1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DS 9

29 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn Giáo Viên Trịnh Đình Vinh
Trường học Trường THCS Ngọc Liên
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Dùng bảng phụ có lời giải để -HS so sánh với bài làm của mình để rút kinh nghiệm... Hoạt động 2 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai - HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cu

Trang 1

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình luyện tập

Hoạt động 2 : Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và

ngợc lại

- GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b

GV : Dùng bảng phụ có lời giải để

-HS so sánh với bài làm của mình để rút

kinh nghiệm

- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;

- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của hàm

số y = x2 tại điểm có hoành độ bao nhiêu

? Từ đó suy ra cách ớc lợng giá trị của y

y = x2 4 1 0 1 4

b/ f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ; c/ Từ điểm có hoành độ 0,5 trên 0x

ta vẽ đờng thẳng song song với 0y cắt đồ thị tại một điểm Từ điểm

đó ta chiếu xuống trục 0y và ớc ợng giá trị cần tìm

Trang 2

lập luận cách làm trên điểm thuộc góc phần t thứ nhất ta

gióng xuống trục 0x ta đợc điểm

sánh với giá trị yA để kết luận

- GV : Cho HS tổng quát lại trờng hợp

nầy

- HS thực hiện theo nhóm bài tập 8.

Bài7 : a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm

số y = ax2 nên 1= a.22 Suy ra a = 41 .

Vậy hàm số tìm đợc y =41 x2

b/ Thế xA = 4 vào hàm số y =41 x2

.Ta có y = 41 42 y = 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồ thị hàm số

c/ HS có thể lập bảng

-4

2

-0 2 4

y=14

x2

4 1 0 1 4

Trang 3

HS dùng giấy kẻ ô ly để để tìm toạ độ

giao điểm

- HS : Đi xác định toạ độ giao điểm của

hai điểm chung hai đồ thị

- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm toạ

độ giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị

- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao điểm

Giao điểm của (P) : y = 2

3

1

x và ờng thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3) và

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng

2 2

-6 -3 -1 0 1 3 6 x

3 1

Trang 4

B.Chuẩn bị

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Xem trớc bài 3

- Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3

Hoạt động 2 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai

- HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng

trình cuối cùng biến đổi thành

- GV : Dùng phơng trình đó giới thiệu

cho HS phơng trình bậc hai

I/ Bài toán mở đầu :

( SGK)

Hoạt động 3: Định nghĩa PT bậc hai , các loại PT bậc hai

- GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể của

phơng trình bậc hai ở mục 1 để định

nghĩa phong trình bậc hai chú ý cho HS

khắc sâu điều kiện

- HS : Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một

a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0

a = 5 ; b = 0 ; c = - 8

Hoạt động 4 : Giải các phơng trình bậc hai chủ yếu các dạng đặc biệt )

- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho

HS nêu cách giải, tham khảo ví dụ để

giải Bt ?2.

- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con

III/ Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai

Ví dụ 1 : Giải phơng trình

Trang 5

Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009

- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết

c và cho HS nhắc lại cách giải

- GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng

- HS : Thảo luận cách giải ở SGK

- HS :Giải bài tập ?3

2x2 +5x =0 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập

I – Mục tiêu:

- HS đợc củng cố lại đ/n PT bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c; đặc biệt chú ý là akhác 0

- Giải thành thạo các PT khuyết b: ax2 + c = 0 ,và khuyết c: ax2 + bx = 0

- Biết và hiểu cách biến đổi 1 số PT có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) về PT có

vế trái là bình phơng của một biểu thức, vế phải là hằng số

II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS ôn lại đ/n PT bậc hai, làm bài tập đợc giao

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Hãy nêu yêu cầu của bài ?

a = 5; b = 2 ; c = - 4

Trang 6

GV yêu cầu HS lên thực hiện

GV sửa sai bổ xung- lu ý HS khi

GV gợi ý cách giải PTd : hãy

cộng vào hai vế của PT với cùng

1 biểu thức để vế trái là bình

ph-ơng của một số

? Với PT đầy đủ giải ntn ?

GV yêu cầu HS thảo luận

HS khuyết hệ số c

HS nêu cách giải và thựchiện giải

HS thực hiện giải PT d

HS nêu cách giải Bđổi VT bình phơng…

VP hằng số

HS hoạt động nhóm - đạidiện nhóm trình bày

Bài tập 12: sgk/42 a) x2 – 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x =8

PT có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2=

-2 2

Trang 7

Nắm chắc cách giải PT bậc hai 1 ẩn ở các trờng hợp khuyết, đầy đủ

Làm bài tập 15; 16 (sbt/40) Đọc và tìm hiểu trớc bài 4

Trang 8

2) Bài mới: GV nêu vấn đề: chúng ta đã biết cách giải PT bậc hai 1 ẩn qua bài học trớc

Để giải PT bậc hai 1 ẩn một cách dễ dàng hơn bằng cách dùng công thức Vậy công thức đó ntn ?

Hoạt động 1: Công thức nghiệm(15’)

? Hãy thực hiện biến đổi PT

tổng quát theo các bớc của PT

(kiểm tra bài cũ) ?

GV ghi cách biến đổi của HS

GV yêu cầu HS thảo luận

GV bổ xung sửa sai

HS thực hiện biến đổi

HS nêu cách biến đổi

* Xét PT ax2 + bx + c = 0 (1) Thực hiện biến đổi ta đợc (x +

tính nghiệm theo ∆

*Ví dụ: Giải PT 3x2 + 5x – 1 = 0

a = 3; b = 5 ; c = - 1

∆ = 52 – 4.3.(- 1) = 25 + 12 = 37 > 0

PT có 2 nghiệm phân biệt

Trang 9

GV lu ý HS: nếu chỉ yêu cầu

giải PT không có câu áp dụng

a = 5; b = - 1 ; c = 2

∆ = (-1)2 – 4.5.2 = - 39 < 0

PT vô nghiệmb) 4x2 – 4x + 1 = 0

a = 4; b = - 4 ; c = 1

PT có nghiệm kép x = 4/8 = 1/2c) – 3x2 + x + 5 = 0

- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo

- HS sử dụng linh hoạt với các trờng hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiêm TQ

II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS học và làm bài tập đợc giao

III – Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra: (5’) Điền vào chỗ … để đợc kết luận đúng:

Đối với PT ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) và biệt thức ∆ = ………

* Nếu ∆ …… thì PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = … ; x2 = …

* Nếu ∆ … … thì PT có nghiệm kép : x1 = x2 = …

* Nếu ∆ < 0 thì PT …………

Trang 10

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động1: Chữa bài tập (10’)

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS xác định hệ số a,b,c và tính ∆ - xác

định số nghiệm

Bài tập 16: Sgk/45a) 2x2 – 7x + 3 = 0

a = 2; b = - 7; c = 3

∆ = (- 7)2 – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0 PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 3 ; x2 = 0,5

thể biến đổi đa về PT có hệ số

nguyên để việc giải PT để dàng

HS thực hiện câu b); c)

HS xác định hệ số;tính

∆ ; tính nghiệm theo công thức nếu ∆≥ 0

HS nghe hiểu

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày rõ cách làm

HS khuyết hệ số c, b

HS cách giải đa về PT

Bài tập 1: Dùng công thức nghiệm giải các PT sau

2 2

=b)

11 2

x2 = 3 - 11c) - 1,7x2 + 1,2x - 2,1= 0

= 0

⇔ x = 0 hoặc 12 x – 31 = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 23b) 0,4x2 + 1 = 0 ⇔ 0,4x2 = - 1

Trang 11

Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009

? Khi giải PT đặc biệt vận

dụng các giải nào ?

? PT có nghiệm khi nào ? Vô

nghiệm khi nào ?

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

thi xem ai làm nhanh hơn

GV chốt lại qua bài học hôm

nay có 2 dạng bài tập giải PT

bậc hai và tìm điều kiện của

tham số trong PT

- Khi giải PT bậc 2 cần lu ý

tích, BĐ vế trái thành bình phơng…

Bài tập 3: Tìm điều kiện của tham số

m để PT x2 - 2x + m = 0 a) Có nghiệm

4) Hớng dẫn về nhà: (2’)

Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập

Làm bài tập 21; 23; 24 (SBT/41) Đọc thêm bài giải PT bằng máy tính bỏ túi

Ngày soạn: 2/04/2009

Tiết 56 Thực hành : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính cầm tay

a Mục tiêu bài học: Qua bài học giúp học sinh năm đợc

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi loại CASIO FX 500 và CASIO 500MS để giải các phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0

- Khi thực hành học sinh xác định đúng các hệ số a; b; c để tính toán nghiệm cho

đúng

- Học sinh đợc thực hiện giải phơng trình bậc hai theo hai cách trên các máy khác nhau

B.Chuẩn bị

Trang 12

- Giáo viên : Máy tính cầm tay

- Học sinh : Máy tính cầm tay

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0

- Học sinh trả lời (Ghi lên bảng)

* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

a 2

b x

; a 2

b

x1 =− + ∆ 2 =− − ∆

* Nếu ∆ = 0 thì phơng trình nghiệm kép :x1= x2 = −2ba

* Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vô nghiệm

Hoạt động 2 : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính

1 Cách 1 : Giải bằng máy tính thông thờng

Trang 13

Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009

+ Bớc 2 : Chọn MOde sang chế độ giải phơng trình bậc hai

+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c đã xác định ở trên

+ Bớc 4 : Ghi kết quả nghiệm x1, x2 mà máy tính đã giải

( Nếu phơng trình vô nghiệm máy báo )

Ví dụ 2 : Giải phơng trình sau 2x2 + 5x – 7 = 0

+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b, c ( a = 2, b = 5, c = -7 )

+ Bớc 2 : Chọn Mode sang chế độ giải phơng trình bậc hai

+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c

=> Máy cho kết quả : x1 = 1, x2 = -3,5

3 Luyện tập giải : Giải các phơng trình sau

1/ 4x2 - 2 3x -1 + 3 = 0

2/ 3x2 + 5x + 1 = 0

Hoạt động 3 : Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài đã giải, nắm chắc các bớc giải bằng máy và cách bấm

- Luyện tập giải các phơng trình trong SGK bằng máy tính

I – Mục tiêu:

- HS biết tìm b’ và biết tính ∆’; x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn

- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới

III – Tiến trình bài dạy:

? Viết công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai ?

? Giải PT 3x2 + 8x + 4 = 0 ?

= 2b’ rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải PT sẽ đơn giản hơn Vậy công thức nghiệm thu gọn đơc xây dựng ntn ?

Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn (13’)

PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

đặt b = 2b’ ⇒∆ = 4∆’

Trang 14

đại diện nhóm trình bày

và giải thích

HS đọc công thức nghiệm thu gọn sgk

? Nêu yêu cầu của bài ?

GV gọi 1 HS thực hiện điền

cầu HS thực hiện giải PT b

GV bổ xung sửa sai lu ý HS hệ

số có chứa căn bậc hai

? Qua bài tập cho biết khi nào áp

dụng công thức nghiệm thu gọn

HS hệ số a,b,b’,c

HS thực hiện giải và so sánh cách giải PT bằng công thức nghiệm thu gọn thuận lợi và đơn giản hơn

HS thực hiện giải

HS cả lớp cùng làm

HS khi hệ số b chẵn hoặc bội của số chẵn

?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ (…)

3

2+ =

; x2 =1

5

3 2

2

; x2 = - 2b) 7x2 – 6 2 x + 2 = 0

a = 7; b = -3 2 ; c = 2

∆’ = (3 2)2 – 7.2 = 18 – 14 =

4 > 0

Trang 15

3 + ; x2=

7

2 2

HS lên bảng làm

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập 18: (sgk/49) a) 3x2 – 2x = x2 + 3

- HS nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT.

II – Chuẩn bị:

GV: thớc, phấn màu

HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)

GV yêu cầu 3 HS giải bài

⇔ 25x2 = 16 ⇔ x2 = 1625 ⇔ x2 = ±

54

b) 2x2 + 3 = 0 ⇔ 2x2 = -3 ⇔ x2 = -

23

Trang 16

? PT có 1 nghiệm khi nào ?

vô nghiệm khi nào ?

b) PT có 2 nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0

⇔ 1 – 2m > 0 ⇔ m < 0,5

PT có 1 nghiệm kép khi

PT vô nghiệm khi 1 – 2m < 0 ⇔ m > 0,5

- HS tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng

II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS ôn tập các công thức nghiệm của PT bậc hai Tìm hiểu trớc bài mới

III – Tiến trình bài dạy:

Trang 17

Viét nhà toán học ngời Pháp

đã phát hiện ra vào đầu thế

GV nhờ hệ thức Viét nếu

?3 Tổng quát : sgk/51

?4 a) – 5x2 + 3x + 2 = 0

có a + b + c = (- 5) + 3 + 2 = 0 ⇒ PT có 2 nghiệm x1 = 1 và x2 = -

5 2

b) 2004x2 + 2005x + 1 = 0

có a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0

⇒ PT có 2 nghiệm x1 = -1 và x2 = - 20041

Hoạt động 2: Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

GV đa bài toán

? Hãy giải bài toán trên bằng

Trang 18

? Vậy qua bài toán có kết

HS đọc VD 2

HS theo hệ thức Viét

* Nếu 2 số có tổng bằng S, tích bằng P thì

2 số đó là nghiệm của PT x2 – Sx + P = 0 với ∆ = S2 – 4P ≥ 0

* Ví dụ 1: sgk/52

?5 Hai số cần tìm là nghiệm của PT

x2 – x + 5 = 0

∆ = 1 – 4.5 = - 19 < 0 PT vô nghiệmVậy không có số nào thỏa mãn có tổng bằng 1 và tích bằng 5

Bài tập 27: sgk/53 a) x2 – 7x + 12 = 0

ta có x1 + x2 = 7 và x1 x2 = 12 ⇒ PT có 2 nghiệm là x1 = 4 và x2 = 3

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi Lựa chọn bài tập.

HS học thuộc hệ thức Viét, các áp dụng của nó, làm bài tập

III – Tiến trình bài dạy:

? Phát biểu hệ thức Vi ét và các áp dụng của nó ?

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)

? Tính nhẩm tổng và tích

nghiệm của PT bậc hai khi

PT có điều kiện gì ?

? Để biết PT có nghiệm hay

HS đọc yêu cầu của bài

HS PT có 1 nghiệm ;

2 nghiệm

Bài tập 1: Không giải PT hãy dùng hệ thứcViét tính tổng và tích của các nghiệm PT sau:

a) 2x2 – 7x + 2 = 0

∆ = (- 7)2 – 4.2.2 = 33 > 0

Trang 19

⇒ x1 + x2 = 3,5 ; x1 x2 = 1 b) 2x2 + 9x + 7 = 0

nghiệm x1 = -1 ; x2 = -3,5 c) 5x2 + x + 2 = 0

∆ = 1 – 4.5.2 = - 39 < 0 PT vô nghiệm

Hoạt động 2: Luyện tập 29’

? Có những cách nào để tính

nhẩm nghiệm ?

GV yêu cầu HS thực hiện

Lu ý HS đối với mỗi PT cần

xác định rõ a + b + c = 0 hay

a – b + c = 0 để nhẩm

nghiệm

? Trong câu d để PT này tồn

tại cần điều kiện gì ?

HS trình bày trên bảng

a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0

có a + b + c = 1,5 + (-1,6) + 0,1 = 0 ⇒ PT

có nghiệm là x1 = 1; x2 =

15 1

Bài tập 33: Sgk/54

Trang 20

ph-ơng, PT chứa ẩn ở mẫu, một vài PT bậc cao có thể đa về PT bậc 2 nhờ phơng pháp đặt ẩn phụ.

- Rèn kĩ năng giải PT bậc 2 và các PT chứa ẩn ở mẫu cần tìm điều kiện và chọn giá trị thỏa mãn Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

HS học và ôn lại cách giải 1 số dạng PT đã học ở lớp 8

III – Tiến trình bài dạy:

at2 + bt + c = 0

*) VD: sgk/55

Trang 21

- Thay giá trị vào ẩnphụ – tìm nghiệm

HS đọc ?1

HS nêu cách làm

HS hoạt động nhómNhóm 1,2,3 phần aNhóm 4,5,6 phần bTrình bày / bảng nhóm

HS nghe hiểu

?1 áp dụng giải PT sau:

a. 4x4 – x2 – 5 = 0 (1)

Đặt x2 = t > 0 ta có 4t2 + t – 5 = 0 (2)Giải PT (2) ta đợc t1 = 1, t2 =

4

5

−Vậy x2 = t = 1 ⇒ x = 1±

6 3

x x

PT tích

VD (x +1)(x2 + 2x + 3) = 0 ⇔ x + 1 = 0

x2 + 2x + 3 = 0 Giải hai PT trên ta đợc

x1 = - 1; x2 = 1; x3 = - 3

?3 x3 + 3x2 + 2x = 0

⇔ x(x2 + 3x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 giải PT x2 + 3x + 2 = 0 ta có 1 – 3 + 2 = 0suy ra x1 = - 1; x2 = - 2

Trang 22

GV nhắc lại cách làm cách làm Vậy PT đã cho có nghiệm là

GV yêu cầu HS thực hiện giải

GV sửa sai bổ xung

HS trả lời

HS nhắc lại

HS đkxđ và đói chiếu nghiệm với

x x

x

= +

+

2

6 3 5 2

⇒ (x+2) (2 – x)+3(x - 5)(2 - x) = 6( x -5) 5)

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)

Bài tập 34: sgk/56 Giải các PT trùng phơng a) x4 – 5x2 + 4 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có

t2 – 5t + 4 = 0

có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ⇒ t1 = 1 ; t2 = 4

t1 = x2 = 1 ⇒ x = 1 ±

t2 = x2 = 4 ⇒ x = 2±

Trang 23

HS nhận xét

Vậy PT có 4 nghiệm

b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có 2t2 – 3t – 2 = 0

∆ = 9 + 16 = 25 > 0 ⇒t1 = 2; t2 = - 1/2 (loại)

t = x2 = 2 ⇒ x = ± 2Vậy PT có 2 nghiệm

* Nhận xét: PT trùng phơng có hệ số a và c trái dấu thì PT có 2 nghiệm là 2 số đối nhau

? áp dụng giải PT câu a ?

GV sửa sai bổ xung –

chốt cách là

? Giải PT b làm ntn ?

GV yêu cầu HS thực hiện

HS cha có dạng của PT bậc hai

HS thực hiện các phép tính; chuyển vế; rút gọn … giải

PT bậc hai

HS thực hiện trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS cho các thừa

số trong tích = 0

HS thực hiện giải

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS phân tích vế trái thành nhân tử

1 3

) 7

⇔ (1) 3x2 – 7x – 10 = 0 hoặc (2) 2x2 + (1- 5) x + 5- 3 = 0 Giải PT (1) ta đợc x1 = - 1 ; x2 = 10/3

PT (2) ta đợc x1 = 1 ; x2

2

3

5 −Vậy PT có 4 nghiệm

Trang 24

Xem lại và nắm vững cách giải các PT quy về PT bậc hai

Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập PT, hệ PT

Làm bài tập hoàn thành các bài tập còn lại

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)

HS a và c trái dấu

HS 2 nghiệm trái dấu

HS nhận xét

Bài tập 34: sgk/56 Giải các PT trùng phơng b) x4 – 5x2 + 4 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có

t2 – 5t + 4 = 0

có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ⇒ t1 = 1 ; t2 = 4

t1 = x2 = 1 ⇒ x = 1 ±

t2 = x2 = 4 ⇒ x = 2±Vậy PT có 4 nghiệm b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 ta có 2t2 – 3t – 2 = 0

∆ = 9 + 16 = 25 > 0 ⇒t1 = 2; t2 = - 1/2 (loại)

t = x2 = 2 ⇒ x = ± 2Vậy PT có 2 nghiệm

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 38: sgk/57 Giải các PT sau

Ngày đăng: 30/08/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ . - GA DS 9
Bảng ph ụ (Trang 1)
Đồ thị không ? - GA DS 9
th ị không ? (Trang 2)
Bảng nhóm. - GA DS 9
Bảng nh óm (Trang 21)
Bảng phụ có lời giải sẵn để HS chữa - GA DS 9
Bảng ph ụ có lời giải sẵn để HS chữa (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w