1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

8 987 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 91,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1- Nguyên hàm a- Khái niệm: Cho hàm số fx liên tục trên khoảng K... Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s.. Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây làm tròn đến hàng đơn vị 17- Gọ

Trang 1

B.S Phạm Công Như - 1 -

NGUYÊN HÀM–TÍCH PHÂN–ỨNG DỤNG

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1- Nguyên hàm

a- Khái niệm: Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu ∀ x ∈ K : F/(x) = f(x) Nếu hàm số f(x) có một nguyên hàm là F(x) thì

∀ C ∈ R, F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) là : F(x) + C Kí hiệu : ∫ f(x)dx=F( )x +C

b- Bảng các nguyên hàm:

∫dx=x+C

) 1 ( 1

1

≠ +

+

=

α

α

x

) 0 (

=

x

C e dx

∫ = +

∫ = + (0<a≠1)

lna C

a dx a

x

∫cosxdx=sinx+C

∫sinxdx=−cosx+C

C tgx x cos

dx

C gx cot x

sin

dx

∫du=u+C

) 1 ( 1

1

≠ +

+

=

α

α

u

) 0 (

=

u

C e du

∫ = + (0<a≠1)

lna C

a du a

u

∫cosudu=sinu+C

∫sinudu=−cosu+C

C tgu u cos

du

C gu cot u

sin

du

2- Tính chất: ∫[af(x)+bg(x)]dx=a∫ (x)dx+b∫g(x)dx (Với a,b là các hằng số ≠ 0)

3- Công thức nguyên hàm từng phần: ∫ u( ) ( )x v/ x dx=u( ) ( )x v x −∫ v( ) ( )x u/ x dx

4- Công thức đổi biến số: ∫ f(t)dt= F(t)+C⇒∫ f[u(x)]u'(x)dx= F[u(x)]+C

II TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG

1- Khái niệm: Tích phân từ a đến b của hàm số : f(x) là: b f ( x ) dx F ( x ) F ( b ) F ( a )

a

b a

=

=

F(x) là một nguyên hàm bất kì của f(x)

2- Công thức đổi biến số:loại 1: ∫b =∫

a

dt t u t u f dx x f

β α

) ( ' )]

( [ )

( , ( a= u(α), b = u(β) )

và loại 2 : ∫b [ ] ( ) ( ) =∫

a

du u f dx x u x u f

β α

) (

/ ( α = u(a), β = u(b) ) 3- Công thức tích phân từng phần: ∫b ( ) ( ) = ( ) ( ) −∫ ( ) ( )

a

b a

b

x v x u dx x v x

4- Diện tích hình phẳng :

Trang 2

a- Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành, 2 đường thẳng đứng: x = a, x = b : S = ∫b

a dx x

f( ) b- Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a,b], các đường thẳng x = a, x= b : S = ∫b − ( )

a

dx x g x

f( ) 5- Thể tích vật thể :

a- Vật thể do Hình D giới hạn bởi các đường: y = f(x) liên tục trên [a;b], trục hoành, 2 đường thẳng x = a, x = b; khi D quay quanh trục hoành: V = b∫ ( )

a dx x

f2 π

b- Vật thể do Hình D giới hạn bởi các đường: x = g(y) liên tục theo biến y trên đoạn [c;d], trục tung, 2 đường thẳng y = c, y = d; khi D quay xung quanh trục tung: V = d∫ ( )

c dy y

g2 π

III BÀI TẬP

1- Tìm nguyên hàm của các hàm số:

x x f x

x e x

d

x c x

b x

a

8 2

5 ) 1

2

1 ) 3

1 5

2 )

9 ) 2

) 1

)

2 3 2

2

3 2

+

− +

− +

2- Tìm nguyên hàm của các hàm số:

)

1 3 ) 3

2 )

3 3

2

+ +

+

− +

x x x d x

c

x x x b x

x a

3- Tìm :

+ +

− +

dx x

x d dx

x

x c

dx x

x x b dx

x

x x a

2

2 2 4

2

2

2 3 2

1 )

2 )

1 5 4 ) 3

)

+ +

+

− +

dx x x x x x d

dx x x x c

dx x x x x b dx

x x a

3 2

2 2

3

2 1 4 3

3

1 3

2 ) 4

2 )

1 2 )

) 5 (

)

5- Tìm hàm số y = f(x) biết rằng:

)

3

7 2 , 2 )

5 1 , 1 2 )

2 /

/

2 /

/

= +

=

=

=

=

=

= +

=

f x

x x f d f

x x x

f

c

f x x

f b f

x x f

a

6- Tìm hàm số y = f(x) biết rằng:

)

2 1 , 1 )

8 0 , 2 3 )

2 3 /

/

3 3 / 2

/

=

− +

=

= +

− +

=

= +

+

=

= +

=

f x

x x f d f

x x x f

c

f x

x x f b f

x x f

a

7- Tìm hàm số f(x) nếu biết f/(x) = ax + 2

x b , f(–1) = 2, f(1) = 4 và f/(1) = 0 8- Tìm hàm số f(x) biết ( ) , ( )1 4, ( )4 9

14

15

f

9- Tìm nguyên hàm của các hàm số lượng giác sau:

Trang 3

B.S Phạm Công Như - 3 -

a) (2tgx + cotgx)2, b)

x

2

cos sin

1 c) 3

2 sin2 x

10- Tìm nguyên hàm của các hàm số bằng phương pháp đổi biến:

a) (5x + 3)5 b) sin4xcosx c)

1

+

x x

e e

11- Tìm nguyên hàm của các hàm số:

6 3

4 9 ) 2 5 ) 3

7

)

5 3 ) 1

4

)

+

+

x e

x d x c

x b x

a

12- Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

x c x

x b x

x

4

3

cos

sin ) 1

cos 2 sin ) 5

6

+

13- Tìm nguyên hàm các hàm số bằng phương pháp đổi biến số

− +

+ +

+ +

dx x x

x d

x

xdx c

dx x

x b dx x x a

5 4

4 2 ) 9

3

)

1

3 )

1 2

)

2 4

2

3 2 2

14- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số:

dx xe d

x x

dx

c

e

dx e b dx

x

e

a

x x

x tgx

+

+

4

2

2

2 ) ln

)

1

) cos

)

15- Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N(t) Biết rằng ( )

t t

N

5 , 0 1

4000

/

+

= , và lúc đầu đám vi trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu?

16- Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc /( ) ( / 2)

1

3

s m t t

v

+

= Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây ( làm tròn đến hàng đơn vị)

17- Gọi h(t) (cm) là mức nước trong bồn chứa sau khi bơm được t giây Biết rằng h/(t) = 3 8

5

1

+

t và lúc đầu không có nước Tìm mức nước ở bần sau khi bơm được 6 giây ( chính xác đến 0,01cm) 18- Tìm nguyên hàm của các hàm số:

3 sin ) ln

)

ln ) )

x x d x

x

c

x x b xe

ax

19- Tìm nguyên hàm các hàm số sau:

xdx x

d dx

x x

c

xdx x

b dx

e x

3 cos )

2 ln )

2 cos 3 ) )

2 3

2 2

20- Giả sử sau khi áp dung công thức tính nguyên hàm từng phần ta có : ∫ f(x)dx = aG(x) – b∫ f(x)dx Chứng minh rằng : ( ) ( ) C

b

x aG dx x

+

=

21- Sử dụng kết quả bài 20 để tìm:

a) ∫ excosxdx b) ∫ exsinxdx c) ∫ ex sin2xdx

22- Tìm nguyên hàm các hàm số:

a) x3sinx b) sin(lnx)

23- Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

Trang 4

( )

− +

− +

+

+ +

dx x

x o

x

dx n

dx x x

x m

x

xdx l

dx x

x k

dx j

dx x x

x x i

e e

dx h

x

xdx g

x

xdx f

dx x x

e x

x

dx d

dx x

x c

dx xe b dx

x x

a

x x

x x x

2

3 2

2 2

2

2 2

2 2

2

cos

sin ) 1

) 3

2

4 )

sin

) cos

sin ln ) 3

2

)

cos sin

sin cos ) )

cos

sin

)

ln ) 1

1 sin ) 1

)

1 ) )

1

24- Tìm nguyên hàm các hàm số sau:

+

+

dx x

x f

x x

dx e

xdx x

d

xdx x

c x

dx b

xdx a

cos 1

sin 1 ) sin

cos ) cos

sin

)

cos sin ) sin

) sin

)

2 4

4

4 3 3

4

25- Đặt: In = ∫ xnexdx ( n ∈ N*)

a) Chứng minh rằng : In = xnex – nIn-1

b) Tìm: I1, I2 , I3

26- Đặt In = ∫ sinnxdx ( n ∈ N*)

a) Chứng minh rằng : n = −sinn−1 .cos + −1I n−2

n

n n

x x I

b) Tìm I3

27- Tính các tích phân sau:

+ +

 +

0

2 5

2

4

1

0 2 4

2

2

) 4

3

)

1

3 )

1 )

dx e x d dx

x

c

dx x e b dx

x x

a

x x

28- Tính các tích phân sau:

+

+

3

1

2 3 4

1

2

1

0 3 2

0 2

1

4 2

) 1

)

1 )

) 3

)

dx x

x x x e dx

x d

dx x x c dx

x x x b dx

x x

a

29- Tính các tích phân :

− +

1

1

2 1 1

0

1

1 2

1 2 1

0

) 1

)

)

4 ) 1

)

dx e e dx

e

d

dx e e c dx

e b dx

e

a

x x

x x x

x

30- Giả sử :

a) ∫ ( ) 3

3

0

=

dx x

f z dz Tính ∫4 ( )

3 f t dt

b) ∫ ( ) 5

1

1

=

dt xt

∫− f r dr Tính ∫3 ( )

1 f u du

Trang 5

B.S Phạm Công Như - 5 -

31- Giả sử M và m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [a;b] Chứng minh rằng : m(b a) f( )x dx M(b a)

b

a

32- a) Dùng bài 29 đánh giá các tích phân:

+

= +

5 , 0 2

5 , 0

0 2 1

0 2

1

; 1

,

dx K

x

dx J

x

dx I

b) Từ công thức I = J + K, hãy đưa ra một đánh giá chính xác hơn cho I

33- Tính tích phân: e

e

dx x

1

ln

34- Một vật chuyển động với vận tốc : v( )t sin( )( )t m/s

2

1

π

π

π +

= Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây ( chính xác đến 0,01 m)

35- Một vật chuyển động với vận tốc : ( ) (m s)

t

t t

3

4 2

, 1 2

+

+ +

= Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 4 giây ( chính xác đến 0,01 m)

36- Tính các tích phân sau:

0 2

0

)

x x

dx c

dx x b

dx x a

π

37- Tính các tích phân sau:

− +

+ +

+

12

10 2 1

0

3

2

1

1 2 2

1 5

4

2

2

1 2 ) 1

2

)

1

2 ) 2

1

3 ) 1

)

dx x x

x e

x

dx x

d

x

xdx c

dx x b

dx x x

a

38- Tính các tích phân:

+ +

3

4 0

12

0 2 2

cos

)

π

π

π π

π

π

x

dx d dx x c

x tg x

dx b

dx x

x a

39- Tính các tích phân:

2

0 1

1

4 2

1

2

cos 1 ) 2

3 ) 3

)

π

x

dx c

dx x

b dx

x x

a

40- a) Cho a > 0 Chứng minh rằng: (r k)

a a x

dx

= +

∫ 2 2 1

β α

, trong đó r và k là các số thực thỏa mãn :

a

tgk a

;

b) Tính : ∫2 +

02 cos

π

x dx

41- Chứng minh rằng hàm số : ( )=∫x +

t

tdt x

f

1

x ∈ R là một hàm số chẵn 42- Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [–a;a], Chứng minh rằng :

Trang 6

( ) ( )



2

0

lẻ hàm là f khi

chẵn hàm là f khi

a a

a

dx x f dx

x

+ +

2

2

2

1

43- Tính các tích phân sau:

1

0 1

2

1

0

2 0

3 2

0

) ln

)

1 ln ) sin

) cos

1 2

)

dx xe e xdx

x

d

dx x x c xdx

x b xdx

x

a

x e

π π

44- Tính các tích phân sau:

+

+ +

+ +

π

0

2 2

1 4

2 1

9

1 3 2

ln

0 2

1

5

cos 1

sin )

1 ) 1

1 2 )

1 ) 1

) 1

)

x

xdx x f dx

x

x e

dx x x

x d

dx x x c dx

e b dx

x x

45- Đặt: =∫2

0

sin

π xdx

I n n Chứng minh rằng : n = −1I n−2

n

n

I Từ đó tính I5,

46- Đặt: =∫2

0

cos

π xdx

I n n Chứng minh rằng : n = −1I n−2

n

n

I Từ đó tính I6, I7 47- a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số : y = sinx, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2π

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số : y = 2 – x, y = x2, trục hoành trong miền x

≥ 0

48- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số : y = x3 – 3x2 + 2x, trục hoành trục tung và đường thẳng x = 3

49- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số :

a) y = x3 , trục hoành và đường thẳng x = 2

b) y = 4 – x2 và trục hoành

c) y = x3 – 4x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = –2

d) y = x3 – 4x, trục hoành, trục tung, đường thẳng x = –2 và đường thẳng x = 4

e) y = x – x và trục hoành

50- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số :

a) y = ex + 1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 1

b) y = e2x – 1, trục hoành, đường thẳng x = 1 và đường thẳng x = 2

c) y = ex – e –x, trục hoành, đường thẳng x = –1 và đường thẳng x = 1

51- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số :

a) y =

1

2

+

x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 4 b) y =

x

2

3 , trục hoành, đường thẳng x = –1 và đường thẳng x = 1 52- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số :

a) y =

x

x+1 , trục hoành, đường thẳng x = –2 và đường thẳng x = –1

Trang 7

B.S Phạm Công Như - 7 -

b) y = 1 12

x

− , trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x = 1 c) y = 1 12

x

− , đường thẳng y =

2

1 và đường thẳng y = –

2

1 53- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong: y2 = 4ax (a > 0) và đường thẳng x = a bằng ka2 Tìm k

54- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a) Đồ thị hàm số:

1

2

=

x

y , trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x= 3 b) Đồ thị hàm số

1

2

=

x

y , đường thẳng y = 2 và dtang y = 8 55- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số :

a) y = x2 + 2 , đồ thị hàm số : y = x, và2 đường thẳng x = 0, x = 2

b) y = 2 – x2 , đồ thị hàm số : y = x và 2 đường thẳng x = 0, x = 1

c) y = 2 – x2, đồ thị hàm số : y = x

d) y = x , đồ thị hàm số y = 6 – x và trục hoành

56- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số :

a) y = x2 + 4 va ø y = 7 – 2x2

b) x – y2 = 0 và: x + 2y2 = 3

c) x = y3 – y2 và x = 2y

57- Tính thể tích phần vật thể giới hạn bởi 2 mặt phẳng x = 0, x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0 ≤ x ≤ 3) là một hình chữ nhật có 2 kích thước là x và 2 9−x2

58- Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn bởi:

a) Đồ thị hàm số y = x(4–x) và trục hoành

b) Đồ thị hàm số y = ex , trục hoành và 2 đường thẳng x = 0, x = 3

c) Đồ thị hàm số: y =

x

1 , trục hoành và 2 đường thẳng x = 1, x = 2

d) Đồ thị hàm số y = x , trục hoành và 2 đường thẳng x = 0, x= 2

59- Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung mỗi hình phẳng giới hạn bởi: a) Đồ thị hàm số y = x2 , trục tung và 2 đường thẳng y = 0, y = 4

b) Đồ thị hàm số y = x3 , trục tung và 2 đường thẳng y = 1, y = 2

c) Đồ thị hàm số: y = lnx , trục tung và 2 đường thẳng y = 1, y = 0

d) Đồ thị hàm số y = 3 – x2, trục tung và đường thẳng y = 1

60- Tính đạo hàm các hàm số sau:

=

=

=

=

2

0 1

2

sin

1 2 0

cos )

( ) sin

)

(

)

3 ) ( ) cos

)

(

)

x x

x x

dt t x

G d dt

t x

G

c

dt t x

G b tdt

x

G

a

61- Tính các tích phân sau:

Trang 8

( ) ( )

( )





+

2

2

4 1

8

1

2 3 3 2 3

1

4

1

2 1

0

2

) 3 cos(

3 sin 15 ) 1

)

1 ) 5

sin

)

π

π

π

dx x x

d dx

x x

c

du u

u b

dt t a

62- Tìm f(4) biết rằng :

a) x f( )t dt xcos( )π x

2

x x dt t

0

63- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a) parabol: y2 = 2x , tiếp tuyến của nó tại điểm A(2,2) và trục hoành

b) parabol :y = x2 – 4x + 5 và tiếp tuyến của nó kẻ từ điểm M(

2

5 ;–1)

c) đồ thị hàm số : y =

2

1 2

+

x

x

x , tiệm cận xiên của nó và 2 đường thẳng x = 0, x= 1 64- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số :

a) y = x2– 4 và y =

2

1 x2 + 4 b) x + y4 = 2 , 3

2

y

x= vàtrục hoành c) x = y2 , x + 2y2 = 3 và trục hoành

65- Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

a) y = 2x – x2 và y = 0

b) y = lnx, y = 0 , x = 2

c) y = sinxcosx, y = 0, x = 0 x =

x

π

66- Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

a) x =

1

2

2 +

y y , y = 0, y = 1

b) y = 2x – x2 , y = 0, x = 2

c) Đường tròn tâm I(2,0) , bán kính R = 1

67- Tính thể tích vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ sau: x2 + y2 = a2 và: x2 + z2 = a2

68- Cho hàm số: y =

x x

1 , 0 < x ≤ 1

a) Tính diện tích hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hoành và đường thẳng x =

2

1 b) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay A quanh trục hoành

c) Chứng minh rằng : 2

1

1

y

x

+

= , và từ câu a) suy ra giá trị của ∫1 +

01 y2 dy

Ngày đăng: 06/07/2014, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w