- Hướng dẫn quan sát về một số hoạt động của bộ phận của cơ thể và nhận biết được cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình, - Học sinh trả lời.. - Quan sát tranh 5 SGK nói xem các bạn đang làm gì?[r]
Trang 1III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* Giới thiệu nội quy
- Đọc, giảng nội quy
- Lưu ý cách thực hiện sao chotốt
- Nội quy nói những gì?
* Phân công tổ chức
- Chia tổ, phân chỗ ngồi
- Phân công lớp trưởng, lớpphó, tổ trưởng, tổ phó
- Hướng dẫn các tổ xếp hàng ravào lớp, ôn 5 điều Bác Hồ dạy,cách giơ tay, giơ bảng…
- Hướng dẫn học sinh học tập,vui chơi, vệ sinh ở trường lớpnhư thế nào?
* Ôn nội quy
- Hỏi một số nội quy
Trang 3Đạo đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (tiết 1)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học Vào lớp 1
em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ họcđược thêm nhiều điều mới lạ
- Giáo viên: Sách bài tập đạo đức, tranh phóng lớn
- Học sinh: Sách bài tập đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên ghi bảng: Em là học sinh lớp 1.
Trò chơi vòng tròn giới thiệu tranh (BT 1 )
Treo tranh 2
- Các bạn đang làm gì?
- Cho hai em cùng bàn cùng giới thiệutên nhau Giáo viên quan sát các nhómxem giới thiệu có đúng không?
- Hướng dẫn học sinh thảo luận
- Trò chơi giúp em điều gì?
- Em có thấy sung sướng và tự hào khigiới thiệu tên với các bạn và nghe cácbạn giới thiệu tên mình không?
- Có còn bạn nào trong lớp không cótên?
Kết luận: Mỗi người đều có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên.
- Gọi một số em trả lời
Trang 4- Giới thiệu với bạn về ý thích củaem?
- Những điều các bạn thích có giốnghoàn toàn với ý thích của em không?
Kết luận: Mỗi người đều có những điều mình thích và không thích.
Những điều đó có thể giống và khác nhau với những người khác.
Chúng ta cần phải tôn trọng những
sở thích riêng của người khác.BT 3
Giáo viên yêu cầu
- Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngàyđầu tiên đi học như thế nào?
- Bố mẹ và mọi người trong nhà đãquan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên
đi học như thế nào?
- Em có thấy vui khi là học sinh lớp 1không? Em có thích lớp mới của mìnhkhông? Có nhiều bạn không?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là họcsinh lớp 1?
Kết luận: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em
sẽ học nhiều điều mới lạ, biết đọc, biết viết và biết làm toán nữa.
- Được đi học là niềm vui, quyền lợicủa trẻ em
-Em rất vui và tự hào là học sinh lớp1
- Em và các bạn cố gắng học giỏi, thậtngoan
- Cho học sinh xem tranh ở SGK
- Gọi học sinh nêu lại nội dung bàihọc phần kết luận
- Học thuộc tên các bạn Tự hào mình
là học sinh lớp 1
- Không cóNhắc lại kết luận: cánhân
- Quan sát
- Đá bóng, thả diều, đọcsách, xem hoạt hình, vẽtranh
- Học sinh lần lưtợ nêu
- Học sinh nêu sự chuẩn
bị của mình
- Học sinh kể lại cho cảlớp nghe
- Học sinh lần lượtđứng lên trả lời
- Học giỏi chămngoan
- Nhắc lại nội dung
- Nêu nội dung cáctranh
Trang 5Toán TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Yêu cầu học sinh mở bài học đầutiên
Giáo viên giới thiệu ngắn gọn:
Tên của bài học được đặt ở đầu trang
Yêu cầu học sinh thực hành
Hướng dẫn học sinh cách giữ gìnsách
* Hướng dẫn học sinh làm quen với một số Hoạt động dạy tập toán ở lớp 1.
Yêu cầu học sinh mở ra bài “Tiếthọc đầu tiên” hướng dẫn học sinh quan sát
Lớp một thường có những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào trong các tiết học toán?
Giáo viên tổng kết lại: Tranh 1 giáo viên phải giới thiệu, giải thích học cá nhân là quan trọngnhất, học sinh nên tự học, tự làm bài, tự kiểm tra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
* Giới thiệu các yêu cầu cần
Học sinh quan sát lắng nghe
Học sinh mở sách quan sát
Học sinh dùng que tính đểđếm, các hình bằng bìa,
đo độ dài bằng thước, học
số, học theo nhóm, cả lớp
Học sinh lắng nghe giáo
Trang 6Muốn học giỏi toán thì các em phải đi học, học thuộc bài, làm bài cũ, chú ý nghe giảng
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016
Trang 7Học vần CÁC NÉT CƠ BẢN ( 2 tiết )
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giới thiệu 13 nét cơ bản
- Lần lượt cho học sinh quansát 13 nét cơ bản
- Yêu cầu học sinh đọc tênnét:
Nét ngang: Nét sổ:
-Nét xiên trái: /Nét xiên phải: \Nét móc xuôi:
- Giúp đỡ HS, sửa sai
- Quan sát, gọi tên nét
- Đọc tên các nét: nhóm, cánhân
- Quan sát
- Đọc, viết các nét cơ bản
- Viết bảng, vở
Trang 8Theo dõi, giúp đỡ học sinh.
Trang 9Thủ công GIỚI THIỆU MỘT SỐ GIẤY, BÌA
- Giáo viên: Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ kéo, hồ, thước kẻ
- Học sinh: Dụng cụ học tập: kéo, hồ, bút chì, thước
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giới thiệu giấy, bìa.
- Cho học sinh xem, yêu cầu họcsinh lấy ra
- Giảng: giấy, bìa được làm tưnhiều bột của nhiều loại cây nhưtre, nứa, bồ đề
- Hướng dẫn học sinh quan sátquyển vở: bìa dày đóng ở ngoài,giấy mềm đóng ở bên trong
- Giới thiệu giấy màu: Mặt trướccác tờ giấy là các màu xanh, đỏ,tím, vàng mặt sau có kẻ ô
Giới thiệu dụng cụ học thủ công.
- Yêu cầu học sinh đọc tên cácdụng cụ
- Giảng: Thước để đo chiều dài,kẻ; Bút chì để kẻ đường thẳng;
Kéo để cắt giấy, bìa, khi sử dụngcẩn thận tránh bị đứt tay; Hồ dán
để dán sản phẩm vào vở
- Nhắc đề bài: cá nhân
- Quan sát, lấy giấy, bìa đểtrước bàn nghe giáo viêngiới thiệu
- Học nêu lại công dụng củatừng loại dụng cụ học tập
Trang 10- Các tiết học thủ công cần chuẩn
bị đầy đủ dụng cụ
- Học sinh quan sát, thựchành
Trang 11Luyện thủ công GIỚI THIỆU MỘT SỐ GIẤY, BÌA
- Giáo viên: Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ kéo, hồ, thước kẻ
- Học sinh: Dụng cụ học tập: kéo, hồ, bút chì, thước
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giới thiệu giấy, bìa.
- Cho học sinh xem, yêu cầu họcsinh lấy ra
- Giảng: giấy, bìa được làm tưnhiều bột của nhiều loại cây nhưtre, nứa, bồ đề
- Hướng dẫn học sinh quan sátquyển vở: bìa dày đóng ở ngoài,giấy mềm đóng ở bên trong
- Giới thiệu giấy màu: Mặt trướccác tờ giấy là các màu xanh, đỏ,tím, vàng mặt sau có kẻ ô
Giới thiệu dụng cụ học thủ công.
- Yêu cầu học sinh đọc tên cácdụng cụ
- Giảng: Thước để đo chiều dài,kẻ; Bút chì để kẻ đường thẳng;
Kéo để cắt giấy, bìa, khi sử dụngcẩn thận tránh bị đứt tay; Hồ dán
để dán sản phẩm vào vở
- Nhắc đề bài: cá nhân
- Quan sát, lấy giấy, bìa đểtrước bàn nghe giáo viêngiới thiệu
- Học nêu lại công dụng củatừng loại dụng cụ học tập
Trang 12- Các tiết học thủ công cần chuẩn
bị đầy đủ dụng cụ
- Học sinh quan sát, thựchành
Toán NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 13III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Yêu cầu học sinh lên đặt 1thìa vào 1 cốc
- Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc
- Giảng: Ta nói “Số thìa íthơn số cốc”
- Hướng dẫn học sinh nhắclại
- Không còn thìa để đặt vào cáicốc còn lại
- Một số học sinh nhắc lại “Sốthìa ít hơn số cốc”
“Số cốc nhiều hơn số thìa, sốthìa ít hơn số cốc”
- Học sinh tự lấy trong bộ họctoán
3 hình vuông đặt ở trên, 4 hìnhtròn đặt ở dưới
- Học sinh ghép 1 hình vuôngvới 1 hình tròn Nhận xét: Cònthừa 1 hình tròn
- Số hình vuông ít hơn số hình
Trang 14- Số hình tam giác như thếnào với hình chữ nhật? Sốhình chữ nhật như thế nàovới hình tam giác ?
*Làm việc với sách giáo khoa.
- Hướng dẫn học sinh quansát, nhận xét từng hình vẽtrong bài học và các so sánh
số lượng 2 nhóm đối tượng:
Ta nối 1 chỉ với 1 ,nhóm nào có đối tượng bịthừa thì nhóm đó có sốlượng nhiều hơn, nhóm kia
nữ Yêu cầu 1 học sinh namđứng với 1 học sinh nữ Sau
đó học sinh tự nhận xét “Sốhọc sinh nam nhiều hơn sốhọc sinh nữ, số bạn nữ íthơn số bạn nam”
* Dặn dò học sinh về tập sosánh: Nhiều hơn - ít hơn
tròn
Số hình tròn nhiều hơn số hìnhvuông
- Học sinh lấy 4 hình tam giác
và 2 hình chữ nhật
- Số hình tam giác nhiều hơn
số hình chữ nhật, số hình chữnhật ít hơn số hìn tam giác
- Học sinh quan sát và nhậnxét:
- Số nút nhiều hơn số chai, sốchai ít hơn số nút
- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số
cà rốt ít hơn số thỏ
- Số nồi ít hơn số nắp, số nắpnhiều hơn số nồi
- Số nồi, đèn, ấm và bàn ủi íthơn số ổ cắm điện, số ở cắmđiện nhiều hơn số đồ điện
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016
Học vần Bài : E
Trang 15I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đọc, biết viết chữ e
- Trả lời 2 - 3 câu theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
- Học sinh: Sách, vở tập viết, bộ chữ, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Yêu cầu học sinh viết khôngtrung và bảng con
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Học sinh quan sát
bé, me, ve, xe
- Học sinh đọc cả lớp: e
- Học sinh quan sát
- Hình sợi dây vắt chéo
- Học sinh theo dõi cáchđọc âm e
- Gắn bảng: e
- Cả lớp, cá nhân
- Học sinh viết lên khôngtrung chữ e, viết vào bảngcon
Trang 16c Luyện nghe, nói.
Treo tranh (Từng tranh)
- Trong tranh vẽ những gì?
- Các bức tranh này có gì giốngnhau?
- Các bức tranh này có gì khácnhau?
- Yêu cầu tìm tiếng
- Học là một công việc rất quantrọng, cần thiết nhưng rất vui
Ai cũng phải học chăm chỉ
- Vậy các em có thường xuyên
đi học, có đi học chăm chỉkhông?
*Chơi trò chơi tìm tiếng có vầne: mẹ, kẻ, sẽ, xe, té
- Học thuộc bài
- Học sinh đọc âm e: cánhân, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh lấy vở viết từngdòng
- Học sinh quan sát từngtranh
- Các bạn đang học bài
- Đều nói về việc đi học,học tập
- Các việc học khác nhau:Chim học hót, ve học đàn Con gấu
- Học sinh tìm tiếng mới cóe: mẹ, lẻ, tre
- Học sinh trả lời
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016
Học vần Bài 2 : B
Trang 17- Giáo viên: Sách, tranh minh họa ( hoặc vật thật )
- Học sinh: Sách, bảng con, vở tập viết, bộ chữ cái
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Treo các tranh: bé, bà, bê,bóng
Tranh vẽ ai và vẽ gì?
- Giảng: Các tiếng: bé, bà, bê,bóng giống nhau đều có âm b
* Ghi đầu bài lên bảng: b
a.Dạy chữ ghi âm
- Hướng dẫn học sinh nhậndạng chữ ghi âm b
- Chũ b gồm 2 nét: nét khuyếttrên và nét thắt
- Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )
- Giáo viên sửa cách đọc chonhững học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn học sinh gắn: b
b.Ghép chữ và đọc
- Hướng dẫn học sinh lấy chữ
b, e b ghép với âm e ta đượctiếng gì?
- Muốn có chữ be ta viết chữnào trước, chữ nào sau?
- Đọc mẫu: bờ - e - be
- Đọc : be
c.Hướng dẫn viết bảng con.
- Viết mẫu lên bảng và hướngdẫn cách viết: chữ b gồm nétkhuyết trên 5 dòng li nối vòngsang nét thắt 2 dòng li
Trang 18* Luyện viết.
- Hướng dẫn học sinh viết bàivào vở
- Theo dõi, thu chấm
*Luyện nghe, nói:
- Học sinh nêu lại cách viết
- Dùng tay viết lên mặt bàn đểbiết cách viết
- Học sinh viết bảng con: b,be
- Đọc cá nhân, lớp
- Học sinh viết bài: b, be
- Học sinh quan sát
- Chim non đang học bài
- Gấu đang tập viết chữ e
- Voi đang cầm sách, voikhông biết đọc chữ vì để sáchngược
- Giống: Ai cũng tập trungvào việc học tập
Khác: Các công việc khácnhau
- Học sinh lên bảng tìm chữ b
Tự nhiên và xã hội
CƠ THỂ CHÚNG TA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 19III HOẠT ĐÔNG DẠY - HỌC:
Hướng dẫn thảo luận nhóm 2
- Giáo viên chỉ dẫn học sinhquan sát các hình ở trang 4SGK
- Hoạt động cả lớp: gọi họcsinh xung phong nói các bộphận của cơ thể
Treo tranh
* Quan sát tranh.
- Hướng dẫn quan sát về một
số hoạt động của bộ phận của
cơ thể và nhận biết được cơthể gồm 3 phần: đầu, mình,chân tay
- Quan sát tranh 5 SGK nóixem các bạn đang làm gì? Cơthể gồm mấy phần?
- Giáo viên theo dõi giúp đỡcác nhóm
- Hoạt động cả lớp: yêu cầuhọc sinh biểu diễn lại từnghoạt động nhỏ trong hình
- Cơ thể chúng ta gồm mấyphần?
- Nhắc đề
- Cử 2 em thành 1 cặp xemtranh và chỉ nói tên các bộphận ngoài của cơ thể
- Học sinh kể tên các bộ phậnngoài của cơ thể
- Học sinh lên chỉ và nêu têncác bộ phận ngoài của cơ thể
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh thảo luận củanhóm 2, trả lời
- Học sinh trả lời
- Nhắc lại kết luận
Trang 20* Tập thể dục.
- Gây hứng thú rèn luyện thânthể, tập cho học sinh hát:
Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay Thể dục thế này
Câu 3: Nghiêng người sangtrái, phải
Câu 4: Đưa chân trái, chânphải
- Học sinh xung phong lên chỉ
và nêu tên các bộ phận của cơthể, các bạn khác nhận xét
- Giáo dục học sinh: Muốn cơthể phát triển tốt cần tập thểdục hàng ngày
- Học sinh hát từng câu
- Học sinh theo dõi
- Cả lớp làm theo từng độngtác
- 1 em tập cho cả lớp làmtheo
- Cả lớp tập 3 lần
- Từng dãy thi tập đúng Cảlớp tập lại 1 lần
Toán HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 211 Kiến thức
- Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các đồ vật thực
- Giáo viên: Các hìn vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách, 1
số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế
- Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
Giới thiệu bài:
hình vuông, hình tròn
- Giáo viên ghi đề
*Giới thiệu hình vuông.
- Gắn một số hình vuông lênbảng và nói: Đây là hìnhvuông
- 4 cạnh của hình vuông nhưthế nào với nhau?
*Yêu cầu học sinh lấy hìnhvuông trong bộ đồ dùng
- Kể tên những vật có hìnhvuông
*Giới thiệu hình tròn.
- Gắn lần lượt số hình tròn lênbảng và nói: Đây là hình tròn
- Yêu cầu học sinh lấy hìnhtròn trong bộ đồ dùng
- Kể tên một số vật có dạnghình tròn?
-4 cạnh bằng nhau Lấy hìnhvuông để lên bàn và nói: hìnhvuông
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Lấy hình tròn và nói: hìnhtròn
Trang 22- Gọi học sinh nhận xét 1 sốhình vuông, hình tròn ở 1 sốvật.
* Tập nhận biết các hìnhvuông, hình tròn ở nhà
Trang 23I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) Biết ghép tiếng: bé
2 Kĩ năng:
- Biết được dấu và thanh sắc chỉ các đồ vật, sự vật
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Ghi bảng (/) nói: Tên củadấu này là dấu sắc
- Hướng dẫn học sinh đánhvần: bờ - e - be - sắc - bé
- Đọc: bé
- Hướng dẫn đọc toàn bài
Viết bảng con.
- Hướng dẫn học sinh viết:
Dấu sắc (/), bé Giáo viên viếtmẫu và hướng dẫn cách viết
- Đặt thước xiên phải lên bàn
để có biểu tượng về dấu sắc(/)
- Gắn tiếng: bé
- Cá nhân
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, lớp
- Học sinh lấy bảng con
- Quan sát, theo dõi, nhắc lạicách viết
- Viết bảng con
Trang 24- Chủ đề: Sinh hoạt của các
em lứa tuổi đến trường
- Treo tranh
- Các em thấy những gì trênbức tranh?
- Các bức tranh này có gìgiống nhau? Các bức tranhnày có gì khác nhau?
- Nêu lại chủ đề
* Chơi trò chơi: Tìm tiếng códấu sắc: Té, xẻ, bí, tí, cá, má
- Học thuộc bài, luyện viết bài
3 em lên thi viết nhanh : /,bé
- Đều có các bạn
- Mỗi người một việc
Toán HÌNH TAM GIÁC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 251 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Giới thiệu bài: Hình tam giác
- Giáo viên ghi đề
Nhận dạng hình tam giác.
- Hướng dẫn học sinh lấy hìnhtam giác trong bộ đồ dùng họctoán
- Giáo viên xoay hình tam giác
- Vẽ hình tam giác lên bảngcon
- Thực hành: dùng hình tamgiác, hình vuông xếp thànhcái nhà, thuyền, chongchóng, nhà có cây, con cá
Trang 26- Dặn học sinh tìm đồ vật cóhình tam giác và tập vẽ hìnhtam giác
Sinh hoạt TỔNG KẾT TUẦN 1
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: