Tiết: 03 luyện tập NS: 06/9/07ND: I-Mục tiêu: -HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A 2 = A để rút gọn biểu thức -HS đợc luyện tập về
Trang 1Tiết: 03 luyện tập NS: 06/9/07
ND:
I-Mục tiêu:
-HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng
thức A 2 = A để rút gọn biểu thức
-HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình
II-Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
H1: Nêu điều kiện để A có nghĩa
-Chữa bài tập 12(a, b)/trang 11/(SGK) :Tìm
x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
4 x ) b 7
x
)
đúng:
=
=
A2
-Chữa bài tập 8(a, b)/10/(SGK)
2
2 ; b ) ( 3 11 )
)
3
2
(
)
H3: Bài tập 10/11/(SGK) : Chứng minh:
1 3 3
2
4
)
b
; 3 2 4 )
1
3
(
−
=
−
−
−
=
−
GV nhận xét, cho điểm HS
HS1: lên bảng kiểm tra:
- A có nghĩa ⇔A≥0 -Chữa bài tập:
a) x + 7có nghĩa ⇔2x+7≥0⇔x ≥ −27 b) − x + 4 có nghĩa ⇔-3x+4≥0⇔x ≤34
HS2: Lên bảng kiểm tra:
-Điền vào chỗ trống:
−
=
=
A
A A
-Chữa bài tập 8(a, b)/10/(SGK) :
) 3 9 11 (
3 11 11
3 )
11 3
( )) b
) 3 4 2
(
3 2
3 2
) 3 2
( ) a
2 2
=
〉
−
=
−
=
−
〉
=
−
=
−
=
−
HS3: Chữa bài tập 10/(SGK) a)Biến đổi vế trái:
3 2 4 1 3 2 3 ) 1 3
b) Biến đổi vế trái:
1 3 1 3 3 1 3
3 ) 1 3 ( 3 3 2
−
=
−
−
=
−
−
=
=
−
−
=
−
−
VT bằng VP Đẳng thức đã đợc chứng minh
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:
Luyện tập (32 phút)
nếu a<0
nếu a<0
Trang 2b) 36: 2.3 18 2 − 169
GV: Có thể gợi ý hớng đi sau đó yêu cầu 2
em lên bảng thực hiện
GV: Gọi tiếp 2 em lên bảng làm tiếp câu
c, d
Bài tập 12/trang11/(SGK) :
1 x
− +
H: căn thức này có nghĩa khi nào? Tử là
1>0 thì mẫu phải thoả mãn điều kiện gì?
1 x +
H: Căn thức 1 x + 2 có nghĩa khi nào?
*Nâng cao: Có thể cho HS làm bài tập
16 ( a, c) SBT trang 5.
a (x 1 x 3 − ) ( − )
x 3
−
+
GV: làm mẫu
a (x 1 x 3 − ) ( − ) có nghĩa
(x 1 x 3) ( ) 0 x 1 0hoac x 1 0
* x 1 0 x 1 x 3
* x 1 0 x 1 x 1
Vậy (x 1 x 3 − ) ( − ) có nghĩa ⇔ x 3 ≥ hoặc
x 1 ≤
a) 16 25 + 196 : 49
= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
2.3 18 − 169
36 : 18 − 13= 36 : 18 – 13
= 2 – 13 =- 11
d) 3 2 + 4 2 = 25 5 =
1 x
1 0
1 x
− +
1 x 0 x 1
⇔ − + > ⇔ >
1 x + luôn có nghĩa vì 1+x2 >0 luôn
đúng với ∀x ( vì x2≥ 0 ∀ x ⇒ x2+ 1 1 ∀〉 x) Bài tập 16 (a, c) SBT
x 3
−
〉+
≥−
⇔≥
+
−
03 x
02
x 0 3x
2x
hoặc
〈+
≤−
03 x 02 x
Trang 3Bài tập 14/trang11(SGK) Phân tích thành
nhân tử:
GV gợi ý: 3 = ( 3 ) 2
d 2
x − 2 5x 5 +
Bài tập 19/trang6/(SBT):Rút gọn các phân
thức:
a)
2
x 5
−
+ với x≠ − 5
b) x2 2 2x 22
x 2
HS yếu) sau đó gọi HS lên trình bày tiếp
Bài 15 trang 11(SGK) Giải các phơng
trình:
a x2-5=0
b.x 2 − 2 11 x + 11 = 0
*Nâng cao:Bài tập 17/ SBT: Giải phơng
trình
GV: Hớng dẫn:
2
9x 2x 1 3x 2x 1
Xét 3x 0 ≥ hoặc 3x 0 <
3x 3x
2x 03x
02x
*)
2x 3x
2x 03x
02x
*)
〈−⇔
〈−
x 3
− + có nghĩa khi x≥2 hoặc khi x<-3
HS ghi vào vở
HS:
x − = 3 x − 3 = − x 3 x + 3
2
2 2
2
) 5 x (
) 5 ( 5 x 2 x 5 x 2 x ) d
−
=
+
−
= +
−
Trang 4HS làm theo hớng dẫn của GV Kết quả:
a) x − 5
+
−
HS: hai em lên bảng trình bày a) x = ± 5
b)
2
2
x 2 11x 11 0
x 11
⇔ =
HS trình bày theo hớng dẫn của GV
) 1 ( 1 x x 1 x
x 2 = + ⇔ = + Nếu 3x 0 ≥ ⇔ > x 0 thì (1) ⇔3x=2x+1
Tơng tự: Nếu3x<0 ⇔x<0 thì
5
1 x 1 x x )
1
5
= −
Hoạt động 3:
Hớng dẫn về nhà( 3 phút)
- Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại 1 số dạng bài tập, tìm đk để biểu thức có nghĩa rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Làm các bài tập số 16/(SGK) Số 12, 14, 15, 16 ( b, d), 17 ( c, b, d) trang 5, 6 SBT