1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap toan 10 HK1 2015 2016 (1)

4 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 250,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: Bài 5: Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,CD.Chứng minh rằng: Bài 6: Cho tam giác MNP có MQ, NS, PI lần lượt là trung tuyến của t

Trang 1

Trường THPT Lý Thường Kiệt - http://thptlythuongkiet.bacninh.edu.vn/

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 10

PHẦN I: ĐẠI SỐ

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y =

2

2x 1

 b) 2

y

e) y x 1  4 x

y

 g) y 2x4 h)

3 x y

y

(x 1) 3 x

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :

a) y = 4x3 + 3x b) y = x4 3x2  1 c) yx42 x 5

d).y 3x3x e) y 1 x  1 x f) y 3x 1  3x 1

Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số: y = ax + b để:

a) Đi qua hai điểm A(0; 1) và B(2; -3)

c) Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2

Bài 5: Xác định a để ba đường thẳng sau đồng quy :

a) x2y 4 0; 2x  y 5 0; yax2

b) 4x  y 2 0; y  3x 5; (a 1)x    y a 1 0

Bài 6: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

a) y  x24x3 b) y = x2 + 2x  3 c) y = x2 + 2x

Bài 7: Xác định toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị hàm số sau :

a) y x 1 và yx22x 1 B) y  x 3 và y  x2 4x 1

Bài 8: Xác định parabol y = ax2 + bx + 1 biết parabol đó:

a) Qua A(1; 2) và B(2; 11) b) Có đỉnh I(1; 0)

d) Qua N(1; 4) có tung độ đỉnh là 0

Bài 9: Tìm Parabol y = ax2 4x + c, biết rằng Parabol đó:

b) Có đỉnh I(2; 2)

d) Trục đối xứng là đthẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm(3; 0)

Bài 10: Tìm parabol yax2bx2 biết rằng parabol đó :

Trang 2

a) Đi qua hai điểm M(1; 1) và N(2; 14)

x 4

  c) Có đỉnh I(1; 5)

4

Bài 11: Tìm parabol yax2bxc biết parabol đó :

Bài 12: Giải các phương trình sau :

x 2 x 2

1

x3 =

 c)

d)

2

0

Bài 13: Giải các phương trình sau :

c) x + 3 = 2x + 1 d) x  2 = 3x2 x  2

Bài 14: Giải các phương trình sau :

Bài 15: Giải các phương trình sau bằng phương pháp đặt ẩn phụ

a) x45x2 4 0 b) 4x43x2 1 0

c) x23x2 = x2  3x  4 d) x2 6x + 9 = 4 x26x6

Bài 16: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

d) m(mx2) 1 x  e) m(2x 1) 2(mx m 1) f) m (x 1)2   x m

Bài 17: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

m

1

x 1

Bài 18: Giải và biện luận phương trình

Bài 19: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2 3m = 0 Định m để phương trình:

c) Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

e) Có hai nghiệm thoả: 3(x1x )2  4x x1 2

Bài 20: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

b) Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Trang 3

c) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

PHẦN II: HÌNH HỌC

Bài 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng, trong trường hợp nào 2 vectơ AB và AC

cùng hướng , ngược hướng

Bài 2: Cho tam giác ABC, gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm cuả các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ

Bài 3: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :

Bài 4: Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi R Là trung điểm của MQ

Chứng minh rằng:

Bài 5: Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,CD.Chứng

minh rằng:

Bài 6: Cho tam giác MNP có MQ, NS, PI lần lượt là trung tuyến của tam giác Chứng minh

rằng:

b) CMR tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm

xứng với P qua M Cminh rằng với mọi điểm O bất kì ta luôn có:

Bài 7: Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác A B C   Chứng minh

Bài 8: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trên AC sao cho

Bài 9: Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

 = MB

+ MB

 = MA

 MB

Bài 10: Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giác MNP

, PM

Trang 4

b) Trên đường thẳng NP của tam giác MNP lấy một điểm S sao cho SN 3SP

véctơ MS

 c) Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MG và H là điểm

MN

* Hãy phân tích các véctơ MI, MH, PI, PH

* Chứng minh ba điểm P, I, H thẳng hàng

Bài 11: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)

a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

Bài 12: Cho tam giác ABC có M(1, 4); N(3, 0); P(-1, 1) lần lượt là trung điểm của các cạnh: BC,

CA, AB Tìm toạ độ A, B, C

Bài 13: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A 2;1 và  B 6; 1  .Tìm tọa độ:

a) Điểm M thuộc Ox sao cho A, B, M thẳng hàng

b) Điểm N thuộc Oy sao cho A, B, N thẳng hàng

c) Điểm P thuộc hàm số y = 2x - 1 sao cho A, B, P thẳng hàng

Ngày đăng: 30/03/2017, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w