Hướng dẫn về nhà: 2p Ôn tập lại toàn bộ lí thuyết và bài tập đã học chuẩn bị KTHKI Giải BT trong hướng dẫn ôn tập HKI đính kèm 6.[r]
Trang 1Ngày soạn: 01/1/2015 Ngày gi¶ng: 08/12/2015
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập kiến thức đã học của học kỳ I
2 Kỹ năng: Rèn luyện giải các bài tập ứng dụng kiến thức đã học.
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcPTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcphân PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctích, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctổng PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchợp, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họckiểm PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctra, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctự PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchọc
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ tổng kết các kiến thức cần nhớ đã học, ghi đề BT
Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức đã học, hệ thống kiến thức qua trang ôn tập chương 1& 2
III Tiến trình giờ dạy:
1) Ổn định lớp: (1p)
2) Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong khi ôn tập
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần
nhớ (15p)
Giáo viên yêu cầu HS trả lời
câu hỏi theo SGK trang 39
(gồm có 5 câu hỏi)
HS: trả lời câu hỏi,
Gv: nhận xét cho điểm
Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời theo các câu hỏi trong
SGK trang 59 - 60
Hoạt động 2: Bài tập (27p)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
- GV yêu cầu học sinh tự giải,
sau đó lên bảng trình bày lời
giải
- GV nhận xét cho điểm
- Câu b, HS tự giải
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcPTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctự PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchọc PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự học
Dạng 2: Tìm x
- GV yêu cầu học sinh tự giải,
sau đó lên bảng trình bày lời
giải
- GV nhận xét cho điểm
- Câu b, HS tự giải
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcPTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctự PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchọc
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
- Cho HS hội ý giải theo
nhóm Chấm điểm nhóm làm
nhanh Đưa đáp án Chấm
chéo giữa các nhóm
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự học PTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcphân PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctích, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctổng PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchợp,
kiểm PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctra.
A Những kiến thức cần nhớ:
I- Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
1) Các khái niệm: Căn bậc hai: định nghĩa và tính chất
hằng đẳng thức
Căn bậc ba: Định nghĩa
2) Các công thức biến đổi căn thức:
(Có bảng phụ kèm theo)
II- Chương II:Hàm số bậc nhất
1) Các khái niệm: Hàm số, hàm số bậc nhất: định nghĩa ví
dụ, + Tính chất:
+ Đồ thị hàm số:
B Bài tập:
Bài 1/ Tính:
a) 6 12 5 27 2 48
A 6 2 3 5 3 3 2 4 32 2 2 A12 3 15 3 8 3 5 3 ) 20 45 3 80 4.5 9.5 3 16.5
2 5 3 5 3.4 5 11 5
Bài 2/ Tìm x, biết:
2x 12 3
x
Bài 3/ Rút gọn:
2
0; 4
x x )
x 2 x 2
= x – 4
Trang 2- Tiếp tục giải cá nhân
- Một HS trình bày
Nhận xét và đánh giá kết của
của lớp
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự học PTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcphân PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctích, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctổng PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchợp,
kiểm PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctra.
Dạng 4:Hàm số và đồ thị
- HS ghi đề
Nêu cách giải?
- Cho cả lớp cùng làm bài
- Nhận xét và đánh giá
Kiến thức đã vận dụng
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự học PTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcphân PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctích, PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctổng PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchợp,
kiểm PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctra.
- GV đưa ra BT HS tự giải vì
dạng toán này đã ôn tập kĩ ở
chương 2, vừa KT xong
PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họcPTNL: PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họctự PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họchọc
Bài 4: Cho biểu thức:
A
x 0, x 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A có giá trị bằng 6
Giải: a)
2
( x 1)( x 1) ( x 1) A
b) A = 6 2( x 1) 6 (x 0, x 1 )
x 1 3 x 2 x 4 (TMĐK) Vậy: A = 6 thì x = 4
Bài 5: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)
a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2
c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi a = 1
Giải: a) Hàm số (1) đồng biến khi: 4 – 2a > 0 <=> a < 2 b) Đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y =
x – 2 khi:
a a
3 / 2
3 / 2 5
a
a a
c) Khi a = 1 ta có hàm số y = x + 2
Bài 6:
a) Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số sau:
4 Củng cố: lồng vào từng phần
5 Hướng dẫn về nhà: (2p)
Ôn tập lại toàn bộ lí thuyết và bài tập đã học chuẩn bị KTHKI
Giải BT trong hướng dẫn ôn tập HKI (đính PTNL: phân tích, tổng hợp, kiểm tra, tự họckèm)
6 Rút kinh nghiệm:
-x
Y
y=x+2
B
A
-1
O
1