BÀI TẬP NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN II.. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau bằng cách biến đổi và sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản 1... Tính các tich phân sau bằng phương pháp đổi biến số: 1.. T
Trang 1
BÀI TẬP NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN
II Bài tập
Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau bằng cách biến đổi và sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
1 x dx4
2 (3x1)dx
3 (3x26x1)dx
4 (x4 x2 5)dx
x
6.(x2 x 33 x1)dx
7.(3x26x e dx x)
8.(e x 5.3 )x dx 9.
(3sinx-5cosx1)dx
10.
2
7
os
c x
11
2
os
x
x e
c x
12 2x5dx
13 e 3 8x dx
1 5 x dx
15 2 7
x
x dx
7x 5dx
17 sin 5xdx
18 cos(4 2 ) x dx
19 sin 3xdx2
20 cos (1 7 )2 x dx
21 sinx sin 5xdx
22 sinxcos3xdx
23 cos2xcos3xdx
24 sin cos7 x xdx
25 tan 5xdx
26 tan xdx2
x x
28 21
4dx
x
x x
3x 7x10dx
9 7 x 2x dx
32 sin
1 5cos
x dx x
33 esinxcosxdx
Bài 2 Tìm các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số:
1.x(2 x dx)7 (đặt t= 2-x)
2 x 3 4 xdx (đặt t 4 3 x)
sin dx
4
2
ln x dx x
(đặt tlnx)
5 x2 33x dx3 ( đặt t= 3+x3)
e e
7 (1 2 2)
x dx x
8 x3 2x dx2 (đặt t=1+x2)
9 sin(ln )x x dx (đặt t=lnx)
Bài 3 Tìm các nguyên hàm sau bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
(3x1)sinxdx
(2x3) cosxdx
(3 5 ) cos
2
x
2
(1 x)sin xdx
(2x 3)e dx x
2
(x 4x1)e dx x
(2x 1)e dxx
sin
x
e xdx
cos
x
e xdx
ln xdx
ln(1 x dx)
ln(3x 5)dx
3
ln x dx x
x x dx
2
ln
x xdx
2
1 sin
x dx x
Trang 21
3
2
1
1
dx
x
2
2
1
2
3
2
dx
x
x
3.
dx x
x 3 cos ).
sin
2
(
4
2
4
2 .
sin
1
dx
x
5.
4
0
(cos x sin )x dx
6
6
0
4 sin sin
dx x x
7
0
3 cos 2 sin x x dx
8.
0
6
cos3 cos5x xdx
9.
0
2 sin x dx
10
4
6
cot xdx
11.
3 2 0
tan xdx
12
2 0
1
3x 7dx
13
2 1
1
x x
14
0
2 1
1
15
0 2 1
x dx
16
2 1
1
x dx x
17
0
3
dx x
18
0
sin 6
x dx
19
3 0
2
x dx
20
4 2 0
x x dx
21
2 0
1 sin 2xdx
22
2
sin 3
x dx
Bài 5 Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:
x
3
3
0
2
1
1 ( x=tant)
x
3
3
2
9
1
(x=3tant)
2 1
1
2
1 (x=sint)
4
1
2
16 ( x=4sint)
2
1
2
(x=2sint)
x x
0
1
2
2 2 1
(đặt x+1=tant)
3
a x dx a
a
(x=asint)
8
0
sin 4
1 sin
x dx x
(x t)
Bài 6 Tính các tich phân sau bằng phương pháp đổi biến số:
1.
1
0
2009
)
1
x
(t=1-x)
2.
1
0
3
2x dx
(t 2x3)
3
1
0
x
x
2
(t x 1)
4 x x2dx
1
0
3 1
(t 1 x2) 5.
6
0
sin 3 1 cos
dx x x
(t 1 3sin ) x
x
x e
1
ln 1 (t=lnx)
x
x e
1
ln 3 2 (t 2 3ln ) x
x
x e
1
ln ln 3 1 (t 1 3ln ) x
x
x
1
0 5 1 (t 5x1)
x
x
2
0 3 3 1
1 (t 33x1)
11
2
e
x
x
(t e x1)
12
ln8
ln 3
1
x
e dx
(t e x1)
x
4
1 2
2 tan
cos
(t=tanx+2)
Bài 7 Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần:
1 (x 2)sinxdx
2
0
2 (1 x cos) xdx
2
0
3 xsin3xdx
2
0
x x
2 cos ) 1 (
x
2 1
0
Trang 36 x x e dx
2 1
0
2 3 1 )
(
7 e xcosxdx
2
0
x
0
sin
9
e xdx
1
ln
10
1
0
)
3
ln(x dx
11
e
xdx
1
ln 12
0
1
) 3 1
e
dx x
1
2
)
e
dx x x
1
) ln 2
2
0
2
cos
1
dx
x
x
xsin2
2
sin
2
4
e
dx x x
1
2
3(ln )
18 cos x dx
4
0
19
e
e
dx x
x
1 ( 1)2
ln
20 e dx
x
4
0
Bài 8 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường sau:
1 y x 1,y0,x0,x3
2.y x 23x 4,y0,x1,x3
3
y x x x y x x
2
y x y x x
y c y x x
6 y e2x 1,y 0,x 0,x 1
7 y xe x2 2,y0,x0,x2
8 y ln ,x y 0,x 12,x e
e
2
y x x y x x 10 y x 2ln ,x y0,x1,x e
Bài 9 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường sau:
1.y x 2 x y, 4 4 ,x x0,x3
2 yx x y2, 2 0
3 y x 2 x 5,yx23x7
4 y(x1)(x2)(x 3),y0
5 y e y x, 1,x2
6 ysin ,x ycos ,x x0,x
7 (C):y x 33x2 6x2 và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
8 (C): y x 2 2x2 và các tiếp tuyến của (C) đi qua ( , 1)3
2
Bài 10 Tính thể tich của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D được tạo bởi các đường sau khi quay xung quanh trục Ox.
1 y3x x y 2, 0
2 y x y 2, 3x
3 y x 31,y0,x0,x1
x
2
y x y x x
6.y xe y x, 0,x0,x1
7 y xln ,x y0,x1,x e
2
y x x y x x