1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn bai tap nguyen ham tich phan va ung dung

10 1,1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn bài tập nguyên hàm tích phân và ứng dụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN: 1... TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC: 1... TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI: 1.

Trang 1

TÍCH PHÂN

I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

1

1

3

0

( x   x 1) dx

1

e

x x

 2

3 1

2

xdx

2 1

1

xdx

4

2

3

(2sin x 3 cosx x dx )

1 0

( exx dx )

 6

1 3 0

( xx x dx )

 7

2 1

( x  1)( xx  1) dx

8

2

3

1 (3sin x 2 cosx ) dx

x

1

2 0

( exx  1) dx

2

1

( xx xx dx )

2 1

( x  1)( xx  1) dx

 12

3

3 1

x 1 dx ( ).

2

2 2 -1

x.dx

x 

 14

2

e

1

7x 2 x 5 dx x

x 2 5

2

dx

x  2  

16

2

2

1

x 1 dx

x x x

( ).

ln

3 6

x dx x

cos sin

 18 4

2 0

tgx dx x

cos

 19

0

e e

e e dx

 20

0

e dx

e e

.

21

2

2

1

dx

4x  8x

 22

3

0

dx

e e

ln .

0

dx

1 sin x

 24 

1 1

2 ( x x dx 25

  

2

0

3 )

3

2 2

( x x dx 26 

2 2

) 3 (x dx

x 27 

4

3

2 4) (x dx 28 dx

x x

2 1

3 2

1 1

29

 

2

1

3

dx

x

x

x

30 

e

e

x dx

1

1

31 

16 1

.dx

x 32 dx

x

x x

e

2

1

7 5 2

x

x

 

8

1 4

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

1

2

3

sin xcos xdx

 2

2

3

sin xcos xdx

 3 2

0

sin

1 3

x dx cosx

 3

4 0

tgxdx

 4

4

6

cot gxdx



5 6

0

1 4sin xcosxdx

1 2 0

1

x xdx

 7

1

2 0

1

xx dx

 8

1

3 2 0

1

x xdx

9

3

x

dx

x 

 10

1

0

1

xx dx

 11

2 3 1

1

1 dx

x x 

 12

1 2 0

1

1  x dx

 13

1 2 1

1

  

14

1

2

0

1

1 dx

x 

 15

1

2 2 0

1 (1 3 )  x dx

 16

2 sin 4

x

e cosxdx

 17

2

4

sin

cosx

 18 2

1 2 0

x

exdx

19

2

3

sin xcos xdx

 20

2 sin 4

x

e cosxdx

 21

2

4

sin

cosx

 22 2

1 2 0

x

exdx

 23

2

3

sin xcos xdx

Trang 2

24

2

3

sin xcos xdx

 25 2

0

sin

1 3

x dx cosx

 26

4 0

tgxdx

 27

4

6

cot gxdx



28 6

0

1 4sin xcosxdx

1 2 0

1

x xdx

 30

1

2 0

1

xx dx

 31

1

3 2 0

1

x xdx

32

3

x

dx

x 

 33

1

0

1

xx dx

 34

2 3 1

1

1 dx

x x 

1

1 ln

e

x dx x

 36

1

sin(ln )

e

x dx x

37

1

1 3ln ln

e

x x dx x

 38

2ln 1 1

ee x

dx x

 39

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

 40

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

41

2

x

dx x

 42

1

x dx

x 

 43

1 0

1

x xdx

 44

1 0

1

x   x

 45

1 0

1

x   x

46

3

1

1

x

dx

x

 46

1

1 ln

e

x dx x

 47

1

sin(ln )

e

x dx x

 48

1

1 3ln ln

e

x x dx x

 49

2ln 1 1

e x e dx x

50

21 ln2

ln

e

e

x

dx

x x

 51

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

 52

1

0

5

x x dx 53  

2

4 0

54

4

2 0

4 x dx

4

2 0

4 x dx

 56

1

2

0 1

dx x

 57 e x dx

 0 1

3



1

0

dx

e x

59

1

3

0

(2x 1) 

 60

1 0

x dx 2x 1 

 61

1 0

x 1 xdx 

 62

1 2 0

4x 11 dx

 63

1 2 0

2x 5 dx

64

2

0

x  2x 1 

 65.6 6 6

0

(sin x cos x)dx

3 2 0

4sin x dx

1 cosx

4 2 0

1 sin2xdx cos x

 68.

2

4

0

cos 2xdx

 69

2

6

1 sin 2x cos2xdx sin x cosx

1 x 0

1 dx

e 1 

 71 4(cos x sin x ) dx

0

4 4

72

4

01 2 sin 2

2

cos

dx x

x 73

2

02 cos 3 1

3 sin

dx x

x 74

2

05 2 sin cos

dx x

x 75.

0

2

2

2

x

x

x

76 

1

dx

77 2 3 2

0

cos xsin xdx

2 5 0

cos xdx

 79. 4

2

0

sin 4x dx

1 cos x

80

1

0

x 1 x dx 

 81 2 2 3

0

sin 2x(1 sin x) dx

4 4 0

1 dx cos x

 83

e 1

1 ln xdx x

 84 4

0

1 dx cosx

Trang 3

85

1

1 ln xdx

x

 86

1

0

x (1 x ) dx 

 87 6

2 0

6 5sin x sin x  

0

tg x dx cos2x

89 4

0

3 sin 2

x x dx

x

 90 

2

0 cos2 4 sin2

2 sin

dx x x

x 91

5 ln 3

ln ex 2 e x 3

dx

92 

2

0( 2 sin )2

2 sin

dx x x

93 3

4

2

sin

)

ln(

dx x

tgx

94

  4 0

8 ) 1

(

dx x

tg 95 

 2

4 1 sin 2

cos sin

dx x

x x

96

2

0 1 3 cos

sin 2

sin

dx x

x

97

2

0 1 cos

cos

2

sin

dx x

x

x 98

2 0 sin cos ) cos (

xdx x

e x 99 

2

11 x 1 dx

x

100

e

dx x

x x

1

ln

ln

3

1

101

4

0

2 2 sin

1

sin

2

1

dx x

x 102 1 2

0

1 x dx 

 103

1 2 0

1 dx

1 x 

 104

1

2 0

4 x 

 105

1 2 0

x  x 1 

 106

1

0

x  x 1 

 107 2

0

1

1 cos x sin x dx

2 2 2

2 0

1 x 

 109

2

1

110

2

3

2

2

 101

2 1

9 3x dx x

 112

1

5 0

1 (1 x dx )

x

 113

2 2 2 3

1

1 dx

x x 

0

cos

7 cos2

x dx x

115

6

0

1

x

 116 2

0

cos

1 cos

x dx x

 117 

0

1x2 2x 2

dx

118

1

01 1 3 x

dx

119 

 2

1

dx x

x

x 120. 8

2 3

1

1 dx

x x 

 121

0 1

x dx x

122

3

0

1

xx dx

123

ln2

x

0

e  2

 124

7 3 3 0

1

x

 125

2

2 3 0

1

x xdx

 126 

3 2

5 x x2 4

dx

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

Công thức tích phân từng phần : u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

x du x v xv x u x dx

Bài tập

1

3

3

1

ln

e

x

dx

x

 2

1 ln

e

x xdx

 3

1

2 0

x xdx

1 ln

e

x xdx

 5

3 3 1

ln

e x dx x

 6

1 ln

e

x xdx

7

1

2

0

x xdx

1 ln

e

x xdx

0 ( x c osx)s inx dx

1

e

x xdx x

Trang 4

11

2

2

1

ln( xx dx )

3

2

4

tan

x xdx

 13

2 5 1

ln x

dx x

 14

2

0

cos

x xdx

 15

1

0

x

xe dx

 Tính các tích phân sau

1) 

1

0

3

.e dx

x x

2)

 

2 0

cos ) 1 (

xdx

x 3)  

6 0

3 sin ) 2 (

xdx

x 4) 

2 0

2 sin

xdx

x 5)

e

xdx

x

1

ln

6)  

e

dx x x

1

2).ln

1

( 7) 

3 1

ln

4x x dx 8)  

1

0

2)

3 ln(

2 1

2 1) (x e x dx 10)

0

cos

x dx

x 11)

2 0

2.cos

dx x

x 12)  

2 0

2 2 ).sin (

dx x x

x 13)

2 5 1

ln xdx x

0

x cos xdx

 15)

1

x 0

e sin xdx

 16)

2

0

sin xdx

 17)

e 2 1

x ln xdx

 18) 3

2 0

x sin xdx cos x

0

xsin x cos xdx

0

x(2 cos x 1)dx

 21)

2 2 1

ln(1 x)dx x

 22)

1

2 2x 0

(x 1) e dx 

 23)

e

2

1

(x ln x) dx

 24) 2

0

cosx.ln(1 cosx)dx

ln

e

e

x dx

x 

 26)

1 2 0

xtg xdx

 27)  

1 0

2 ) 2

28)  

1

0

2) 1

x 29) 

e

dx x

x

1

ln

30)

  2 0

3 ) sin cos

(

xdx x

2 0

) 1 ln(

) 7 2

32)  

3

2

ln( x x dx

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

1    

5

3

2 3 2

1

2

dx x

x

x

2   

b a

dx b x a

x )( ) (

1

3    1

0

3

1

1

dx x

x x

x

x x

  1

0 2

3

1

1

5   1

0

3

2

) 1 3

x

6   

1

0

2

2( 3)

)

2

(

x

x 7  

2 1

2008

2008

) 1

(

1

dx x

x

x

8 

0 1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

9  

3 2

2 2

4

) 1

x

10  

1

0

2

3

2

)

1

( x dx

x

n

n

11    

2 1

2 4

2

) 2 3 (

3

dx x

x x

x

12  

2 1

4) 1 (

1

dx x

2

0

2

4

1

dx

x 14.

 

1

0

4

1 x dx

x

x

x

  

2

0

2 2 2

1

16   1

0

3

2) 1 ( x dx

x

17   

4 2

2

3 2

1

dx x x

3 2 3

2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19  

2 1

4

2

1

1

dx x x

20  

1

0

3

1

1 dx

x 21    

1

0

6

4 5 6

1

2dx

x

x x x

22  

1

0 2 4

1

x

x

23   

1 0 6

4

1

1

dx x x

24

1

2

x

dx

x x

1

dx

x   x

 26  

3

1

2

dx x

x

27 dx

x

x

1

0

3 1 2 2

Trang 5

28 

0

1

1 2 1

2

2

dx x

x

x

x

x

2

0

1 2

1 3

30 dx

x

x x

   1

0

2

3

3 2

31

dx x x

x

x





0

1

2

1 2 1

1

x

x x



1

0

2

1 1

2 2

33   

1

0

2 4x 3

x dx

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

1 2 x 4xdx

0

2 cos

sin

2

2 0

3

2 cos sin

xdx

x 3  x x dx

2 0

5

4 cos sin

4

2 0

3

3 cos ) (sin

dx x

5

2

0

4

(sin

2

cos

dx x x

x 6

2 0

2

sin 2 (

dx x x

x

2

3

sin

1

dx

x

8

2

0

4 4 10

(sin

dx x x x

2

0 2 cos

x

 

2

02 sin 1

dx



2

0

2

3

cos

1

sin

dx

x

x

12 

3

6

4 cos

sin

dx

13

4 0

2

2 2sin cos cos sin

x x

x x

 

2

01 cos cos

dx x x

15

 

2

0 2 cos

cos

dx x

x 16

 

2

0 2 sin sin

dx x

x 17

 

2 0

3

cos 1 cos

dx x

x 18

2

1

dx x

 

2

3

2

)

cos

1

(

cos

xdx

20 

2

2

3 cos 2

sin

1 cos sin

dx x x

x x

21

4 0 3

xdx

4

6

3

cot

23 

3

4 4

xdx



4

01 1

dx tgx

25 

4

4 cos(

cos

x x

dx

26

2

0 4sin 5cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x

2

0

sin

1 x dx 28

4

0 2sin 3cos 13

x x

dx

29



4

0

4

3

cos

1

sin

4

dx x

 

2

2 sin 2 cos 1

dx x x

x

 

2

01 cos

3 sin

dx x

x 32

2

4

sin 2

sin

dx

33

4 sin3

x

Trang 6

34

2

0

3

2 ) sin 1

(

2

sin

dx x

0

sin cosx x dx36  

3

4

3

sin

sin sin

dx xtgx

x x

37

2

01 sin cos

x x

dx

38

2

0 2sin 1

x

2

4

5

3 sin cos

xdx



4 0

2

cos 1

4 sin

x

2

05sin 3

x

6

6

4 cos sin

dx

43 

3

6 sin(

sin

dx

44 

3

4 cos(

sin

x x

dx

45 

3

4 6

2

cos sin

xdx

46

dx x

6

(

3

6

47

3

0

3

) cos (sin

sin

4

x x

xdx 48 

0

2

2

) sin 2 (

2 sin

x

49

2 0

3

sin

dx

x 50 

2 0

2cos

xdx

2

0

1 2

2

sin

dx e

x



2

01 cos

sin

1

53  

4

6

2 cot

4 sin 3 sin

dx x g tgx

x x

54

2 0

sin

2 sin

x x

2

1

)

cos(lnx dx

56 

3

6

2

cos

) ln(sin

dx x

x

57  xx dx

2 0

2

cos ) 1 2 (

58 

0

2

cos sinx xdx

4 0 2

xdx xtg 60.

0

2

2 sin xdx

e x

61

2

0

3 sin2 sin cos

xdx x

e x 62

4 0

) 1

ln(

dx

4 0

2

) cos 2 (sin

x x

dx 64.

2

0

2 ) cos 2

)(

sin

1

(

cos ) sin

1

(

dx x x

x x

65

2

2

sin 2 sin 7

x xdx

66

2

0

cos (sin  cos )

67

0

4sin

1 cos 

x

68 

2

2

3 cos

5

cos

xdx

 2

2

2 sin 7 sin

xdx

x 70

4 0

cos 2 sin

xdx

x 71

4 0

2

sin

xdx

Trang 7

1  

3

2

5 x x2 4

dx

2 

2

3

2 x x2 1

dx

3 

2 1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

4  

2

1 x x3 1

dx

5

 

2

1

2 2008dx

x

6 

2

1 x2 2008

dx

7  

1

0

2

2 1 x dx

x 8  

1

0

3

2) 1 ( x dx 9 

3

1 2 2

2

1

1

dx x

x

x

10

 

2 2

1

dx x x

11 

1

0 (1 x2)3

dx

12

2 2

0 (1 x2)3

dx 13

 

1

0

2

1 x dx 14

2 2

2

1 x

dx

x 15

2

0 7 cos2 cos

x xdx

16

2

0

2

cos cos

sin

dx x x

2

0 2 cos2 cos

x

  

2

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x

7

3

1 x

dx x

20  

3

0

2

3 10 x dx

x 21  

1

0 2x 1

xdx

22   

1

0 2

3

1

x x

dx x

23   

7

dx

24

dx x

x

 

1

0

8

15 1 3

25

 

2

0

5

6 1 cos3 sin cos

xdx x

3 ln

0 e x 1

dx 27

   

1

11 x x2 1

2 ln

0

2

1

x x

e

dx e

29   

1

4

5

2 8 4

12x x dx 30.

 

e

dx x

x x

1

ln ln 3 1

31  

3

0 2

3 5

1 x dx

x x

32  xxx dx

4

0

2

3 2

33 

0

1

3

3 ln 2 ln

2

1 ln

ln

dx x x

x

35

3 0

2

2

cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

36 

2 ln

0 ( x 1)3

x

e

dx e

37

3

0 2 cos2

cos

x

2

0 1 cos2 cos

x

xdx 39 dx

x

x

  7

0 3 3

2

40  

a

dx a x

2

0

2 2

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1 

3

3

2 1dx

x 2   

2

0

2 4x 3dx

x 3. 

1

0

dx m x

 2

2

sin

dx

dx

x

sin

1

3

6

2

dx x g x

4 3

4

2 sin

dx

x 8  

2

0

cos

1 x dx 9 

5 2

) 2 2

(x x dx 10

 

3

0

4

2x dx

Trang 8

11 

3

2

3

cos cos

cos

dx x x

4 2 1

5 3

( x 2 x 2 )dx

2

2

2

1

2

1

x

15

3

x

0

0

1 cos2xdx

2 0

1 sin xdx

 18  xx dx

2 0

2

VIII ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN:

TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG

Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên

có diện tích nhỏ nhẩt

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x và phía dới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

0 1

3

y

x o

x x

y

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

4 2

4 2 2

1 1

3 2

a ax a

y

a a ax x

y

Tìm a để diện tích lớn nhất

Bài 6: Tớnh diện tớch của cỏc hỡnh phẳng sau:

1) (H1):

2

2

x

4 x

y

4 2

2) (H2) :

2

y x 3

 

3) (H3):

3x 1 y

x 1

y 0

x 0

 

4) (H4):

2 2

y x

 



5) (H5): y x 2

y 2 x

 

 

6) (H6):

2

x y 3 0

7) (H7):

ln x y

2 x

y 0

x e

x 1

 

8) (H8) :

2 2

9) (H9):

y x

 

10) (H10):

2

x y 0

 

11) 

 )

(

2 :

) (

: ) (

Ox

x y

d

x y

C

12)

 1 :

)

(

2 :

)

(

:

)

(

x d

e y

13) 

1 1 2

2

x

y

x y

14) 

0 3 4

2

2

y x

x y

15) 

 0

0 2

y

y x

x y

16

2 2

1

1

2

x y

x

y

17 

3 , 0 , 2

2

y y x y x y

18) 

e x e x

y x y

, 1

0 ,

ln

19

cos 1

; sin

1

2

2 x y x

y

20): y = 4x – x2 ; (p) và tiếp tuyến của (p) đi qua M(5/6,6)

Trang 9

21)   

11 4

4 2

x y

x

15 3

3 4

2

x y

x x

e x

y

x y

x y

0

1

24) 

5 / /

/ 1 / 2

x y x y

25) 

x y

x y

2

3

26)

0

2 / /

3 2

y

x x

y

27) 

x y

x y

4 2

2

1

5 4

2 2

2

y

x x

y

x x

y

29) 

7 / 1 /

2 2

x y

x y

30) 

1

; 2 0

3

x x

x

y

31) 

x x

x x

y

; 0

cos 2 sin

32)

 0

2 3

y

x x

y

33) 

2 2

2

x

y

x x

y

34) 

4

; 0

6 3

2 2

2 2

x x

x x

y

x x

y

35)

2

6

y

36) 

2

1 2

2 2 2

y

x x

y

x y

37) 

 2

/ 2 3 / 2

y

x x

y

38)

1

/ 6 5 / 2

x

y

x x

y

39)

2

/

x y

x x

y

40) 

 3

/ 3 4 / 2

y

x x

y

41)

 1

x

e y

e y

x ẽ

42)

1

; 0

6 2 2

x x

x x

x y

43) 

 / /

/ sin/

x y

x y

44)

8

4 4

2

2

2

y

x x

y

x

y

45) 

 0

0 1 2

2

2

2

y

y x

x y

46)

0

)

2 2

a

x a x y

47)

y x

x

y

sin

) 1

48)

 2

/ 1 /

2

x

x

 2

/ 1 / 2

x

y

x 32)

0

sin

) 1 ( 2

x

x y

y x

33)

2 4

4 4

2 2

x y

x y

34)

0

; 1 2

; 0

4 y x x y

x x

35)

 

x y

x

3

;

0

5 2

36) 

 16 6

2 2 2

y x x y

37)

x y

x y

x y

27

2 2

38) 

x y

x y

4

) 4 (

2

3 2

39)

1 0 ,

10

1

/

lo g

/

x x

x y

40)

2 2

x ay

y ax

(a>0) 41)

x

x x y

x y

0

sin 2 42) 

2 2

2

) 1 ( 8 27 2

x y x y

43)

x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp tuyến đi qua A(0;15/4)

44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất

45)

0

3 4

2 2 3

y

x x

x

y

TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRềN XOAY Cụng thức:

V bf xdx

a

2 ) (

  V bf ydy

a

2 ) (

 

Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox

Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường : y  x;y 2 x;y 0   

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Oy

Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)   2 và y = 4

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:

a) Trục Ox b) Trục Oy

) ( :

) ( C yf x

b

a

x

y

O

b

a

x

y

0

x

O

) ( : ) ( C xf y

b

y  a

y 

Trang 10

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :

2

21 ;

x

x

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = 2x + 4

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = y2 = 4x và y = x

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 21. 2

x e

x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x ln( 1 x3 ) ; y = 0 ; x = 1

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

1)

4

) 2

y

x

y

quay quanh trôc 0x; 2)

 4

4

2

y

x y x

y quay quanh trôc 0x;

3)

1 , 0

,

0

1

1

2

x x

y

x

y

quay quanh trôc 0x; 4) 

 0

y

x x y

quay quanh trôc 0x;

5) 

e x

x

x x

y

; 1

ln

quay quanh trôc 0x; 6) (D) 

 1

10 3

) 0 (

2

y

x y

x x

y

quay quanh trôc 0x; ( H) n»m ngoµi y = x2

7) 

x y

x

quay quanh trôc 0x; 8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

9) MiÒn trong (E): 1

4 9

2 2

y

x

quay quanh trôc 0x; 10) 

1 0

; ,

x xe

quay quanh trôc 0x;

11)

x

x x

y

; 2

0

si n

quay quanh trôc 0x; 12) 

x y

x y

3 10

2

quay quanh trôc 0x;

13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc 0x;

14)

2

; 0 4 4

x x

x

y quay quanh trôc 0x; 15) 

0

; 0

1

y x

x y

quay quanh trôc 0x

Ngày đăng: 28/11/2013, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1  quay quanh trục 0x; - Bài soạn bai tap nguyen ham tich phan va ung dung
13 Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục 0x; (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w