Các hoạt động : Thời Nội dung Hoạt động dạy – học gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 12 - 15’ Ổn định tổ chức: * GV chủ nhiệm nhận xét * Lớp trưởng duy trì tiết chung.. [r]
Trang 1Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 – 3’ 2 Kiểm tra bài cũ: - Muốn tìm một phần mấy
của một số ta làm như thếnào ?
- 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi
5 – 6’ Bài 2: Giải toán - Gọi học sinh đọc bài toán - Đọc bài toán
GV HD HS phân tích và HS phân tích bài toán
Trang 2-nêu cách giải nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên
bảng làm
-> Lớp nhận xét -> GV nhận xét sửa sai cho
HS
5 – 6’ Bài 3: Giải toán - Gọi học sinh đọc bài toán - HS đọc bài toán
* GV giúp HS nắm vữngyêu cầu BT
HS phân tích bài toán làm vào vở
HS đọc bài làm > lớpnhận xét
-> Gv nhận xét, sửa sai cho
- GV nhận xét , sửa sai cho
HS
1 – 2’ 4 Củng cố, dặn
dò:
- Muốn tìm một phần mấycủa một số ta làm như thếnào ?
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
* Nhận xét tiết học - Lắng nghe
- Dặn dò làm đầy đủ BT ởnhà, chuẩn bị bài giờ họcsau
Trang 3- Giáo viên: viết sẵn đoạn cần hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ.
- Học sinh : sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 – 2’ 1 Ổ định tổ chức: - Nhận xét. - Hát
2 – 3’ 2.Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài Cuộc họp
chữ viết, trả lời câu hỏi nộidung
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 em đọc bài, cả lớp theodõi
- Gv đọc toàn bài - HS chú ý nghe
- Tóm tắt nội dung bài
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng
câu trong bài
- Theo dõi chỉnh sửa - Luyện đọc cá nhân
- Gọi HS chia đoạn - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc 4đoạn của câu truyện
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Yêu câu HS đọc đoạntrong nhóm
- Đọc từng đoạn trongnhóm
Trang 4truyện này tên là
- Vì ở nhà mẹ thường làmmọi việc, dành thời giancho Cô - li - a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều,
Cô - li - a làm cách gì đểbài viết dài ra ?
* Giảng : ngắn ngủi, đỡ vấtvả
- Cô - li - a cố nhớ lạinhững việc thỉnh thoảngbạn mới làm và kể ra nhữngviệc bạn chưa làm bao giờ
* Lớp đọc thầm đoạn 4
- Vì sao mẹ bảo Cô - li - a
đi giặt quần áoLúc đầu Cô - li - a ngạcnhiên ?
* Giảng : vui vẻ nhận lời
- Cô - li - a ngạc nhiên vìchưa bao giờ phải giặt quầnáo
- Vì sao sau đó, Cô - li - avui vẻ làm theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việcbạn đã nói trong bàic TLV
- Bài đọc giúp em điều gì? - Lời nói phải đi đôi với
việc làm
5 – 7’ Hoạt động4:
Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạnvăn
3- 4 - 2- 1
- Kể lại 1 đoạn của câuchuyện theo lời của em
- 1 HS đọc yêu cầu kểchuyện và mẫu
- Trong trường hợp HSlúng túng vì không nhớ
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4đoạn của câu chuyện
Trang 5truyện, GV có thể gợi ý choHS.
- Lớp nhận xét sau mỗi lầnkể
1 – 2’ 5 Củng cố, dặn
dò:
- Em có thích bạn nhỏtrong câu chuyện nàykhông ? Vì sao ?
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
* Nhận xét tiết học - Lắng nghe
- Dặn dò đọc bài ở nhà,chuẩn bị bài giờ học sau
- Ghi nhớ
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Tiết: 1
Môn: Toán
Bài: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 6- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ởtất cả các lượt chia).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 2 b
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
- GV viết phép chia 96 : 3lên bảng
- HS quan sát + Đây là phép chia số có
mấ y chữ số cho số có mấychữ số ?
-> Là phép chia số có 2chữ số ( 96 ) cho số có mộtchữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện được phépchia này ?
- HS nêu
- GV hướng dẫn :+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 được 3,viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9bằng 0
- HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2,viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6bằng 0
- Vài HS nêu lại cách chia
và nêu miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
Hoạt động 2: Thực hành
Trang 75 – 7’ Bài 1 : Tính: - Gọi học sinh nêu yêu cầu
BT
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiệnvào vở
- HS thực hiện vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
5 – 7’ Bài 2: Tìm một
trong các phần bằngnhau của một số
- Gọi học sinh nêu yêu cầubài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảngcon
- HS thực hiện vào bảngcon
a 3
1
của 96 kg là : 69 : 3 =
23 ( kg ) 3
1
của 36 m là : 36 : 3 =
12 ( m ) -> GV sửa sai cho HS sau
mỗi lần giơ bảng
7 – 9’ Bài 3 : Giải toán - Gọi học sinh nêu yêu cầu
bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Chia nhóm, giao việc, tínhthời gian
- HS nêu cách giải - giảitheo nhóm
1 Kiến thức: Giúp Học sinh hiểu
+ Tự làm lấy việc của mình nghĩa là luôn luôn cố gắng để làm lấy công việc của bảnthân mà không nhờ vả, trông chờ hay dựa dẫm vào người khác
+ Tự làm lấy việc của bản thân sẽ giúp ta tiến bộ và không làm phiền người khác
2 Thái độ:
+ Tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của bản thân, không ỷ lại
Trang 8+ Đồng tình ủng hộ những người tự giác thực hiện công việc của mình, phê phánnhững ai hay trông chờ, dựa dẫm vào người khác.
3 Hành vi:
+ Cố gắng tự làm lấy những công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
+ Nội dung tiểu phẩm: “Chuyện bạn Lâm”
+ Phiếu ghi 4 tình huống (hoạt động 2-tiết 1)
+ Giấy khổ to in nội dung phiếu bài tập (4 tờ)
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
có yêu cầu thảo luận và đóng vai xử lý tình huống sau:
Tình huống: Việt và Nam là đôibạn rất thân Việt học giỏi còn Nam lại học yếu Bố mẹ Nam hay đánh Nam những khi Nam
bị điểm kém Thương bạn, ở trên lớp hể có dịp là Việt lại tìmcách nhắc bài để Nam làm bài tốt, đạt điểm cao Nhờ thế, Nam
ít bị đánh đòn hơn Nam cảm ơnbạn rối rít Là bạn học cùng lớp,nghe được lời cảm ơn của Nam tới Việt, em sẽ làm gì?
+ Nhận xét, đóng góp ý kiến cho cách giải quyết của từng nhóm
+ Chia lớp thành 4 nhóm, phátphiếu thảo luận cho 4 nhóm
+ Yêu cầu sau 3 phút, các nhómphải gắn lên bảng kết quả
Điền đúng (Đ) hay sai (S) vàgiải thích tại sao vào trước mỗihành động sau:
a) Lan nhờ chị làm hộ bài tập vềnhà cho mình
b) Tùng nhờ chị rửa bộ ấmchén, công việc mà Tùngđược bố giao
c) trong giờ kiểm tra, Nam
- Trả lời
+ Tiến hành thảo luậnnhóm và đóng vai Sau đó,đại diện 4 nhóm lên đóngvai, giải quyết tình huống,sau mỗi lần có nhóm đóngvai,
- Các nhóm khác theo dõi
và nhận xét
Kết luận: Việt thương bạn nhưng làm như thế cũng làhại bạn Hãy để bạn tự làmlấy công việc của mình, cónhư thế ta mới giúp bạn tiến bộ được
+ 12 học sinh nhắc lại
+ Chia nhóm và tiến hànhthảo luận
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
Trang 9d) Vì muốn mượn Toàn quyểntruyện, Tuấn đã trực nhật hộToàn.
e) Nhớ lời mẹ dặn 5 giờ chiềuphải nấu cơm nên đang vuichơi với các bạn Hươngcũng chào các bạn để về nhànấu cơm
+ Nhận xét câu trả lời của các nhóm và đưa ra đáp án đúng
Kết luận: Luôn luôn phải tự làmlấy việc của mình, không được
ỷ lại vào người khác
Ví dụ: Xòe bàn tay, xoa đi xoalại trên mặt bàn (lau bàn) haitay làm giả động tác như cầmchổi, lia lia tay theo động tácquét nhà
+ Đội còn lại xem hành động vànêu tên việc làm mà đội bạndiễn tả Nếu đúng, được 2 điểm,nếu sai đội bạn nêu đáp án vàđược 2 điểm
+ Đội ra câu hỏi diễn tả 5 hànhđộng, sau đó đổi lượt để đội trảlời ra 5 câu hỏi tiếp theo
Môn: Tiếng anh
( Giáo viên bộ môn soạn và dạy)
Tiết: 4
Môn: Tập đọc
Trang 10Bài: Nhớ lại buổi đầu đi học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 – 3’ 2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh đọc bài Bài
tập làm văn, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Trả lời câu hỏi
* Gắn bảng phụ. - HD đọc ngắt câu văn dài - Luyện đọc câu văn dài
- Từng cặp đọc và trao đổi
về cách đọc
+ GV theo dõi, HD cácnhóm đọc đúng
- Lớp đọc đồng thanh cảbài
Trang 11- Nhiều HS phát biểu theo ýhiểu
* Giảng: nao nức, mơnman, tựu trường, quangđãng
- Điều gì gợi tác giải nhớnhững kỉ niệm của buổi tựutrường ?
* Giảng: Sương thu, giólạnh, âu yếm
- Lá ngoài đường rụngnhiều
* GV chốt lại SGV
* HS đọc thầm đoạn 3
- Tìm những hình ảnh nóilên sự bỡ ngỡ
rụt rè của đám bạn học tròmới tựu trường ?
* Giảng: bỡ ngỡ, ngậpngừng, rụt rè
- Qua bài đọc em nào nêunội dung của bài
- Bỡ ngỡ đứng nép bênngười thân chỉ dám đi từngbước nhẹ
- 1 em nêu
5 – 7’ Hoạt động 3: Học
thuộc lòng đoạn văn:
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 )
và hướng dẫn HS đọc
- HS chú ý nghe
- Luyện đọc thuộc lòngđoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em cầnđọc thuộc 1 trong 3 đoạncủa bài
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo (BT2)
- Làm đúng bài tập 3 a/ b
Trang 12Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
2 – 3’ 2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc nắm cơm, lắm việc
cho học sinh viết
- 1 bạn lên bảng, lớp làm bảng con
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
1HS đọc đoạn văn cần viếtchính tả, -> lớp đọc thầm
- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi : + Tìm tên riêng trong bàichính tả
- Cô - li - a
+ Tên riêng trong bài chính
tả được viết như thế nào ?
- Viết hoa chữ cái đầu trên,đặt gạch nối giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :+ GV đọc : làm văn, Cô - li
* Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV giúp HS nắm vữngyêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu bào tập
- Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
Trang 13- GV nhận xét chốt lại lờigiải đúng;
- Về nhà tự luyện viết thêm
và chuẩn bị bài sau
Trang 14Thời gian Nội dung Hoạt động dạy – học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 151 – 2’ 1 Ổn định tổ chức - Hát
2 – 3’ 2 Kiểm tra bài cũ: 24: 2 = 86 : 2 =
- 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
- Lớp quan sát
- GV yêu cầu HS làm vàobảng con
- Học sinh làm vào bảngcon, 2 em lên bảng làm
- GV sửa sai cho HS saumỗi lần giơ bảng
- GV nhận xét ghi điểm -> Lớp đọc bài nhận xét
10 – 11’ Bài 3: Giải toán - GV gọi HS đọc bài toán
- Đại diện các nhóm lêngắn phiếu
- Nhận xét cheo nhóm
- Nhận xét, tuyên dươngcác nhóm
My đã đọc được số trangtruyện là:
84 : 2 = 42( trang)
My còn phải đọc số trangtruyện nữa là:
84 - 42 = 42(trang)
- > cả lớp nhận xét
- Gv nhận xét ghi điểm
Trang 161 – 2’ 4.Củng cố, dặn dò: - Nêu cách thực hiện phép
chia, cách tìm một phầnmấy của một số ?
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
* Nhận xét tiết học - Lắng nghe
- Dặn dò đọc bài ở nhà,chuẩn bị bài giờ học sau
- Ghi nhớ
Tiết: 2
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
13 – 13’ Bài 1: Giải ô chữ : - GV yêu cầu HS nêu yêu
cầu bài tập
* Gắn bảng phụ :
- GV chỉ bảng, nhắc lạitừng bước thực hiện
+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý,các em phải đoán đó là từ
- 1 vài HS nối tiếp nhauđọc toàn bài yêu cầu củabài tập + cả lớp đọc thầm,quan sát ô chữ và chữ điềnmẫu ( Lên lớp )
Trang 17gì ? VD : được học tiếp lênlớp trên ( gồm 2 tiếng bắtđầu bằng L) ?
+ Bước 2: Ghi từ vào các ôtrống theo hàng ngang
- HS nêu lên lớp
- HS chú ý nghe
+ Bước 3: Sâu khi điền đủ
11 từ vào ô trống theo hàngngang thì đọc để biết từxuất hiênn ở cột tô màu
- HS trao đổi theo cặp
- GV dán lên bảng lớp 3 tờphiếu
- 3 nhóm HS lên thi tiếpsức
- Đại diện các nhóm đọckết quả
-> GV nhận xét, chốt lạilời giải đúng
câu sau vào vở
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp đọc thầm từng câuvăn - làm bài vào vở
- GV mời HS lên bảng làmbài
- 3 HS lên bảng đièn dấuphẩy vào chỗ thích hợp -> lớp nhận xét
- GV nhận xét , chốt lại lờigiải đúng
a Ông em, bố em và chúem
b Các bạn đều là conngoan, trò giỏi
c Nhiệm vụ Bác Hồ dạy,tuân theo
-> Lớp chữa bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 18Tiết: 3
Mụn: Tiếng anh
Bài: ( Giỏo viờn bộ mụn soạn và dạy)
Tiết: 4
Mụn: Tự nhiờn xó hội
Bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Nờu được một số việc cần làm để giữ gỡn cơ quan bài tớờt nước tiểu
- Kể được tờn một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nờu cỏch phũng trỏnh cỏc bệnh kể trờn
- Nờu được tỏc hại của việc khụng giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
2 Kỹ năng:
- Biết ớch lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu và cỏch đề phũng một
số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
3 Thỏi độ:
- Cú ý thức để phũng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dựng dạy học :
- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ SGK
- Học sinh : Sỏch giỏo khoa
III Hoạt động dạy và học:
Thời
gian
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
2 – 3’ 1 Kiểm tra bài
cũ: - Nêu chức năng của cơ quan bàitiết nớc tiểu ? - 1 bạn nêu, lớp lắng nghe.- Nhận xét
- GV yêu cầu HS thảo luận theo
- Tại sao chúng ta cần giữ vệsinh cơ quan bài tiết nớc tiểu ? + Bớc 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày
kết quả thảo luận -> Lớp nhận xét
* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quanbài tiết nớc tiểu để tránh bịnhiễm trùng
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số cặp HS lên trìnhbày - 1 số cặp trình bày trớclớp
- nhóm khác nhận xét bổxung
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảoluận
Trang 19- Chúng ta cần làm gì để giữ vệsinh bộ phận bên ngoài của cơ
quan bài tiết nớc tiểu ?
- Tắm rửa thờng xuyên,thay quần áo hàng ngày
- Tại sao hàng ngày chúng taphải đi uống nớc ? - Để bù cho quá trình mấtnớc do việc thải nớc tiểu ra
hằng ngày, để tránh bị sỏithận
- Hằng ngày em có thờng xuyêntắm rửa, thay quần áo lótkhông ?
- HS liên hệ bản thân
- Hằng ngày em có uống đủ nớckhông?
- HS hoàn thành được bài tập theo yờu cầu
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của hỡnh vuụng khi được trang trớ, thờm yờu thớch mụn học
II/ Đồ dựng dạy- học:
Thầy: - Một vài đồ vật dạng hỡnh vuụng được trang trớ.
- Bài của HS ăm trước
Trũ: - Mang đày đủ đồ dựng học tập.
III/ Cỏc hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
- GV giới thiệu bài
- GV: Cho HS quan sỏt một vài
đồ dựng trực quan đó chuẩn bị Yờu cầu HS thảo luận theo nội dung:
+ Cỏch trang trớ đồ vật dạng hỡnhvuụng và cỏc bài trang trớ hỡnh vuụng như thế nào?
+ Họa tiết dựng để trang trớ hỡnh vuụng
+ Họa tiết được vẽ như thế nào?
+ Màu sắc của họa tiết và màu
và xung quanh
+ Họa tiết giống nhau thỡ được vẽ bằng nhau Họa tiết
Trang 20nền được vẽ như thế nào?
- GV: Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- GV: Yêu cầu các nhóm bạn nhận xét
- GV nhấn mạnh: Quan sát trangtrí hình vuông các em thấy các họa tiết được vẽ đều, cân đối, cáchọa tiết giống nhau vẽ bằng nhau
và được tô cùng màu, trang trí hình vuông thường dùng ít màu( 3, 4 màu)
-GV: Vẽ lên bảng giới thiệu cách
vẽ họa tiết
+ Quan sát xác định trục đối xứng và vị trí các bộ phận của họa tiết đã vẽ hoàn chỉnh
+ Vẽ phác nhẹ đường trục cho họa tiết mới, dựa vào các đường trục để vẽ cho đều
+ Vẽ tiếp họa tiết vào các góc và xung quanh cho hoàn chỉnh
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài
- GV: Cùng HS chọn một số bài yêu cầu HS nhận xét theo tiêu chí:
+ Cách vẽ họa tiết
+ Cách vẽ màu
+ Theo em bài vẽ nào đẹp nhất
- GV: Nhận xét chung
+ Khen ngợi HS có bài vẽ đẹp
- GV: Yêu cầu HS nêu lại cách
vẽ màu của bài trang trí
tô màu đậm, màu nền nhạt hoặc ngược lại
- HS chú ý lắng nghe