1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

26 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ thăm lớp 9a1... - Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị - Vẽ đ ờng thẳng đi qua hai điểm đó... Cách 3 Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục

Trang 1

Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ thăm lớp 9a1

Trang 2

KIỂM TRA MIỆNG

? TÝnh gi¸ trÞ y t ¬ng øng cña hµm sè y = 2x theo gi¸ trÞ ® ·

cho cña biÕn x råi ®iÒn vµo b¶ng sau

Trang 3

Cho x = 1 ⇒ y = a

Ta đ ợc A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax.

Đ ờng thẳng 0A là đồ thị hàm số y = ax.

Trang 4

2 4

KIấ̉M TRA MIậ́NG

? Tính giá trị y t ơng ứng của hàm số y = 2x theo giá trị đ ã

cho của biến x rồi điền vào bảng sau

1 ? Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ

A(1; 2); B(2; 4); C(3; 6).

Trang 5

0 1 2 3 4 -1

-2 -3 -4

1 2 3 4 5 6 7 8 9

y = ax

Lớp 7

Dựa vào đồ thị hàm số y= ax ( ) có thể xác định đ ợc dạng đồ thị hàm số y=ax +b (a ) hay không và vẽ đồ thị hàm số này nh thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay

Trang 6

2 4

Trang 7

?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một

mặt phẳng toạ độ

A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6)

? Nhận xét về vị trí t ơng đối giữa hai đ ờng thẳng A B và AB?’ ’

B

2 4

Trang 8

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

Trang 9

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

Trang 10

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

Tiết 22. §3 §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 0 )

Trang 11

?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một

B

2 4

 A ; B ; C ’ ’ ’  (d ) và (d ) // (d) (Tiên đề Ơclit) ’ ’

(d )

Trang 12

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

Tiết 22. §3 §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 0 )

Trang 13

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

Cã nhËn xÐt g× vÒ gi¸ trÞ t ¬ng øng cña hai hµm sè khi

Trang 14

?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một

B

2 4

Với bất kì hoành độ x nào thì tung độ y

của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3 cũng …) để được khẳng định đúng:…) để được khẳng định đúng:…) để được khẳng định đúng: tung độ y của điểm thuộc

2x và y= 2x+3 theo giá trị đã cho của biến rồi

điền vào bảng sau:

?2

y =

2x (d)

?1

Tiờ́t 22. Đ3 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0 0 )

Vậy mọi điểm có toạ độ thoả mã n hàm số

y = 2x + 3 có thuộc đ ờng thẳng (d ) không?

Trang 15

?1 BiÓu diÔn c¸c ®iÓm sau trªn cïng mét

B

2 4

?1

Trang 16

y= 2

x (d)

A

.

.

.

y= 2

x +3

Trang 17

y= 2

x (d)

A

.

.

.

y= 2

x +3

Trang 18

y= 2

x (d)

A

.

.

.

y= 2

x +3

3

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đ ờng thẳng:

- Song song với đ ờng thẳng y= ax nếu b 0 ≠ 0) ;

+ Mọi điểm có toạ độ thoả mã n hàm số

y = 2x + 3 thuộc đ ờng thẳng (d ).

Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đ ờng thẳng (d ) // (d)

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;

Trùng với đ ờng thẳng y = ax nếu b = 0

Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) còn đ ợc gọi ≠ 0 là đ ờng thẳng y = ax + b;

b đ ợc gọi là tung độ gốc của đ ờng thẳng.

Tiờ́t 22. Đ3 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0 0 )

-1,5

Trang 19

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

- Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

- Vẽ đ ờng thẳng đi qua hai điểm đó

Trang 20

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

-Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

- Vẽ đ ờng thẳng đi qua hai điểm đó

Cách 1:

- Vẽ đ ờng thẳng song song với đ ờng thẳng y

= ax (a 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ ≠ 0

Trang 21

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

B ớc1: - Cho x = 0 thì y = b, ta đ ợc P(0; b) thuộc

trục tung 0y.

Cách 3 (Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ):

Trang 22

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

Trang 23

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

Q( ; 0) thuộc trục hoành.

B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta đ ợc đồ

thị hàm số y= ax+b.

?3 Vẽ các đồ thị hàm số sau:?3

a, y = 2x – 3; b, y = -2x + 3

a) Cho x=0 thì y= -3 vậy ta đ ợc P(0; -3) thuộc trục tung 0y

Trang 24

Tổng quát

I Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) ≠ 0)

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng là một đ ờng thẳng:

+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đ ờng

thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).

Q( ; 0) thuộc trục hoành.

B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta đ ợc đồ

Cho y= 0 thì x= , ta đ ợc điểm N( ; 0) thuộc trục hoành Ox.

- Vậy đồ thị hàm số y= -2x+3 là đ ờng thẳng MN.

2

3 2

3

-1 -2

2

y = -2

x + 3

Tiờ́t 22. Đ3 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0 0 )

Trang 26

Kiến thức cần ghi nhớ

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ) có dạng là

một đ ờng thẳng:

Hướng dõ̃n học tọ̃p

-N m ch c dạng tổng quát của đồ thị ắm chắc dạng tổng quát của đồ thị ắm chắc dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) và cách vẽ.

- Bài tập 15;16/SGK và 14/SBT.

H ớng dẫn bài 16/SGK.

-1 -2 -3 -4

-3 -2 -1

1 2 3 4

Q( ; 0) thuộc trục hoành.

2

- Tiết sau “Luyợ̀n tọ̃p”

Ngày đăng: 30/10/2017, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

cho của biến x rồi điền vào bảng sau - Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
cho của biến x rồi điền vào bảng sau (Trang 2)
cho của biến x rồi điền vào bảng sau - Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
cho của biến x rồi điền vào bảng sau (Trang 4)
Nên tứ giác AA’B’B là hình bình hành ( có một cặp cạnh đối song song và  bằng nhau) - Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
n tứ giác AA’B’B là hình bình hành ( có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w