CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔTR ƯỜNG THCS LỘC HƯNG NG THCS L C H NG ỘC HƯNG Ư TR ƯỜNG THCS LỘC HƯNG NG THCS L C H NG ỘC HƯNG Ư Trường THCS LỘC HƯNG GV: Đặng Kim Thanh Đặng Kim Thanh ng Kim Thanh
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
TR ƯỜNG THCS LỘC HƯNG NG THCS L C H NG ỘC HƯNG Ư
TR ƯỜNG THCS LỘC HƯNG NG THCS L C H NG ỘC HƯNG Ư
Trường THCS LỘC HƯNG
GV: Đặng Kim Thanh Đặng Kim Thanh ng Kim Thanh ng Kim Thanh
Trang 2Ti ết 22 ết 22 t 22 t 22 §3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a
0))
Trang 3KIEÅM TRA BAỉI CUế
a Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc
cho bởi công thức trong đó a,b là các
số cho tr ớc và
y = ax + b
a 0
b.Tính chất: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác
định với và có tính
chất sau :
- trên R, khi a > 0.
- trên R khi a < 0.
mọi giá trị của x thuộc R
Đồng biến Nghịch biến
Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau để hoàn thành định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
Trang 4
ĐẶT VẤN ĐỀ
Ở lớp7, ta đã biết dạng đồ thị của hàm số y = ax (a 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này Dựa vào đồ thị hàm số y = ax, ta có thể xác định được đồ thị hàm số y = ax + b hay không? Cách vẽ đồ thị của hàm số đó như thế nào? Đó là nội dung của bài học hôm nay.
Trang 5?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt
phẳng tọa độ:
A(1 ; 2) , B(2 ; 4) , C(3 ; 6)
A’(1 ; 2 + 3) , B’(2 ; 4 + 3) , C’(3 ; 6 + 3).
§3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0))
Trang 6A
C’
A’
B’
C
B
y
x
4 5 6 7 9
1 2
Trang 7 Nhận xét:
Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d)
thì A’, B’, C’nằm trên đường thẳng (d’) // (d).
Trang 8?1 Biểu diễn các điểm sau trên
cùng một mặt phẳng tọa độ:
A(1 ; 2) , B(2; 4) , C(3 ; 6),
A’(1; 2+3), B’(2; 4+3), C’(3;6+3)
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0))
§3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0))
Nhận xét:
Nếu A, B, C cùng nằm
trên đường thẳng (d) thì
A’, B’, C’nằm trên đường
thẳng (d’) // (d).
A
C’
A’
B’
C
B
y
x
4 5 6 7 9
1 2
’
Trang 9C’
A’
B’
C B
y
x
O 2 3
4 5 6 7 9
1 2
?1 Bieồu dieón caực ủieồm sau treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ:
A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3), C’(3 ; 6 + 3).
?1
1 ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b (a 0))
Đ3 ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0))
?2 Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3
theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
x - 4 - 3 - 2 - 1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4
y = 2x
y = 2x+3
-1 1 2
Nhaọn xeựt:
Neỏu A, B, C cuứng naốm treõn ủửụứng thaỳng (d)
thỡ A’, B’, C’naốm treõn ủửụứng thaỳng (d’) // (d).
Trang 10C’
A’
B’
C B
y
x
O 2 3
4 5 6 7 9
1 2
?1 Bieồu dieón caực ủieồm sau treõn cuứng moọt maởt
phaỳng toùa ủoọ:
A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3), C’(3 ; 6 + 3).
Đ3 ẹOÀ THề HAỉM SOÁ y = ax + b (a 0))
?2
Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của
biến x rồi điền vào bảng sau:
x - 4 - 3 - 2 - 1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4
y = 2x
y = 2x+3
-1 1 2
Nhaọn xeựt: Neỏu A, B, C cuứng naốm
treõn ủửụứng thaỳng (d) thỡ A’, B’, C’naốm
1 -1
-2
1 2 3
x
y =
2x
O
y =
2x
+ 3
y
A
Trang 111 Đồ thị hàm số y= ax+b (a §3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0)) 0))
-1,5
1 -1
-2
1 2 3
x
y =
2x
O
y =
2x
+ 3
y
A
Đồ thị của hàm số y = ax + b
(a 0) là một đường thẳng:) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng
y = ax, nếu b 0) là một đường thẳng:; trùng với
đường thẳng y = ax, nếu b = 0) là một đường thẳng:.
* Tổng quát
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng:) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b ; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Trang 122 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0))
Ta đã bi tết , khi b = 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này thì đồ thị của hàm số y = ax (a 0 ) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ; 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ) và điểm A(1 ; a)
b
a
b x
a
Xét trường hợp y = ax + b với a 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này và b 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này
Bước 1:
+ Cho x = 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này thì y = b, ta được điểm P(0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ; b) thuộc trục tung Oy
+ Cho y = 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này thì ta được điểm thuộc trục hoành Ox
Bước 2:
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b
§3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0))
Trang 13O x y
1,5
A
B
y = 2x - 3
a) y = 2x – 3
Giải: a) y = 2x – 3
* Cho x = 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này thì y = -3
2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0))
* Cho y = 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này thì x = 1,5
Ta được A(0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ; -3) thuộc trục tung Oy.
Ta được B(1,5 ; 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này ) thuộc trục hoành Ox.
* Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và
B ta được đồ thị của hàm số y = 2x – 3.
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0))
§3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0))
Tổng quát: Sgk/50
Trang 14 Cho x = 0) thì y = 5 Ta được
C(0) ; 5) thuộc trục tung Oy.
y
5
2,5
C
D
y = -2
x + 5
y = -2
x + 5
Bài t p t ng t : ập tương tự: ương tự: ự:
Vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = -2x + 5
Cho y = 0) thì x = 2,5 Ta được
điểm D(2,5 ; 0)) thuộc trục
hoành Ox.
Vẽ đường thẳng đi qua hai
điểm C và D ta được đồ thị của
hàm số y =- 2x +5
§3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a 0))
Trang 151 Đồ thị củaủaaa hàm số y = ax + b ( a 0 )
• Tổng quát : Sgk / 50
2 Cách vẽ đồ thị Cách vẽ đồ thị c aủa hàm số y = ax + b ( a 0 )
+ Xác định điểm cắt trục hồnhànhnhnh Q
+ Xác định điểm cắt trục tung P (0 ; b)
+ Nối P với Q ta ối P với Q ta i P v i Q ta i P v i Q ta ới Q ta ới Q ta đ cđ cượcược đồ thị c ađồ thị c aủaủa hàm số y = ax + b
b
;0 a
Trang 16Hướng dẫn h ọc sinh ọc sinh c sinh c sinh tự học:
Đối P với Q ta ới Q ta ành ọc ở tiết học này: ở tiết học này: ết ọc ở tiết học này: Đối P với Q ta ới Q ta ành ọc ở tiết học này: ở tiết học này: ết ọc ở tiết học này: i v i b i h c ti t h c n y: i v i b i h c ti t h c n y: ành ành
Học thuộc tính chất ( tổng quát ) v đồ thị của hàm ) v đồ thị của hàm ề đồ thị của hàm ề đồ thị của hàm
thị hàm số.
- Làm bài tập 15, 16a (SGK trang 51).
H ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
H ƯỚNG DẪN NG D N ẪN BÀI 15b) Chứng minh tứ giác
cĩ các cạnh đối song song
- Tiếtt học ở tiết học này: c sau: Luy n t p c sau: Luy n t p ện tập ập ện tập ập
Trang 17H Ñ n g Æ p l ¹ i