- Về Kỹ năng: Biết cách tìm xác định, biết cách lập bảng biến thiên của một số hàm số đơn giản, rèn luyện kỹ năng giải toán.. Hướng dẫn HS cách xác định lập hệ phương trình theo ẩn a, b
Trang 1Chủ đề I: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (1 tiết)
I Mục đích bài dạy:
- Về Kiến thức: Khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị, đồng biến nghịch
biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Về Kỹ năng: Biết cách tìm xác định, biết cách lập bảng biến thiên của một
số hàm số đơn giản, rèn luyện kỹ năng giải toán
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Tiết 1 _
Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số.(10’)
GV: Cho các hàm số cĩ dạng
+ P(x)
+ Q x P x( )( )
+ P x( )
+ P x Q x( )( ) cĩ nghĩa khi nào ?
GV : cho 3 bài tập lên
bảng, gọi hs lên bảng ở
dưới chia làm 3 nhĩm
cùng giải để nhận xét
GV : gọi nhận xét và rút
ra kết luận
HS : + P(x) cĩ nghĩa với mọi số thực R
+ Q x P x( )( )cĩ nghĩa khi Q(x) 0 + P x( )cĩ nghĩa khi P(x) 0 + P x Q x( )( ) cĩ nghĩa khi Q(x) > 0
HS : 3 học sinh lên bảng
Bài 1 a/ y= 4x 23x
b/ y =
2 3 2
x x x
c/ y =
1
3 2
x x x
Đáp số:
a/ D=R\ 2
b/ D=R\1 ; 2
c/ D= R
Hoạt động 2: Tập xác định hàm số.(10’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
GV : cho 3 bài tập lên
bảng, gọi hs lên bảng ở
HS : 3 học sinh lên bảng
Bài 2 a/ y = 2 4 4
x x
CÁC CHỦ ĐỀ BÁM SÁT
ĐẠI SỐ 10
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Trang 2dưới chia làm 3 nhóm
cùng giải để nhận xét
GV : gọi nhận xét và
rút ra kết luận
ĐS: (-4;2]
b/ y = 4 x x 1
ĐS: [-1;4]
c/ y =
1 ).
2 (
2 5 1
x x
x x
ĐS: D= (1;+ ) \ 2
Hoạt động 3 : Tính chẳn lẽ của hàm số (10’)
Hoạt động của giáo
GV: Để xét tính chẵn lẽ
của hàm số ta làm thế
nào?
HS trả lời gv chốt lại:
- Tìm tập xác định
Xét xD; xD nếu
không thuộc kết luận
không chẵn không lẻ
Nếu thuộc mới xét tiếp
đến
F(-x) khi đó nếu:
f(-x)=f(x) kết luận chẵn
còn f(-x)= -f(x)kết luận
lẻ.
Chia làm 4 nhóm : mỗi
nhóm làm 1 câu sau
thời gian 10 phút treo
bảng hoạt động và mỗi
nhóm lên và trình bày
bài giải
Gọi hs nhận xét sửa sai
Câu e và f gọi 2 em lên
bảng
+ Hàm số y = f(x) với
txđ D đgl hsố chẵn nếu
D x D
x ;
và f(-x)=f(x) + Hàm số y = f(x) với
txđ D đgl hsố lẻ nếu
D x D
x ; và f(-x)=
-f(x)
N1 câu a, N2 : câu b N3 câu c N4 câu d
3 a/ y = x4-4x2+2 b/ y = -2x3+3x c/y =
1 2 1
2x x
d/ y = x 2 x 2
Hoạt động 4: Đồ thị của hàm số Tính đồng biến nghịch biến (14’)
Hoạt động của giáo
- GV: các cặp số ( x;
f(x)) trên mặt phẳng tọa F(0)= 2.0+1=1, f(-1)=0, f(0)=1, f(1)=2 4 Xét xem các điểm
A(0;1), B(1;0), C(-2;-3),
Trang 3độ thuộc đồ thị thì thỏa
mãn phương trình hàm
số Bằng cách thay x là
hồnh độ, y là tung độ
- Hướng dẫn hs xét 1 cặp
số 3 cặp tọa độ cị lại gọi
hs lên bảng
- GV: Thế nào là hàm số
đồng biến , nghịch biến?
- HS biểu diễn các cặp số vừa tìm được lên mp tọa độ
HS+ Hàm số y = f(x) đgl
đồng biến (tăng) trên
(a;b) nếu x 1 ,x 2 (a;b)
x 1 <x 2 f(x 1 )<f(x 2 )
+ Hàm số y = f(x) đgl
nghịch biến (giảm) trên
(a;b) nếu x 1 ,x 2 (a;b):
x 1 <x 2
f(x 1 )>f(x 2 )
D(-3;19), điểm nào thuộc
đồ thị hàm số y=
f(x)=2x2+1
5 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số sau đây trên khoảng đã chỉ ra:
a y = -3x+1 trên R
b y = 2x2 trên (0; ) c.y = 2 x 1 trên tập xác định
V Củng cố bài và dặn dị:(1’)
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các phương pháp giải BT Ta khắc sâu thêm cho HS
một lần
+ Dặn dị: Bài tập về nhà : SBT đại số 10
Rút kinh nghiệm:
DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN
Đỗ Thị Phượng
Chủ đề II: HÀM SỐ BẬC NHẤT (1 tiết)
I Mục đích bài dạy:
Về kiến thức:
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết được đồ thị hàm số y
= x nhận Oy làm trục đối xứng
Về kỹ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ được đồ thị y = b; y = x
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cĩ phương trình cho trước
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Trang 4Hoạt động 1: Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax+b.(10’)
Hoạt động của giáo
- Hướng dẫn HS cách xác
định lập hệ phương trình
theo ẩn a, b bằng cách
thay hồnh độ vào x và
tung độ vào y của hàm
số
- Hai đường thẳng song
song cĩ cùng hệ số gĩc
a) Mà (d) đi qua M (2; 3) nên:
3 = 3.2 + m
m = -3
Vậy: (d): y = 3x - 3
b) tương tự: (d) y = 3x+5
Bài 1: Xác định a, b để
đường thẳng y ax b đi qua
a A(1;0), B(3,2)
b A(2;4), B(-1;2)
Bài 2: Viết phương trình
đường thẳng song song với đường thẳng y=3x-2 và qua điểm
a M(2;3) b N(-1;2)
Hoạt động 2: Xác định tham số m để hàm số thỏa mãn yêu cầu nào đĩ.(15’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
- Gọi hs lên bảng
Từ đĩ ta khái quát
thành cách tính m cho
hs
Gv hướng dẫn:
+ Phương trình
đường thẳng có
dạng: y = ax + b
+ Hai đường thẳng
song song thì chúng
có cùng hệ số góc
HS: Giải a/ Mà (d) đi qua A (2;
1) nên:
(m-2).2+(3m-1).1-m-1=0 4m= -6
m = -3/2
b/ đi lên nên đồng biến vậy hệ số a>0 =>
m<1/3 hay m>2 c/ Song song Ox nên
cĩ dang y =b tức hệ số
x = 0 hay m-2=0 suy ra m = 2 d/ vuơng gĩc với đường thẳng 2x+y+7=0 tức tích hệ
số gĩc hai đường thẳng bằng -1 suy ra
m = -3
Bài 3: Cho đường thẳng d:
(m 2)x(3m1)y m 1 0 1/ Xác định m để:
a/ d qua A(2;1) b/ d cĩ hướng đi lên từ trái sang phải
c/ d song song với trục hồnh d/ d vuơng gĩc với đường thẳng
1: 2x y 7 0
e/ d song song với đường thẳng
2:x 2y 10 0
2/ Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luơn đi qua khi m thay đổi
Trang 5Hoạt động 3: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số cĩ dấu giá trị tuyệt đối
(18’)
Hoạt động của giáo
GV: vẽ đường thẳng ta
cần xác định mấy
điểm? bằng cách nào
GV: câu c là hàm số
xác định bởi hai cơng
thức do đĩ khi vẽ chú ý
là hai nữa đường thẳng
khác nhau khoảng x>0
là nữa đường thẳng
y=x+1, và khoảng x<0
là nữa đường thẳng
3-2x
GV: chỉnh sửa bài làm
của nhĩm
HS: hai điểm khác
nhau bằng cách ta cho
x giá trị thay vào hàm
số tính y, ta được 1 điểm A(x,y), tương tự tìm điểm B(x,y)
Chia nhĩm giải : N1: a
N2: c N3: d N4: e
a) y = 2x - 3 b) y = 21x + 1
c)y 3 2 (x 1 (x 0)0)
x x
d) 3 ( 1)
3 (0< 1) 3 ( 0) x x y x x x x e)y x 1
f) y2x 1 2x1 V Củng cố bài và dặn dị:(2’) + Củng cố: Y/c HS nhắc lại các KN đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần + Hướng dẫn baì tập: b,f + Dặn dị: Bài tập về nhà SBT Rút kinh nghiệm:
DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI SOẠN
Đỗ Thị Phượng
Chủ đề III: HÀM SỐ BẬC HAI (1 tiết) I.Mục đích bài dạy:
Về kiến thức:
Trang 6- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.
Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng,
vẽ được đồ thị hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, các giá trị của x để y > 0; y < 0
- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết
đồ thị đi qua hai điểm cho trước
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Xác định hệ số a, b, c của hàm số y = ax 2 +bx+c.(15’)
Hoạt động của giáo
GV : yêu cầu học sinh
nhắc lại các yếu tố của
hàm số bậc hai, tọa độ
đỉnh I, trục đối xứng,
chiều biến thiên, giao
điểm trục tung, giao điểm
trục hồnh
Hướng dẫn HS cách
xác định lập hệ phương
trình theo ẩn a, b bằng
cách thay hồnh độ vào x
và tung độ vào y của hàm
số
- Gọi 4 học sinh
cùng lên bảng 4
câu
- Giáo viên y/c hs
chỉnh sửa và nhận
xét Chốt lại
HS: Trả lời a) Vì (P) cĩ trục đối xứng x=1 nên ta cĩ - 1
2a b
2a+b = 0 mà a = 2 nên b =
-4
Và (P) cắt Oy tại điểm (0;4)
4 = c Vậy: (d): y = 2x2 – 4x+4
b) (p) cĩ đỉnh I(-1 ;-2)
4 2 2 4 1 2
2 )
1 ( ) 1 (
2 2
b c b c b b
c b
c) Do (P) đi qua điểm A(0;
-1) và B(4; 0) nên ta có:
1 4 31
0 4
4 2
1 0
0 2
2
c b
c b c b
Vậy: (P): y = 2x2
4
31
x - 1
Bài 1: Xác định hàm số bậc hai (P): y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó: a) Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0; 4)
b) Có đỉnh là I(-1; -2) c) Đi qua điểm A(0; -1) và B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)
Hoạt động 2: Lập bảng biến thiên hàm số 10’) Hoạt động của giáo
Trang 7GV : Y/c hs nhắc lại sự
biến thiên của hàm số
bậc hai
Gọi 2 hs lên bảng
HS: Nếu a>0 đồng biến trong khoảng từ (
)
;
a
b
và nghịch biến
2
;
a
b
Nếu a<0 nghịch biến trong khoảng từ (
)
;
a
b
và đồngbiến
2
;
a
b
HS: lên bảng giải
Bài 2: Hãy lập bảng biến thiên các hàm số sau:
a) y = 2 - 2x + x2
b) y = y = 2 - 2x - x2
Hoạt động 3: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai (18’)
Hoạt động của giáo
GV: Cách vẽ Parabol ?
-GV nhận xét và hồn
chỉnh hướng dẫn học
sinh vẽ:
Tính tọa độ đỉnh I, trục
đối xứng, giao điểm với
Oy và Ox nếu cĩ, tìm
thêm vài điểm, chú ý bề
lõm quay lên nếu a>0 và
bề lõm quay xuống nếu
a<0
GV: Y/c 3 nhĩm họat
động: N1a, N2b, N3c
Sau thời gian nộp bảng
nhĩm GV: nhận xét sửa
chữa
HS: trả lời
HS: hoạt động theo nhĩm:
a)Đỉnh I(1;-1), trục đối xứng là đường thẳng x=1
Cắt Oy tại A(0;-2), điểm đối xứng với A là(2;-2) Tiếp xúc Ox tại đỉnh I Parabol cĩ Bề lõm quay xuống
b)Đỉnh I(1;0), trục đối xứng là đường thẳng x=1
Cắt Oy tại A(0;1), điểm đối xứng với A là(2;1) Tiếp xúc Ox tại đỉnh I Parabol cĩ Bề lõm quay lên
Bài 3: Hãy khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y = - x2 + 2x - 2 b) y = 1 - 2x + x2
c) y = -1 - 2x - x2
V Củng cố bài và dặn dị:(2’)
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các phương pháp giải Ta khắc sâu thêm cho HS một
lần
+ Dặn dị: Bài tập về nhà SBT
Rút kinh nghiệm:
Trang 8
DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN
Chủ đề IV: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (1 tiết)
I Mục đích bài dạy:
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
- Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương
- Hiểu các phép biến đổi tương đương phương trình
Về kỹ năng:
- Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho; nhận biết được hai
phương trình tương đương
- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (khơng cần giải các điều kiện)
- Biết biến đổi tương đương phương trình
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.(20’)
Hoạt động của
- Các hàm số
dạng nào ta
phải chú ý
đến điều kiện
xác định của
nĩ ?
- Gọi 2 học
sinh cùng lên
bảng 2 câu
- Giáo viên y/c
hs chỉnh sửa
và nhận xét
Chốt lại kinh
nghiệm
- Cho 4 nhĩm
giải 4 câu
cịn lại
HS: Cĩ ẩn trong căn hoặc cĩ ẩn dưới mẫu
HS cịn lại : Theo dõi nhận xét
2 2 3 0 3 0 4
2
x va x x x x
x x x x
1 2 0 1 0 2
HS: Hoạt động theo nhĩm
0 2 0
0 1 2
x x x
d) đk: x R.
3 1 0 3 0 1
x x x x x
2 1 0
1 0 4
2
x x x
x
Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau:
x
x
4
2
x
x
1 2 4
c) 2x 1 1x
1 2
x x x
x
e) 1 23
x x
x
4
3 2
x x
Trang 9Hoạt động 2: Giải phương trình (20’)
Hoạt
động của
giáo viên
GV : Y/c
hs nhắc lại
giải
phương
trình là tìm
tất cả các
giá trị của
ẩn số x là
x0 làm cho
f(x0)=g(x0),
x0 được gọi
là nghiệm
của
phương
trình, tập
hợp tất cả
các giá trị
x0 được gọi
là tập
nghiệm
của
phương
trình
Các bước
giải một
phương
trình :
B1 : Tìm
điều kiện
xác định
B2 : Biến
đổi đưa về
phương
trình bậc
HS: a) đk: x + 1 0 x - 1
) ( 3
1 1
3 (a)
nhan x
x x
x
Vậy:
S = {3}
b) đk: x - 5 0 x 5
) ( 2
5 2
5 (b)
loai x
x x
x
Vậy:
S =
HS: lên bảng giải
c) đk: x + 1 0 x - 1
) ( 2
1 2
1 (c)
nhan x
x x
x
Vậy:
S = {2}
3 3 0 3 0 3
x x x x x
Ta thấy: x = 3 là nghiệm của pt đã
cho
Vậy: S = {3}
x x x x x
2 4 0 2 0 4
Vậy: S =
f) đk: - 1 - x 0 x - 1
) (
2
) ( 2 4
1 1
4 )
(
2 2
nhan x
loai x
x
x x
x f
Vậy
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) x 1 x 3 x 1
b) x 5 x 2 x 5
c) x 1 x x 1 2
d) x 3 x x 3 3
f)
x x
x2 1 4 1
Trang 10nhất hoặc
bậc hai
B3 : Giải
phương
trình đó
B4 : Thử
lại hoặc
đối chiếu
thỏa mãn
với điều
kiện thì
nhận,
không thỏa
thì loại
B5 : Kết
luận tập
nghiệm
của
phương
trình
Gọi 3 hs
lên bảng
Giáo viên
y/c hs
chỉnh sửa
và nhận
xét
Gọi tiếp
3hs giải 3
bài tập còn
lại
V Củng cố bài và dặn dò:(5’)
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các KN đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần + Dặn dò: Bài tập về nhà SBT và giải thêm các phương trình sau:
a) 2 13 23
x
x
x
x
b) 2 21 8 1
x
x
c)
1
4 1
1
3 2
x x
x
4
4 3
2
x x
x x
Trang 11e) 3 2
2
3
2
3
x x
x
x
f)
1
3 1
4 3
x
x x
x
Rút kinh nghiệm:
DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN
ĐỖ THỊ PHƯỢNG
Chủ đề V: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI (1 tiết)
I Mục đích bài dạy:
Về kiến thức:
- Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax2 + bx + c = 0
- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phương trình cĩ ẩn ở
mẫu số, phương trình cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình
tích
Về kỹ năng:
- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0 Giải thành thạo phương trình bậc
hai
- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình cĩ ẩn ở mẫu số,
phương trình cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình tích
- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số
khi biết tổng và tích của chúng
- Biết giải các bài tốn thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập
phương trình
- Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai.(15’)
Hoạt động của
Trang 12Gọi 2 học sinh cùng
lên bảng 2 câu 1 a, b
Giáo viên y/c hs
chỉnh sửa và nhận
xét Chốt lại rút kinh
nghiệm cách giải và
biện luận phương
trình bậc nhất theo
tham số m Câu 1c về
nhà làm
GV : Y/c nhắc lại
cách giải và biện luận
phương trình bậc hai
Cho 2 nhĩm giải 2ai)
2 nhĩm giải câu 2biii)
Các câu cịn lại về
nhà tự giải
HS cịn lại : Theo dõi nhận xét
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau:
a) m(x - 2) = 3x + 1;
b) (2m2 – 1)x – 2 = m – 4x;
c) m2(x – 1) + 1 = -(4m + 3)x;
Bài 2: Tìm m để các phương trình
sau:
i) cĩ nghiệm, ii) vơ nghiệm, iii) cĩ hai nghiệm trái dấu
a)(m 5)x2 4mx m 2 0 b)(m 2)x22(2m 3)x5m 6 0
Hoạt động 2: Giải phương trình cĩ chửa ẩn trong dầu giá trị tuyệt đối (10’)
Hoạt động của
GV : Y/c hs nhắc lại
giải phương trình
Gọi hs lên bảng
Giáo viên y/c hs
chỉnh sửa và nhận
xét
GV : nếu phương
trình cĩ chứa dấu giá
trị tuyệt đối ta khử
dấu giá trị tuyệt đối
bằng định nghĩa hoặc
bình phương hai vế
Dạng1:
( ) 0
Dạng 2:
f x( ) g x( ) f x( )( )( )g x( )
HS: lên bảng giải
) (
3 1
) (
3 )
2 1 (
2 1
2
) (
) 2 1 (
3
) 0 1 2
( ) 2 (
1 2
) 0 1 2
( 2 1
2 )
1 (
nhan x
nhan x
x x
x
nhan x
x
x x
x
x x
x
Vậy: S = {3; 13}
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1.2x - 1= x + 2 (1)
2 x - 1= - x - 4(2)
3 2x - 3= x - 5