY HN 1998) =∫1 +

0

2x e x e

dx I

3) (HVQY 1997) = ∫ +

3 ln

0 e x 1

dx I

4) (ĐHAN 1997) =∫2

0

2 e dx x

5) (ĐHKT HN 1999 ) =∫2

0

3 sin2 sin cos

π

dx x x

e

6) (ĐHQG TPHCM 1996) =∫1 −− +

x e

dx e I

7) (ĐHBK HN 2000) =ln∫2 +

0

2 1

x

x e

dx e I

Bài 2: (Một số đề thi )

1) (HVQY 1997) = ∫2 −

0

2.

x I

x

2) (ĐHQG HN 1998 ) =∫1 +

0 e x 1

dx I

3) (PVBC&TT 1999) =∫e + dx

x

x x

I

0

ln 2 ln

4) (ĐHNN1 HN 1998) =∫e + x x+

e

dx e I

0 2

2 1

) 1 (

5) (ĐHTM 1997) =ln∫2 − +

) 1 (

x

x e

dx e I

6) (ĐHTM 1998) =ln∫2 +

5

x e

dx I

Bài 9 Tích phân các hàm số chứa giá trị tuyệt đối

Bài 1: (Một số bài tập cơ bản)

2

0 2 2

0

3 2 B

;

x A

1

1

2

I

− − − − + 

=5 5

3 1

4

3

x

0

2

=

3

0

2 3 2

2

2 1 2 ; B 4 4 ;

x x

Bài 2: Tính tích phân sau :

3

8

; cot

I

π

π

dx tgx gx

0

3

3 sin3 cos ; sin

3 cos

π 4

3

3 sin 3 sin ; cos

3 cos

Bài 3: (Một số đề thi)

1) (ĐHL 1995) =2∫π +

0

; sin 1

2) (ĐHTL 2000) =∫3 − +

0

2

Bài 10 Tính tích phân bằng tích phân phụ trợ

Bài 1: (Một số bài cơ bản)

+

0

4

cos B

cos sin

sin

π π

x x

xdx x

x xdx A

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w