đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.... đã tham gia tiết học hôm nay!.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ BÀI TOÁN: a Biểu diễn các điểm sau trên
cùng mặt phẳng tọa độ:
A (1; 2), B (2; 4), C (3; 6)
A’(1; 5), B’(2; 7), C’(3; 9)
y = 2x và y = 2x + 3 theo các giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y =2x
y =2x+3
Nhận xét: Các điểm A(1; 2), B (2; 4), C (3; 6)
thuộc đồ thị hàm số Các điểm A’(1; 5), B’(2; 7), C’(3; 9)
thuộc đồ thị hàm số
Nhận xét: Với cùng
hoành độ thì tung
A’, B’, C’ đều lớn
hơn tung độ của
các điểm A, B, C là
3 đơn vị
y = 2x
y = 2x + 3
2
Trang 3Nhận xét: Đồ thị của hàm số y = 2x + 3 là một
đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
y = 2x
y = 2x +
3
8
6
4
2
x
C' B'
A'
C B A 9
3
7 5
O
1
-1
2 1 -1
3
y
A’B’//AB
B’C’//BC
Mà A, B, C thẳng hàng.
Nên A’, B’, C’ cũng thẳng
hàng.
8
6
4
2
x
C' B'
A'
C B A 9
3
7 5
O
1
-1
2 1 -1
3
y
8
6
4
2
x
C' B'
A'
C B A 9
3
7 5
O
1
-1
2 1 -1
3
y
8
6
4
2
x
C' B'
A'
C B A 9
3
7 5
O
1
-1
2 1 -1
3
y
8
6
4
2
x
C' B'
A'
C B A 9
3
7 5
O
1
-1
2 1 -1
3
y
Trang 41 Đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
Tổng quát: Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Song song với đường thẳng y = ax nếu
b 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b
được gọi là tung độ gốc
2 Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
• Khi b = 0
Đồ thị của hàm số y = ax là một đường thẳng
đi qua gốc tọa độ O và điểm A(1;a)
• Khi b 0 thì y = ax + b
b a
a
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q
ta được đồ thị hàm số y = ax + b
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b ; ta cóđiểm P(0;b)
Cho y = 0 thì x = ; Ta có điểm Q( ;0)
y = ax + b
Mà x = 0
y = a.0 + b
y = b
y = ax + b
Mà y = 0
ax + b = 0
ax = -b
x = b
a
thì y = ax
Trang 51 Đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
Tổng quát: Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu
b 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b
được gọi là tung độ gốc
2 Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
• Khi b = 0 thì y = ax
Đồ thị của hàm số y = ax là một đường thẳng
đi qua gốc tọa độ O và điểm A(1;a)
• Khi b 0 thì y = ax+b
b a
a
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q
ta được đồ thị hàm số y = ax+b
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b ;ta có điểm P(0; b)
Cho y = 0 thì x = ; Ta có điểm Q( ; 0 )
Ví dụ : Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x + 4
Cho x = 0 thì y = 4 ; điểm A(0; 4) Cho y = 0 thì x = -2 ; điểm B( -2 ; 0)
x
y
1
O 2 3 4 -4 -3 -2 -1
1
4
2 3
-1
A(0 ; 4)
B(-2 ; 0)
y=2x +4
Giải
Trang 61 Đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
Tổng quát: Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu
b 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b
được gọi là tung độ gốc
2 Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax+b (a 0)
• Khi b = 0 thì y = ax
Đồ thị của hàm số y = ax là một đường thẳng
đi qua gốc tọa độ O và điểm A(1;a)
• Khi b 0 thì y = ax+b
b a
a
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q
ta được đồ thị hàm số y = ax+b
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b ; ta có điểm P(0; b)
Cho y = 0 thì x = ; điểm Q( ; 0 )
Ví dụ : Vẽ đồ thị hàm số: y = - 2x - 3 Giải :
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P(0; -3) và Q( ; 0)3
2
y = -2
x - 3
P.-3
.
-1,5
Q
Trang 7Bài 1: Trong các đồ thị sau đồ thị nào là đồ thị của hàm số y = - x + 2
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
3
2
1
-1
-2
-3
0 -3 -2 -1 1 2 3 x
y
3
2
1
-1
-2
-3
0 -3 -2 -1 1 2 3 x
y
3
2
1
-1
-2
-3 0
y= - x+2
Trang 8Bài 2 : ồ thị sau là đồ thị của hàm số nào ? Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào ?
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
3
2
1
-1
-2
-3 0
1/ y = -2x + 3 2/ y = -3x + 2 3/ y = -1.5x - 3 4/ áp án khác Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào ?
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
- Nắm vững kết luận tổng quát về đồ thị hàm của hàm số y = ax + b (a 0)
- Làm bài tập 15; 17; sách giáo khoa trang 51
Trang 10đã tham gia tiết học hôm nay!
CẢM ƠN CÁC