Thiết bị dạy học: Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng trong các tiết dạy; yêu cầu nhà trường/bộ phận thiết bị chủ động cho tổ chuyên môn; đặc biệt các đồ dùng dạy học dù
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 184/SGDĐT-THCS ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Phòng GDĐT)
TRƯỜNG: TH,THCS ĐẠI THẠNH
TỔ: TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
I KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2021 - 2022)
1 Đặc điểm tình hình
1.1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
1.2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
1.3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng trong các tiết dạy; yêu cầu nhà trường/bộ phận thiết bị
chủ động cho tổ chuyên môn; đặc biệt các đồ dùng dạy học dùng cho việc đổi mới phương pháp dạy học)
1 Kính hiển vi, Lam, lamen 2 Thực hành: Quan sát ĐVNS
2 Khay nhựa, kính lúp 6 Thực hành: Q/s cấu tạo ngoài và di chuyển giun
đất
3 Khay nhựa, bộ đồ mổ, kính
4 Hình ảnh, vỏ một số thân
mềm: trai, ốc sên…
4
Thực hành: Quan sát một số thân mềm
5 Khay nhựa, kính lúp 6 TH: QS cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm
sông
6 Laptop, tivi 1 Thực hành: Xem băng hình về tập tính sâu bọ
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 27 Bể cá(nếu có)
Video, Laptop, tivi 1 Thực hành: Q/S cấu tạo ngoài và HĐ sống của Cá chép
8 Khay nhựa, bộ đồ mổ, kính
lúp
9 Laptop, tivi 1 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập
tính của chim
10 Laptop, tivi 1 TH: Xem băng hình về đ/sống và t/ tính của thú
quan trọng kinh tế ở địa phương
1.4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Phòng thực hành sinh 1 Khối 6,7,8,9
2 Kế hoạch dạy học 2
2.1 Phân phối chương trình
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Ghi chú (4)
1 Bài 1: Thế giới động vật đa
dạng, phong phú 1 Trình bày khái quát về giới Động Vật (phânbố, môi trường sống, thành phần loài và số
lượng cá thể trong loài)
2 Bài 2: Phân biệt động vật với
thực vật, đặc điểm chung của
động vật
1 - Nêu được những điểm giống nhau và khác
nhau giữa cơ thể động vật và thực vật
- Kể tên các ngành Động vật
- Trình bày được vai trò của ĐV
Ngành Động
vật nguyên
sinh
Bài 3 Thực hành:
Quan sát ĐVNS
1 - Trình bày khái niệm ĐVNS
- Thông qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các động vật nguyên sinh - Nêu được cấu tạo, cách di chuyển, sinh
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 3Bài 3, Bài 4,
Bài 5, Bài 6,
Bài 7
(5 tiết)
sản, dinh dưỡng của các đại diện
4
Bài 4 Trùng roi
1 - Hs nêu được đặc điểm dinh dưỡng và sinh
sản của trùng roi xanh
- Hs thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào, qua đại diện là tập đoàn trùng roi
Mục I.1 Cấu tạo và di chuyển Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
Mục 4 Tính hướng sáng Không dạy
Mục Câu hỏi: Câu 3 Không thực hiện
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
5
Bài 5 Trùng biến hình
và trùng giày
1 - HS nêu được cách di chuyển, dinh dưỡng và
sinh sản của trùng biến hình và trùng giày
- Mô tả hình dạng cấu tạo và hoạt động của trùng giày và trùng biến hình
Mục II.1 Cấu tạo và di chuyển Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
Mục II.2 Lệnh ▼ trang 22 Mục Câu hỏi: Câu 3 trang 22 Không thực hiện
Trùng kiết lị và trùng sốt rét
1 - Hs nêu được đặc điểm cấu tạo, cách di
chuyển, sinh sản, dinh dưỡng của trùng sốt rét
và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh
Mục I Lệnh ▼ trang 23 Mục II.2 Lệnh ▼ trang 24 Không thực hiện
Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS
1 - Hs chỉ ra được vai trò của động vật nguyên
sinh với đời sống con người và vai trò của ĐVNS với thiên nhiên
Nội dung về Trùng lỗ trang 27 Không dạy
8 Chủ đề:
Ngành Ruột
khoang Bài
8, Bài 9 và
Bài 10 (3
Bài 8 Thuỷ tức
1 - Tìm hiểu hình dạng ngoài, cách di chuyển
của thuỷ tức
- Phân biệt được cấu tạo, chức năng 1 số tế bào thành cơ thể thuỷ tức, làm cơ sở giải thích cách sinh sản, dinh dưỡng của thuỷ tức
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài
Mục II Lệnh ▼ trang 30 Không thực hiện
Trang 49
Bài 9
Đa dạng của ngành ruột khoang
1 - HS hiểu được ruột khoang chủ yếu sống ở
biển, đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể
- Nhận biết được cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do
- Giải thích được cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố định
Mục I Lệnh ▼ trang 33 Mục III Lệnh ▼ trang 35 Không thực hiện
Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
1 - HS nêu được những đặc điểm chung nhất
của ngành Ruột khoang
- Nêu được vai trò của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
Mục I Bảng trang 37 Không thực hiện nội dung ở các
số thứ tự 4,5, 6
11 Chủ đề:
Ngành Giun
dẹp
Bài 11 và Bài
12 (2 tiết)
Bài 11 Sán lá gan
1 - Nhận biết sán lông sống tự do và mang đầy
đủ đặc điểm của ngành giun dẹp
- Hiểu được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho ngành giun dẹp, thích nghi với đời sống kí sinh
- Giải thích vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo thay đổi vật chủ, thích nghi với đời sống kí sinh
Mục III.1 Lệnh ▼ trang 41- 42 Không thực hiện
12
Bài 12 Một số giun dẹp khác
1 - Nhận biết được đặc điểm cấu tạo 1 số giun
dẹp kí sinh khác nhau từ một số đại diện về các mặt: kích thước, tác hại, khả năng xâm nhập cơ thể
Mục II Đặc điểm chung Không dạy
13 Chủ đề:
Ngành Giun
tròn
Bài 13 và
Bài 14 (2
tiết)
Bài 13 Giun đũa 1 - Thông qua đại diện giun đũa hiểu được đặcđiểm chung của ngành giun tròn mà đa số
sống kí sinh
- Mô tả cấu tạo ngoài, cấu tạo trong, dinh dưỡng của giun đũa thích nghi với kí sinh -Giải thích được vòng đời của giun đũa Cách phòng tránh giun đũa- một bệnh phổ biến ở nước ta
Mục III Lệnh ▼ trang 48 Không thực hiện
Trang 514 Bài 14
Một số giun tròn khác
1 - Nêu được đặc điểm một số giun tròn
- Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểu được cơ chế lây nhiễm giun Từ đó có biện pháp phòng trừ
Mục II Đặc điểm chung Không dạy
15 Chủ đề:
Ngành Giun
đốt
Bài 15, Bài
16 và Bài 17
(3 tiết)
Bài 15 Thực hành: Q/s cấu tạo ngoài
và di chuyển giun đất
1 - HS nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển,
dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đại diện cho ngành giun đất
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn
Mục III Cấu tạo trong Không dạy
16
Bài 16 Thực hành: Mổ
và quan sát giun đất
1 - Quan sát cấu tạo giun đất: Sự phân đốt, các
vòng tơ, đai SD, các loại lỗ: miệng, SD đực,
SD cái, hậu môn
- Thực hiện kĩ thuật mổ, tìm nội quan bằng kính lúp, chú thích kết quả tìm thấy vào hình
vẽ có sẵn
Mục III.2 Cấu tạo trong Không thực hiện
Một số giun đốt khác và đặc điểm chung ng giun đốt
1 Chỉ ra được một số đặc điểm của các đại diện
ngành giun đốt
Mục II Đặc điểm chung Không dạy
20 Chủ đề:
Ngành Thân
mềm
Bài 18, Bài
19, Bài 20 và
Bài 21
(4 tiết)
Bài 18 Trai sông 1 - Nắm đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển của trai sông
- Hiểu được cách dinh dưỡng, cách sinh sản của trai sông thích nghi với lối sống thụ động,
ít di chuyển
Mục II Di chuyển Không dạy
Mục III Lệnh ▼ trang 64 Không thực hiện
Thực hành:
Quan sát một
số thân mềm
1 - Nêu được tính đa dạng của thân mềm Qua
các đại diện khác của ngành này như: ốc sên, vẹm, hầu
- Trình bày được tập tính của thân mềm
Trang 622 Bài 20: TH
Quan sát một
số thân mềm (tt)
1 - Phân biệt được cấu tạo chính của thân mềm
từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong
- Quan sát cấu tạo của một số đại diện
Mục III.3 Cấu tạo trong Không thực hiện
Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
1 - HS nhận biết các loài thân mềm rất đa dạng
về cấu tạo và lối sống nhưng chúng cũng có những đặc điểm chung
- Thấy được vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con người
Mục I Lệnh ▼ trang 71-72 Không thực hiện
24 Chủ đề: Lớp
Giáp xác
Bài 22 và
Bài 24 (2
tiết)
Bài 22 TH: QS cấu tạo ngoài và h động sống của Tôm sông
1 - HS quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống
của tôm sông
- Trình bày được tập tính và hoạt động của Giáp xác
Mục I.2 Các phần phụ tôm và chức năng
Khuyến khích học sinh tự đọc Mục I.3 Di chuyển
Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
1 - Nhận biết được một số giáp xác thường gặp
đại diện cho các môi trường và lối sống khác nhau
- Trên cơ sở ấy xác định được vai trò thực tiễn của giáp xác đối với tự nhiên và đối với đời sống con người
26 Bài 25 Nhện và sự đa dạng
của lớp hình nhện
1 - Mô tả được cấu tạo và tập tính của nhện
- Nhận biết thêm được một số đại diện khác của lớp hình nhện trong thiên nhiên có liên quan đến con người
- Nhận biết ý nghĩa thực tiễn của lớp Hình nhện đối với tự nhiên và đời sống con người
Mục I.1 Bảng 1
Không thực hiện
27 Chủ đề: Lớp
Sâu bọ
Bài 26, Bài
27 và Bài 28
(3 tiết)
Bài 26 Châu chấu 1 - Mô tả được cấu tạo ngoài và trong của châuchấu - đại diện lớp sâu bọ
- Qua cấu tạo Giải thích được cách di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản ở châu chấu
Mục II Cấu tạo trong Không dạy
28 Bài 27 1 - Xác định được tính đa dạng của sâu bọ thông Mục II.1 Đặc điểm chung
Trang 7Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
qua một số đại diện thường gặp
- Từ các đại diện đó, nhận biết, rút ra các đặc điểm chung của sâu bọ cùng với vai trò thực tiễn của chúng
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài Mục III.1 Về giác quan Mục III.2 Về thần kinh Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu
29
Bài 28 Thực hành:
Xem băng hình
về tập tính sâu bọ
1 - Tìm hiểu quan sát một số tập tính của sâu bọ
như: tìm kiếm, cất giữ thức ăn, chăm sóc, bảo
vệ thế hệ sau, quan hệ bầy đàn,… có ở băng hình
- Ghi chép những đặc điểm chung của tập tính
để có thể diễn đạt bằng lời về tập tính đó sau khi xem phim
- Liên hệ tập tính với những nội dung đã học
để giải thích được sự thích nghi rất cao của sâu bọ đối với môi trường sống
30 Bài 29 Đặc điểm chung và
vai trò của chân khớp
1 - Nhận biết đặc điểm chung của ngành chân
khớp cùng sự đa dạng về cấu tạo, môi trường sống và tập tính của chúng
- Giải thích được vai trò thực tiễn của chân khớp liên quan đến các loài ở địa phương
31 Bài 30 Ôn tập phần I Động
vật không xương sống
1 Hệ thống kiến thức về ĐVKXS theo sơ đồ Mục II Sự thích nghi của động
vật không xương sống Khuyến khích học sinh tự đọc
32 Chủ đề: Lớp
Cá
Bài 31, Bài
32 và Bài 34
(3 tiết)
Bài 31 Thực hành:
Q/S cấu tạo ngoài và HĐ sống của Cá chép
1 - Đặc điểm cấu tạo ngoài, sự sinh sản của cá
thích nghi với đời sống ở nước Chức năng của các loại vây
( Không dạy lý thuyết)
33 Bài 32 1 - HS xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một
Trang 8Thực hành: Mổ
cá số cơ quan của cá trên mẫu mổ.
34
Bài 34
Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá
1 - Nêu được sự đa dạng về thành phần loài và
môi trường sống của cá, đặc điểm phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương Nêu được sự đa dạng của môi trường ảnh hưởng đến cấu tạo
và khả năng di chuyển của cá Vai trò của cá đối với con người và đặc điểm chung của các lớp cá
Mục III Đặc điểm chung của Lưỡng cư
Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong
ĐVKXS
- Tầm quan trọng của ĐVKXS đối với con người và tự nhiên
36 Kiểm tra Học kì I 1 Kỹ năng thực hiện bài viết
37 Chủ đề: Lớp
Lưỡng cư
Bài 35 và
Bài 37 (2
tiết)
Bài 35 Ếch đồng 1 - Nắm vững các đặc điểm sống của ếch đồng.- - Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch
thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
1 - Nêu được đặc điểm để phân biệt ba bộ trong
lớp lưỡng cư ở Việt Nam Nêu được đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ của các đại diện
- Đặc điểm chung và vai trò của lớp lưỡng cư
39 Chủ đề: Lớp
Bò sát Bài
38 và Bài 40
(2 tiết)
Bài 38 Thằn lằn bóng đuôi dài
1 - Nêu được đặc điểm cấu tạo (đầu, cổ, mắt, tai,
da, thân, chi…) phù hợp với sự di chuyển trong môi trường sống trên cạn
- Nêu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với điều kiện sống của thằn lằn bóng đuôi dài
Biết tập tính di chuyển và bắt mồi của thằn lằn
Đa dạng và đặc điểm chung của
1 - Phân biệt ba bộ bò sát thường gặp bằng
những đặc điểm cấu tạo ngoài
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính
Mục III Đặc điểm chung Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo
Trang 9lớp bũ sỏt
một số loài khủng long thớch nghi với đời sống của chỳng Giải thớch nguyờn nhõn sự diệt vong của khủng long và tại sao những bũ sỏt
cỡ nhỏ tồn tại tới ngày nay
- Nờu được đặc điểm chung và vai trũ của bũ sỏt
41 Chủ đề: Lớp
Chim
Bài 41, Bài
44 và Bài 45
(4 tiết)
Bài 41 Chim bồ cõu 1 - Trỡnh bày được cấu tạo phự hợp với sự dichuyển trong khụng khớ của chim
- Giải thớch được cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay lượn
42
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
1 - Mụ tả được tớnh đa dạng của lớp chim Trỡnh
bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của đại diện những bộ chim khỏc
- Nờu được vai trũ của lớp Chim trong tự nhiờn và đối với con người
Mục II Đặc điểm chung của Chim
Khụng dạy cỏc đặc điểm chung về cấu tạo trong
44
Bài 45 Thực hành:
Xem băng hỡnh
về đời sống và tập tớnh của chim
1 - Cũng cố và mở rộng bài học qua băng hình
về đời sống và tập tính của chim bồ cầu và những loại chim khác
45 Bài 46 Thỏ 1 - Tỡm hiểu đời sống và giải thớch được sự sinh
sản của thỏ tiến bộ hơn chim bồ cõu
- Giải thớch được cấu tạo ngoài của thỏ thớch nghi với đời sống và tập tớnh lẩn trốn kẻ thự
- Tỡm hiểu đặc điểm di chuyển của thỏ
46 Chủ đề: Đa
dạng của
lớp thỳ
Bài 48, Bài
Bài 48
Đa dạng của lớp thỳ
1 - Trỡnh bày được tớnh đa dạng và thống nhất
của lớp thỳ
- Phõn biệt cỏc nhúm thỳ bằng đặc điểm sinh sản và tập tớnh “bỳ” sữa của con sơ sinh
Mục II Lệnh ▼ trang 157 Khụng thực hiện
Trang 1049, Bài 50,
Bài 51 và
Bài 52 (6
tiết)
Đa dạng của lớp thú (tt)
1 - Nêu những đặc điểm cấu tạo của bộ dơi thích
nghi với sự bay lượn
- Nêu những đặc điểm cấu tạo của bộ cá voi thích nghi với đời sông trong nước
Mục II Lệnh ▼ trang 157 Không thực hiện
48
Bài 50
Đa dạng của lớp thú (tt)
1 - Nêu những đặc điểm cấu tạo và tập tính của
bộ ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
- Nêu những đặc điểm cấu tạo và tập tính của
bộ gặm nhấm thích nghi với cách gặm nhấm thức ăn
Mục III Lệnh ▼ trang 164 Không thực hiện
49
Bài 51
Đa dạng của lớp thú (tt)
1 - Nêu những đặc điểm cấu tạo và tập tính của
bộ ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt
- HS nắm được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ
- Nêu được vai trò của lớp thú đối với tự nhiên
và đối với con người, nhất là những thú nuôi
Mục II Lệnh ▼ trang 168 Không thực hiện
Mục IV Đặc điểm chung của Thú Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong
Thực hành:
Xem băng hình
về đời sống và tập tính của thú
1 - Củng cố và mở rộng bài học qua băng hình
về đời sống và tập tính của thỏ và những loài thú khác
- Biết cách ghi chép, tóm tắt những nội dung
đã xem trên băng hình
51
55 Bài 55 Tiến hóa về sinh sản 1 HS nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh
sản ở động vật từ đơn giản đến phức tạp thấy được sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính
Mục I Bằng chứng về mối quan
hệ giữa các nhóm động vật Không dạy
56 Bài 56 Cây phát sinh giới
động vật
1 - HS nêu được bằng chứng chứng minh mối
quan hệ giữa các nhóm động vật là các di tích hóa thạch
- HS đọc được vị trí quan hệ họ hàng của các