1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập toán 10 HK1 2012-2013

8 324 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 466 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện được các phép tốn tập hợp: Giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, nhiều tập hợp.. Thực hiện được các phép tốn tập hợp trên trục số.. Xác định các tập con của một tập hợp II.. Xác địn

Trang 1

PHẦN I ĐẠI SỐ

Chương I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

I Kiến thức, kĩ năng cần đạt được:

1 Viết được tập hợp từ dạng đặc trưng phần tử sang liệt kê phần tử và ngược lại.

2 Thực hiện được các phép tốn tập hợp: Giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, nhiều tập hợp.

3 Viết được tập hợp bằng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn và biểu diễn trên trục số.

4 Thực hiện được các phép tốn tập hợp trên trục số.

5 Xác định các tập con của một tập hợp

II Bài tập luyện tập:

Bài 1 Viết lại các tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử

a) A = {x N / (x + 2)(x 2 + 2x - 3) = 0} KQ A   1

b) B = {x 2 / x Z x, 2} KQ B  0,1, 4

c) C = {x / x là ước của 30} KQ C  1, 2,3,5,6,10,15,30

d) D = {x / x là số nguyên tố chẵn}. KQ D   2

Bài 2 Cho các tập hợp sau :

A = { x *

/ x ≤ 4} KQ A C 1, 2,3

B = { x/ 2x( 3x 2 – 2x – 1) = 0} 1,0,1, 2,3, 4

3

KQ A B    

C = { x / -2 ≤ x < 4} KQ \C B    2, 1, 2,3

a) Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử KQC A\ B 0

b) Hãy xác định các tập hợp sau : A C, A B, C\B, (C\A)B

Bài 3 Hãy tìm các tập hợp con của tập hợp.

a) Aa b,  b) B 1, 2,3, 4 KQ a) ,     a , b , ,a b

Bài 4 Cho A   x   | 3    x 5  B   x   | x  2 

a Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn

R

AB AB A B C B  ; 2

R

KQ C   

Bài 5 Xác định các tập hợp sau:

a) 4; 2  0;5 b) 3;2 \ 1;5 c)    R\ ;3 d)4;9 \ 0; 2  

Bài 6

1) Cho A = [m;m + 2] và B = [n;n + 1] Tìm điều kiện của các số m và n để A ∩ B = 

2) Cho A = (0;2] và B = [1;4) Tìm C R (A  B) và C R (A ∩ B)

3) Xác định các tập A và B biết rằng A ∩ B = {3,6,9} ; A\B = {1,5,7,8} ; B\A = {2,10}

KQ 1) 2

1

m n

m n

  

  

2) CR(A  B) = (0, 4); CR(A ∩ B) = [1, 2]

3) A = {1,3,5,6,7,8,9}, B = {2,3,6,9,10}

Bài 7 Mỗi học sinh trong lớp 10A đều chơi bĩng đá, bĩng chuyền Biết rằng cĩ 25 bạn chơi bĩng

đá khơng chơi bĩng chuyền, 20 bạn chơi bĩng chuyền khơng chơi bĩng đá và 10 bạn chơi cả 2 mơn.Hỏi lớp 10A cĩ bao nhiêu học sinh?

Lớp 10 Trang 1 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Trang 2

Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI.

I Kiến thức, kĩ năng cần đạt được:

1 Xác định được tập xác định, xét tính chẵn lẻ của một số hàm số cơ bản.

2 Hàm số bậc hai: 2

( 0)

y ax bx c a 

Bài tốn lập bảng biến thiên và vẽ Parabol 2

( 0)

y ax bx c a 

+ TXĐ: D = R

+ Toạ độ đỉnh ;

b I

a a

+ Trục đối xứng

2

b x a



+ Lập bảng biến thiên

+ Tìm các điểm đặc biệt (giao điểm của parabol với trục tung, trục hồnh (nếu cĩ))

+ Vẽ đồ thị.

3 Xác định được phương trình Parabol khi biết được một số yếu tố liên quan

II Bài tập luyện tập

Bài 1 Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a 2 1

2 5

x y

x x

2 x

x 2 6

c y = 2 x 4 + 6  x

2 1 (3 6)( 3 4)

x y

    e y 3x 6 9 3 x f 2

5 10

x

Đáp số:

d D = R \ {2,1,-4} e D = [2;3] f D = [-1;1

2]

Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a y = x 2 + 4 b y = x 3 + x c y = 2x 2 + 3x +1

Đáp số:

a Hàm số chẵn b Hàm số lẻ c Hàm số khơng chẵn, khơng lẻ

Bài 3 Lập BBT và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a y = x 2 - 2x + 5 b y = - x 2 + 2x +3 c y 6 4x 2x2

d y = -x 2 - 2x e y = x 2 +3 f 2

4 5

y x  x

Bài 4 Cho hàm số y = x 2 – 4x + 3 cĩ đồ thị là Parabol (P).

a Lập bảng biến thiên và vẽ (P)

b Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng y = m với (P).

c Từ đồ thị hàm số ở câu a) suy ra đồ thị hàm số y = x 2 - 4 |x| +3

Hướng dẫn

b) m < -1: Cĩ 0 giao điểm

m = -1: Cĩ 1 giao điểm

Lớp 10 Trang 2 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

f(x)=x^2-4x+3

x(t)=2 , y(t)=t

-5

5

x y

y = m

Trang 3

m > -1: Cĩ 2 giao điểm

Bài 5 Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đĩ :

a Qua điểm A(1; 5) ĐS y4x23x 2

b Cắt trục Ox tại điểm cĩ hồnh độ bằng 2 ĐS yx23x 2

3 2 2

yxx

d Cĩ đỉnh I(

2

1

;  4

11

Bài 6 Xác định phương trình Parabol:

a) y = ax 2 + bx + 2 qua A(1 ; 0) và trục đối xứng x =

2

3

3 2

y x  x

b) y = ax 2 + bx + 3 qua A(-1 ; 9) và trục đối xứng x = - 2 ĐS y2x2 8x3

c) y = ax 2 + bx + c qua A(0 ; 5) và đỉnh I ( 3; - 4) ĐS 1 2

2 5 3

yxx

d) y = x 2 + bx + c biết rằng qua diểm A(1 ; 0) và đỉnh I cĩ tung độ đỉnh y I = -1

ĐS y x 21 ; y x 2 4x3

Bài 7 Xác định parabol y = ax 2 + bx + c biết rằng:

a Parabol trên đi qua 3 điểm A(0; -1); B(1;-2); C(2;-1) ĐS

y x  x

b Đi qua điểm A(-2;0); B(2;-4) và nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng.ĐS

2

yxx

Bài 8 Cho parabol (p): y = x 2 + 4x - 2 và đường thẳng d: y = - x +2m Tìm m để:

a (d) cắt (p) tại 2 điểm

b (d) khơng cắt (p)

Hướng dẫn

Phương trình hồnh độ giao điểm: x2 + 4x – 2 = -x + 2m

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (p) với d

ĐS: a) m > 33

8

Bài 9: Hãy xác định để giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x2 x  trên đoạn 1;1

là nhỏ nhất

Chương III PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I.Kiến thức, kĩ năng cần đạt được:

1 Nắm được điều kiện xác định của mỗi phương trình.

2 Biết qui đồng mẫu thức để giải phương trình chứa ẩn dưới mẫu dạng cơ bản.

Lớp 10 Trang 3 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Trang 4

3 Biết giải và biện luận phương trình dạng ax = b.

4 Nắm được phương trình hệ quả, phương trình tương đương

5 Biết giải một số phương trình căn thức cơ bản.

6 Vận dụng được định lí viet trong một số bài tốn tham số.

II Bài tập luyện tập

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a x x ĐS: PTVN

2

b xx  xx  ĐS: x=4

2  3 2 2  3

c x x x ĐS: x=2

Bài 2 Giải các phương trình sau:

.

x a

2

9

x

b

x

c x

1 2 5 3 0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

) 2  1 2  3

2

2

)  7 10 8 

2

)   2 2 4

) 2  1 2 3

) 2 14 7  5

Bài 4 Cho phương trình x22m2x m 2 2 0 Xác định m để ptrình cĩ hai nghiệm phân thực biệt x 1 , x 2 thoả điều kiện: x12 x22 x x1 2 46 ĐS: m=2

Bài 5 Cho phương trình (m-1)x 2 +2mx+1=0

a) Tìm m để phương trình cĩ một nghiệm x=2 Tính nghiệm cịn lại ĐS: m=3

8

b) Xác định m để phương trình cĩ hai nghiệm thực trái dấu ĐS: m<1

Lớp 10 Trang 4 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Trang 5

Bài 6 Cho phương trình 12x22mx 3 0 Xác định m để ptrình cĩ hai nghiệm thực phân biệt

x 1 , x 2 thoả điều kiện: x1 4x2 ĐS: m=

9

2

Bài 7 Cho phương trình x2 x 2 m0 Xác định m để ptrình cĩ hai nghiệm thực phân biệt x 1 ,

x 2 thoả điều kiện:  2   2 

1

9

x x ĐS: m=3 2 2

3

Bài 8: Giải các phương trình

x x

x

2

 

b) 3 3 2

 

c) 2x x 6 2 x x 2(x 1)(2x x 3)

d) 5 296 2 1 3 1

Bài 9: Giải các phương trình sau

a) 2x2 15x 5 2x2 15x11 0 ĐS x 15 209

4

b) (x5)(2 x) 3 x23x ĐS x = 1; x = -4

PHẦN II HÌNH HỌC

Vấn đề I VECTƠ VÀ CÁC PHÁP TỐN CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN VỚI MỘT

SỐ THỰC

I Kiến thức, kĩ năng cần đạt được

1 Nắm vững các yếu tố liên quan đến vectơ như: giá, độ lớn của vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.

2 Nắm vững các qui tắc sau

+) Quy tắc ba điểm: Cho A, B, C là ba điểm bất kỳ, ta cĩ:

AB AC CB

AB CB CA

+) Quy tắc hình bình hành: cho hình bình hành ABCD ta cĩ: AB AD AC  

+) Nếu I là trung điểm đoạn AB ta cĩ: IA IB   0 M MA MB ,   2MI

+) Nếu G là trọng tâm ABC ta cĩ: GA GB GC      0  M MA MB MC ,   3MG

3 Vận dụng các qui tắc trên để giải một số dạng tốn thường gặp:

+ Chứng minh một đẳng thức vec tơ.

+ Xăc định điểm M thoả mãn một đẳng thức vec tơ cho trước.

+ Tính một vec tơ theo hai vec tơ khơng cùng phương + Chứng minh ba điểm thẳng hàng.

Lớp 10 Trang 5 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Trang 6

II Bài tập luyện tập:

Bài 1 Cho tam giác ABC Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

a) CMR AI BJ CK  0

   

b) Gọi O là trung điểm AI CMR 2OA OB OC  0

   

2EA EB EC  4EO

   

với E là điểm bất kỳ.

Bài 2 Cho 6 điểm A, B, C, D, E và F Chứng minh rằng

a) AD BE CF  AE BF CD 

     

b) AB CD EF    AD CF EB 

c) AE BC DF  AC BF DE 

     

d) AB DC AC DB  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Bài 3 Cho lục giác đều ABCDEF CMR: MA MC ME MB MD MF     M

     

Bài 4 Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G, M là trung điểm BC, I là trung điểm AG

CMR :

a) 4IA IB IC  0

   

b) Với điểm O bất kỳ ta cĩ 4OA OB OC  6OI

   

Hướng dẫn

a) 4IA IB IC  4IA2IM 4IA4AI

b) Sử dụng câu a)

Bài 5 Cho hình bình hành ABCD, N là trung điểm CD, M là điểm trên đoạn AB sao cho AB = 3AM Tính AN

theo các vec tơ AM AD.

Hướng dẫn

ANAD AC  ADAM

Bài 6 Cho tứ giác ABCD Dựng các điểm M, N, P thoả AM 2AB AN, 2AC AP, 2AD

a) Tính MN theo BC , NP theo CD

b) CMR: M, N, P thẳng hàng khi và chỉ khi B, C, D thẳng hàng.

Hướng dẫn

a) MN = 2BC , NP = 2CD

b) Sử dụng câu a).

Bài 7 Cho tam giác ABC, gọi H là trực tâm tam giác Chứng minh rằng :

tanA. HA

+ tanB. HB + tanC. HC = O

Bài 8 : Cho tam giác ABC Lấy M bất kỳ trong tam giác Chứng minh rằng :

SMBC MA + SMAC. MB + SMAB. MC = O ( S là diện tích tam giác )

Vấn đề 2: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ TÍCH VƠ HƯỚNG

I Bài tập luyện tập

Bài 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho u     1; 2 ,  v     2;3 , w      1;1 

Lớp 10 Trang 6 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

G I

M A

Trang 7

a) Tìm toạ độ của các vec tơ: u v u v ,  , 3u2v

b) Tìm m để cm;6 cùng phương với u ĐS: m = 3

c) Tìm toạ độ a sao cho a u   2vw

d) Phân tích u theo hai vec tơ v , w

Bài 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(-5;6), B(-4;-1), C(4;3)

a) Tìm tọa độ điểm M sao cho A là trung điểm BM.

b) Tìm toạ độ điểm N sao cho NA2NB0

  

c) Cho P(2x + 1, x - 2) Tìm x để 3 điểm A, B, P thẳng hàng.

d) Đường thẳng BC cắt 2 trục tọa độ tại E, F Tìm tọa độ E, F

e) Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh một tam giác Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC f) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

g) Tìm tọa độ điểm Q sao cho B là trọng tâm tam giác ABQ.

h) Tính các gĩc của tam giác.

Bài 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1;-2), B(0;4), C(3;2) Tìm toạ độ của :

a) Điểm M biết CM  2AB  3AC

b) Điểm N biết AN2BN 4CN 0

Bài 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4).

a) Tính chu vi tam giác ABC.

b) Tìm toạ độ trọng tâm G, tâm đường trịn ngoại tiếp I, và trực tâm H của tam giác ABC c) Chứng minh I, G, H thẳng hàng và IH = 3IG.

Hướng dẫn

b) Gọi I(x I ; y I ) I là tâm đường trịn ngoại tiếp ABC IA = IB =IC

Gọi H(x H ; y H ) H là trực tâm ABC . 0

HA BC

HB AC

 

 

 

Bài 5 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1;-1), B(5;-3), đỉnh C trên trục Oy và trọng tâm G trên trục Ox Tính toạ độ của C, G

Hướng dẫn

Vì C Oy nên C(0; c); Vì G Ox nên G(g, 0)

Vì G là trọng tâm ABC nên 1 + 5 + 0 = 3g => g Từ đĩ ta cĩ c

Bài 6 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1;2), B(0;3), C(-1;1).

a) Chứng tỏ A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

c) Tìm điểm M trên Oy sao cho A, B, M thẳng hàng.

- hết

-Lớp 10 Trang 7 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Trang 8

Lớp 10 Trang 8 Lưu hành nội bộ

WWW.ToanCapBa.Net

Ngày đăng: 16/05/2015, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w