1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 51 NĂM HỌC 2013 - 2014

6 359 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Toán Số 51 năm học 2013-2014
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán Số
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 7,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 51

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

Bài 1:(1.5 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

a Kháo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b Tìm điểm trên đồ thị (C) có tổng khảng cách đến hai trục toạ độ nhỏ nhất

Bài 2: (2 điểm)

1 Giải bất phương trình (1 điểm): 3x 1 x3x1

2.Giải hệ phương trình(1 điểm):

Bài 3:(2 điểm)

1.Tìm giới hạn(0.5) đểm):

1

0

lim

x x

x x

2 (0.5 điểm) Một người gieo một con xúc sắc(6 mặt đồng chất cân đối) thứ tự 2 lần

Tìm xác suất: Tổng số chấm xuất hiện của 2 lần gieo nhỏ hơn bằng 10

3 Giải phương trình trên khoảng (0; ) :(1 điểm)

x

Bài 4: (2.5 điểm)

1.(1.5 điểm) Trong không gian cho lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có ABa AC, 2 ,a AA12a 5

và BAC 120 Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Hãy chứng minh MBMA1 và tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A BM1 )

2 (1điểm) Trong mặt phẳng toạ độ xoy, hãy xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC vuông cân tại A Biết cạnh huyền nằm trên đường thẳng d : x  y7 310, điểm N(7;7) thuộc đường thẳng AC, điểm M( 2; 3) thuộc đường thẳng AB

Bài 5: (2 điểm)

2 2

2

2 2

2

2 xx   xx  xx

2.(1 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 2

HƯỚNG DẪN

Khảo sát vẽ đúng :

 

/

2

3 0 1

y x

/

Kết luận đúng đồng biến nghịch biến, tiệm cận, nhánh vô cực

0.5

a/

1 đ

Vẽ đúng ghi đủ các điểm giao

0.25

Gọi M(x ;y) thuộc (C) gọi

x x

y oy M d ox M d

1

3 2 /

Bài 1

(1,5đ)

b/

0.5đ

Ta có x< -1 va x > ½ thì h > ½ nên xác định được 0 1

2

x

Min(h) với x 0;21 thì d = 2

1

3

x

2

x

0.25

3 1

3

2 2

x x

x

x

) 1 ( x ( 3x 1  x 3  2 )  0 -Ta có x >1 vô nghiệm vì 3x1 x3> 4 Tại x = 1 là nghiệm BPT

0.25

1/

Với -1/3 x 1 BPT có nghiệm khi 3x 1  x 3  2

0

x

y

Trang 3

Bình phương : 3x2 10x 3   2x

0 3 10

0 3

1

1 0

2

x x x x

 5  2 7  x 1 Hợp nghiệm Tập nghiệm là T = [5  2 7 ;1]

0.25

0.25

Từ phương trình 2

     2

3 2

2 3

3 2

log

t t

t t

t t

3 ln

1 1

2

/

  0

/ t

1

t

t

3 ln

2 2 2 3 ln

1

 t

 y fx y

0.25

Thay vao PT 1 có

1

2  xx

x  ( x2  5  3 )  (x2  4 )  ( x 1  1 )  0

1 1

1 2

3 5

2 2

x

x x

x x

0 1 1

1 2

3 5 2 2

x x x

0.25

Bài 2

2/

Ta có

5

2 3

5

2

2

x

x

1 1

1

x

0 5

3 4 2 1 5

2 2

1 1

1 3

5

2

x x

x x

x x

Nên PT (3) VN, KL : PT chỉ có 1 nghiệmk x = 2

0.25

x

x x

2013 cos 2013 2013

2013 2013

2013 lim

1/

0.5 đ

x

x x

2

2013 sin 2 2013 lim 3013 )

1 2013 (

2013 lim

2

0

Biến cố A = « gieo con xúc sắc 2 lần tổng số chấm 2 lần nhỏ hơn bằng 10 » Biến cố A« gieo con xúc sắc 2 lần tổng số chấm 2 lần lớn hơn 10 » 36

 và A  3 vì gieo 2 lầm chỉ xuất hiện (5,6) ; (6,5) hoặc (6,6)

0.25 2/

0.5đ

 

12

1 36

3

A

12

11 12

1 1

Tìm nghieäm treân kho¶ng (0; ) cuûa phöông trình :

4 sin 3 cos 2 1 2 cos ( )

x

2

0.25

Bài 3

3/

1 đ

(1)  2 2 cos x   3 cos 2x   2 sin 2x

Trang 4

(1)    3  1

6

     

0.25

Do x 0,  nên họ nghiệm (a) chỉ chọn k=0, k=1, họ nghiệm (b) chỉ chọn 

h = 1 Do đó pt(1) có ba nghiệm x thuộc 0,  là: 

0.25

phần a(0.75)

 2  2

;

 

 

2

2

Suy ra

A BMAMBMBMA

0.5

0.25

phần b (0.75): Hình chĩp MBAA và 1 CABA cĩ chung đáy là tam giác 1 BAA 1

Suy ra

3 1

a

Câu

4

1/

1.5đ

1

3

1

1

15 6.

MBA

a

d A A BM

0.25

2/

§­êng th¼ng AB cã pt a(x2)b(y3)0 (a2  b2  0 )

45

b a

b a ab

b a b

a

b a

3 4

4 3 0 7 12 12 50

7 45

cos 2

2 2 0

0.25

0.25

M

B

A1

B1

C1

Trang 5

*Víi 3a=4b chän a=4, b=3, ta cã pt AB: 4x+3y+1=0

AC  AB nªn pt cua AC lµ: 3x-4y+7=0

0 7 4 3

0 1 3 4

A y

x

y x

0.25

0 18 4 3

0 49 3 4

A y

x

y x

y x

y x

) 3

; 10 ( 0 18 4 3

0 31 7

(v«

lý)

VËy, A(-1:1), B(-4:5) vµ C(3;4)

0.25

2 2

2

2 2

2

2 xx   xx  xx

2 2

2 2

2 2

2 2 2

.

2xxxx   xxxx

3 3

2xx 2xx 1 2 2xx 1 0

1 2

2 2

0 1 2 ) 2 2

2 2

2

3 3 3

3

x x

x x x

x x

x

0.25

1/

0 , 1

2 , 1 0

0 2 3

2 2

x x

x x x

x

x x

) (

1 2

xy xy

0.25

Do

 1

0 ,

y x

y x

nên

4

1 0

2

1xyxy   xy

xy

t  , điều kiện của t là

16

1

0 t

0,25

Câu 5

2/

t t t

f

P  2  1

  1; '

2 2

t

t t

f   ta thấy f' t 0 với mọi  

 16

1

; 0

biến trên nửa khoảng  

 16

1

;

A

M

B

C

N

Trang 6

Suy ra giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là:

 

16

289 16

1 min

min

] 16

1

; 0 (

f t f P

t

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w