- Tự chịu trách nhiệm về các việc làm, không đổ lỗi cho người khác khi mình làm chưa đúng - Thực hiện nghiêm túc quy định về học tập; không lấy những gì không phải của mình; - Biết kính[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán
1 1 2 1
Tuần 1
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ôn tập các số đến 100
KNS
Thứ ba
27/8/2019
1 2 3 4
Thể dục Thể dục Toán Chính tả
Kể chuyện
1 2 2 1 1
GT:tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; TC “Diệt các con vật có hại”
Ôn tập các số đến 100 ( tiếp theo)
Có công mài sắt có ngày nên kim Công mài sắt có ngày nên kim
Thứ tư
28/8/2019
1 2 3 4
Tập đọc Toán Tập viết Đạo đức
Âm nhạc
3 3 1 1 1
Tự thuật
Số hạng - Tổng Chữ hoa A Học tập, sinh hoạt đúng giờ (t1)
Ôn bài hát lớp 1 Nghe hát quốc ca KNS, ĐĐBH
Thứ năm
29/8/2019
1 2 3
Toán LTVC TNXH Chính tả
4 1 1 2
Luyện tập
Từ và câu
Cơ quan vận động Ngày hôm qua đâu rồi?
Thứ sáu
30/8/2019
1 2 3 4
Thủ Công Thủ Công Toán Tập làmvăn SHTT
1 2 5 1 1
Gấp tên lửa T1 Gấp tên lửa T2 Đề-xi-mét
Tự giới thiệu Câu và bài Tuần 1
KNS
Ngày soạn:20/8/2019
Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2019
Trang 2Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3 : TẬP ĐỌC
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I/ MỤC TIÊU:
1.Sau bài học, học sinh cần đạt:
1.1KT: 1.1.1-Biết đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa cáccụm từ
1.1.2- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thànhcông ( trả lời được các câu hỏi trong sgk )
1.2 KN:1.2.1-Đọc đúng rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
1.2.2 - Nêu được nội dung câu chuyện và trả lời được các câu hỏi trong sgk
** Hiếu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt có ngày nên kim
1.3 GDHS chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn nại thì việc gì cũng thành công
2 GDKNS: -Tự nhận thức về bản thân; Lắng nghe tích cực; Kiên định; Đặt mục tiêu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
-Tranh minh họa
-Sách Tiếng việt
III/CÁC PP_ KT DH:
-Thảo luận nhóm, động não
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ : Giáo viên kiểm tra sgk
3.Bài mới : Giới thiệu chủ đề, bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện đọc
CN, nhóm, lớp/ GQMT 1.1.1&1.2.1.
-Giáo viên đọc mẫu to, rõ ràng, thong thả,
phân biệt giọng của các nhân vật
+ / Luyện đọc từng câu:
- Tổ chức HS đọc từng câu ( HDHS phát âm
đúng) – sửa sai khi HS phát âm sai
+ / Luyện đọc từng đoạn trước lớp:
- Chia nhóm cho học sinh luyện đọc
- Tổ chức cho học sinh thi đọc trước lớp theo
đoạn, cả bài
- GV Hướng dẫn nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2: * HD tìm hiểu bài
cá nhân, lớp / GQMT 1.1.2&1.2.2&2.
C1/-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
C2/-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Trang 34’
1’
C3/-Bà cụ giảng giải như thế nào?
-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
C4/-Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- Em thích ai trong truyện? Vì sao?
- Qua bài học này em biết thêm được điều
tí sẽ có ngày cháu thành tài
- cậu bé tin bà cụ
4/-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũngthành công…
-HS thi đọc lại bài
- Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tính kiên trì.+ Cậu bé vì cậu hiểu điều hay
-Em học được là muốn làm việc gì cũng phảikiên trì và nhẫn nại thì mới thành công
- Lắng nghe thực hiện tốt
Tiết 4: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I/ MỤC TIÊU :
1KT:1.1- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.
1.2-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trước , số liền sau
2 KN: - HS biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
3 TĐ- Hs say mê môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Phiếu bài tập 2a
- Bảng, bút, vở, sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Bài 1: Hãy nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
- Hát-Bảng con, SGK, vở Bài tập, nháp
Trang 41’
HĐ 2: HĐ CN, nhóm, lớp/ GQMT 1.2&2
Bài 2 : Hãy nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu hs điền số còn thiếu vào phiếu
- Tổ chức trò chơi “Truyền điện”
- Gọi đọc bảng điền
- Nhận xét , tuyên dương
HĐ 3: HĐ CN, lớp/ GQMT 1.2&2
Bài 3 Hãy nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu hs làm vào bảng con
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
30 31 3
33 34 35 36 37 38 390
c)Viết số lớn nhất có 2 chữ số : 99
Bài 3 : (BC)
a) Số liền sau của 39 là : 40b)Số liền trước của 90 là : 89c) Số liền trước của 99 là : 98 d)Số liền sau của 99 là : 100-HS nêu
2 KN: - Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh.
3 TĐ: - Vận dụng điều đã học vào thực tế để tính toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu bài tập 5
- Bảng con, SGK, vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5- Viết số liền trước của 38
-Viết số liền sau của 98
-Nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ 1: HĐ CN, nhóm, lớp/ GQMT 1.1&2
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu ( Nhóm)
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương
HĐ 2: HĐ CN, nhóm, lớp/ GQMT 1.2&2
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu (CN)
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
Bài 5 : Gọi HS nêu yêu cầu (nhóm)
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức
Tiết 4 : CHÍNH TẢ ( Tập - chép)
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I/ MỤC TIÊU:
1 KT: 1.1- Biết chép chính xác bài chính tả ( sgk); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc
quá 5 lối trong bài
1.2 - Biết bàm được các bài tập 2, 3, 4
2 KN: 2.1 - Chép chính xác bài chính tả ( sgk); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Chữ đầu câu viết
hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
2.2- Thực hiện làm được các bài tập 2, 3, 4
3 TĐ:- GDHS yêu thích môn học, rèn chữ giữ vở sạch đẹp
Trang 6II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Nội dung đoạn chép
- Vở chính tả, bảng con, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Bài cũ :- Kiểm tra đồ dùng
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép
CN, lớp - GQMT:1.1&2.1
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
* Ghi nhớ nội dung đoạn viết:
* HD học sinh nhận xét- trình bày.
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
* Viết tiếng, từ khó vào bảng con.
- Hãy tìm và viết từ khó trong bài mà em thấy
mình còn hay viết sai vào bảng con
-Y/c hs báo cáo lỗi
* Nhận xét, đánh giá bài viết
-Thu vở, nhận xét
- YC viết lại lỗi sai chung vào bảng con
HĐ 3: B ài 2 : GQMT1.2&2.2(CN, lớp)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bảng con , 1 HS lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương
- HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
Bài 2 : Điền vào chỗ trống c hay k.(BC)
- kim khâu , cậu bé , kiên nhẫn, bà cụ
Bài 3: Viết vào vở các chữ cái còn thiếu trong
Trang 73’
1’
HĐ 5: B ài4 : GQMT1.2&2.2(CN, lớp)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bảng chữ cái
- Về nhà ghi nhớ các chữ và tên chữ cái, luyện
viết đúng các chữ viết sai
- Chuẩn bị bài sau : Ngày hôm qua đâu rồi?
1KT:- Biết dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện.
2KN: -Thể hiện được lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ.
* * Biết kể lại toàn bộ câu chuyện.
3TĐ:- HS có ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại.
II/ ĐÒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ, một thỏi sắt, kim khâu, khăn
- Nội dung câu chuyện
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ 1: - Kể từng đoạn câu chuyện
T/C: nhóm, CN, lớp/ GQMT 1&2
-Kể từng đoạn theo tranh
-Chia nhóm kể từng đoạn của chuyện
- Gắn tranh lên bảng
- Yêu cầu hs kể từng đoạn câu chuyện trước
lớp
- Theo dõi uốn nắn
Hoạt động 2 :* * Kể toàn bộ chuyện
T/C: nhóm, CN, lớp/ GQMT 1&2( MT *)
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể lại từng đoạn
câu chuyện
- Theo dõi , nhận xét, tuyên dương
* * Kể lại toàn bộ câu chuyện
4.Củng cố :
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
- Hát
-1 em nhắc tựa bài-1 em nêu
1/ Dựa theo tranh nên kim-Quan sát tranh, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗitranh
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyệntrước nhóm
- Thực hành kể nối tiếp nhau
-3 HS kể theo phân vai: người dẫn chuyện,cậu bé, bà cụ
- HS có thể kể toàn bộ câu chuyện
- Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nạimới thành công
Trang 81 KT: 1.1- Biết đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần
yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
1.2 - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về mộtbản tự thuật ( lí lịch ).Biết trả lời các câu hỏi trong sgk
2 KN: 2.1- Đọc dúng rõ ràng toàn bài; thực hiện ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa
phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
2.2 -Nêu được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản
tự thuật ( lí lịch ) Thực hiện trả lời được các câu hỏi trong sgk
3 TĐ- GDSH viết được bản tự thuật cho bản thân để giới thiệu với mọi người.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-Tranh minh họa-Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Gọi 3 HS đọc bài “ Có công mài sắt, có
ngày nên kim” và trả lời câu hỏi
- Bài chia thành mấy đoạn?
- Tổ chức cho HS đọc từng đoạn trước lớp +
HD ngắt nghỉ hơi+ giảng từ mới.(nếu có)
- Nhận xét
+ /Luyện đọc đoạn trong nhóm:
- Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Gv theo dõi, sửa sai
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Họ và tên: // Bùi Thanh Hà
- Nam, nữ : // nữ
-Mỗi nhóm 2 HS đọc và sửa sai cho nhau
-Thi đọc giữa các nhóm
Trang 9C1/-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
C2/-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà
như vậy?
C3/-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà em
hãy cho biết họ và tên em ?
C4/-Hãy cho biết tên địa phương em ở
3/- Nối tiếp nhau nêu họ tên mình
4/- xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh BìnhPhước
-Biết cách và viết được một bản tự thuật (lí lịch)
-Thi đọc lại bài
1.2 - Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
1.3- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
2KN:- HS biết vận dụng các kiến thức vào làm các bài tập
3TĐ: - HS say mê môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Thẻ bìa ghi số hạng , tổng
- SGK, bảng con, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1 : Cá nhân Lớp (GQMT 1&3)
Giới thiệu thuật ngữ “Số hạng, tổng”
-Giáo viên viết bảng : 35 + 24 = 59
-Yêu cầu hs đọc phép tính trên
-1 em đọc
- 1 học sinh đọc
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
Trang 10Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
Tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức
Trò chơi: Nêu luật chơi.Nhận xét
- Các em biết thêm được gì qua bài học này?
78 75 58 29
Bài 3 : (vở) Bài giải
Cả hai buổi bán được là :
12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đáp
1 KT:- Biết viết đúng chữ hoa A( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Anh( 1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ Anh em thuận hoà ( 3 lần ) Hiểu được nghĩa của từ: Anh em trong nhà phải thương yêu nhau
2 KN: 2.1- Viết đúng chữ hoa A( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Anh( 1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ Anh em thuận hoà ( 3 lần ) Nêu được nghĩa của từ
2.2- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
** Viết đúng và đủ các dòng ( tập viết ở lớp ) trên trang vở tập viết 2.
3 TĐ: Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cẩn thận.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: - Mẫu chữ HS- Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 112.Bài cũ : Kiểm tra đồ dùng môn học
3.Bài mới : Giới thệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: * Hướng dẫn viết chữ hoa.
ngược phải, nét lượn ngang
-GV viết mẫu nêu quy trình : Đặt bút ở đường
kẻ 3 viết nét móc ngược trái, dừng bút ở
đường kẻ 6, chuyển hướng viết nét móc ngược
phải Dừng bút ở đường kẻ 2, lia bút viết nét
lượn ngang từ trái qua phải
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Nhận xét , sửa sai
*/ Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu hs mở vở tập viết đọc cụm từ ứng
dụng
-Câu này khuyên em điều gì?
- Trong câu này có mấy chữ?
-Nêu độ cao của các chữ cái?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ
- Viết mẫu nêu quy trình
- Yêu cầu HS viết bảng con
-NX, sửa sai
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vở
CN, lớp/ Giải quyết MT 1& 2.1, 2.2
- Hướng dẫn từng dòng
- Theo dõi giúp đỡ HS viết chậm
- Thu vở, nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố :
- Qua bài học này các em biết được gì?
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
-Về viết bài ở nhà , xem trước bài sau
- Trình bày : Vở tập viết, bảng con, phấn
Anh em thuận hoà
-Anh em trong nhà phải thương yêu nhau
- Có 4 chữ
- Chữ : a,h cao 2,5 li
- Các chữ con lại cao 1 li
- Nặng dưới â , huyền trên a
- Bằng một con chữ o
- Cả lớp viết bảng con : Anh
- Theo dõi sửa sai Viết lại chữ hoa
- Cả lớp luyện viết vào vở tập viết
A Anh Anh em thuận hoà
Trang 12I/ MỤC TIÊU :
1/ Sau bài học, HS nắm được:
1.1KT: 1.1.1-Biết được một số biểu hiện của hoc tập, sinh hoạt đúng giờ
1.1.2- Biết được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
1.1.3-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
1.2 KN: 1.2.1- Thực hiện theo thời gian biểu
1.2.2 -Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
1.2.3-Cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
* * Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
1.3 - Đồng tình với các bạn biết học tập , sinh hoạt đúng giờ
2.GDKNS:
- Kĩ năng quản lí thời gian học tập; Kĩ năng lập kế hoạch học tập; Kĩ năng tư duy phê phán
3/ HCM: Hiểu được một nét tính cách, lối sống văn minh của Bác Hồ Đó là luon giữ thói quen
đúng giờ mọi nơi, mọi lúc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc
- Vở Bài tập
III/ CÁC PP- KT DẠY HỌC:
-Thảo luận nhóm, Trình bày một nhiệm vụ
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Bài cũ: GV kiểm tra sách vở đầu năm.
3.Bài mới : Giới thiệu bài , ghi bảng
Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
GQMT 1.1.1& 1.2.1 &2
- Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm bày tỏ
ý kiến về việc làm trong một tình huống
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm
trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,
việc làm nào sai ? Tại sao đúng ? Tại sao
sai ?
+Tình huống 1: Trong giờ học toán , cô
giáo đang hướng dẫn cả lớp làm bài tập
Bạn Lan tranh thủ Làm bài tập TV , còn
bạn Tùng vẽ máy bay trên vở nháp
+ Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui
vẻ, riêng bạn Dương vừa ăn com , vừa
xem phim truyện
*Kết luận :-Giờ học Toán mà bạn Lan,
Tùng ngồi làm việc khác không chú ý
nghe sẽ không hiểu bài Như vậy các em
không làm tốt bổn phận, trách nhiệm
của mình làm ảnh hưởng đến quyền
được học tập của các em Lan, Tùng nên
làm bài với các bạn.
Hoạt động 2 : Xử lí tình huống
GQMT: 1.1.2 & 1.2.2&2
- Hát-Sách đạo đức, vở bài tập
Học tập, sinh hoạt đúng giờ
sẽ không hiểu bài
- Việc làm của Dương là sai , vừa ăn vừa xemphim truyện có hại cho sức khoẻ Dương nênângừng xem phim cùng ăn cơm với cả nhà
Trang 13+ TH2: Đầu giờ HS đang xép hàng vào
lớp Tịnh và Lai đi học muộn…chúng
- Có bao giờ em đí học muộn không? Khi
em đến lớp muộn thì cô giáo và các bạn
trong lớp sẽ nói gì?
- Em hãy kể về một lần mà mình bị trễ khi
vào lớp?
- Vậy em thấy điều gì khi ta đến lớp muộ?
Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy
GQMT: 1.1.3& 1 2.3&2
- Giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm
+N 1: Buổi sáng em làm những việc gì ?
+ N2: Buổi trưa em làm những việc gì ?
+ N 3: Buổi chiều em làm những việc gì ?
+ N 4: Buổi tối em làm những việc gì ?
*Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí
để đủ thời gian học tập vui chơi làm việc
- Xử lí tình huống, đóng vai theo tình huống
-Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để đảm bảosức khoẻ, không làm mẹ lo lắng
-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và khuyên Tịnhkhông nên bỏ học đi làm việc khác
- HS tự nêu
Trình bày một nhiệm vụ
- Thảo luận theo 4 nhóm, đại diện nhóm trìnhbày
- Đánh răng, rửa mặt, ăn sáng, học bài
- ăn cơm , nghỉ trưa
- Đi học ở trường
- ăn cơm, học bài , đánh răng , đi ngủ
- HS đọc câu : giờ nào việc nấy
- Có lợi cho SK, học tập có kết quả tốt
1 KT: - Kể được tên một vài bài hát đã học ở lớp 1
- Biết hát theo giai điệu và lời ca của một số bài hát đã học ở lớp 1
- Biết khi chào cờ có hát Quốc ca phải đứng nghiêm trang
2 KN: Rèn luyện về hát đúng lời ca và giai điệu của bài hát.
3 TĐ: - Yêu ca hát
II Đồ dùng dạy học:
- Hát tốt các bài hát lớp 1