1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 6 lớp 3 sáng năm 2013-2014

25 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 570,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em không phải bằng lời của nhân vật “tôi” - Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời Những kiến thức HS đã biết liên quan đến bài học

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời ngời mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho đợc

điều muốn nói (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- Cho hai HS đọc lại bài : “Cuộc họp của

chữ viết”, trả lời câu hỏi 1, 2 và nêu vai trò

quan trọng của dấu chấm câu

- Thực hiện đọc và trả lời

- Nhận xét, cho điểm - Nhận xét, lắng nghe

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài :

b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :

- Đọc nối tiếp từng câu

+ HD HS đọc các từ dễ phát âm sai - HS đọc nối tiếp câu.+ HS luyện phát âm : loay hoay, ngắn

ngủn, tròn xoe, Liu-xi-a, Cô-li-a.

- Đọc đoạn trớc lớp :

- GV hd đọc ngắt nghỉ câu hỏi trên bảng: + 1 HS đọc đoạn khó trên bảng

Trang 2

+ Cho HS đoc tiếp nối đoạn + HS đọc nối tiếp đoạn.

+ Cho HS giải nghĩa từ + HS giải nghĩa từ

Cho HS đặt câu với từ ngắn ngủn. + Đặt câu

- Cho đọc trong nhóm đôi - Đọc trong nhóm đôi

- Cho đại diện các nhóm thi đọc - Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, lắng nghe

- Cho một HS đọc cả bài - Thực hiện đọc

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài:

- Cho lớp đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời: Lớp đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời:

? Nhân vật “tôi” trong truyện này tên là

? Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế nào ? - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

? Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm

văn ?

- Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dành thời gian cho Cô-li-a học

+ Chốt lại: Cô-li-a khó kể ra những việc đã

làm để giúp mẹ vì ở nhà mẹ Cô-li-a thờng

làm mọi việc Có lúc bận, mẹ định nhờ

Cô-li-a giúp việc này việc nọ nhng thấy

con đang học lại thôi

- Lắng nghe

- Cho đọc thành tiếng đoạn 3 và trả lời: - Đọc thành tiếng đoạn 3 và trả lời:

? Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm

cách gì để bài viết dài ra?

- Cô-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn cha làm bao giờ làm nh giặt áo lót, áo sơ mi và quần Cô-li-a viết một điều có thể trớc đây em cha bao giờ nghĩ đến:

“muốn giúp mẹ nhiều việc hơn, để mẹ đỡ vất vả”

- Cho đọc thành tiếng đoạn 4 và trả lời: - Đọc thành tiếng đoạn 4 và trả lời:

? Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo:

a Lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên?

- Cô-li-a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này

b Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo

lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài TLV

? Bài đọc giúp em ra điều gì? Lời nói phải đi đôi với việc làm.Những

điều học sinh đã tự nói tốt về mình phải

Trang 3

a GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể

chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện “bài tập làm

văn” Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu

chuyện bằng lời của em ( không phải bằng

lời của nhân vật “tôi”)

- Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

Những kiến thức HS đã biết liên quan

đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

của một số và vận dụng đợc để giải bài toán có lời văn

Trang 4

II Chuẩn bị:

1 ĐDDH:

- GV: SGK, phiếu BT1, hình BT4

- HS: bút, nháp

2 PPDH: trực quan, thảo luận, đàm thoại

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1: HD làm BT.

Bài 1: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét, sửa sai

Bài 4: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

Trang 5

- Cho thực hiện - Thực hiện.

+ Hình 2 và 4 có 2 ô vuông đã tô màu.Vậy: Đã tô màu vào

5

1

số ô vuông của hình 2 và 4

HĐ3: Củng cố, dặn dò:

- Củng cố nd tiết học

- Nhận xét tiết học

- Nhắc về học, chuẩn bị bài mới

- Củng cố nội dung tiết học

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013

toán tiết 27 chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

Những kiến thức HS đã biết liên quan

đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau

của một số - Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trờng hợp chia hết ở tất

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Yêu thích tìm hiểu môn toán

II Chuẩn bị:

1.ĐDDH:

- GV: Bảng lớp viết sẵn phép chia

- HS: bút, nháp

2.PPDH: trực quan, thảo luận, đàm thoại

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ1: HD thực hiện phép chia.

- Viết phép chia 96 : 3 lên bảng - Quan sát

? Đây là phép chia số có mấy chữ số cho

số có mấy chữ số ? -> Là phép chia số có 2 chữ số (96) cho số có một chữ số (3)

? Ai thực hiện đợc phép chia này ? - Nêu cách tính

Trang 6

Bài 1: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét sửa sai - Nhận xét sửa sai

Bài 3: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm - Nhận xét, đánh giá

36 quả cam

? quả

Trang 7

A Mục đích, yêu cầu:

- Bớc đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời

- Cùng HS đánh giá, nhận xét, cho điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Lắng nghe theo dõi

b HD HS luyện đọc, kết hợp giả nghĩa từ:

- Đọc từng tiếp sức câu

+ GV sửa phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp câu.- nhớ lại, hằng năm, nắm tay, bỡ ngỡ,

- Đọc từng nối tiếp đoạn trớc lớp:

+ Cho HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn + 3 đoạn: Mỗi lần xuống dòng xem là một đoạn

+ HD HS ngắt nghỉ hơi giữa các cụm từ,

đọc đúng bài với giọng nhẹ nhàng, tình

cảm

Hằng năm,/ cứ vào cuối thu,/ lá ngoài

đ-ờng rụng nhiều,/ lòng tôi lại nao nức/

những kỷ niệm mơn man của buổi tựu

tr-ờng.// Tôi quên thế nào đợc những cảm

giác trong sáng ấy/ nảy nở trong lòng tôi/

nh mấy cánh hoa tơi/ mỉm cời giữa bầu

trời quang đãng.//

+ Cho HS đọc nối tiếp đoạn

+ Lắng nghe

+ HS đọc tiếp nối đoạn

Trang 8

- Đọc từng đoạn trong nhóm ba - HS đọc theo cặp

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn - Thực hiện

+ Một HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

? Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trờng ?

- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời: - Đọc thầm và trả lời:

? Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác

giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn? - Lá ngoài đờng rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả náo nức nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trờng

GV chốt lại: Ngày đến trờng đầu tiên với

mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi en đều

là ngày quan trọng, là một sự kiện, là một

ngày lễ Vì vậy, ai cũng hồi hộp trong

ngày đến trờng, khó có thể quên kỉ niệm

của ngày đến trờng đầu tiên

đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 – 4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài - HS cả lớp đọc nhẩm - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn

- GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

luyện từ và câu

Trang 9

Những kiến thức HS đã biết liên quan đến

bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Tìm đợc một số từ ngữ về trờng học qua BT giải ô chữ (BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp

2 PPHD: Thảo luận, đàm thoại

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: HD làm BT.

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài yêu

cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu (Lên lớp)

+ Bớc 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống

theo hàng ngang thì đọc để biết từ xuất

hiện ở cột tô màu

- HS trao đổi theo cặp

- Cho đại diện các nhóm đọc kết quả - Đại diện các nhóm đọc kết quả

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

Trang 10

- Từ hàng dọc tô màu: Lễ khai giảng

Bài tập 2:

- Làm vào vở

- Đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở

- Mời lên bảng làm bài - Lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích

hợp

- Nhận xét, sửa sai

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lắng nghe

a Ông em, bố em, chú em…

b Các bạn đều là con ngoan, trò giỏi …

c Nhiệm vụ Bác Hồ dạy, tuân theo … - Chữa bài vào vở

Trang 11

Thứ t ngày 25 tháng 9 năm 2013

toán

Những kiến thức HS đã biết liên quan đến

bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số (trờng hợp chia hết ở tất cả

l-ợt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau

của một số và vận dụng trong giải toán

I Mục tiêu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trờng hợp chia hết ở tất cả lợt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

- Yêu thích tìm hiểu môn toán

II Chuẩn bị:

1.ĐDDH:

- GV: Bảng lớp viết sẵn phép chia

- HS: bút, nháp, vở ô li

2.PPDH: thảo luận, đàm thoại

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 12

0 0 0 0

- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét sửa sai

Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

4

1

của 40km là: 40 : 4 = 10 (km)

4

1

của 80kg là: 80 : 4 = 20 (kg)

- Nhận xét sửa sai - Nhận xét sửa sai

Bài 3: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

- Viết đúng tên riêng: Kim Đồng (1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng: Dao có mài mới khôn… (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

B đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa: D, Đ.

- Tên riêng Kim Đồng và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.

? trang

Trang 13

- Vở tập viết 3 tập 1, bảng con, phấn,

C Các hoạt động dạy - học

II KTBC:

- Cho HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã

học ở bài trớc: Chu Văn An, Chim khôn kêu

tiếng rảnh rang / Ngời khôn ăn nói dịu

dàng dễ nghe.

- GV cùng HS nhận xét

- Thực hiện

- Nhận xét, đánh giá

III Bài mới:

2 Hớng dẫn viết trên bảng con:

a Luyện viết chữ hoa: GV treo chữ mẫu - Quan sát mẫu

- tìm các chữ hoa có trong tên riêng - K, Đ, D.

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

- GV giới thiệu: Kim Đồng là một trong

nhữnng đội viên của Đội TNTP Anh Kim

- GV, sửa sai uốn nắn cho HS - Quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng

- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng:

Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn.

- ND của câu tục ngữ: Con ngời phải chăm

học mới khôn ngoan, trởng thành - HS chú ý nghe.

- Cho viết vào bảng con - HS tập viết bảng con các chữ : Dao.

3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu:

Trang 14

Viết tên riêng Kim Đồng: 2 dòng

Viết câu ca dao: 2 lần

4 Chấm, chữa bài:

- GV nhận xét bài viết của HS - HS chú ý nghe

A Mục đích, yêu cầu:

- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo (BT2).

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị:

- Giáo viên đọc bài viết

- Cho HS đọc lại bài

- HS viết, cả lớp viết vào bảng con

- Quan sát, sửa sai

- Theo dõi SGK

- HS đọc lại bài

? Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô-li-a

? Tên riêng trong bài CT đợc viết ntn? - Viết hoa chữ cái đầu tiên; đặt gạch nối

giữa các tiếng

? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? - Viết lùi vào một chữ

- Giáo viên đọc một số từ khó: - HS đọc từ khó, viết từ khó vào nháp:

làm văn, Cô-li-a, lúng túng, ngạc

Trang 15

b Giáo viên đọc bài:

- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ cho

- Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi - Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Chấm 5 bài tại lớp - Chuẩn bị bài tập 2, 3a

- Nhận xét chung: Nội dung, chữ viết,

3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

a Bài tập 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe

- Cho thảo luận nhóm đôi - Thảo luận nhóm đôi

- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình:

- Cho đọc lại lời giải đúng - Đọc lại lời giải đúng

Bài 3a: - Gọi học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - HS cả lớp làm vào vở

- HS lên điền trên bảng

Lời giải: siêng, sáng

- Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, sửa sai

- Cho đọc lại lời giải đúng - Đọc lại lời giải đúng

Những kiến thức HS đã biết liên quan đến

bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS

Trang 16

- Nhận biết phép chia hết và phép chia

2.PPDH: thảo luận, đàm thoại

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - Nêu lại cách chia

- Cho thực hiện phép chia - Thực hiện phép chia:

Trang 17

- Cho thực hiện - Thực hiện: Làm vào bảng con, nháp, vở ô

li

a 20 5 15 3

20 4 15 5

0 0

Viết: 20 : 5 = 4 Viết: 15 : 3 = 5

24 4

24 6

0

Viết: 24 : 4 = 6

- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét sửa sai - HD: Thực hiện phép tính mẫu: 17 5

15 3

2

Viết: 17 : 5 = 3 (d 2)

- Quan sát, lắng nghe - Cho thực hiện - Thực hiện: Làm vào bảng con, nháp, vở ô li b 19 3 29 6

18 6 24 4

1 5

Viết: 19 : 3 = 6 (d 1) Viết: 29 : 6 = 4 (d 5)

19 4

16 4

3

Viết: 19 : 4 = 4 (d 3)

- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét, sửa sai Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập - Phân tích bài - Phân tích bài - Cho nêu cách làm - Nêu cách làm - HD cách làm: Thực hiện mẫu: - Lắng nghe - Cho thực hiện - Thực hiện: Làm vào bảng con, nháp, vở ô li a 32 4 b 30 6 c 48 6 d 20 3 32 8 24 4 48 8 15 5 0 6 0 5

- Nhận xét kết luận, cho điểm - Nhận xét, đánh giá

Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài - Nêu yêu cầu bài tập

- HD cách làm: Thực hiện mẫu: - Lắng nghe

- Cho thực hiện - Thực hiện vào bảng con, nháp, vở ô li

? Đã khoanh vào

2

1

số ô tô ở hình nào ? - Đã khoanh vào

2 1

số ô ở hình a

Trang 18

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm - Nhận xét, bổ sung.

Trang 19

chính tả (Nghe – viết)

A Mục đích, yêu cầu:

- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo (BT2).

II Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh viết trên bảng lớp: khoeo

chân, xanh xao, nũng nịu.

- Nhận xét, cho điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn viết chính tả:

a Chuẩn bị:

- Giáo viên đọc bài viết

- Cho HS đọc lại bài

- HS viết, cả lớp viết vào bảng con

- Quan sát, sửa sai

- Theo dõi SGK

- HS đọc lại bài

? Những chữ nào trong bài viết hoa? - Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng

? các chữ đầu câu cần viết nh thế nào? - Viết lùi vào hsi ô so với lề

? Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết

- Cho HS nhìn vào SGK chép bài - HS viết bài

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở t thế ngồi viết

c Chấm chữa:

- Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi - Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Chấm 5 bài tại lớp - Chuẩn bị bài tập 2, 3a

- Nhận xét chung: Nội dung, chữ viết,

3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

a Bài tập 2

Trang 20

- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe

- Cho thảo luận nhóm đôi - Thảo luận nhóm đôi

- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình:

Lời giải:

Nhà nghèo, đờng ngoằn ngoèo, cời ngặt nghẽo, ngoẹo đầu

- Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, đánh giá

- Cho đọc lại lời giải đúng - Đọc lại lời giải đúng

Bài 3a: - Gọi học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - HS cả lớp làm vào vở

- HS lên điền trên bảng

Lời giải: a.siêng năng – xa – xiết

- Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, sửa sai

- Cho đọc lại lời giải đúng - Đọc lại lời giải đúng

- Bớc đầu kể lại đợc một vài ý nói về buổi đầu đi học

- Viết đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu)

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập:

- GV nêu yêu cầu: cần nhớ lại buổi đầu đi

học của mình để kể bằng lời chân thật, có

cái riêng Có thể kể về ngày khai giảng

Ngày đăng: 10/02/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vở tập viết 3 tập 1, bảng con, phấn,... - Tuần 6 lớp 3 sáng năm 2013-2014
t ập viết 3 tập 1, bảng con, phấn, (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w