1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 40 doc

4 499 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng 2013 môn toán khối B đề 40
Chuyên ngành Toán khối B
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 364,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp B .A MCN và cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng A MCN và ABCD.. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt C1, C2 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.. Th

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2013

Môn thi: TOÁN

ĐỀ 40

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm): Cho hàm số y x3 2mx2 (m 3)x 4 (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

2) Cho điểm I(1; 3) Tìm m để đường thẳng d: y x 4 cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho IBC có diện tích bằng 8 2

Câu II (2 điểm):

1) Giải hệ phương trình: x y xy

Câu III (1 điểm): Tính giới hạn: A =

x

x2 x

0

cos sin tan lim

sin

Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD.A B C D cạnh bằng a Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của AB và C D Tính thể tích khối chóp B A MCN và cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (A MCN) và (ABCD)

Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn: x2 y2 z2 xyz Chứng minh bất đẳng thức:

x2 yz y2 xz z2 xy

1 2

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 y2 13 và (C2): (x 6)2 y2 25 Gọi A là một giao điểm của (C1) và (C2) với yA > 0 Viết

phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

2) Giải phương trình: 5 1 x 5 1 x 2x 32 0

Câu VII.a (1 điểm): Chứng minh rằng với n N*, ta có:

n n

C22 C24 nC22

2

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 2

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích

bằng 12, tâm I 9 3 ;

2 2 và trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của đường

thẳng d: x y 3 0 với trục Ox Xác định toạ độ của các điểm A, B, C, D biết

yA > 0

Câu VII.b (1 điểm): Tìm a để đồ thị hàm số y x x a

x a

2

(C) có tiệm cận xiên tiếp xúc với đồ thị của hàm số (C ): y x3 6x2 8x 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I: 2) Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và d: x3 2mx2 (m 3)x 4 x 4 (1)

x x( 2 2mx m 2) 0 x y

x2 mx m

0 ( 4)

(1) có 3 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm phân biệt, khác 0 m m

m

m

m

m

1 2 2

(*)

Khi đó x B , x C là các nghiệm của (2) x B x C 2 ,m x x B C m 2

IBC

S 8 2 1 ( , ).d I d BC 8 2

(x B x C)2 4x x B C 128 0

m

1 137 2

1 137 2 (thoả (*))

x y y

4

4 1 1

x

y

2 1 2 2) Điều kiện:

x x x

2 cos

Trang 3

Câu III: A =

x

x2 x

0

cos sin tan lim

sin = x

2 2 0

(cos 1)sin lim

sin cos = x

x

2 2 0

sin

cos

Câu IV: A MCN là hình thoi MN A C, B MN cân tại B MN B O MN (A B C)

MA B C A B C

V 1 MO S 1 2 1 a a 2 3

a

3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (A MCN) và (ABCD), P là trung điểm của CD

NP (ABCD)

MCN a

4 , MCP

a

S S

6 cos

6

yz xz xy 1 và xyz x y z xy yz zx

x y z

1 1 1 1

Chú ý: Với a, b > 0, ta có:

a b a b

x yz x

x

2

y xz

y2 xz

1 1

z xy

z2 xy

1 1

x y z yz xz xy

x2 yz y2 xz z2 xy

1 1 1 1

1(1 1) 1

Dấu "=" xảy ra

x y z xyz

x y z

x yz y xz z xy

x y z 3

II PHẦN TỰ CHỌN

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: 1) (C1) có tâm O(0; 0), bán kính R1 = 13 (C2) có tâm I2(6; 0), bán kính R2 = 5 Giao điểm A(2; 3)

Giả sử d: a x( 2) b y( 3) 0 (a2 b2 0) Gọi d1 d O d d( , ), 2 d I d( , )2

Từ giả thiết, ta suy ra được: R12 d12 R22 d22 d22 d12 12

b 0 3 a

Với b = 0: Chọn a = 1 Phương trình d: x 2 0

Với b = –3a: Chọn a = 1, b = –3 Phương trình d: x 3y 7 0

2) PT

x x

5 1

5 1

x 2 C0 C x C x1 2 2 C x3 3 C x4 4 C x2 2

Trang 4

n n n

x 2 C20 C x C x12 22 2 C x23 3 C x24 4 C x22 2

Từ (1) và (2)

n n

C20 C x22 2 C x24 4 C x22 2 (1 )2 (1 )2

2 Lấy đạo hàm 2 vế ta được: 2C x22n 4C x24 3n 2nC x22n n 2 1n n (1 x)2 1n (1 x)2 1n

Với x = 1, ta được: C2n C4n nC2n n n 2 1n n n

2

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: 1) Tìm được M(3; 0) MI = 3 2

2 AB = 3 2 AD = 2 2 Phương trình AD: x y 3 0

Giả sử A(a; 3 – a) (với a < 3) Ta có AM = 2 a 2 A(2; 1) Từ đó suy ra: D(4; –1), B(5; 4), C(7; 2)

2) Điều kiện: x > 3 BPT log3 x2 5x 6 log3 x 3 log3 x 2 x2 9 1

x 10

Câu VII.b: Điều kiện: a 0 Tiệm cận xiên d: y x a 1 d tiếp xúc với (C ) Hệ phương trình sau có nghiệm:

x

a 3 4 Kết luận: a = –4

Ngày đăng: 19/02/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích - Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 40 doc
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích (Trang 2)
Câu IV: A MCN là hình thoi MN A C, B MN cân tại B MN BO MN (AB C). - Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 40 doc
u IV: A MCN là hình thoi MN A C, B MN cân tại B MN BO MN (AB C) (Trang 3)
V 1 MO S. 1. 21 .a a. 23 - Tài liệu Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 40 doc
1 MO S. 1. 21 .a a. 23 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w