1 Chương I: Mệnh đề – Tập hợp 2 Chương II: Hàm số bậc nhất – Bậc hai 3 Chương III: Phương trình và Hệ phương trình 4 Chương IV: Bất đẳng thức và Bất phương trình 5 Chương V: Thống kê Download: Link Fshare | Link MediaFire | Link Cloudup 6 Chương VI: Góc – Cung lượng giác – Công thức lượng giác Download: Link Fshare | Link MediaFire | Link Cloudup 55 B Phần hình học 1 Chương I: Vecto 2 Chương II: Tích vô hướng của hai vecto và ứng dụng 3 Chương III: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Trang 1ƠN THI HKI - KHỐI 10
Câu 1: Cho hàm số y = ax + b Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A Hàm số đồng biến khi a > 0 B Hàm số đồng biến khi a < 0
C Hàm số đồng biến khi x > -b/a D Hàm số đồng biến khi x < -b/a
Câu 2: Phương trình của đường thẳng đi qua A(-3;4) và B(4;-3) là
A y = -x B y = -x + 1 C y = x + 7 D y = x – 7
Câu 3: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;-1) và song song với trục hoành là:
A y = -1 B y = 1 C x = -1 D x = 1
1) Toạ độ đỉnh I của đồ thị (P):A)
3 1;
4 8
3 1;
4 8
2) Trục đối xứng của đồ thị: A) x =
3
3
3
3 4 3) Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành:
A) (–1; 0), 1 ;0
2
2
2
2
Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến P(n) : “ n là số chính phương”, mệnh đề đúng là:
Câu 6: Cho t p X = ập X = 2,3,4 T p X có bao nhiêu t p h p con?A) 3 ập X = ập X = ợp con?A) 3 B) 6 C) 8 D) 9
Câu 11: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của
1 1 3
x
A 1; \ 3
B. 1; \ 3
C. 1;
D 1;
1
x
A M1(2; 3) B M2(0; 1) C M3 (1/ 2 ; –1/ 2 ) D M4(1; 0)
Câu 17:Các đường thẳng y = –5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là:
A (–1; 0); (–4; 0) B (0; –1); (0; –4) C (–1; 0); (0; –4) D (0; –1); (– 4; 0).
A m <
9 4
B m >
9 4
C m >
9
9 4
Trang 2Câu 23:Nghiệm của pt 2
3 3 4
3
x
10
10 3
C
10
3 D -1
A Đồng biến trên khoảng (1; +) B Đồng biến trên khoảng (0; +)
Câu 27: Cho I là trung điểm của AB, ta có:A IA IB 0
Câu 28: Cho ba điểm A, B, C Tìm phát biểu đúng:
A AB + BC = AC B
AB + BC +CA =0 C AB - AD = BD D AB -CB =CA
Câu 29: Cho hai điểm phân biệt A, B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A IA = IB B.
Toạ độ điểm C là: A C(1; –2) B C(–1; 2) C C(3, 2) D C(2; –1)
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(–1; 2), B(–3; 4) Toạ độ của điểm C đối xứng với điểm B qua điểm A là:
A C(1; 0) B C(–5; 6) C C(–1; 3) D C(0; 1)
3 4
Câu 33:Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A AC BD
B DA BC
C DA CB
D BA DC
Câu 34:Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A AB CB 0
Câu 35:Cho hình bình hành ABCD, tâm O Đẳng thức nào sau đây là sai?
A OC AO
B OAOC
C OC OA
Câu 36: Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là sai:
A GA 2 GM 0
B OA OB OC 3 OG
, với mọi điểm O
C GA GB GC 0
Câu 37: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Câu nào sau đây
đúng? A GB GC 2 GM
B GB GC 2 GA
C AB AC 2 AG
D Cả ba đều đúng
Câu 38: Cho tam giác ABC với A( -5; 6); B (-4; -1) và C(3; 4) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
,b ( 1;2)
,c ( 3; 2)
.Tọa độ của u3a2b 4c:
Câu 42: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của ABC Tọa độ B là:
Câu 43:Cho A(0; 3), B(4;2) D thỏa OD 2DA 2 DB0
5
2 )
C Qua trục tung là (-2;-1) D Qua trục hồnh là(1;-2 Câu 45: Tam giác ABC cĩ C(-2 -4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0) Tọa độ A và B là:
Trang 3Câu 46:Trong mpOxy, cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G của tam giác nằm trên
Câu 47:Cho A(1;-2), B(2; 5) Với điểm M bất kỳ, tọa độ MA MB
có tọa độ là:A (1;-2) B (-1;2)C (1;2) D (-1;-2) Câu 50:Cho A(-2;0), B(0;4) Biết M(2;3) là trọng tâm tam giác ABK, tọa độ K là:A (0;7/3 )B (0;7)C (8;5) D (5;8)