Tính bằng phương pháp đổi biến số.. Tính bằng phương pháp nguyên hàm từng phần... Tính toạ độ điểm A.. b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và đường thẳng OA.
Trang 1BÀI TẬP NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
C x
dx
C 1
1 x dx x
( với –1 )
C ) 1 ( a
1 ) b ax ( dx ) b ax
( với –1 )
dx ln x C
x
1
a.x1bdx=a1lna.x + b+ C C
x cos xdx
a
1 axdx
C x sin xdx
a
1 axdx
(1+ tan 2 x).dx = dx tgx C
x cos
1
a
1 dx ax cos
1
(1+ cot2 x).dx = - cotx +C
gx cot dx
x sin
1
2
(1+ cot2a x).dx =
a
1
cotax +C
C gax cot a
1 dx ax sin
1
a
1
a
1 gaxdx
C
e dx
e x x
a
1 dx
C a ln
a dx
( 0 < a 1 )
Công thức Luỹ thừa :
n
m
n x m x ; xm.xn = x m + n
( x m)n = xm.n ; x x ; 12 3 x x 13
I/ Tính các nguyên hàm sau:
A Tính bằng phương pháp đổi biến số.
1
5
7
( 3) ( 7)
x dx x
2. ln ln(ln )
dx
3.(2x31)3x dx2
4
2
5
( 1)
x dx
x
5
3
4
sin os
xdx
c x
6 sin os3x c 5xdx
(2 x 3) x
e e dx
8. ln
ln 1
xdx
x x
9. xe dxx2
10. (1 2 2)
x dx x
11. x 1
e dx
12 x31 xdx
B Tính bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.
Trang 21 x2cosxdx 2 xe dxx
3 e xsinxdx
4 cos ln x dx 5 x3sinxdx 6 xln2xdx
7 xcos 2xdx 8 xe dx2 x
9 ln(2x1)dx
C Bài tập tổng hợp
1
4 2 2
1
dx
x x
2
4 2 2
1 1
x x
dx
x x
3 (3x2 x 1) (63 x1)dx 4.
2 1
x dx
x
TÍCH PHÂN
§.Vấn đề 1: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
1
0
3
2 x 1 ) ( 6 x 1 ) dx
x
3
( B =
1
0 2
dx 2 x 2 x
1 x
C =
2
ln
x
x dx ) e ( e
I =
5
0
dx x 4
x J =
2 2 0
2 1 dx x
.
x K =
5
1
dx 1 x 2 x
L =
4
0 x 1
dx
M =
2
1 3
2
2 x
dx x
N =
2 0
2
3 x 2 dx x
P =
9
4
dx 1 x
x
Q =
3
3
dx x 4
x
R = 2
0
1 3sin x.cos x.dx
S =
1
0
dx 1 x
2
x
T =
1
0 2
dx 1 x
x
U =
5
2 1
dx 1 x 2 x
V =
0
1 cos2x dx
X
2 1
2
x x dx
Y.
3
8
2 2
8
dx
sin xcos x
Z = 2 3
0
4sin
1 cos
x dx x
Ư =
2
0
1 sinx.dx
Trang 322
1
3
0 1
xdx
x
23
1
0 2 1
xdx
x
24
1
5
3 4
0
1
x x dx
25.2 3
6
cos x
dx sin x
26.
1
ln 1 ln
dx x
27.
3
0
3 4
4
x
dx
x
27 3
0
1
cosx dx
28
4 0
cos x sin x
dx
1 sin 2x
29.
9
4
x.dx
x 1
30
3
0
1
x x dx
31
1
0
1
x x dx
32.
2
0
cos
1 cos
xdx
x
33.2
2 0
sin
3
xdx cos x
34
2
2 0
sin
9 4
xdx cos x
35.
3
8
2 2
8
dx
sin xcos x
§.Vấn đề 2 : PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
1 2 2
0
cos
x xdx
2
ln 2 0
x
xe dx
3.
1
cos ln
e
x dx
4
1
3
0
sin
x xdx
5 2
1
1 ln
e
x dx
6.
2
0
sin
x
e xdx
1
ln
e
x xdx
2 0
/
x sin dx e
x
1
ln
e
x xdx
Trang 410
1
0
ln(x1)dx
ln 2 2
0
x
xe dx
2
4
cos ln(sinx)x dx
13
1
0
(1 2 ) x e dx x
2 3
1 2
ln(1 )
x x dx
0
cos
x xdx
16
2
1
2
ln dx
x
2
2 1
ln x
dx x
1 2
0
( 2 ) x
x x e dx
§.Vấn đề 3: TÍNH TÍCH PHĐN TRÍN CÂC ĐOẠN
1.
3
4
4
sin 2x dx
2
2 2 0
2x 3x 1dx
3.
5
3
4
0
1 sin x.dx
5
2 0
1 sinx.dx
6.
1
2 1
2x 1 x dx
§.Vấn đề 4: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHĐN
Bài 1: Tính diện tích S của hình được giới hạn bởi các đường
x + y = 0 và x2 -2x + y + 0 Đs:9
2đvdt
Bài 2: Tính diện tích giới hạn bởi hai đồ thị sau:
a) y = x3 + 2x2 - 4 và y = -x2 Đs: 27
4 b) y2 = 2x + 1 và y = x - 1 Đs: 16
3
Bài 3: Cho hàm số y = x3 - 4x2+ 4x (C)
a) Tiếp tuyến của (C) tại gốc toạ độ cắt (C) ở điểm A Tính toạ độ điểm A.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng
OA Đs: 64
3 đvdt
Trang 5Bài 4: Tính thể tích của parabol y = x2 từ x = 0 đến x = 2 sinh ra khi parabol quay quanh trục 0y Đs: 8 (đvdt)
Bài 5: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parablol (P) có
phương trình
y = x2 - 4x + 5 và hai tiếp tuyến của (P) tại hai điểm A (1, 2); B (4,
5) Đs: 9
4đvdt
Bài 6: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh
trục 0x hình phẳng S giới hạn bởi các đường sau: x2 + y - 5 = 0 và
x + y - 3 = 0 Đs: 153
5 đvtt
Bài 7: Gọi miền được giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x
-x2 là (D) Tính thể tích vật thể được tạo thành do ta quay (D): a) Quanh trục 0x Đs: 16
15
b) Quanh trục 0y Đs: 8
3
Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x2,
y = 2
8
x , y = 8
x Đs: 8ln2
Bài 9: Cho (C) : y = 23xx 52
a) Khảo sât vă vẽ đồ thị (C) của hăm số
b)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox; Oy vă đường thẳng x = 2 ?
ĐS: S = 3 + ln3
a) Khảo sât vă vẽ đồ thị ( C ) của hăm số
b)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox; x = 4 vă đường thẳng x = 2 ? ĐS : S = 2 (dvdt)
a) Khảo sât vă vẽ đồ thị (C) của hăm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại gốc toạ độ
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) vă d ?
ĐS: b) d: y = 4x c) S = 16/3 (dvdt)
Bài 12: Tính diện tích giới hạn bởi
Trang 6a) (C): y = – x2 + 2x và đường thẳng d: y = –x
4 5
A(0,–3); B(3 , 0)
h) (C): y = cosx và d: y = x + 1; Ox
4 x
8
2 j) (P): x2 = y và (P’): y2 = x
k) (C): x2 + y2 = 8 và (P): y2 = 2x
l) ( C1 ) : y = (x + 1)5 ; ( C2) : y = ex ; x = 1
p) (C): y =
1 x
x 4
ĐS: a) 29 b)163 c)2 d)
3
2 5
e) 94 f) 803 g) ln32 34 h) 23 i) 2. – 34 j) 31 k) 2. + 34 l) 232 – e m)121 n)
4
9
3 1
Bài 13:
Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi
2
; x = quay quanh trục Ox ?
b) Ba đường y = lnx; Ox ; x = 2 quay quanh trục Ox ?
c) Ba đường y = x.ex ; Ox ; x = 1 quay quanh trục Ox ?
ĐS : a)
8
4
) 1 e 3 ( 2
d) 2314
Trang 7Bài 14: Đường cong (C): y = ax2 + bx + c có điểm cực trị là I(1 ; 2) Diện tích hình tạo bởi (C) với
Bài 15: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho
b
y a
x
2
2 2
2
ĐS: a)323 b) 103 c) 1615 ; 83 d) 4.2 e) 34ab2