Luyện tập HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm - Tnh tổng độ dài các cạnh của hình đó thÕ nµo.. * Lu ý : Sè ®o chiÒu dµi vµ chiÒu rộng phải[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3 : Tập đọc- kể chuyện
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc: Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ , một lợt, ánh lên, trừu
mến, yên lòng, lên tiếng…
- Nghắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt giọng kể chuyện, giọng ngời chỉ huy và các chiến sỹ nhỏ tuổi
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật ( ngời chỉ huy, các chiến sĩ nhỏ tuổi
* Bớc đầu biêt đọc với giọng biểu cảm 1 đoạn trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi tinh thần yêu nớc, quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sỹ nhỏ tuổi trong cuộc k/c chống thực dân Pháp trớc đây
B Kể chuyện: Dựa vào các câu hỏi gợi ý kể đợc câu chuyện, kể tự nhiên, biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, biết tiếp lời kể của bạn
* Kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng DH : Tranh bài đọc SGK
III Cỏc HĐ dạy học;
Tập đọc
1 KTBC Đọc bài: Bộ dội về làng + TLCH, GV nhận xét, ĐG
2 Bài mới: GBT
3 Luyện đọc.
- GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
4 Tìm hiểu bài - HS đọc thầm Đ1
- Trung đoàn trởng đến gặp các chiến
với gia đình…
- 1 HS đọc Đ2 + lớp đọc thầm
- Trớc ý kiến đột ngột của chỉ huy vì
sao các chiến sỹ nhỏ " ai cũng thấy cổ
họng mình nghẹn lại "?
- Vì các chiến sĩ nhỏ rất xúc động , bất ngờ khi nghĩ rằng mình phảI rời chiến khu , …
ở lại
- Vì sao Lợm và các bạn không muốn
về nhà
- Các bạn sẵn sằng chịu đựng gian khổ, sẵn sàng sống chết với chiến khu
- Lời nói của Mừng có gì đáng cảm
động?
- Mừng rất ngây thơ, chân thật xin trung
đoàn cho em ăn ít đi miễn là đừng bắt em trở về nhà
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
- Thái độ của trung đoàn trởng thế nào
giữa đêm rừng lạnh tối
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì
5 Luyện đọc lại :
Trang 2- GV đọc lại đoạn 2: HD HS đọc đúng
- 2 HS thi đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét tuyờn dương
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD HS kể kể câu chuyện theo gợi
- 3 HS đại diện 3 nhóm thi kể
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn
- GV nhận xét
C Củng cố dặn dò.
- Qua câu chuyện em hiểu thế nào về
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NXtiết học,
Tiết 4: Toán
Điểm ở giữa - trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu: HS hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trứơc
- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
* Hoàn thành cỏc bài tập
II Đồ dùng dạy học. Vẽ sẵn hình BT3 vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 KTBC : Làm bài tập 1 + 2 TT, GV nhận xét, CB
2 Bài mới: GTB
* Giới thiệu điểm ở giữa
+ 3 điểm A, O, B là ba điểm nh thế
- HS xác định điểm O + A là điểm bên trái điểm O + B là điểm bên phải điểm O
- Nhng với điều kịên là ba điểm là thẳng hàng
- HS tự lấy VD
* Giới thiệu trung điểm của đoạnthẳng
+ Độ dài đoạn thẳng AM nh thế nào
- Vậy M chính là trung điểm của đoạn
3.Thực hành.
Bài 1: - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp + neue kết quả
+ Nêu 3 điểm thẳng hàng?
- GV nhận xét, CB
- A, M, B; M, O, N; C, N, D
+ M là điểm giữa A và B
+ O là điểm giữa M và N
+ N là điểm giữa C và D
- HS làm vở + giải thích
Trang 3GV yêu cầu hs nêu
GV và hs nhận xét, CB
+ M không là trung điểm của đoạn thẳng
CD và M không là điểm ở giữa hai điểm C
và D vì C, M, D không thẳng hàng
+ H không là trung điểm của đoạn thẳng
FG và EG vì EH = 2cm;
HG = 3cm Vậy a, e là đúng; b, c, d là sai
Bài 3:
+ I là trung điểm của đoạn thẳng BC vì:
B, I, C thẳng hàng, IB = IC + O là trung điểm của đoạn thẳng AD + O là trung điểm của đoạn thẳng IK + K là trung điểm của đoạn thẳng GE + I là trung điểm của đoạn thẳng BC
III Củng cố dặn dò:
- NXtiết học, GBVN
Tiết 5: Toán
ÔN LUYỆN
I Mục tiêu: Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật có kĩ năng vận dụng qui tắc tính chu vi HCN ( biết chiều dài ,chiều rộng ) để giải các bài toán có liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật, hỡnh vuụng
* Hoàn thành cỏc bài tập
II.Đồ dựng dạy học: VBTCT3T1
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
1 GTB:
2 Luyện tập
Bài 1:
- GV cho HS tự làm bài, chữa bài
- NXCB
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập, nờu cỏch T/H,
HS tự làm bài và chữa bài
Bài giải
a Chu vi HCN là:
(15 + 12 ) x 2 = 54 (cm)
Đỏp số: 54 cm
b Đổi : 5 dm = 50 cm Chu vi HCN là: (50+35 ) x 2 =150(cm)
Đỏp số: 150 cm
Bài 2:
Gọi HS đọc BT, nờu Y/C bài, nờu
cỏch làm
- GVNXCB
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập, nờu cỏch T/H,
HS tự làm bài và chữa bài
Bài giải Chu vi HCN là:
(25+10) x 2 = 70 (m)
Đỏp số: 70 m
Bài 3:
HS tự làm bài và chữa bài
Bài giải
Trang 4Chu vi HV là:
20 x 4 = 80 (cm)
Đỏp số: 80 cm
Bài 4: Gọi HS đọc bài tập, nờu Y/C
bài, cỏch thực hiện
- Cho HS tự làm, CB
- GVNXCB
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập, nờu cỏch T/H,
HS tự làm bài và chữa bài
Bài giải Cạnh HV là:
48 : 6 = 8 (cm)
Đỏp số: 8 cm
IV Củng cố dặn dũ:
- Nx tiết học, GBVN
* Nhận xột, bổ sung:
Tiết 6: Tiếng anh (GV bộ mụn dạy)
Tiết 7 : Mĩ thuật (GV bộ mụn dạy)
Tiết 8 : Âm nhạc (GV bộ mụn dạy)
* Nhận xột, bổ sung:
Thứ ba ngày 22 thỏng 12 năm 2015 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết khái niệm và xác định đợc trung điểm; biết xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
* Hoàn thành cỏc bài tập
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Làm BT 3TT (1 HS); GV nhận xét, CB
2 Bài mới : Giới thiệu bài:
3 Luyện tập:
- 1 HS đọc mẫu
- 2 HS lên bảng đo độ dài đoạn thẳng AB
+ Nếu chia độ dài đoạn thẳng này
thành 2 phần bằng nhau thì làm thế
nào ?
- Chia độ dài đoạn thẳng AB :
4 : 2 = 2 ( cm ) + Muốn xác định trung điểm của đoạn
với cạnh 2 cm của thớc + Điểm nào là trung điểm của đoạn
+Nhận xét gì về độ dài đoạn thẳng AM
2đoạn
Trang 5thẳng AB, viết là: AM = 1
2AB
+ Nêu các bớc xác định trung điểm của
đ-ờng thẳng CD
- HS làm nháp + 1 HS lên bảng
C K D Bài 2:
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS dùng tờ giấy HCN rồi thực hành nh
HD sgk
- Vài HS lên bảng thực hành
- HS nhận xét, BS
- GV nhận xét , CB
III Củng cố dặn dò:
- Nêu các bớc xác định trung điểm của đoạn thẳng? (2HS)
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tiếng anh (GV bộ mụn dạy)
Tiết 3: Chính tả: ( Nghe-Viết)
Ở LẠI CHIẾN KHU
I Mục đích yêu cầu: Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp một đoạn văn, trong chuyện "ở lại chiển khu"
- Giải câu đố viết đúng chính tả lời giải (hoặc làm BT điền uốc, uốt)
II Đồ dùng dạy họcP: Bảng lớp viết 2 lần ND bài 2 (b)
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: liên lạc nhiều lần, nắm tình hình (HS viết bảng con)
- GV nhận xét, CS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD HS nghe viết.
a HD HS chuẩn bị
- 1 HS đọc lại
- GV giúp HS nắm ND đoạn văn
+ Lời bài hát trong đoạn văn nói lên
điều gì?
- Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ
hi sinh gian khổ…
- GV giúp HS nắm cách trình bày
+ Lời bài hát trong đoạn văn viết nh
- GV đọc một số tiếng khó: Bảo tồn,
bay lợn, bùng lên, rực rỡ …
- HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát sửa sai
- GV quan sát uốn lắn cho HS
c) Chữa bài
- GV thu vở chữa bài
- GV nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập.
* Bài 2 (b)
-2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài vào SGK
Trang 6- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc bài.
+ Thuốc + ruột + Ruột
+ Đuốc
- HS nhận xét, BS
- GV nhận xét, CB
IV Củng cố dặn dò: Nêu lại ND bài (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Toán
ÔN LUYỆN
I Mục tiêu:
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trờng hợp các số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)
- Đọc viết số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong 1 nhóm các số có 4 chữ số
* Hoàn thành cỏc bài tập
II Đồ dựng DH:
III Các Hoạt động dạy học:
1 GTB:
2 Luyện tập:
+ Tám nghìn bảy trăm
âmHi nghìn không trăm mời
+ Hai nghìn không trăm linh năm
- HS nêu cách làm bài
- HS làm vào vở , 1 số HS đọc bài a.Viết số: 3210
b.6034: Sáu nghìn không tram ba t
Bài 3: Số ?
c 2004 Hai nghìn không trăm linh t
d 1001 Một nghìn không trăm linh một
đ 2030 Hai nghìn không trăm ba mơi
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng điền , HS # nhận xét a,6972 6973 6974 6974
b,4008 4009 4010 4011
c, 9000 9001 9002 9003
-GV nhận xét, CB
- HS nêu đặc điểm từng dãy số
- HS làm vào vở - đọc bài -hs nx
a 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000
b 9000, 9100, 9200, 9300, 9400, 9500
c 4420, 4430, 4440, 4450, 4460, 4470
- GV nhận xét, CB
IV Củng cố dặn dò :
- Tổng kết bài
-NX tiết học, GBVN
Tiết 5: Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: bộ đội về làng
Trang 7I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trối chảy toàn bài, đọc đúng từ ng: Rộn ràng, hớn hở, bịn rịn, xôn xao …
- Biết đọc liền hơi một số dòng thơ cho chọn vẹn ý, biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Bịn rịn, đơn sơ…
- Hiểu ND bài thơ: Ca ngợi tình cảm quân dân thắm thiết trong thời kỳ kháng chiến thực dân Pháp
3 Học thuộc lòng bài thơ:
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Kể lại câu chuyện Hai Bà Trng (3HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Luyệt đọc:
a) Đọc diễn cảm bài thơ, GV HD cách
b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ
3 Tìm hiểu bài:
- Tìm những hình ảnh tả không khí tơi
- Tìm những hình ảnh nói lên tình cảm
- Theo em vì sao dân yêu thơng bộ đội
nh vậy?
- Vì bộ đội chiến đấu bảo vệ dân
* GV chốt lại bài thơ: Bài thơ nói về
tấm lòng của nhân dân với bộ đội…
- HS nghe
4 Học thuộc lòng bài thơ. - 2 - 3 HS thi đọc lại bài thơ
- GV HS cho HS học thuộc lòng theo
cách xoá dần
- HS đọc theo HD của GV
- GV nhận xét, khen ngợi
5 Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài thơ
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
*
Đánh giá tiết học
* Nhận xột, bổ sung:
Tiết 6: Tiếng việt
LUYỆN VIẾT
I Mục tiờu:
- Viết đỳng, tương đối đẹp đoạn trong bài Việt Bắc
Trang 8- Viết một bức thư ngắn( từ 7-10 cõu) cho một người thõn kể về việc học tập của em trong học kỡ I
* Viết đỳng, trỡnh bày đẹp bài viết.
II Đồ dựng dạy học :PHT bài 3a, 3b
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c :ạt động dạy học: ọc:
1 GTB :
2 Luyện tập
a HD chuẩn bị
- GV HD HS nhận xột
+ Những chữ nào trong bài cần viết
hoa ?
- TL
- Nx phõn tớch…
b Viết bài : GV đọc bài cho HS viết
c Chữa bài : Nhận xột bài viết
3 Tập làm văn: Viết một bức thư ngắn
( từ 7-10 cõu) cho một người thõn kể về
việc học tập của em trong học kỡ I
- Cho HS đọc đề bài TLV, nờu Y/C bài
- Cho HS làm bài, thu bài
- 2 HS đọc, nờu
- HS làm bài
4 Củng cố dặn dũ :
- NX tiết học, GBVN
Tiết 7: Toán
ễN LUYỆN
A Mục tiêu:
Giúp HS
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trờng hợp các số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)
- Đọc viết số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong 1 nhóm các số có 4 chữ số
C Các Hoạt động dạy học.
I Ôn luyện. GV viết bảng: 4375; 7821; 9652 (3HS)
-> HS + GV nhận xét
1 Hoạt động 1: Thực hành
a) Bài 1: Củng cố cách đọc số
- 1 HS đọc mẫu -> lớp đọc nhẩm
+ Tám nghìn bảy trăm
âmHi nghìn không trăm mời + Hai nghìn năm trăm linh chín -> Gv nhận xét, khen ngợi
b Bài 2+ 3 : * Củng cố về viết số
- HS nêu cách làm bài
a 6972 -> 6973 -> 6974 -> 6975 -> 6976
Trang 9b 4008 -> 4009 -> 4010 -> 4011 -> 4012
c 9000 -> 9001 -> 9002 -> 9003 -> 9004 -> GV nhận xét tuyờn dương
c Bài 3 :
- HS nêu đặc điểm từng dãy số
b 4100, 4200, 4300, 4400, 4500,
c 4420, 4430, 4440, 4450, 4460, -> GV nhận xét
III Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 8: Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
1.Luyện viết đúng chính xác, đoạn 3 của truyện Hai Bà Trng, biết viết hoa đúng
các tên riêng
2 Rèn luyện chữ viết đúng độ cao các con chữ , khoảng cách các con chữ
- HS chú ý luyện viết ngồi đúng t thế viết bài
II Các hoạt động dạy học:
B Bài mới :
1 GTB :
2 HD HS luyện viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn 3 của bài hai Bà
- GV giúp HS nhận xét
+ GV hớng dẫn hs chú ý viết một số chữ
+ Tìm các tên riêng trong đoạn văn
- GV quan sát, sửa sai cho HS nhắc hs
- Chú ý hs ngồi đúng t thế viết
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS
c Nhận xột một số bài:
- Nhận xét bài viết
4 Củng cố dặn dò :
- Nx tiết học
- VN viết lại bài cho tốt hơn
Thứ tư ngày 23 thỏng 12 năm 2015 Tiết 1: Tập đọc
CHÚ Ở BấN BÁC HỒ
I Mục đích yêu cầu: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai: Dài dằng dặc, đảo nổi, Kom Tum, Đắc Lắc, đỏ hoe
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu các từ ngữ trong bài, biết đợc các địa danh trong bài
- Hiểu ND : Tình cảm thơng nhớ và lòng biết ơn của mọi ngời trong gia đìnhem em với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc
* Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Kể lại 4 đoạn câu chuyện "ở lại với chiển khu"
Trang 10GV nhận xét, ĐG
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc
a) GV đọc diễn cảm bài thơ, GV HD
b) GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV HD cách ngắt nghỉ đúng các dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ
- 1 HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài:
- Những câu thơ nào cho thấy Nga rất
- Khi Nga nhắc đến chú thái độ của bà
- Em hiểu câu nói của bạn Nga nh thế
- Vì sao các chiến sĩ hy sinh vì tổ quốc
dân
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV hớng dẫn HS theo hình thức xoá
- HS thi đọc thuộc từng khổ, cả bài,
- Cả lớp bình chọn
- GV nhận xét, ĐG
IV Củng cố dặn dò:
- Nêu ND bài?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-NX tiết học
Tiết 2: Thể dục (GV bộ mụn dạy)
Tiết 3: Toán
So sánh các số trong phạm vi 10.000
I Mục tiêu: Nhận biết các dấu hiệu va so sánh các số trong phạm vi 10.000.
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số, củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lợng cùng loại
* Hoàn thành cỏc bài tập
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học.
1 KTBC: BTVN, GV nhận xét, ĐG
2 B i m i: GTBài mới: GTB ới: GTB
* VD: GV Viết lên bảng: 999 1000 - HS quan sát
- Hãy điển dấu (<, >, =) và giải thích vì
sao lại chọn dấu đó?
- HS: 999 < 1000 giải thích VD: 999 thêm 1 thì đợc 1000 hoặc 999 ứng với vạch đứng trớc vạch ứng với 1000 trên tia số
+ Trong các dấu hiệu trên, dấu hiệu
hơn thì số đó lớn hơn
Trang 11- GV viết bảng 9999….8999 - HS quan sát
- GV viết 6579 … 6580
+ hãy nêu cách so sánh
- HS nêu so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất …
6579 < 6580
- Qua hai ví dụ trên em có nhận xét gì
3.Thực hành
- GV nhận xét, CB
- HS làm bài vào sgk - nêu kết quả
1942 > 998 9650 < 9651
1999 < 2000 9156 > 6951
900 + 9 = 9009 6591 = 6591
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
- HS làm vào bảng con
1 km > 985m 70 phút > 1 giờ 600cm = 6m 797mm < 1m
60 phút = 1 giờ
Bài 3
- SH nêu yêu cầu
+ Số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753, là số 4753 + Số bé nhất trong các số: 6091, 6190,
6901, 6019, là số 6019
- GV nhận xét, CB
III Củng cố dặn dò:
- Đánh giá tiết học, GBVN
Tiết 4 : Luyện từ và câu
Từ ngữ về tổ quốc - dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu: Nắm đợc nhĩa một số từ ngữ về tổ quốc để xếp đúng các
nhóm Bớc đầu biết kể về một vị anh hùng
- Đặt thêm đấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
* Hoàn thành cỏc bài tập
II Đồ dùng dạy học: BP bài T3
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: ? Nhân hoá là gì? lấy VD? (2HS), GV nhận xét - ĐG
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện tập
- HS làm bài vào vở
- 3 HS thi làm nhanh trên bảng
- HS nhận xét
Đất nớc, nớc nhà, non sông, giang sơn b) Cùng nghĩa với Bảo vệ là: giữ gìn, gìn giữ
c) Cùng nghĩa với xây dựng là kiến thiết
- HS làm vào vở
- GV nhắc HS: Kể tự do, thoải mái gắn
gọn những gì em biết về một số vị anh
hùng…
- HS nghe