GV : Dùng bảng phụ có lời giải để -HS so sánh với bài làm của mình để rút kinh nghiệm... Hoạt động 2 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai - HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cu
Trang 1Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong quá trình luyện tập
Hoạt động 2 : Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và
ngợc lại
- GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b
GV : Dùng bảng phụ có lời giải để
-HS so sánh với bài làm của mình để rút
kinh nghiệm
- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của hàm
số y = x2 tại điểm có hoành độ bao nhiêu
? Từ đó suy ra cách ớc lợng giá trị của y
y = x2 4 1 0 1 4
b/ f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ; c/ Từ điểm có hoành độ 0,5 trên 0x
ta vẽ đờng thẳng song song với 0y cắt đồ thị tại một điểm Từ điểm
đó ta chiếu xuống trục 0y và ớc ợng giá trị cần tìm
Trang 2lập luận cách làm trên điểm thuộc góc phần t thứ nhất ta
gióng xuống trục 0x ta đợc điểm
sánh với giá trị yA để kết luận
- GV : Cho HS tổng quát lại trờng hợp
nầy
- HS thực hiện theo nhóm bài tập 8.
Bài7 : a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm
số y = ax2 nên 1= a.22 Suy ra a = 41 .
Vậy hàm số tìm đợc y =41 x2
b/ Thế xA = 4 vào hàm số y =41 x2
.Ta có y = 41 42 y = 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồ thị hàm số
c/ HS có thể lập bảng
-4
2
-0 2 4
y=14
x2
4 1 0 1 4
Trang 3HS dùng giấy kẻ ô ly để để tìm toạ độ
giao điểm
- HS : Đi xác định toạ độ giao điểm của
hai điểm chung hai đồ thị
- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm toạ
độ giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị
- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao điểm
Giao điểm của (P) : y = 2
3
1
x và ờng thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3) và
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng
2 2
-6 -3 -1 0 1 3 6 x
3 1
Trang 4B.Chuẩn bị
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Xem trớc bài 3
- Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3
Hoạt động 2 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai
- HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng
trình cuối cùng biến đổi thành
- GV : Dùng phơng trình đó giới thiệu
cho HS phơng trình bậc hai
I/ Bài toán mở đầu :
( SGK)
Hoạt động 3: Định nghĩa PT bậc hai , các loại PT bậc hai
- GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể của
phơng trình bậc hai ở mục 1 để định
nghĩa phong trình bậc hai chú ý cho HS
khắc sâu điều kiện
- HS : Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một
a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0
a = 5 ; b = 0 ; c = - 8
Hoạt động 4 : Giải các phơng trình bậc hai chủ yếu các dạng đặc biệt )
- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho
HS nêu cách giải, tham khảo ví dụ để
giải Bt ?2.
- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con
III/ Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai
Ví dụ 1 : Giải phơng trình
Trang 5Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết
c và cho HS nhắc lại cách giải
- GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng
- HS : Thảo luận cách giải ở SGK
- HS :Giải bài tập ?3
2x2 +5x =0 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập
I – Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại đ/n PT bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c; đặc biệt chú ý là akhác 0
- Giải thành thạo các PT khuyết b: ax2 + c = 0 ,và khuyết c: ax2 + bx = 0
- Biết và hiểu cách biến đổi 1 số PT có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) về PT có
vế trái là bình phơng của một biểu thức, vế phải là hằng số
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại đ/n PT bậc hai, làm bài tập đợc giao
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Hãy nêu yêu cầu của bài ?
a = 5; b = 2 ; c = - 4
Trang 6GV yêu cầu HS lên thực hiện
GV sửa sai bổ xung- lu ý HS khi
GV gợi ý cách giải PTd : hãy
cộng vào hai vế của PT với cùng
1 biểu thức để vế trái là bình
ph-ơng của một số
? Với PT đầy đủ giải ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
HS khuyết hệ số c
HS nêu cách giải và thựchiện giải
HS thực hiện giải PT d
HS nêu cách giải Bđổi VT bình phơng…
VP hằng số
HS hoạt động nhóm - đạidiện nhóm trình bày
Bài tập 12: sgk/42 a) x2 – 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x =8
PT có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2=
-2 2
Trang 7Nắm chắc cách giải PT bậc hai 1 ẩn ở các trờng hợp khuyết, đầy đủ
Làm bài tập 15; 16 (sbt/40) Đọc và tìm hiểu trớc bài 4
Trang 82) Bài mới: GV nêu vấn đề: chúng ta đã biết cách giải PT bậc hai 1 ẩn qua bài học trớc
Để giải PT bậc hai 1 ẩn một cách dễ dàng hơn bằng cách dùng công thức Vậy công thức đó ntn ?
Hoạt động 1: Công thức nghiệm(15’)
? Hãy thực hiện biến đổi PT
tổng quát theo các bớc của PT
(kiểm tra bài cũ) ?
GV ghi cách biến đổi của HS
GV yêu cầu HS thảo luận
GV bổ xung sửa sai
HS thực hiện biến đổi
HS nêu cách biến đổi
* Xét PT ax2 + bx + c = 0 (1) Thực hiện biến đổi ta đợc (x +
tính nghiệm theo ∆
*Ví dụ: Giải PT 3x2 + 5x – 1 = 0
a = 3; b = 5 ; c = - 1
∆ = 52 – 4.3.(- 1) = 25 + 12 = 37 > 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
Trang 9GV lu ý HS: nếu chỉ yêu cầu
giải PT không có câu áp dụng
a = 5; b = - 1 ; c = 2
∆ = (-1)2 – 4.5.2 = - 39 < 0
PT vô nghiệmb) 4x2 – 4x + 1 = 0
a = 4; b = - 4 ; c = 1
PT có nghiệm kép x = 4/8 = 1/2c) – 3x2 + x + 5 = 0
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo
- HS sử dụng linh hoạt với các trờng hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiêm TQ
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao
III – Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra: (5’) Điền vào chỗ … để đợc kết luận đúng:
Đối với PT ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) và biệt thức ∆ = ………
* Nếu ∆ …… thì PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = … ; x2 = …
* Nếu ∆ … … thì PT có nghiệm kép : x1 = x2 = …
* Nếu ∆ < 0 thì PT …………
Trang 10Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập (10’)
GV yêu cầu HS đọc đề bài
HS xác định hệ số a,b,c và tính ∆ - xác
định số nghiệm
Bài tập 16: Sgk/45a) 2x2 – 7x + 3 = 0
a = 2; b = - 7; c = 3
∆ = (- 7)2 – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0 PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 3 ; x2 = 0,5
thể biến đổi đa về PT có hệ số
nguyên để việc giải PT để dàng
HS thực hiện câu b); c)
HS xác định hệ số;tính
∆ ; tính nghiệm theo công thức nếu ∆≥ 0
HS nghe hiểu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày rõ cách làm
HS khuyết hệ số c, b
HS cách giải đa về PT
Bài tập 1: Dùng công thức nghiệm giải các PT sau
2 2
=b)
11 2
x2 = 3 - 11c) - 1,7x2 + 1,2x - 2,1= 0
= 0
⇔ x = 0 hoặc 12 x – 31 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 23b) 0,4x2 + 1 = 0 ⇔ 0,4x2 = - 1
Trang 11Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
? Khi giải PT đặc biệt vận
dụng các giải nào ?
? PT có nghiệm khi nào ? Vô
nghiệm khi nào ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
thi xem ai làm nhanh hơn
GV chốt lại qua bài học hôm
nay có 2 dạng bài tập giải PT
bậc hai và tìm điều kiện của
tham số trong PT
- Khi giải PT bậc 2 cần lu ý
tích, BĐ vế trái thành bình phơng…
Bài tập 3: Tìm điều kiện của tham số
m để PT x2 - 2x + m = 0 a) Có nghiệm
4) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập
Làm bài tập 21; 23; 24 (SBT/41) Đọc thêm bài giải PT bằng máy tính bỏ túi
Ngày soạn: 2/04/2009
Tiết 56 Thực hành : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính cầm tay
a Mục tiêu bài học: Qua bài học giúp học sinh năm đợc
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi loại CASIO FX 500 và CASIO 500MS để giải các phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0
- Khi thực hành học sinh xác định đúng các hệ số a; b; c để tính toán nghiệm cho
đúng
- Học sinh đợc thực hiện giải phơng trình bậc hai theo hai cách trên các máy khác nhau
B.Chuẩn bị
Trang 12- Giáo viên : Máy tính cầm tay
- Học sinh : Máy tính cầm tay
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0
- Học sinh trả lời (Ghi lên bảng)
* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
a 2
b x
; a 2
b
x1 =− + ∆ 2 =− − ∆
* Nếu ∆ = 0 thì phơng trình nghiệm kép :x1= x2 = −2ba
* Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 2 : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính
1 Cách 1 : Giải bằng máy tính thông thờng
Trang 13Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
+ Bớc 2 : Chọn MOde sang chế độ giải phơng trình bậc hai
+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c đã xác định ở trên
+ Bớc 4 : Ghi kết quả nghiệm x1, x2 mà máy tính đã giải
( Nếu phơng trình vô nghiệm máy báo )
Ví dụ 2 : Giải phơng trình sau 2x2 + 5x – 7 = 0
+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b, c ( a = 2, b = 5, c = -7 )
+ Bớc 2 : Chọn Mode sang chế độ giải phơng trình bậc hai
+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c
=> Máy cho kết quả : x1 = 1, x2 = -3,5
3 Luyện tập giải : Giải các phơng trình sau
1/ 4x2 - 2 3x -1 + 3 = 0
2/ 3x2 + 5x + 1 = 0
Hoạt động 3 : Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã giải, nắm chắc các bớc giải bằng máy và cách bấm
- Luyện tập giải các phơng trình trong SGK bằng máy tính
I – Mục tiêu:
- HS biết tìm b’ và biết tính ∆’; x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn
- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
? Viết công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai ?
? Giải PT 3x2 + 8x + 4 = 0 ?
= 2b’ rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải PT sẽ đơn giản hơn Vậy công thức nghiệm thu gọn đơc xây dựng ntn ?
Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn (13’)
PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
đặt b = 2b’ ⇒∆ = 4∆’
Trang 14đại diện nhóm trình bày
và giải thích
HS đọc công thức nghiệm thu gọn sgk
? Nêu yêu cầu của bài ?
GV gọi 1 HS thực hiện điền
cầu HS thực hiện giải PT b
GV bổ xung sửa sai lu ý HS hệ
số có chứa căn bậc hai
? Qua bài tập cho biết khi nào áp
dụng công thức nghiệm thu gọn
HS hệ số a,b,b’,c
HS thực hiện giải và so sánh cách giải PT bằng công thức nghiệm thu gọn thuận lợi và đơn giản hơn
HS thực hiện giải
HS cả lớp cùng làm
HS khi hệ số b chẵn hoặc bội của số chẵn
?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ (…)
3
2+ =
−
; x2 =1
5
3 2
2
−
; x2 = - 2b) 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
a = 7; b = -3 2 ; c = 2
∆’ = (3 2)2 – 7.2 = 18 – 14 =
4 > 0
Trang 153 + ; x2=
7
2 2
HS lên bảng làm
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập 18: (sgk/49) a) 3x2 – 2x = x2 + 3
- HS nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT.
II – Chuẩn bị:
GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)
GV yêu cầu 3 HS giải bài
⇔ 25x2 = 16 ⇔ x2 = 1625 ⇔ x2 = ±
54
b) 2x2 + 3 = 0 ⇔ 2x2 = -3 ⇔ x2 = -
23
Trang 16? PT có 1 nghiệm khi nào ?
vô nghiệm khi nào ?
b) PT có 2 nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0
⇔ 1 – 2m > 0 ⇔ m < 0,5
PT có 1 nghiệm kép khi
PT vô nghiệm khi 1 – 2m < 0 ⇔ m > 0,5
- HS tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS ôn tập các công thức nghiệm của PT bậc hai Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
Trang 17Viét nhà toán học ngời Pháp
đã phát hiện ra vào đầu thế
GV nhờ hệ thức Viét nếu
?3 Tổng quát : sgk/51
?4 a) – 5x2 + 3x + 2 = 0
có a + b + c = (- 5) + 3 + 2 = 0 ⇒ PT có 2 nghiệm x1 = 1 và x2 = -
5 2
b) 2004x2 + 2005x + 1 = 0
có a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0
⇒ PT có 2 nghiệm x1 = -1 và x2 = - 20041
Hoạt động 2: Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
GV đa bài toán
? Hãy giải bài toán trên bằng
Trang 18? Vậy qua bài toán có kết
HS đọc VD 2
HS theo hệ thức Viét
* Nếu 2 số có tổng bằng S, tích bằng P thì
2 số đó là nghiệm của PT x2 – Sx + P = 0 với ∆ = S2 – 4P ≥ 0
* Ví dụ 1: sgk/52
?5 Hai số cần tìm là nghiệm của PT
x2 – x + 5 = 0
∆ = 1 – 4.5 = - 19 < 0 PT vô nghiệmVậy không có số nào thỏa mãn có tổng bằng 1 và tích bằng 5
Bài tập 27: sgk/53 a) x2 – 7x + 12 = 0
ta có x1 + x2 = 7 và x1 x2 = 12 ⇒ PT có 2 nghiệm là x1 = 4 và x2 = 3
II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi Lựa chọn bài tập.
HS học thuộc hệ thức Viét, các áp dụng của nó, làm bài tập
III – Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu hệ thức Vi ét và các áp dụng của nó ?
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)
? Tính nhẩm tổng và tích
nghiệm của PT bậc hai khi
PT có điều kiện gì ?
? Để biết PT có nghiệm hay
HS đọc yêu cầu của bài
HS PT có 1 nghiệm ;
2 nghiệm
Bài tập 1: Không giải PT hãy dùng hệ thứcViét tính tổng và tích của các nghiệm PT sau:
a) 2x2 – 7x + 2 = 0
∆ = (- 7)2 – 4.2.2 = 33 > 0
Trang 19⇒ x1 + x2 = 3,5 ; x1 x2 = 1 b) 2x2 + 9x + 7 = 0
nghiệm x1 = -1 ; x2 = -3,5 c) 5x2 + x + 2 = 0
∆ = 1 – 4.5.2 = - 39 < 0 PT vô nghiệm
Hoạt động 2: Luyện tập 29’
? Có những cách nào để tính
nhẩm nghiệm ?
GV yêu cầu HS thực hiện
Lu ý HS đối với mỗi PT cần
xác định rõ a + b + c = 0 hay
a – b + c = 0 để nhẩm
nghiệm
? Trong câu d để PT này tồn
tại cần điều kiện gì ?
HS trình bày trên bảng
a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0
có a + b + c = 1,5 + (-1,6) + 0,1 = 0 ⇒ PT
có nghiệm là x1 = 1; x2 =
15 1
Bài tập 33: Sgk/54
Trang 20ph-ơng, PT chứa ẩn ở mẫu, một vài PT bậc cao có thể đa về PT bậc 2 nhờ phơng pháp đặt ẩn phụ.
- Rèn kĩ năng giải PT bậc 2 và các PT chứa ẩn ở mẫu cần tìm điều kiện và chọn giá trị thỏa mãn Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu
HS học và ôn lại cách giải 1 số dạng PT đã học ở lớp 8
III – Tiến trình bài dạy:
at2 + bt + c = 0
*) VD: sgk/55
Trang 21- Thay giá trị vào ẩnphụ – tìm nghiệm
HS đọc ?1
HS nêu cách làm
HS hoạt động nhómNhóm 1,2,3 phần aNhóm 4,5,6 phần bTrình bày / bảng nhóm
HS nghe hiểu
?1 áp dụng giải PT sau:
a. 4x4 – x2 – 5 = 0 (1)
Đặt x2 = t > 0 ta có 4t2 + t – 5 = 0 (2)Giải PT (2) ta đợc t1 = 1, t2 =
4
5
−Vậy x2 = t = 1 ⇒ x = 1±
6 3
x x
PT tích
VD (x +1)(x2 + 2x + 3) = 0 ⇔ x + 1 = 0
x2 + 2x + 3 = 0 Giải hai PT trên ta đợc
x1 = - 1; x2 = 1; x3 = - 3
?3 x3 + 3x2 + 2x = 0
⇔ x(x2 + 3x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 giải PT x2 + 3x + 2 = 0 ta có 1 – 3 + 2 = 0suy ra x1 = - 1; x2 = - 2
Trang 22GV nhắc lại cách làm cách làm Vậy PT đã cho có nghiệm là
GV yêu cầu HS thực hiện giải
GV sửa sai bổ xung
HS trả lời
HS nhắc lại
HS đkxđ và đói chiếu nghiệm với
x x
x
−
= +
−
+
2
6 3 5 2
⇒ (x+2) (2 – x)+3(x - 5)(2 - x) = 6( x -5) 5)
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
Bài tập 34: sgk/56 Giải các PT trùng phơng a) x4 – 5x2 + 4 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có
t2 – 5t + 4 = 0
có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ⇒ t1 = 1 ; t2 = 4
t1 = x2 = 1 ⇒ x = 1 ±
t2 = x2 = 4 ⇒ x = 2±
Trang 23HS nhận xét
Vậy PT có 4 nghiệm
b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có 2t2 – 3t – 2 = 0
∆ = 9 + 16 = 25 > 0 ⇒t1 = 2; t2 = - 1/2 (loại)
t = x2 = 2 ⇒ x = ± 2Vậy PT có 2 nghiệm
* Nhận xét: PT trùng phơng có hệ số a và c trái dấu thì PT có 2 nghiệm là 2 số đối nhau
? áp dụng giải PT câu a ?
GV sửa sai bổ xung –
chốt cách là
? Giải PT b làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
HS cha có dạng của PT bậc hai
HS thực hiện các phép tính; chuyển vế; rút gọn … giải
PT bậc hai
HS thực hiện trên bảng
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS cho các thừa
số trong tích = 0
HS thực hiện giải
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS phân tích vế trái thành nhân tử
1 3
) 7
⇔ (1) 3x2 – 7x – 10 = 0 hoặc (2) 2x2 + (1- 5) x + 5- 3 = 0 Giải PT (1) ta đợc x1 = - 1 ; x2 = 10/3
PT (2) ta đợc x1 = 1 ; x2
2
3
5 −Vậy PT có 4 nghiệm
Trang 24Xem lại và nắm vững cách giải các PT quy về PT bậc hai
Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập PT, hệ PT
Làm bài tập hoàn thành các bài tập còn lại
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
HS a và c trái dấu
HS 2 nghiệm trái dấu
HS nhận xét
Bài tập 34: sgk/56 Giải các PT trùng phơng b) x4 – 5x2 + 4 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có
t2 – 5t + 4 = 0
có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ⇒ t1 = 1 ; t2 = 4
t1 = x2 = 1 ⇒ x = 1 ±
t2 = x2 = 4 ⇒ x = 2±Vậy PT có 4 nghiệm b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có 2t2 – 3t – 2 = 0
∆ = 9 + 16 = 25 > 0 ⇒t1 = 2; t2 = - 1/2 (loại)
t = x2 = 2 ⇒ x = ± 2Vậy PT có 2 nghiệm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 38: sgk/57 Giải các PT sau