1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)

17 977 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về Kỹ năng: Biết cách tìm xác định, biết cách lập bảng biến thiên của một số hàm số đơn giản, rèn luyện kỹ năng giải toán.. Hướng dẫn HS cách xác định lập hệ phương trình theo ẩn a, b

Trang 1

Chủ đề I: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (1 tiết)

I Mục đích bài dạy:

- Về Kiến thức: Khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị, đồng biến nghịch

biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Về Kỹ năng: Biết cách tìm xác định, biết cách lập bảng biến thiên của một

số hàm số đơn giản, rèn luyện kỹ năng giải toán

II Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

Tiết 1 _

Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số.(10’)

GV: Cho các hàm số cĩ dạng

+ P(x)

+ Q x P x( )( )

+ P x( )

+ P x Q x( )( ) cĩ nghĩa khi nào ?

GV : cho 3 bài tập lên

bảng, gọi hs lên bảng ở

dưới chia làm 3 nhĩm

cùng giải để nhận xét

GV : gọi nhận xét và rút

ra kết luận

HS : + P(x) cĩ nghĩa với mọi số thực R

+ Q x P x( )( )cĩ nghĩa khi Q(x)  0 + P x( )cĩ nghĩa khi P(x)  0 + P x Q x( )( ) cĩ nghĩa khi Q(x) > 0

HS : 3 học sinh lên bảng

Bài 1 a/ y= 4x 23x

b/ y =

2 3 2

x x x

c/ y =

1

3 2

x x x

Đáp số:

a/ D=R\ 2

b/ D=R\1 ; 2

c/ D= R

Hoạt động 2: Tập xác định hàm số.(10’)

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

GV : cho 3 bài tập lên

bảng, gọi hs lên bảng ở

HS : 3 học sinh lên bảng

Bài 2 a/ y = 2 4 4

x x

CÁC CHỦ ĐỀ BÁM SÁT

ĐẠI SỐ 10

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Trang 2

dưới chia làm 3 nhóm

cùng giải để nhận xét

GV : gọi nhận xét và

rút ra kết luận

ĐS: (-4;2]

b/ y = 4  xx 1

ĐS: [-1;4]

c/ y =

1 ).

2 (

2 5 1

x x

x x

ĐS: D= (1;+ ) \ 2

Hoạt động 3 : Tính chẳn lẽ của hàm số (10’)

Hoạt động của giáo

GV: Để xét tính chẵn lẽ

của hàm số ta làm thế

nào?

HS trả lời gv chốt lại:

- Tìm tập xác định

Xét xD;  xD nếu

không thuộc kết luận

không chẵn không lẻ

Nếu thuộc mới xét tiếp

đến

F(-x) khi đó nếu:

f(-x)=f(x) kết luận chẵn

còn f(-x)= -f(x)kết luận

lẻ.

Chia làm 4 nhóm : mỗi

nhóm làm 1 câu sau

thời gian 10 phút treo

bảng hoạt động và mỗi

nhóm lên và trình bày

bài giải

Gọi hs nhận xét sửa sai

Câu e và f gọi 2 em lên

bảng

+ Hàm số y = f(x) với

txđ D đgl hsố chẵn nếu

D x D

x ;  

và f(-x)=f(x) + Hàm số y = f(x) với

txđ D đgl hsố lẻ nếu 

D x D

x ;   và f(-x)=

-f(x)

N1 câu a, N2 : câu b N3 câu c N4 câu d

3 a/ y = x4-4x2+2 b/ y = -2x3+3x c/y =

1 2 1

2x  x

d/ y = x 2  x 2

Hoạt động 4: Đồ thị của hàm số Tính đồng biến nghịch biến (14’)

Hoạt động của giáo

- GV: các cặp số ( x;

f(x)) trên mặt phẳng tọa F(0)= 2.0+1=1, f(-1)=0, f(0)=1, f(1)=2 4 Xét xem các điểm

A(0;1), B(1;0), C(-2;-3),

Trang 3

độ thuộc đồ thị thì thỏa

mãn phương trình hàm

số Bằng cách thay x là

hồnh độ, y là tung độ

- Hướng dẫn hs xét 1 cặp

số 3 cặp tọa độ cị lại gọi

hs lên bảng

- GV: Thế nào là hàm số

đồng biến , nghịch biến?

- HS biểu diễn các cặp số vừa tìm được lên mp tọa độ

HS+ Hàm số y = f(x) đgl

đồng biến (tăng) trên

(a;b) nếu x 1 ,x 2 (a;b)

x 1 <x 2 f(x 1 )<f(x 2 )

+ Hàm số y = f(x) đgl

nghịch biến (giảm) trên

(a;b) nếu x 1 ,x 2  (a;b):

x 1 <x 2

 f(x 1 )>f(x 2 )

D(-3;19), điểm nào thuộc

đồ thị hàm số y=

f(x)=2x2+1

5 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số sau đây trên khoảng đã chỉ ra:

a y = -3x+1 trên R

b y = 2x2 trên (0;  ) c.y = 2 x 1 trên tập xác định

V Củng cố bài và dặn dị:(1’)

+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các phương pháp giải BT Ta khắc sâu thêm cho HS

một lần

+ Dặn dị: Bài tập về nhà : SBT đại số 10

 Rút kinh nghiệm:

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI

SOẠN

Đỗ Thị Phượng

Chủ đề II: HÀM SỐ BẬC NHẤT (1 tiết)

I Mục đích bài dạy:

Về kiến thức:

- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết được đồ thị hàm số y

= x nhận Oy làm trục đối xứng

Về kỹ năng:

- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

- Vẽ được đồ thị y = b; y = x

- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cĩ phương trình cho trước

II Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

Trang 4

Hoạt động 1: Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax+b.(10’)

Hoạt động của giáo

- Hướng dẫn HS cách xác

định lập hệ phương trình

theo ẩn a, b bằng cách

thay hồnh độ vào x và

tung độ vào y của hàm

số

- Hai đường thẳng song

song cĩ cùng hệ số gĩc

a) Mà (d) đi qua M (2; 3) nên:

3 = 3.2 + m

 m = -3

Vậy: (d): y = 3x - 3

b) tương tự: (d) y = 3x+5

Bài 1: Xác định a, b để

đường thẳng y ax b  đi qua

a A(1;0), B(3,2)

b A(2;4), B(-1;2)

Bài 2: Viết phương trình

đường thẳng song song với đường thẳng y=3x-2 và qua điểm

a M(2;3) b N(-1;2)

Hoạt động 2: Xác định tham số m để hàm số thỏa mãn yêu cầu nào đĩ.(15’)

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

- Gọi hs lên bảng

 Từ đĩ ta khái quát

thành cách tính m cho

hs

Gv hướng dẫn:

+ Phương trình

đường thẳng có

dạng: y = ax + b

+ Hai đường thẳng

song song thì chúng

có cùng hệ số góc

HS: Giải a/ Mà (d) đi qua A (2;

1) nên:

(m-2).2+(3m-1).1-m-1=0 4m= -6

 m = -3/2

b/ đi lên nên đồng biến vậy hệ số a>0 =>

m<1/3 hay m>2 c/ Song song Ox nên

cĩ dang y =b tức hệ số

x = 0 hay m-2=0 suy ra m = 2 d/ vuơng gĩc với đường thẳng 2x+y+7=0 tức tích hệ

số gĩc hai đường thẳng bằng -1 suy ra

m = -3

Bài 3: Cho đường thẳng d:

(m 2)x(3m1)y m 1 0 1/ Xác định m để:

a/ d qua A(2;1) b/ d cĩ hướng đi lên từ trái sang phải

c/ d song song với trục hồnh d/ d vuơng gĩc với đường thẳng

1: 2x y 7 0

    e/ d song song với đường thẳng

2:x 2y 10 0

    2/ Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luơn đi qua khi m thay đổi

Trang 5

Hoạt động 3: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số cĩ dấu giá trị tuyệt đối

(18’)

Hoạt động của giáo

GV: vẽ đường thẳng ta

cần xác định mấy

điểm? bằng cách nào

GV: câu c là hàm số

xác định bởi hai cơng

thức do đĩ khi vẽ chú ý

là hai nữa đường thẳng

khác nhau khoảng x>0

là nữa đường thẳng

y=x+1, và khoảng x<0

là nữa đường thẳng

3-2x

GV: chỉnh sửa bài làm

của nhĩm

HS: hai điểm khác

nhau bằng cách ta cho

x giá trị thay vào hàm

số tính y, ta được 1 điểm A(x,y), tương tự tìm điểm B(x,y)

Chia nhĩm giải : N1: a

N2: c N3: d N4: e

a) y = 2x - 3 b) y =  21x + 1

c)y 3 2 (x 1 (x 0)0)

x x



d) 3 ( 1)

3 (0< 1) 3 ( 0) x x y x x x x           e)y x 1

f) y2x 1 2x1 V Củng cố bài và dặn dị:(2’) + Củng cố: Y/c HS nhắc lại các KN đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần + Hướng dẫn baì tập: b,f + Dặn dị: Bài tập về nhà SBT  Rút kinh nghiệm:

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI SOẠN

Đỗ Thị Phượng

Chủ đề III: HÀM SỐ BẬC HAI (1 tiết) I.Mục đích bài dạy:

Về kiến thức:

Trang 6

- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.

Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng,

vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, các giá trị của x để y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết

đồ thị đi qua hai điểm cho trước

II Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Xác định hệ số a, b, c của hàm số y = ax 2 +bx+c.(15’)

Hoạt động của giáo

GV : yêu cầu học sinh

nhắc lại các yếu tố của

hàm số bậc hai, tọa độ

đỉnh I, trục đối xứng,

chiều biến thiên, giao

điểm trục tung, giao điểm

trục hồnh

Hướng dẫn HS cách

xác định lập hệ phương

trình theo ẩn a, b bằng

cách thay hồnh độ vào x

và tung độ vào y của hàm

số

- Gọi 4 học sinh

cùng lên bảng 4

câu

- Giáo viên y/c hs

chỉnh sửa và nhận

xét Chốt lại

HS: Trả lời a) Vì (P) cĩ trục đối xứng x=1 nên ta cĩ - 1

2ab

2a+b = 0 mà a = 2 nên b =

-4

Và (P) cắt Oy tại điểm (0;4)

 4 = c Vậy: (d): y = 2x2 – 4x+4

b) (p) cĩ đỉnh I(-1 ;-2)

 

   

4 2 2 4 1 2

2 )

1 ( ) 1 (

2 2

b c b c b b

c b

c) Do (P) đi qua điểm A(0;

-1) và B(4; 0) nên ta có:

1 4 31

0 4

4 2

1 0

0 2

2

c b

c b c b

Vậy: (P): y = 2x2

4

31

 x - 1

Bài 1: Xác định hàm số bậc hai (P): y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó: a) Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0; 4)

b) Có đỉnh là I(-1; -2) c) Đi qua điểm A(0; -1) và B(4; 0)

d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)

Hoạt động 2: Lập bảng biến thiên hàm số 10’) Hoạt động của giáo

Trang 7

GV : Y/c hs nhắc lại sự

biến thiên của hàm số

bậc hai

Gọi 2 hs lên bảng

HS: Nếu a>0 đồng biến trong khoảng từ (

)

;

a

b

và nghịch biến

2

;

a

b

 Nếu a<0 nghịch biến trong khoảng từ (

)

;

a

b

và đồngbiến

2

;

a

b

 HS: lên bảng giải

Bài 2: Hãy lập bảng biến thiên các hàm số sau:

a) y = 2 - 2x + x2

b) y = y = 2 - 2x - x2

Hoạt động 3: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai (18’)

Hoạt động của giáo

GV: Cách vẽ Parabol ?

-GV nhận xét và hồn

chỉnh hướng dẫn học

sinh vẽ:

Tính tọa độ đỉnh I, trục

đối xứng, giao điểm với

Oy và Ox nếu cĩ, tìm

thêm vài điểm, chú ý bề

lõm quay lên nếu a>0 và

bề lõm quay xuống nếu

a<0

GV: Y/c 3 nhĩm họat

động: N1a, N2b, N3c

Sau thời gian nộp bảng

nhĩm GV: nhận xét sửa

chữa

HS: trả lời

HS: hoạt động theo nhĩm:

a)Đỉnh I(1;-1), trục đối xứng là đường thẳng x=1

Cắt Oy tại A(0;-2), điểm đối xứng với A là(2;-2) Tiếp xúc Ox tại đỉnh I Parabol cĩ Bề lõm quay xuống

b)Đỉnh I(1;0), trục đối xứng là đường thẳng x=1

Cắt Oy tại A(0;1), điểm đối xứng với A là(2;1) Tiếp xúc Ox tại đỉnh I Parabol cĩ Bề lõm quay lên

Bài 3: Hãy khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = - x2 + 2x - 2 b) y = 1 - 2x + x2

c) y = -1 - 2x - x2

V Củng cố bài và dặn dị:(2’)

+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các phương pháp giải Ta khắc sâu thêm cho HS một

lần

+ Dặn dị: Bài tập về nhà SBT

 Rút kinh nghiệm:

Trang 8

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI

SOẠN

Chủ đề IV: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (1 tiết)

I Mục đích bài dạy:

Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình

- Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương

- Hiểu các phép biến đổi tương đương phương trình

Về kỹ năng:

- Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho; nhận biết được hai

phương trình tương đương

- Nêu được điều kiện xác định của phương trình (khơng cần giải các điều kiện)

- Biết biến đổi tương đương phương trình

II Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.(20’)

Hoạt động của

- Các hàm số

dạng nào ta

phải chú ý

đến điều kiện

xác định của

nĩ ?

- Gọi 2 học

sinh cùng lên

bảng 2 câu

- Giáo viên y/c

hs chỉnh sửa

và nhận xét

Chốt lại kinh

nghiệm

- Cho 4 nhĩm

giải 4 câu

cịn lại

HS: Cĩ ẩn trong căn hoặc cĩ ẩn dưới mẫu

HS cịn lại : Theo dõi nhận xét

2 2 3 0 3 0 4

2

x va x x x x

x x x x

1 2 0 1 0 2

HS: Hoạt động theo nhĩm

 

0 2 0

0 1 2

x x x

d) đk: x  R.

3 1 0 3 0 1

x x x x x

2 1 0

1 0 4

2

x x x

x

Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau:

x

x

4

2

x

x

1 2 4

c) 2x 1 1x

1 2

x x x

x

e) 1 23

x x

x

4

3 2

x x

Trang 9

Hoạt động 2: Giải phương trình (20’)

Hoạt

động của

giáo viên

GV : Y/c

hs nhắc lại

giải

phương

trình là tìm

tất cả các

giá trị của

ẩn số x là

x0 làm cho

f(x0)=g(x0),

x0 được gọi

là nghiệm

của

phương

trình, tập

hợp tất cả

các giá trị

x0 được gọi

là tập

nghiệm

của

phương

trình

Các bước

giải một

phương

trình :

B1 : Tìm

điều kiện

xác định

B2 : Biến

đổi đưa về

phương

trình bậc

HS: a) đk: x + 1  0  x  - 1

) ( 3

1 1

3 (a)

nhan x

x x

x

Vậy:

S = {3}

b) đk: x - 5  0  x  5

) ( 2

5 2

5 (b)

loai x

x x

x

Vậy:

S = 

HS: lên bảng giải

c) đk: x + 1  0  x  - 1

) ( 2

1 2

1 (c)

nhan x

x x

x

Vậy:

S = {2}

3 3 0 3 0 3

x x x x x

Ta thấy: x = 3 là nghiệm của pt đã

cho

Vậy: S = {3}

x x x x x

2 4 0 2 0 4

Vậy: S = 

f) đk: - 1 - x  0  x  - 1

) (

2

) ( 2 4

1 1

4 )

(

2 2

nhan x

loai x

x

x x

x f

Vậy

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) x 1 x 3  x 1

b) x 5  x 2  x 5

c) x 1 xx 1  2

d) x 3  xx 3  3

f)

x x

x2   1   4   1 

Trang 10

nhất hoặc

bậc hai

B3 : Giải

phương

trình đó

B4 : Thử

lại hoặc

đối chiếu

thỏa mãn

với điều

kiện thì

nhận,

không thỏa

thì loại

B5 : Kết

luận tập

nghiệm

của

phương

trình

Gọi 3 hs

lên bảng

Giáo viên

y/c hs

chỉnh sửa

và nhận

xét

Gọi tiếp

3hs giải 3

bài tập còn

lại

V Củng cố bài và dặn dò:(5’)

+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các KN đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần + Dặn dò: Bài tập về nhà SBT và giải thêm các phương trình sau:

a) 2 13  23

x

x

x

x

b) 2 21 8 1

x

x

c)

1

4 1

1

3 2

x x

x

4

4 3

2

x x

x x

Trang 11

e) 3 2

2

3

2

3

x x

x

x

f)

1

3 1

4 3

x

x x

x

 Rút kinh nghiệm:

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI

SOẠN

ĐỖ THỊ PHƯỢNG

Chủ đề V: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI (1 tiết)

I Mục đích bài dạy:

Về kiến thức:

- Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax2 + bx + c = 0

- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phương trình cĩ ẩn ở

mẫu số, phương trình cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình

tích

Về kỹ năng:

- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0 Giải thành thạo phương trình bậc

hai

- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình cĩ ẩn ở mẫu số,

phương trình cĩ chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình tích

- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số

khi biết tổng và tích của chúng

- Biết giải các bài tốn thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập

phương trình

- Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

II Phương pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai.(15’)

Hoạt động của

Trang 12

Gọi 2 học sinh cùng

lên bảng 2 câu 1 a, b

Giáo viên y/c hs

chỉnh sửa và nhận

xét Chốt lại rút kinh

nghiệm cách giải và

biện luận phương

trình bậc nhất theo

tham số m Câu 1c về

nhà làm

GV : Y/c nhắc lại

cách giải và biện luận

phương trình bậc hai

Cho 2 nhĩm giải 2ai)

2 nhĩm giải câu 2biii)

Các câu cịn lại về

nhà tự giải

HS cịn lại : Theo dõi nhận xét

Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau:

a) m(x - 2) = 3x + 1;

b) (2m2 – 1)x – 2 = m – 4x;

c) m2(x – 1) + 1 = -(4m + 3)x;

Bài 2: Tìm m để các phương trình

sau:

i) cĩ nghiệm, ii) vơ nghiệm, iii) cĩ hai nghiệm trái dấu

a)(m 5)x2 4mx m  2 0 b)(m 2)x22(2m 3)x5m 6 0

Hoạt động 2: Giải phương trình cĩ chửa ẩn trong dầu giá trị tuyệt đối (10’)

Hoạt động của

GV : Y/c hs nhắc lại

giải phương trình

Gọi hs lên bảng

Giáo viên y/c hs

chỉnh sửa và nhận

xét

GV : nếu phương

trình cĩ chứa dấu giá

trị tuyệt đối ta khử

dấu giá trị tuyệt đối

bằng định nghĩa hoặc

bình phương hai vế

Dạng1:

( ) 0

  

Dạng 2:

f x( ) g x( )   f x( )( )( )g x( )

HS: lên bảng giải

) (

3 1

) (

3 )

2 1 (

2 1

2

) (

) 2 1 (

3

) 0 1 2

( ) 2 (

1 2

) 0 1 2

( 2 1

2 )

1 (

nhan x

nhan x

x x

x

nhan x

x

x x

x

x x

x

Vậy: S = {3;  13}

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1.2x - 1= x + 2 (1)

2 x - 1= - x - 4(2)

3 2x - 3= x - 5

Ngày đăng: 01/06/2015, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoạt động và mỗi - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
Bảng ho ạt động và mỗi (Trang 2)
Đồ thị hàm số y= - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
th ị hàm số y= (Trang 3)
Đồ thị đi qua hai điểm cho trước. - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
th ị đi qua hai điểm cho trước (Trang 6)
Bảng 2 câu. - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
Bảng 2 câu (Trang 8)
Bảng 2 câu - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
Bảng 2 câu (Trang 15)
Bảng nhóm. GV: nhận - Giáo án bám sát Toán 10 (HK1)
Bảng nh óm. GV: nhận (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w