Điều tra về số học sinh trong 36 lớp học, ta có mẫu số liệu sau sắp xếp theo thứ tự tăng dần: a hãy lập bảng phân bố tần số b Tính số trung vị,mốt của mẫu số liệu.. Viết phương trình đư
Trang 1Đề kiểm tra học kì ii lớp 10 ( TK)
Đề số 1: (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3,0 điểm).
1 Giải phương trình và bất phương trình sau :
a) x 2 7 7 x.
b) 2 2 2 5 6 10 15
x
2 Với những giá trị nào của m thì đa thức f(x) = x 2
2mx + 4m 3 luôn dương ?
Bài 2: (1,0 điểm).
Điều tra về số học sinh trong 36 lớp học, ta có mẫu số liệu sau (sắp xếp theo thứ
tự tăng dần):
a) hãy lập bảng phân bố tần số
b) Tính số trung vị,mốt của mẫu số liệu.
Bài 3: (4,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy :
1 Cho tam giác ABC có đỉnh A(1 ; 2 ), phương trình của cạnh BC: 3x + 4y+15 = 0.
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với cạnh BC
2 Cho elip (E):
25
x 2 +
16
y 2 = 1.
a) Tìm toạ độ bốn đỉnh,tiêu điểm, tính tâm sai, độ dài trục lớn và độ dài
trục bé của elíp (E).
b) Tìm toạ độ của điểm M trên (E) sao cho MF 1 MF2 = 2 (trong đó F 1 , F 2
lần lượt là tiêu điểm của (E) nằm bên trái và bên phải trục tung).
3. Cho (d 1 ) : x + y + 3 = 0 vaứ (d 2 ) : x – y – 4 = 0 vaứ (d 3 ) : x – 2y = 0 Tỡm M thuoọc (d 3 ) ủeồ khoaỷng caựch tửứ M ủeỏn (d 1 ) baống 2 laàn khoaỷng caựch tửứ M ủeỏn (d 2 ).
Bài 4: (2,0 điểm).a)Chứng minh rằng:
tg 2 x - sin 2 x = tg 2 xsin 2 x
b)Tính
M = cos 2
10 0
+ cos 2
20 0
+ cos 2
30 0
+ cos 2
40 0
+ cos 2
50 0
+ cos 2
60 0
+ cos 2
70 0
+cos 2
80 0
-Đề kiểm tra học kì ii lớp 10 ( TK)
Trang 2Đề số 2: (Thời gian làm bài 90 phút khơng kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3,0 điểm).
1 Giải phương trình và bất phương trình sau :
a) x - 2x 3= 0 b) 2x 3 x3
2 Tìm các giá trị của m để phương trình sau cĩ nghiệm :
(m-1)x 2 -2(m+3)x – m+2 = 0
Bài 2: (1,0 điểm).
Điều tra về chiều cao của 20 học sinh lớp 10 tại một trường THPT người ta thu được bảng số liệu sau (chiều cao: cm)
a Hãy lập bảng phân bố tần số (gọi là Bảng 2).
b Từ bảng 2, hãy tìm mốt và số trung vị.
Bài 3: (4,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy :
1) Laọp phửụng trỡnh cuỷa ủửụứng troứn (C) biết:
ẹửụứng kớnh AB vụựi A(1 ; 1) vaứ B(7 ; 5).
2) Trong maởt phaỳng vụựi heọ tóa ủoọ Oxy, cho elip
(E): 4x 2 + 9y 2 = 36.
a Tỡm tóa ủoọ caực tiẽu ủieồm cuỷa (E).
b Tỡm ủieồm M trẽn (E) nhỡn caực tiẽu ủieồm cuỷa (E) dửụựi moọt goực vuõng.
3)Cho A(1 ; 1) và B(4 ; 3).
Tỡm ủieồm C thuoọc ủửụứng thaỳng (d) : x – 2y – 1 = 0 sao cho khoaỷng caựch tửứ C ủeỏn ủửụứng thaỳng AB baống 6.
Bài 4: (2,0 điểm)a) Tính giá trị lượng giác của cung a sau:
cosa =
5
1
với
-2
< a < 0
b) sin2 x + tg 2 x = cos12x - cos 2 x
- hết