ND: I-Mục tiêu: -- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác địnhhay điều kiện có nghĩa của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp bậc nhất phân thức mà tử thức, hay
Trang 1ND:
I-Mục tiêu:
-- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định(hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất) phân thức mà tử thức, hay mẫu thức là bậc nhất còn mẫu hay tử lại là hằng số, bậc hai dạng a2+m hay –
(a2+m) khi m dơng.- Biết cách chứng minh định lý: a2 =a và biết vận dụng hằng
đẳng thức A2 =A để rút gọn
II-Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
H1: Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của a
Viết dới dạng kí hiệu:
-Các khẳg định sau đây đúng hay sai:
a căn bậc 2 của 64 là 8 và -8
c ( )3 2 = 3
d x< 5 => x< 25
H2: phát biểu và viết định lí so sánh các
CBH số học:
Chữa bài tập 4/trang 7(SGK): Tìm số x
không âm, biết
a) x = 15
b 2 x = 14
c x < 2
d 2x < 4
GV đánh giá, nhận xét cho điểm HS
HS 1: phát biểu nh SGK Viết:
x=
=
≥
⇔
a x
x
a 2 0
c)Đúng; d)sai (0 ≤x< 25)
HS 2: Phát biểu và viết định lý nh SGK
Kết quả bài tập 4/SGK
a x = 15 2 = 225
b x=49
c 0≤ x < 2
d 0≤ x < 8
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:
1) Căn thức bậc hai (12 phút)
GV nói : Mở rộng CBH của một số không
âm ta có căn thức bậc hai
GV: yêu cầu HS đọc và trả lời /8(SGK)
Hình chữ nhật ABCD có đờng chéo
AC=5cm và cạnh BC=x (cm) thì cạnh
HS: Đọc sách giáo khoa
(a≥0)
?1
Trang 2AB= 25 −x2 Vì sao?
H: Vì sao AB = 25 −x2 ?
GV: giới thiệu 25 −x2 là biểu thức căn bậc
2; còn 25-x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
thức dới dấu căn
GV: Yêu cầu HS đọc “Một cách tổng
quát” SGK
GV: Nhấn mạnh A xác định (hay có
nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm.
Ví dụ 1: (SGK)
H: HS đọc ví dụ 1 sách giáo khoa và hỏi
thêm x=1; x=3; x=-1 thì 3x lấy giá trị
nào
H: Yêu cầu HS làm /8(SGK)
H: yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a, b bài
tập 6 trang 10 sách giáo khoa
GV nhận xét, sửa chữa sai sót( nếu có)
HS: trả lời trong tam giác vuông ABC có
AB2 + AC2=BC2(định lí Pi- ta- go)
AB2= BC2-AC2 => AB2 =25-x2
=> AB= 25 − x 2 vì AB >0
HS đọc “một cách tổng quát”: trang 8/SGK: Với A là một biểu thức đại số,
ng-ời ta gọi A là căn thức bậc hai của A
còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
HS: đọc Ví dụ 1/8(sgk)
HS: Một em trả lời miệng:
Nếu x=-1 thì 3x<0 nên xkhông tồn tại HS: Một em lên bảng trình bày:
x 2
5 − xác định ⇔ 5-2x≥0 ⇔ 5≥2x
2 HS làm bài tập 6 trang 10 sách giáo khoa
a
3
3 ≥ ⇔a≥
a
b − 5a có nghĩa ⇔-5a≥ 0 ⇔ a≤ 0
Hoạt động 3:
2) Hằng đẳng thức A 2 = A
H: yêu cầu HS làm /8(SGK): Điền số
thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a 2
2
a
H: Em hãy nêu nhận xét giá trị của a 2 và
HS: một em lên bảng điền vào các kết quả
HS: nêu nhận xét:
?2
?3
Trang 3-của a ?
GV: Nh vậy không phải lúc nào bình
ph-ơng của một số rồi khai phph-ơng kết quả đó
cũng đợc số bạn đầu
GV nhắc lại và nêu lên định lý
Định lý: Với mọi số a, ta có a 2 = a
H: Để chứng minh căn bậc 2 số học của a2
bằng a ta cần chứng minh điều gì?
H: Gọi HS đọc cách chứng minh theo SGK
GV diễn giải ví dụ2; ví dụ 3 lên bảng:
Ví dụ 2:Tính
2
12
)
Ví dụ 3: Rút gọn
2
2 ; b ) ( 2 5 )
)
1
2
(
)
H: yêu cầu HS làm Bài tập 7/ trang 10
(SGK)
GV nêu chú ý SGK:
Chú ý:
A
A
A 2 = = nếu A≥0
A A
A 2 = = − nếu A<0.
H: gọi HS đọc ví dụ 4/SGK
Nếu a≥0 thì a 2 =a.
Nếu a<0 thì a 2 =-a
HS nhắc lại định lý
a =a ta cần chứng
minh :
=
≥
2 2
a a
0 a
HS đọc SGK: Theo định nghĩa GTTĐ của
một số a R ∈ ta cóa ≥ 0 với ∀a.
Nếu a≥0 thì a =a=> a 2 =a 2 Nếu a<0 thì a =-a=> a 2 =(-a) 2 =a 2 Vậy a 2 =a 2 với ∀a
HS theo dõi
Kết quả bài tập 7 trang 10 SGK Tính :
a) ( )2
0,1 = 0,1 = 0,1
16 , 0 4 , 0 4 , 0
4 , 0 4 , 0 ) 4 , 0 ( 4 , 0 ) d
3 , 1 3 , 1 )
3 , 1 ( ) c
3 , 0 3 , 0 )
3 , 0 ( ) b
2 2 2
−
=
−
=
−
−
=
−
−
−
=
−
−
=
−
−
=
−
=
−
HS: ghi chú ý vào vở
HS: đọc ví dụ 4/SGK
a) ( x − 2 ) 2 = x − 2 = x − 2
(vì x≥2 nên x-2≥0) b) a 6 = ( a 3 ) 2 = a 3 = − a 3
Trang 4-(vì a<0⇒a 3 <0⇒a 3 = − a 3) c)2 a 2 = 2 a = 2 a(vì a≥0 nên a = a) d)3 ( a − 2 ) 2 = 3 a − 2 = 3 ( 2 − a )
(vì 2a ⇒〈 02a ⇒〈− 2a −=− a2)
Hoạt động 4:
Luyện tập – củng cố(6 phút)
H: A 2 bằng gì khi A≥0; khi A<0 ?
H: yêu cầu HS làm bài tập 9/(SGK) :
Tìm x, biết:
12 x ) d 6
x
)
c
8 x ) b
;
7
x
)
a
2 2
2 2
−
=
=
−
=
=
HS: A có nghĩa ⇔a≥0
HS:
−
=
=
A
A A
A2
HS: cả lớp làm bài, một em lên bảng trình bày:
4 x
12 x 12 x 12 x
9 ) d
3 x
6 x 6 x 6 x 4 ) c
8 x
8 x 8 x
) b
7 x
7 x 7 x ) a
2 , 1 2
2 1 2
2 , 1 2
2 , 1 2
±
=
±
=
⇔
=
⇔
−
=
±
=
⇔
±
=
⇔
=
⇔
=
±
=
⇔
=
⇔
−
=
±
=
⇔
=
⇔
=
Hoạt động 5:
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Hiểu cách chứng minh định lý : a 2 = a với mọi a
-Làm các bài tập 8(a, b), 10, 11, 12, 13 trang 10/(SGK)
-Chuẩn bị để tiết sau luyện tập: ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
nếu a≥0 nếu a<0