1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BT Toan 10 HK1

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 216,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8?. Tìm các nghiệm trong trường hợp đó..[r]

Trang 1

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 2

1/ Giải các phương trình

a/ x4  4x2 + 3 = 0 b/ x4 + 10x2  9 = 0

c/ x4  3x2  4 = 0 d/ x4  x2  12 = 0

e/ x4  x2 + 3 = 0 f/ (1  x2)(1 + x2) + 3 = 0

g) (x 1)(x 3)(x 5)(x 7) 105 h) (x4)(x6)(x8)(x10) 3465 0 

i) (x1)(x3)(x 2)x480 j) (x2 3x2)(x2 3x7) 14

k) (x25x1)(x25x 3)45 m) (x2 x1)(x2 x 2) 20 0 

n) x4 3x34x2 3x 1 0 o) 2x4 4x34x2 4x 2 0

p) x42x33x2 2x 1 0 q) 2x43x32x23x 2 0

y) (x 2)2(x 4)2 272 z) (x 3)4(x5)4 2402 0

2/ Giải và biện luận các phương trình sau

a) (m+2)(x-2) + 4 = m2

b) (x+2)(m+3) + 9 = m2

c) (1-m3)x+1+ m + m2 = 0

d) (m+1)x + m2-2m + 2 = (1-m2)x -x

e) x+(m-1)2 -2mx= (1-m)2 + mx

f) x +m2x+2 = m + 4

3/ Cho phương trình (m2 - 3m)x + m2 - 4m +3 = 0 , định m để :

a) Phương trình có nghiệm duy nhất

b) Phương có nghiệm duy nhất x = 2

c) Phương trình vô nghiệm

d) Phương trình có vô số nghiệm

4/ Cho phương trình (-x+m)m + 2m +1 = (m+1)2 - m2x ,định m để :

a) Phương trình có nghiệm duy nhất

b) Phương trình có vô số nghiệm

c) Phương trình vô nghiệm

5/ Cho phương trình mx+m2+1 = (x+2)m ,định m để :

a) Phương trình vô nghiệm

b) Phương trình có nghiệm duy nhất

c) Phương trình có vô số nghiệm

6/ Tìm hai số có:

a) Tổng là 19, tích là 84 b) Tổng là 5, tích là -24

c) Tổng là -10, tích là 16

7/ Cho phương trình x2+(2m3)x+m22m=0

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8? Tìm các nghiệm trong trường hợp đó

Đáp số: a) m<9/4; b) m=2; 1,2

2

x  

Trang 2

8/ Cho phương trình mx2+(m23)x+m = 0

a) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

1 2

13 4

xx

Đáp số: a) m= ± 1; m= ± 3; b) m=4; m=3/4

(câu b khi tìm m xong thế vào  kiểm tra lại) 9/ Cho phương trình x2+(2m-3)x+m2-2m = 0

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Xác định m để phương trình vô nghiệm

c) Xác định m để phương trình kép

d) Với giá trị của m thì phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8? Tìm các nghiệm trong trường hợp đó

Đáp số: a) m< 94 b) m> 94 c) m= 94 d) m= -2; x1,2=7 ±√17

2 10/ Cho phương trình mx2+(m2-3)x+m = 0

a) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

x1+x2=14

3

Đáp số: a) m=1 hoặc m= -3 x= 1; m= -1 hoặc m=3 x= -1

11/ Cho pt: x2 – 2(m – 1)x + m2 -3m + 4 = 0 (x2 – 2(m – 1)x - 4m + 8 = 0)

a Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt

b Tìm m để pt có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

c Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho:

i) x1 + x2 = 4 ii) x1 x2 = 8

Tính các nghiệm trong mỗi trường hợp đó

12/ Cho pt: x2 – (m + 1)x + m -3 = 0

a CMR pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu

c Tìm m để pt có hai nghiệm dương phân biệt

13/ Cho phương trình: (m + 1)x2 – 2(m –1)x + m –2 = 0 ( m là tham số)

a Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt

b Tìm m để pt có một nghiệm bằng 3 Tính nghiệm kia

c Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: 4(x1 + x2 ) = 7x1.x2 (ĐS: m = 1)

14/ a Cho phương trình: x2 + (m –1)x + m + 6 = 0 ( m là tham số).Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: x12x22 10 (ĐS: m = -3)

b Cho phương trình: x2 – 2mx + 3m-2 = 0 ( m là tham số).Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: x12 x22 x x1 24 (ĐS: m = 2 v m = ¼)

c Cho phương trình: x2 - 3x + m -2 = 0 ( m là tham số).Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: x13x23 9 (ĐS: m = 4)

15/ Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm x1 và x2 thỏa: x1 = 3x2 :

a x2 - 2(m –2)x + 4m + 8 = 0 (ĐS: m = 10 v m = -2/3)

b mx2 - 2(m + 3)x + m - 2 = 0 (ĐS: m = -1 v m = 27)

16/ Giải các phương trình sau

a) |2x3|= x5 b) |2x+5| = |3x2| c) |4x+1| = x2 + 2x4

Trang 3

| 3 1|

| 3|

2

x

x x

 

| 5 2 |

| 2 | 3

x

x x

 

Đáp số:a) Vô nghiệm b) x=7; x=3/5 c)) x 1 6;x 3 2 3

d) x=2; 4/3 e) x= 1/2;3/4 f) x= 1 5 g) x= 5; x=1; x=2 2 1 h) x  2 6; 3  17 17/ Giải các phương trình sau

a)  3x - 4 = x + 2 b) x + 3 = x2 – 4x +3 c)  5x + 1 = 2x - 3 d) x2 - 4x - 5 = 2x2 – 3x -5 e) x2 + 2 x - 3 = 0 f) x2 -3 x - 2 + 2 = 0

16 5 2 4

x x

h) 3

1 5 1 2

x x

k) x

x x

1

 l) x x

x x

x

x

2 1 2 1

1 1

m)  x + 1 + x - 2 = 3

18/ Giải các phương trình sau

a) 2x 4x 9 5 b) x2 7x10 3 x1 c) 2x 3 x 3

d) 3x 4  x 3 e) 1 x2  2x 3 2x f) 2x23x7  x 2

g) 3x2 4x 4 2x5

Đáp số: a)

2

x 

d) x=(9 29) / 2 e) (1 7) / 2 f) Vô nghiệm g) x= 1; 3

19/ Giải các phương trình sau :

a/ 3x + 4 = x  2 b/ 3x2  2 = 6  x2

c/ 3x  1 = 2x + 3 d/ x2  2x = 2x2  x  2

e/ x2  2x = x2  5x + 6 f/ x + 3 = 2x + 1

g/ x  2 = 3x2  x  2 h/ x2  5x + 4 = x + 4

i/ 2x2  3x  5 = 5x + 5 j/ x2  4x + 5 = 4x  17

20/ Giải các phương trình chứa căn thức :

a/ x2 x1 = x  2 b/ x2 x2 = 2(x  1)

c/ 3 x 2 = 2x  1 d/ 2 x 7 = x  4

e/ x2 x1 = 2x  7 f/ 2 1 x2 = x  2

g/ 4 6x x2 = x + 4 h/ 2 x 8 = 3x + 4

i/ 1  4x  9 = 3x j/ x  2 x 5 = 4

21/ Giải các phương trình sau

a) 3x13x1 b 5x108 x

c) x 2x 54 d 2x24x 5x 2

Trang 4

e) 2x2 5x6 x4 f) 3x2  4x 4 2x5

g) x3 x85 h) 3x12 5x62 k) x2  x 3 x2 x90 l) 2x2  8x12x2  4x 6

22/ Giải các phương trình :

a/ x2  x2 = x2  3x  4 b/ x2  6x + 9 = 4 x2 6x6

c/ 4 x27x1 = x2 + 7x + 4 d/ x2 + x +  x2 x 1 = 4

e/ x2 + x2 x  9 = x + 3 f/ 6x2 12x7 = x2  2x

g/ x2 + 11 = 7 x21

h/ x2  4x  6 = 2x2 x12

i/ (x + 1)(x + 4) = 3 x25x2

j/ x2  3x  13 = x2 x7

23/ Giải và biện luận các phương trình sau

c) (m+3)x +2(3 m+1)

x +1 =(2 m−1)x +2 d) |3x+2m| = x-m

g) √4 x − 2

2 x −1 =m−1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN

1/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

a/ 2mx + 3 = m  x b/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2

c/ (m2  1)x = m3 + 1 d/ (m2 + m)x = m2  1

e/ m2x + 3mx + 1 = m2  2x f/ m2(x + 1) = x + m

g/ (2m2 + 3)x  4m = x + 1 h/ m2(1  x) = x + 3m

i/ m2(x  1) + 3mx = (m2 + 3)x  1

j/ (m + 1)2x = (2x + 1)m +5x + 2

2/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số a, b :

a/ (a  2)(x  1) = a2 b/ a(x + 2) = a(a + x + 1)

c/ ax + b3 = bx + a3d/ a(ax + 2b2)  a2 = b2(x + a)

1 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

a/ x 2

1 m

mx

= 3 b/ (m  2)  x 1

) 4 m ( 2

 = 0 c/ x 1

2

m

 = x 2

m 1

e/ x 1

m

x

+ x m

1 x

 = 2 f/ x 1

m x

 + x

3

x  = 2 g/ x 1

m

x

= x 1

2 x

h/ x m

2 m mx

= 2 i/ x 1

m

x

= x 2

3 x

j/ x 2

m x

 + x

3

x  = 2

Trang 5

3/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m : a/ x + m = x  m + 2 b/ x  m = x + 1

c/ mx + 1 = x  1 d/ 1  mx = x + m 4/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất

a/ m(2x  1) + 5 + x = 0

b/ m2x  2m2x = m5 + 3m4  1 + 8mx

c/ x m

2

x

= x 1

1 x

5/ Tìm m để phương trình sau vô nghiệm

a/ m2(x  1) + 2mx = 3(m + x)  4

b/ (m2  m)x = 12(x + 2) + m2  10

c/ (m + 1)2x + 1  m = (7m  5)x

d/ x 1

m

x

+ x

2

x  = 2 6/ Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R

a/ m2(x  1)  4mx = 5m + 4

b/ 3m2(x  1)  2mx = 5x  11m + 10

c/ m2x = 9x + m2  4m + 3

d/ m3x = mx + m2  m

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Giải và biện luận phương trình bậc 2 :

a/ x2  (2m + 1)x + m = 0

b/ mx2  2(m + 3)x + m + 1 = 0

c/ (m  1)x2 + (2  m)x  1 = 0

d/ (m  2)x2  2mx + m + 1 = 0

e/ (m  3)x2  2mx + m  6 = 0

f/ (m  2)x2  2(m + 1)x + m  5 = 0

g/ (4m  1)x2  4mx + m  3 = 0

h/ (m2  1)x2  2(m  2)x + 1 = 0

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

a/ x2  2mx + m2  2m + 1 = 0

b/ x2  2(m  3)x + m + 3 = 0

c/ mx2  (2m + 1)x + m  5 = 0

d/ (m  3)x2 + 2(3  m)x + m + 1 = 0

e/ (m + 1)x2  2mx + m  3 = 0

f/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

g/ (m  2)x2  2mx + m + 1 = 0

h/ (3  m)x2  2mx + 2  m = 0

3 Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.

a/ x2  (2m + 3)x + m2 = 0

b/ (m  1)x2  2mx + m  2 = 0

c/ (2  m)x2  2(m + 1)x + 4  m = 0

d/ mx2  2(m  1)x + m + 1 = 0

e/ x2  2(m + 1)x + m + 7 = 0

f/ (m  1)x2  3(m  1)x + 2m = 0

g/ (m + 2)x2 + 2(3m  2)x + m + 2 = 0

h/ (2m  1)x2 + (3 + 2m)x + m  8 = 0

4 Tìm m để phương trình có nghiệm.

a/ x2  (m + 2)x + m + 2 = 0

b/ x2 + 2(m + 1)x + m2  4m + 1 = 0

c/ (2  m)x2 + (m  2)x + m + 1 = 0

Trang 6

d/ (m + 1)x2  2(m  3)x + m + 6 = 0

5 Định m để phương trình có 1 nghiệm.

a/ x2  (m  1)x + 4 = 0

b/ x2  2(m  1)x + m2  3m + 4 = 0

c/ (3  m)x2 + 2(m + 1)x + 5  m = 0

d/ (m + 2)x2  (4 + m)x + 6m + 2 = 0

B ĐỊNH LÝ VIÉT

1 Định m để phương trình có 1 nghiệm cho trước Tính nghiệm còn lại.

a/ 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0 ; x1 = 3

b/ mx2  (m + 2)x + m  1 = 0 ; x1 = 2

c/ (m + 3)x2 + 2(3m + 1)x + m + 3 = 0 ; x1 = 2

d/ (4  m)x2 + mx + 1  m = 0 ; x1 = 1

e/ (2m  1)x2  4x + 4m  3 = 0 ; x1 = 1

f/ (m  4)x2 + x + m2  4m + 1 = 0 ; x1 = 1

g/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0 ; x1 = 2

h/ x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 ; x1 = 0

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện :

a/ x2 + (m  1)x + m + 6 = 0 đk : x1 + x2 = 10

b/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0 đk : x1 + x2 = 2

c/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0 đk : 4(x1 + x2) = 7x1x2 d/ x2  2(m  1)x + m2  3m + 4 = 0đk : x1 + x2 = 20

e/ x2  (m  2)x + m(m  3) = 0 đk : x1 + 2x2 = 1

f/ x2  (m + 3)x + 2(m + 2) = 0 đk : x1 = 2x2

g/ 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0 đk : x1

1 + x2

1 = 3 h/ x2  4x + m + 3 = 0 đk : x1  x2 = 2

3 Tìm hệ thức độc lập đối với m :

a/ mx2  (2m  1)x + m + 2 = 0

b/ (m + 2)x2  2(4m  1)x  2m + 5 = 0

c/ (m + 2)x2  (2m + 1)x + 4

m 3 = 0 d/ 3(m  1)x2  4mx  2m + 1 = 0

e/ mx2 + (m + 4)x + m  1 = 0

f/ (m  1)x2 + 2(m + 2)x + m  4 = 0

C DẤU CÁC NGHIỆM SỐ

1 Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

a/ x2 + 5x + 3m  1 = 0

b/ mx2  2(m  2)x + m  3 = 0

c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0

d/ (m + 2)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

e/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm.

a/ x2  2(m + 1)x + m + 7 = 0

b/ x2 + 5x + 3m  1 = 0

c/ mx2 + 2(m + 3)x + m = 0

d/ (m  2)x2  2(m + 1)x + m = 0

e/ x2 + 2x + m + 3 = 0

3 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.

a/ mx2  2(m  2)x + m  3 = 0 b/ x2  6x + m  2 = 0

c/ x2  2x + m  1 = 0 d/ 3x2  10x  3m + 1 = 0

Trang 7

e/ (m + 2)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

4 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu.

a/ (m  1)x2 + 2(m + 1)x + m = 0

b/ (m  1)x2 + 2(m + 2)x + m  1 = 0

c/ mx2 + 2(m + 3)x + m = 0

d/ (m + 1)x2  2mx + m  3 = 0

e/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0

BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1/ Giải các hệ phương trình sau:

a 

18 3 8

19 2 5

y x

y x

22 2

3 3 2

1 3 2

y x

y x

c 

13 ) 2 ( 7 ) 2 (

2

11 ) 2 ( 4 ) 2 (

5

2 2

2 2

y y x x

y y x x

d 

2 1

2 3

8 1

1 2

y x

y x

e 

14 4 1 5

1 3 1 2

y x

y x

11 1 5 2 2

7 1 2 2 3

y x

y x

g 

12 1 7 2 5

2 1 5 2 3

y x

y x

h/ {8 x2 +3 y 2 =7

2 x2+y2=3

ĐS: a (3;-2) b (-6;12) c (1; 1),(-3; 1) d 

 4

3

; 2 1

e (1; 1),(-3; 1) f VN g (-3; 2), (-3; 0), (-1; 2), (-1; 0) 2/ Giải các hệ phương trình sau:

a 

22 7 5

17 4 2 3

0

z y x

z y x

z y x

b 

7 2

6 2

3 2

z y x

z y x

z y x

c 

3 3 3

7 3 3

4 3 2

z y x

z y x

z y x

2 3 3

6 3

2 2

z y x

z y x

z y x

ĐS: a (1;3;2) b (-1;2;3) c vn d (x,y,z) tùy ý

3/ Tìm a và b để hệ phương trình 

a y

bx

a by ax

9 4 2

2 6

có nghiệm (-3; 2) 4/ Giải và biện luận các hệ phương trình sau :

a/ 

1 m 2 y

mx

m 3 my

x

b/ 

1 m my x ) 1 m (

m 2 my x ) 2 m (

Trang 8

c/ 

1 m y mx

2

2 my x )

1

m

(

d/ 

e/ 

m y

x

2

1 m y 2

mx

f/ 

 m y mx

1 m y mx

g/ 

1 m 3 y ) 3 m

(

mx

m 4 y x )

1

m

(

h/ 

m my x

2 m y mx

i/ 

0 1 my

x

1 y

mx

j/ 

3 m 2 my 3 mx

1 my x

5/ Giải và biện luận hệ phương trình

a/ 

1 b ay

bx

1 a by

ax

b/ 

ab 2 ay bx

b a by

c/ 

2

2

b y

bx

a y

ax

d/ 

b y b bx

b a by ax

2 2

7/ Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

a/ 

2 my

x

1 m y

mx

b/ 

7 m 3 my mx 2

0 5 m y ) 5 m ( mx

c/ 

1 m 3 y ) 3 m

(

mx

m 4 y x )

1

m

(

d/ 

2 my x ) 1 m (

3 y ) m 2 ( mx 6

8/ Định m để hệ phương trình vô nghiệm

a/ 

0 2 y ) y

x

(

m

3 y ) 1 m ( 3 x

m

2 2

b/ 

1 m 3 y ) 1 m ( x ) 3 m 3 (

m 2 my x ) 1 m (

c/ 

y 6 x )

1

m

(

3 m 2 y 4

mx

d/ 

1 my x ) 1 m ( 3

1 my 2 x

9/ Định m để hệ phương trình có vô số nghiệm

a/ 

4 my

x

2

m y 2

b/ 

3 m y x ) 6 m (

m 1 my x

c/ 

3 y

mx

3 my

x

d/ 

4 m 2 my 2 x ) 1 m (

2 m my x 2

10/ Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

a/ 

m 2 m y x

m

1 m y 2 x )

1

m

(

2 2

b/ 

0 1 m 2 my x

0 3 y mx

Trang 9

c/ 

1 m y x )

1

m

(

2 m y 2

mx

2 2

d/ 

m y mx

2 y x

BÀI TẬP Bài 1: Giải các hệ phương trình sau

) b)

x y

a

Đáp số: a) (2;1) b) (-9;-19/3); (8;5) c) (2;1); (3;3) d) (16;9); (8;15)

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau

) )

) )

Đáp số: a) VNo b) (1;3); (3;1) c) (3 5;3 5);( 3  5; 3  5)

d) (1;2); (2;1)

Bài 3: Giải các hệ phương trình sau

2 2

2 2

2 2

) b)

) )

x y

a

xy

  

Đáp số: a) (15;6); (-6;-15) b) (10;8); (-8;-10) c) (0;-3); (3;0) d) ( 2; 2);(1; 2);( 2; 1) 

Bài 4 Giải các hệ phương trình :

a/ 

24 xy

x

1 y

3

x

2

b/ 

 18 ) 3 y )(

2 x (

36 y 2 x

c/

6 0

x y

xy x y

 5 y x 2

x 4 y

x2

e/ 

 7 y xy

x

5 y x

2 2

f/ 

4 y 2 x

8 y 4

x2 2

Bài 5 Giải các hệ phương trình :

a/ 

53 y

x

5 y

x

2

2

b/ 

 26 y x

5 xy

2 2

c/ 

61 y

x

1 y

x

3

3

d/ 

2 y x

13 y xy

Trang 10

e/ 

7 xy y

x

5 xy y

x

2

2

f/ 

 6 y x

) 2 xy ( 2 y

x2 2

Bài 6 Giải các hệ phương trình

a/ 

21 xy

4 y

x

b/ 

 4 y xy x

2 y x

2 2

c/

6 0

x y

xy x y

1 y x xy

2 y x y

x2 2

Ngày đăng: 28/09/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w