Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Bài tập 21; 23 HS tự làm Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng” 21 41 Giải
Trang 1Phòng GD & ĐT Hớn Quản
Trường THCS Đồng Nơ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 9 NĂM 2021 -2022
Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
( Thực hiện theo công văn 4040 BGDĐT ngày 16/9/2021 )
PHẦN ĐẠI SỐ HỌC KỲ I: 36 tiết Tuần Tiết
Tên chủ đề
(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)
1
2
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A
2
3
Luyện tập Cả bài và phần luyện
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A
4
§3 Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm
3
5
Luyện tập Cả bài và phần luyện
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên
hệ giữa phép nhân và phép khai
phương”
6
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm
4
7
Luyện tập Cả bài và phần luyện
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên
hệ giữa phép chia và phép khai phương”
8 Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm
Trang 2thức bậc hai ( 4tiết )
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
Cả 02 bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai”
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4 Trục căn thức ở mẫu số
10 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa cănthức bậc hai (tt)
12
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc
hai
Luyện tập Cả bài và phần luyện
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
9
Chương II: Hàm số bậc nhất
10 19 §1 Nhắc lại và bổ sung cáckhái niệm về hàm số
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về
hàm số
11
21
§2 Hàm số bậc nhất;
§3 Đồ thị của hàm số
( 0)
§2 Hàm số bậc nhất;
Cả 02 bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Hàm số bậc nhất”
1 Khái niệm hàm số bậc nhất
2 Tính chất
3 Đồ thị của hàm số bậc nhất
- Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là
số vô tỉ.
- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.
22
§3 Đồ thị của hàm số y ax b a ( �0)
12
24 §4 Đường thẳng song songvà đường thẳng cắt nhau §4 Đường thẳng song song và đường thẳngcắt nhau Bài tập 25; 26 HS tự làm
Trang 3Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Đường thẳng song song và đường
thẳng cắt nhau
26
§5 Hệ số góc của đường thẳng y ax b a ( �0)
§5 Hệ số góc của đường thẳng
( 0)
Không dạy Không yêu cầu
Luyện tập Cả bài và phần luyện
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ số
góc của đường thẳng”
28
15
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
16
31
§2 Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn
§2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bài tập 10; 11 HS tự làm
32 Luyện tập Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hệhai pt bậc nhất hai ẩn”
PHẦN ĐẠI SỐ HỌC KỲ II : 34 tiết
(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích
Trang 419
37 bằng phương pháp thếGiải hệ phương trình Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Bài tập 14; 17;19 HS tự làm
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải
hệ phương trình bằng phương pháp
thế”
20
39 §4 Giải hệ phương
trình bằng phương pháp cộng đại số
§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại
số
Bài tập 21; 23 HS tự làm
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giải
hệ phương trình bằng phương pháp
cộng”
21
41
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình (3 tiết)
§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ?7 HS tự làm
42 §6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tt) Bài tập 35; 38 HS tự làm
Luyện tập
Cả 02 bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Giải bài toán bằng cách lập hệ
phương trình”
1 Các bước giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
2 Ví dụ
Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán
thực tế.
trang 10 và được sử dụng để làm
các bài tập khác
23
Chương IV: Hàm số y ax a 2 ( �0) Phương trình bậc hai một ẩn số
46 Hàm số y = ax 2
(a ≠ 0) (3 tiết)
§1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Bài tập 5; 6c,d;
10
HS tự làm
.
Trang 548 Luyện tập.
Cả 02 bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)”
1 Ví dụ mở đầu
2 Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠
0)
3 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Chỉ nhận biết các tính chất của
hàm số y
= ax 2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phương
pháp biến đổi
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số
y = ax 2 (a ≠ 0) với a là số hữu tỉ
25
49
§3 Phương trình bậc hai một ẩn
§3 Phương trình bậc hai một ẩn ?5; ?6; ?7 Không yêu cầu HS làm
50 Luyện tập Cả bài và phầnluyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Phương trình bậc hai một ẩn”
26
51
Công thức nghiệm của phương trình bậc
hai (3 tiết)
§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc
hai
Bài tập 18; 19;
Cả 02 bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Công thức nghiệm của phương
trình bậc hai”
1 Công thức nghiệm của phương
trình bậc hai
2 Công thức nghiệm thu gọn của
phương trình bậc hai
54 §6 Hệ thức Vi-ét và
ứng dụng
§6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (t1) Bài 33 Học sinh tự làm
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.”
Trang 658 Kiểm tra giữa kì 2 (Đại và hình)
60 §7 Phương trình quy
về phương trình bậc
hai
§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai Bài 38; 39 HS tự làm
31
61 Luyện tập Cả bài và phầnluyện tập “Phương trình quy về phương trìnhGhép và cấu trúc thành 01 bài
bậc hai”
62
§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài tập 44; 45;52; 53 Không yêu cầu HS làm
32
63 Luyện tập Cả bài và phầnluyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Giảibài toán bằng cách lập phương
trình”
PHẦN HÌNH HỌC HỌC KỲ I : 36 tiết
Tuần Tiết (Do tổ/nhóm chuyênTên chủ đề
môn đặt nếu có tích hợp)
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 71
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Phần chứng minh định lí 1 và 4
Tự học có hướng dẫn
trong tam giác vuông (tt)
Cả bài và phần luyện tập “Một số hệ thức về cạnh và đườngGhép và cấu trúc thành 01 bài
cao trong tam giác vuông”
3
5
§2 Tỉ số lượng giác của
góc nhọn
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Ký hiệu tỷ số lượng giác
Sửa lại kí hiệu tang của góc � là
��� �, cotang của góc � là ��� �
6
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tt)
Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3 Bài 13
Không yêu cầu HS làm
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tỉ
số lượng giác của góc nhọn
5
9
Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác
vuông (4 tiết)
§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ví dụ 4; Ví dụ 5
Tự học có hướng dẫn
10 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông (tt)
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
7
13 §5 Ứng dụng thực tế các
tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài
trời
§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
14 §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của
góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt)
Chương II: Đường tròn
Trang 8§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Mục 1 Bài tập 5; 9
Tự học có hướng dẫn
HS tự làm
Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Sự xác định của đường tròn Tính chất
đối xứng của đường tròn”
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
dây
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Cả bài và phần luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Liên hệ giữa dây và khoảng cách
từ tâm đến dây”
12
đường tròn
Phần chứng minh định lí trong mục 1
Tự học có hướng dẫn
24 §5 Dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đường
tròn §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Mục 2 Bài tập 22
Cả bài và phần luyện tập
Tự học có hướng dẫn
HS tự làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
13
26 §6 Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau
§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Mục 3 Bài tập 29
Cả bài và phần luyện tập
Không yêu cầu HS làm
HS tự làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”
14
28 Vị trí tương đối của hai đường tròn
(3 tiết)
§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn Cả 2 bài và phần
luyện tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn”
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Trang 92 Tính chất đường nối tâm
3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
4 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
30
Luyện tập
PHẦN HÌNH HỌC HỌC KỲ II : 34 tiết
Tuần Tiết
Tên chủ đề
(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)
chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương III: Góc với đường tròn
19 37 §1 Góc ở tâm Số đocung
§1 Góc ở tâm Số đo cung Bài tập 3; 7 Cả bài và phần
luyện tập HS tự làmGhép và cấu trúc thành 01 bài “Góc
ở tâm Số đo cung”
20
40
§3 Góc nội tiếp
Bài tập 17; 25; 26
Cả bài và phần luyện tập
Không yêu cầu HS chứng minh Không yêu cầu HS làm
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc nội tiếp”
21
42 §4 Góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Chứng minh Định líBài tập 30 Tự học có hướng dẫnTự học có hướng dẫn
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”
Trang 10§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường
tròn
§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
?1; ?2 Bài tập 42; 43
Tự học có hướng dẫn Không yêu cầu HS làm
§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn (tt)
Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc
có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn”
24
47
§6 Cung chứa góc
§6 Cung chứa góc Chứng minh Bài toán Quỹ
tích cung chứa góc
Không yêu cầu học sinh làm
48
Cả bài và phần luyện tập
Không yêu cầu HS làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Cung chứa góc”
§7 Tứ giác nội tiếp 3 Định lí đảo
Cả bài và phần luyện tập”
Không yêu cầu chứng minh định lí đảo
Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tứ giác nội tiếp
nội tiếp 52
§9 Độ dài đường tròn, cung tròn
§9 Độ dài đường tròn, cung tròn ?1 ,Bài tập 71; 75; 76 Không yêu cầu học sinh làm
27
dài đường tròn, cung tròn”
54
§10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
§10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn Mục 1 Công thức tính diện tích hình tròn
Bài tập 84; 87
Tự học có hướng dẫn Không yêu cầu HS làm
Ôn tập chương III Ôn tập chương III Bài tập 93; 98; 99 Không yêu cầu học sinh làm
30 Chương IV: Hình trụ - Hình nón – Hình cầu
Trang 11§1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
§1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3
Bài tập 8; 13; 14
HS tự đọc Không yêu cầu HS làm 60
tập
Ghép và cấu trúc thành 01 bài
“Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ”
31
61 §2 Hình nón - Hình nón
cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
§2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
Mục 4 Hình nón cụt;
Mục 5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
-Bài tập 23; 24; 25; 29
-Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tính toán -Không yêu cầu HS làm
62 Luyện tập -Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh
và thể tích hình nón”
32
63
§3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình
cầu
§3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu Bài tập 34; 36,37 -Không yêu cầu học sinh làm
64 Luyện tập Cả bài và phần luyện tập - Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể
tích hình cầu
TỔ/NHÓM TRƯỞNG
CHUYÊN MÔN
BGH