1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 44 docx

4 431 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học 2013 Môn Toán Khối B Đề 44
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 425,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: II.. Tìm trên C hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A... Ta có: AB AC IB IC AI là đường trung trực của BC.. ABC vuông cân tại A nên AI

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2013

Môn thi: TOÁN

ĐỀ 44

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm): Cho hàm số y m x m

x

2

(2 1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1

2) Tìm m để đồ thị của hàm số tiếp xúc với đường thẳng y x

Câu II (2 điểm):

1) Giải phương trình: 2 3 cos2x sin2x 4cos 32 x

2) Giải hệ phương trình:

xy

x y

2 2

2

2

3 0

sin (sin cos )

Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A B C có đáy là tam giác đều

cạnh bằng a, A M (ABC), A M = a 3

2 (M là trung điểm cạnh BC) Tính thể

tích khối đa diện ABA B C

Câu V (1 điểm): Cho các số thực x, y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x2 y2 1

100 25 Tìm các điểm

M (E) sao cho F MF1 2 1200 (F1, F2 là hai tiêu điểm của (E))

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2;

2; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x y z 3 0 Tìm trên (P) điểm M sao cho MA 2MB 3MC nhỏ nhất

Câu VII.a (1 điểm): Gọi a1, a2, …, a11 là các hệ số trong khai triển sau:

x 10 x x11 a x1 10 a x2 9 a11

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x 3)2 (y 4)2 35

và điểm A(5; 5) Tìm trên (C) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Trang 2

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng

d: x 1 y z 3

Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:

x

xy

2010

3 3

2 2

2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I: 2) TXĐ: D = R \ {1}

Để đồ thị tiếp xúc với đường thẳng y x thì:

x m x

2 2 2

1

( 1)

Từ (**) ta có m( 1)2 (x 1) x m2 x 2 m

Với x = m, thay vào (*) ta được: m0 0 (thoả với mọi m) Vì x 1 nên m 1

Với x = 2 – m, thay vào (*) ta được: (2m 1)(2 m) m2 (2 m)(2 m 1) m4( 1)2 0

m 1 x = 1 (loại)

Vậy với m 1 thì đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y x

Câu II: 1) PT 3cos2x 1sin2x cos6x

5

6

5

5

2)

xy

x y

2 2

2

(2)

Điều kiện: x y 0

x y

( ) 1 2 1 0 x y( 1)(x2 y2 x y ) 0 x y 1 0

(vì x y 0 nên x2 y2 x y 0 )

Thay x 1 y vào (2) ta được: 1 x2 (1 x ) x2 x 2 0 x x 12 ((y y 3)0)

Vậy hệ có 2 nghiệm: (1; 0), (–2; 3)

Câu III: Đặt t x

2 dt = –dx Ta có I =

t dt

2

3 0

cos (sin cos ) =

2

3 0

cos (sin cos )

2

3 0

sin (sin cos ) +

2

3 0

cos

2

2 0

1

2 2 0

2 cos

4

0

1 tan

2 4 = 1 Vậy: I =

1

2

Trang 3

Câu IV: Vì ABB A là hình bình hành nên ta có: V C ABB. ' V C AB A. ' '

V C ABB A M S ABC a a2 a3

' 1. . 1 3. 3

Vậy, V C ABB A V C ABB a3 a3

' ' 2 ' 2

8 4

Câu V: Ta có: P = x2 (2 y)2 x2 (y 2)2 x 4

Xét a ( ;2x y b), ( ,x y 2)

Ta có: aba b  x2 (2 y)2 x2 (y 2)2 4x2 16 2 x2 4

Suy ra: P 2 x2 4 x 4 Dấu "=" xảy ra a b, cùng hướng hay y = 0

Mặt khác, áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

2 3 (3 1)(4 ) 2 x2 4 2 3 x Dấu "=" xảy ra x 2

3

Do đó: P 2 3 x 4 x 2 3 4 2 3 4 Dấu "=" xảy ra x 2 ,y 0

Vậy MinP = 2 3 4 khi x 2 ,y 0

Câu VI.a: 1) Ta có: a 10,b 5 c 5 3 Gọi M(x; y) (E)

Ta có: MF1 10 3x MF, 2 10 3x

Ta có: F F1 22 MF12 MF22 2MF MF1 2.cosF MF1 2

Vậy có 2 điểm thoả YCBT: M1(0; 5), M2(0; –5)

2) Gọi I là điểm thoả: IA 2IB 3IC 0 I 23 13 25; ;

6 6 6

Ta có: T = MA 2MB 3MC MI IA  2 MI IB  3 MI IC  6MI 6MI

Do đó: T nhỏ nhất MI

nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên (P)

Ta tìm được: M 13 2 16; ;

9 9 9

Câu VII.a: Ta có: x( 1)10 C x100 10 C x101 9 C x C109 1010

x( 1) (10 x 2) C105 2C104 x6

a5 C105 2C104 672

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(3; 4)

Ta có: AB AC

IB IC AI là đường trung trực của BC ABC vuông cân tại A nên AI cũng là phân

giác của BAC Do đó AB và AC hợp với AI một góc 45 0

Gọi d là đường thẳng qua A và hợp với AI một góc 45 Khi đó B, C là giao điểm của d với (C) và 0

AB = AC

Trang 4

Vì IA (2;1) (1; 1), (1; –1) nên d không cùng phương với các trục toạ độ VTCP của d có hai thành phần đều khác 0 Gọi u (1; )a là VTCP của d Ta có:

IA u

cos ,

2

a

3 1 3

Với a = 3, thì u (1;3) Phương trình đường thẳng d: x t

5 3

Ta tìm được các giao điểm của d và (C) là: 9 13 7 3 13; , 9 13 7 3 13;

Với a = 1

3, thì u

1 1;

3

Phương trình đường thẳng d:

5 1 5 3

Ta tìm được các giao điểm của d và (C) là: 7 3 13 11; 13 , 7 3 13 11; 13

Vì AB = AC nên ta có hai cặp điểm cần tìm là: 7 3 13 11; 13 , 9 13 7 3 13;

và 7 3 13 11; 13 , 9 13 7 3 13;

2) Gọi H là hình chiếu của M trên d Ta có: MH = d M d( , ) 2

Tam giác ABM đều, nhận MH làm đường cao nên: MA = MB = AB = 2MH 2 6

3 3

Do đó, toạ độ của A, B là nghiệm của hệ:

8

3

Giải hệ này ta tìm được: A 2 2; 2;3 2 ,B 2 2; 2;3 2

Câu VII.b:

x

xy

2010

3 3

2 2

2

(2)

Điều kiện: xy 0 Từ (2) ta có: x3 y3 xy x( 2 y2) 0 x 0,y 0

x

2

2 2010 x.2010x 2 2010 y 2y

Xét hàm số: f(t) = t.2010 (t > 0) Ta có: f (t) = t 2010 1t t 0

ln2010

f(t) đồng biến khi t > 0 f(x) = f(2y) x = 2y

Thay x = 2y vào (2) ta được: y 5y 9 0

2

Vậy nghiệm của hệ là: 9 9;

5 10 .

Ngày đăng: 19/02/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV: Vì AB BA là hình bình hành nên ta cĩ: VC ABB .' VC ABA . Mà V C ABBA M SABCaa2a3 - Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 44 docx
u IV: Vì AB BA là hình bình hành nên ta cĩ: VC ABB .' VC ABA . Mà V C ABBA M SABCaa2a3 (Trang 3)
2) Gọi H là hình chiếu củ aM trên d. Ta cĩ: MH (, ) 2. - Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 44 docx
2 Gọi H là hình chiếu củ aM trên d. Ta cĩ: MH (, ) 2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w