1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 4 lop 2

28 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 402,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở và tay của bái thể dục phát triển chung - Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.[r]

Trang 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2015 TẬP ĐỌC

BÍM TÓC ĐUÔI SAM

Tranh minh họa bài đọc

Bảng phụ hoặc băng giấy viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc Sách

giáo khoa.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi bạn

- Gọi 2 HS lên bảng.

- Nhận xét cho điểm

Bài mới: Bím tóc đuôi sam

a/-Gtb: GV gt, ghi tựa bài lên bảng.

b/ Luyện đọc:

b.1/ - GV đọc mẫu toàn bài 1 lượt

b.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- Luyện đọc từ khó: trường, vịn, loạng

choạng, ngã phịch xuống, òa khóc,

buộc…

- Gv theo dõi, sửa sai

* Đọc đoạn trước lớp:

- Hd đọc ngắt nghỉ: Khi Hà đến trường,/

mấy bạn gái cùng lớp reo lên// Ái chà

chà// Bím tóc đẹp quá/

- Gọi HS đọc cả đoạn trước lớp

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Gv theo dõi, uốn nắn

* Thi đọc giữa các nhóm

- HS 1: đọc thuộc lòng bài thơ và trảlời câu hỏi: Vì sao Bê Vàng phải đitìm cỏ?

- HS 2: đọc thuộc lòng bài thơ và nêunội dung bài

- Hs luyện đọc câu dài

- Hs đọc chú giải SGK

HS đọc cả đoạn trước lớp

- Hs trong các nhóm luyện đọc

- Hs nxét

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

Trang 2

- Gv nhận xét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 1-2)

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- GV gọi học sinh nêu câu hỏi và trả lời

Câu 1: Các bạn gái khen Hà thế nào ?

Câu 2: Vì sao Hà khóc ?

Câu 3: Thầy giáo làm cho Hà vui lên

bằng cách nào ?

Câu 4: Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì ?

-Kết luận: cần đối xử tốt với bạn gái.

d/ Luyện đọc lại.

- Hd hs luyện đọc theo vai( người dẫn

truyện, Hà, Tuấn, thầy giáo)

- Gv nxét, ghi điểm

3.Củng cố – Dặn dò :

- Gv tổng kết bài, gdhs về thái độ đối với

- Cả lớp đọc ĐT( đoạn 1-2)

- Hà nhờ mẹ tết cho hai bím tóc…C1: Ái chà chà! Bím tóc đẹp quá!+ C2: Vì Tuấn kéo bím tóc của Hà kéo

+ C3: Thầy khen bím tóc đẹp

+ C4: Tuấn xin lỗi Ha

- Các nhóm tự phân vai đọc bài

- Hs nxét, bình chọn nhóm đọc hay

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5

- Biết số hạng, tổng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biét giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (a,b) ; B3

- Rèn HS tính cẩn thận khi làm bài

II CHUẨN BỊ: Que tính – Bảng gài Que tính, sách giáo khoa, vở bài tập toán III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1

Kiểm tra bài cũ : 9 + 5

- Nêu cách đặt tính, viết phép tính 9 + 7

Trang 3

- GV nhận xét và tuyên dương.

2

Bài mới : 29 + 5

a/-Gtb: Gv giới thiệu, ghi tựa

b/ Giới thiệu phép cộng 29+5

* Bước 1: Giới thiệu

- GV nêu bài toán: có 29 que tính, thêm

5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính

ta làm như thế nào?

* Bước 2: Tìm kết quả.

- GV cùng HS thực hiện que tính để tìm

kết quả

- GV sử dụng bảng gài và que tính để

hướng dẫn HS tìm kết quả của 29 + 5

* Bước 3: Đặt tính và tính.

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu lại

cách làm của mình

- Nxét, tuyên dương

c/ Thực hành:

* Bài 1 / trang 16:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 2 / trang 16: (ĐC cột c)

- Nêu yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gv chấm, chữa bài

* Bài 3 / trang 16

- Gv cho Hs chơi trò chơi: Ai nhanh hơn

- GV phổ biến cách chơi và luật chơi

- Chọn mỗi dãy 1 em lên nối các điểm

để có 2 hình vuông

- GV yêu cầu HS vẽ xong và đọc tên

hình vuông vừa vẽ được

- Gv nxét, tuyên dương

4.Củng cố - dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- HS về nhà làm vở bài tập

- Hoạt động lớp

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng: 29 + 5

- HS thao tác trên que tính và đưa rakết quả: 34 que tính (HS có thể tìm

ra nhiều cách khác nhau)

- HS lấy 29 que tính đặt trước mặt

- Lấy thêm 5 que tính

- HS làm theo thao tác của GV Sau đó đọc to 29 cộng 5 bằng 34

- HS sửa bài

+ Bài 3: HS chơi trò chơi

- 1 HS đọc y/c bài

- 2 HS đại diện 2 dãy lên thi đua

A B

C D

+ 2934

Trang 4

- Bước đầu biết cách thực hiện quay phải, quay trái.

- Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở và tay của bái thể dục phát triển chung

- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi,…

III PHƯƠ NG PHÁP LÊN L Ớ P :

thời sửa sai cho HS

3 Trò chơi “ Đi qua đường

8p – 10p1p – 3p2p – 4 p2p – 4p

18p – 20p

10p –15p

1 – 2 lần

- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp

- Chơi tịch cực và trung thực

Trang 5

I/ MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được : BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Rèn tính cẩn thận và luyện chữ đẹp

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.

Kiểm tra bài cũ : Gọi bạn

- Bảng lớp và bảng con: nghi ngờ, nghe

ngóng, trò chuyện, chăm chỉ, nghiêng ngã

- Bảng lớp: 2 HS viết họ tên một bạn thân

Trang 6

 Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện của ai?

 Vì sao Hà không khóc nữa?

 Bài chính tả có những dấu câu gì?

* Hd luyện viết từ khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý trong bài

- Yêu cầu HS nêu cách trình bày

- Nhìn bảng viết bài vào vở

- GV theo dõi HS chép bài

- GV đọc toàn bộ bài

c/ Hd làm bài tập:

* Bài2/ Trang 33

- Y/c Hs làm nhóm

Gv nxét sửa: Yên ổn, cô tiên, chim yến,

thiếu niên

- Gv chốt lại qui tắc chính tả: Khi là chữ ghi

tiếng ta viết yê, khi là vần của tiếng ta viết

Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3a / T33( viết 3 từ: da, già, ra)

- Gv nxét, sửa: Da dẻ, cụ già, ra vào

3 Củng cố – Dặn dò :

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Dặn về nhà xem lại và nhớ quy tắc chính tả

với iê – yê, sửa hết lỗi

- Vì được thầy khen có bím tócđẹp nên không buồn vì sự trêughẹo của Tuấn nữa

- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấugạch ngang đầu dòng, dấuchấm than, dấu chấm hỏi, dấuchấm

- Hs theo dõi

- HS viết bảng con: thầy giáo,xinh, vui vẻ, khuôn mặt, nínkhóc

- Hoạt động cá nhân

- Nhìn bảng phụ chép bài vàovở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi

- Hoạt động lớp

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Mỗi dãy cử 4 bạn dùng phấnmàu làm bảng phụ và cả lớplàm vở bài tập

- Nhận xét

- HS nhắc lại quy tắc viết iê – yê

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3a

- Cả lớp làm VBT

- Nhận xét tiết học

TOÁN

49 + 25

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B3

- Ham thích hoạt động học qua thực hành

Trang 7

II CHUAƠN BÒ: Bạng gaøi, que tính – Ghi saün noôi dung baøi taôp 2 leđn bạng SGK.

III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC

Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh

1 Kieơm tra baøi cuõ: 29 + 5

- Gói 2 HS leđn bạng thöïc hieôn caù yeđu

- Neđu baøi toaùn: Coù 49 que tính, theđm

25 que tính nöõa Hoûi coù taât cạ bao

nhieđu que tính?

- GV: Muoân bieât coù taât cạ bao nhieđu

que tính ta laøm theâ naøo?

- GV cho HS söû dúng que tính ñeơ tìm

keât quạ

- Gói 1 HS leđn bạng ñaịt tính, thöïc

hieôn pheùp tính sau ñoù neđu lái caùch

laøm cụa mình

49

+25

74

- Gói 1 HS khaùc nhaôn xeùt, nhaĩc lái

caùch laøm ñuùng

c/ Thöïc haønh:

* Baøi 1: Yeđu caău HS laøm bạng con, 3

HS leđn bạng laøm baøi Moêi HS laøm 3

con tính. Nhaôn xeùt, tuyeđn döông

* Baøi 2: (Neâu coù thôøi gian)

- GV phaùt phieâu cho caùc nhoùm laøm

- HS nxeùt, söûa baøi

- HS nhaĩc lai töïa

- HS nghe vaø phađn tích ñeă baøi

- Thöïc hieôn pheùp coông 49 + 25

HS thao taùc tređn que tính ñeơ tìm ra keâtquạ laø 74 que tính

- Vieât 49 roăi vieẫt 25 döôùi 49 sao cho 5 thaúng coôt vôùi 9, 2 thaúng coôt vôùi 4

Vieât daâu + vaø kẹ gách ngang

- 9 Coông 5 baỉng 14, vieât 4, nhôù 1 4 coông

2 baỉng 6 theđm 1 laø 7, vieât 7 Vaôy 49 coông

25 baỉng 74

- HS nxeùt, nhaĩc lái

* Baøi1: HS laømbạng con (coôt 1,2,3)

- HS nxeùt, söûa baøi

39 69 49

+22 +24 +18

61 93 67

* Baøi2: Laøm nhoùm

- Hs thạo luaôn nhoùm laøm baøi

- Ñái dieôn nhoùm leđn trình baøy keât quạ

- Moêi HS neđu caùch laøm cụa moôt pheùp

Trang 8

* Bài 3: Y/c Hs làm vở

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gv Hd phân tích bài toán và tóm

tắt

- Gv chấm, chữa bài

3 Củng cố- dặn dò

- GV tổng kết bài- gdhs

- Dặn làm vbt Chuẩn bị : Luyện tập

- GV nhận xét và tổng kết tiết học

tính

- Hs nxét sửa bài

* Bài3:

- 1 Hs đọc đề bài

- Hs phân tích bài toán và tóm tắt Tóm tắt

2A: 29 hs 2B: 25 hs Cả 2 lớp: … Hs?

MĨ THUẬT

GV BỘ MƠN _

ĐẠO ĐỨC BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( tiết 2)

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lối khi mắc lỗi

- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận và sửa lỗi

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Biết nhận lỡi và sửa lỡi là thể hiện tính trung thực và

dũng cảm Đó chính là thực hiện theo 5 điều BH dạy

II CHUẨN BỊ:

Phiếu thảo luận nhóm, vở bài tập, bảng ghi tình huống Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KT bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa lỗi

(tiết 1)

- Em cần phải làm gì sau khi có lỗi?

- Biết nhận lỗi sẽ có tác dụng gì?

- GV nhận xét

- Trả lời

- HS nxét

- Hs nhắc lại

Trang 9

2 Bài mới: Biết nhận lỗi và sửa lỗi( tiết

2)

* Khởi động: GV gtb, ghi tựa

* Hoạt động1: Lựa chọn và thực hành

hành vi nhận lỗi và sửa lỗi

(Đ/C: Thay tình huống 4)

- GVchia 4 nhóm HS và phát phiếu giao

việc

+Tình huống 1: Lan trách Tuấn: “Sao bạn

hẹn rủ mình đi học mà lại đi một mình”

- Em sẽ làm gì nếu làTuấn?

+ Tình huống 2: Nhà cửa đang bừa bãi,

chưa dọn dẹp Mẹ đang hỏi Châu:”Con đã

dọn nhà cho mẹ chưa?”

- Em sẽ làm gì nếu em là Châu?

+ Tình huống 3: Tuyết mếu máo cầm

quyển sách: “Bắt đền Trường đấy, làm

rách sách tớ rồi?”

- Em sẽ ứng xử ra sao nếu em là Trường?

+Tình huống 4 ( Đ/C): Mai mượn sách

của Hương hẹn sáng nay mang trả nhưng

Mai lại quên nên Hương phàn nàn

- Nếu em là Mai em sẽ làm gì?

- Trường cần xin lỗi bạn và dán lại sách

- Mai cần xin lỗi Hương vì quên mang

sách trả bạn

* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ

- Xem bài tập 4 (trang 7)

- GV kết luận:

* Hoạt độnh 3: Thực hành

- GV mời 1 số em lên kể những trường

hợp mắc lỗi và sửa lỗi

- GV và HS phân tích tìm ra cách giải

quyết đúng

- GV khen những HS trong lớp biết sửa và

- Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm thảo luận tình huống,đưa ra cách ứng xử phù hợp

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai tìnhhuống

- Mỗi nhóm lên trình bày cách ứngxử của mình qua tình huống đã cho

- HS nhận xét, bổ sung, tranh luậnvề cách ứng xử của các nhóm

- HS theo dõi

- Hoạt động lớp

- HS thảo luận, bày tỏ ý kiến, thái độcủa mình về các tình huống Gv nêura

- HS nxét, bổ sung

- Hoạt động lớp

 Cần bày tỏ ý kiến của mìnhkhi bị hiểu nhầm

 Nên lắng nghe để hiểu ngườikhác, không trách lỗi nhầm củabạn

 Biết thông cảm, hướng dẫn,giúp đỡ bạn bè sửa lỗi, như vậymới là bạn tốt

Trang 10

nhận lỗi.

3 Củng cố- dặn dò:

- Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan trọng

là phải biết nhận lỗi và sửa lỗi Như vậy

em mới tiến bộ và được mọi người yêu

quý

- Chuẩn bị : Gọn gàng, ngăn nắp (tiết 1)

- GV nhận xét tiết

HS nxét, tuyên dương

HS nghe-HS nxét tiết học

_

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2015

Tập đọc TRÊN CHIẾC BÈ

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

- Thấy rõ tình bạn đẹp đẽ giữa Dế Mèn và Dế Trũi

II CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa – Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ, các câu cần luyện đọc

Sách giáo khoa – Trả lời các câu hỏi

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Bím tóc đuôi sam

- Kiểm tra 2 HS.

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: Trên chiếc bè

a/ Giới thiệu bài

- GV ghi tựa lên bảng

b/ Luyện đọc

b.1/ gv đọc mẫu toàn bài

b.2/ Luyện đọc kế hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc (GV ghi

bảng các từ này)

- Cho HS luyện đọc các từ khó

* Đọc đoạn trước lớp

- Giới thiệu các câu chú ý cách đọc

- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:

Vì sao Hà lại khóc?

- HS 2 đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi:Thầy giáo khuyên Tuấn điều gì?

Trang 11

(Treo băng giấy có ghi sẵn câu luyện

đọc)

- Mùa thu mới chớm | nhưng nước đã

trong vắt, | trông thấy cả hòn cuội

trắng tinh nằm dưới đáy ||

- Những anh gọng vó đen sạm, | gầy

và cao, nghêng cặp chân gọng vó |

đứng trên bãi lầy | bái phục nhìn theo

chúng tôi ||

- Cho HS luyện đọc các câu dài

* Yêu cầu luyện đọc theo nhóm đôi

* Cho HS thi đọc bài

d./ Luyện đọc lại bài

- Trò chơi:”Chuyền Hoa”

- Phổ biến trò chơi

- GV nhận xét – Tuyên dương những

em đọc hay

3.Củng cố – Dặn dò :

- Hỏi: hai chú dế có yêu quý nhau

không?

- Giáo dục tư tưởng

- Chuẩn bị: Mít làm thơ (tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

- Tìm cách đọc và chỉ ra chỗ ngắt nghỉcác câu:

- 1 Số em đọc từng đoạn-Đọc nối tiếp

-HS 1 đọc “từ đầu … trôi băng băng”

- HS 2: đọc phần còn lại

- HS đọc

- Chia nhóm và đọc trong nhóm

- Chia 2 dãy, thi đua đọc cá nhân

- Nhận xét

- HS đọc đồng thanh-Câu 1: 2 bạn ghép ba bốn lá bèo senlại thành một chiếc bè để đi

Câu2: Nước đã trong vắt, hòn cuội trắngtinh nằm dưới đáy, cỏ cây và nhữnglàng gần, núi xa luôn luôn mới

Câu 3:- Đó là gọng vó, cua kềnh, sănsắt, thầu dầu

- Những anh gọng vó bái phục nhìntheo, những ả cua kềnh cũng giương đôimắt lồi, âu yếm ngó theo

- Hoa rơi ngay bạn nào thì bạn đó đứnglên đọc bài (2 lượt)

- Lớp nhận xét

I MỤC TIÊU:

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành câu trọn ý (BT3)

- Yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:

Trang 12

Kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật ở (BT1), Bảng phụ viết đoạn văn ở (BT3).Vở bàitập, sách giáo khoa.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật Câu kiểu Ai là

gì?

- Ghi bảng mẫu câu Ai (cái gì, con gì) là gì?

thân thiết của em

- Nhận xét - ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi tựa.

b Hd làm bài tập.

Bài 1: Trò chơi tiếp sức

- GV nhắc HS điền từ đúng nội dung từng cột (chỉ

người, đồ vật, con vật, cây cối)

- Chữa bài

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu bài 2

- GV khuyến khích các em đặt nhiều câu hỏi

- Gợi ý 1 số câu hỏi:

a Hôm nay là ngày? Tháng này là tháng mấy? 1

Năm có bao nhiêu tháng? 1 Tháng có mấy tuần?

Ngày nào là sinh nhật của bố (mẹ, ông, bà, bạn)? …

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 3: Gọi hs nêu y/c bài

-Y/c hs làm vở, 1hs làm bảng phụ

- Gv nhắc HS khi ngắt đoạn văn thành 4 câu nhớ viết

hoa những chữ cái đầu câu, cuối mỗi câu đặt dấu

chấm

- GV giúp HS chữa bài

+ Trời mưa to Hoà quên mang áo mưa Lan rủ bạn

đi chung áo mưa với mình Đôi bạn vui vẻ ra về

.Củng cố – Dặn dò :

- Về làm VBT

- Về nhà tìm thêm các từ chỉ người, con vật, đồ vật,

cây cối xung quanh

Câycối

him

xoài

- 1 HS đọc yêu cầu củabài 2

- Làm bài vào vở bàitập

- Hoạt động lớp, nhómđôi

- Từng cặp sẽ thi hỏi đáptrước lớp

- Họp nhóm đôi thựchành hỏi đáp

- Nhận xét – Bình chọncặp HS đặt và trả lời câuhỏi hay nhất, nhiều nhất

- Hs nêu y/c bài 3.

HS nhận xét tiết học

Trang 13

- GV nhận xét tiết học

TOÁN

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4

- Yêu thích học toán qua hoạt động thực hành

II CHUẨN BỊ:

Đồ dùng phục vụ trò chơi SGK, vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

a 29 và 7 b 39 và 25

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới : Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào VBT

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- Gọi 3 HS lần lượt nêu cách thực hiện cá

phép tính 19 + 9, 81 + 9, 20 + 39

Bài 3: (chỉ làm cột 1).

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 5 < 9 + 6

- Gv hd mẫu

- Yêu cầu HS làm

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

- 2 HS làm bảng lớp

- HS trình bày nối tiếp theo dãy,mỗi HS nêu 1 phép tính sau đó bạnngồi sau nối tiếp

- Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

- HS làm bảng con

- Làm bài vào vở

- Nhận xét tiết học

+ Đặt tính và thực hiện phép tính

39 + 15

Trang 14

- Gv chấm chhữa bài - nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

- Một số câu hỏi về kiến thức cần củng cố:

+ Nêu 1 phép tính cùng dạng cới 9 + 5

- Về chuẩn bị bài: 8 cộng với 1 số:

- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT3)

- Biết đối xử tốt với các bạn gái

II CHUẨN BỊ:

2 Tranh minh họa trong SGK (phóng to)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Kiểm tra bài cũ: Bạn của Nai nhỏ

 Nhận xét – Tuyên dương

2 Bài mới: Bím tóc đuôi sam

 Hoạt động 1 : Kể lại đoạn 1, 2 theo

tranh

- Yêu cầu HS quan sát từng tranh nhớ laiï

nội dung các đoạn 1, 2 để kể lại

- Với HS yếu, gợi ý các câu hỏi

 Hà có 2 bím tóc ra sao?

 Khi Hà đến trường, mấy bạn gái reo

lên như thế nào?

 Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?

 Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì?

- Nhận xét – Động viên những HS kể hay

 Hoạt động 2 : Kể đoạn 3 bằng lời kể

của mình

- Nhấn mạnh kể bằng lời của em nghĩa là

kể không lập lại nguyên văn từng từ ngữ

trong SGK Có thể dùng từ diễn đạt rõ

thêm 1 vài ý qua sự tưởng tượng của mình

- Nhận xét - Tuyên dương

 Hoạt động 3 : Dựng lại câu chuyện

- 3 HS kể lại câu chuyện theo lốiphân vai (Người dẫn chuyện, Nainhỏ, cha của Nai Nhỏ)

- 2, 3 HS thi kể đoạn 1 theo tranh 1

- 2, 3 HS khác thi kể đoạn 2 theo tranh 2

-1 HS đọc yêu cầu

- HS tập kể trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể lại đoạn 3

- Nhận xét

Ngày đăng: 19/09/2021, 19:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w