2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh… 3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy :
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Tiết 1: CĂN BẬC HAI.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
IV Dạy Bài mới.
Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số dương là
gì?
GV: Với a > có mấy căn bậc hai ?
Gv: tại sao số âm không có căn bậc
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b căn bậc hai của 49 là 23 và - 23
c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d căn bâc hai của 2 là √2 và -√2
a Định nghĩa: (SGK)
+, Ví dụ 1 :
- CBHSH của 16 là√16= 4
- CBHSH của 5 là√5
Trang 2Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?
- GV gọi HS nhận xét.KQ
Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào
Gv : Phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là là phếp khai phương
GV : để khai phương người ta dùng
dụng cụ gì?
Gv : Y/ C làm ? 3
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
học: Giới thiệu cho a ; b 0
- Gv : Giới thiệu cho a ; b 0
- Máy tính ,bảng số
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết a) x > 2
Trang 3- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
IV.Dạy Bài mới
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
+ A là căn thức bậc hai của A
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Trang 5- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; ;
Trang 6x
x x
b 25a2 +3a với a 0
= 6a2
Bài tập 14 :
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - √3)
b x 2 – 6 = x 2 – 6 2
= = (x + 6)(x – 6)
c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x 2 – 2 5x + 5 = = x 2 – 2 5x + ( 5) 2
Trang 7Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
D RÚT KINH NGHIỆM
2 kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính
toán và biến đổi biẻu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.
IV.Dạy Bài mới
Trang 8?2 Tính
a/√0 , 16 0 , 64 225 = √0 , 16.√0 , 64.√225
= 0,4 0,8 15 =4,8b/√250 360 =√25 100 36 = 5.10.6 =300b) QUY TẮC :
* a b. a b. .
.* VÍ DỤ 2 Tínha) 5 20 5.20 100 10.
b) 1,3 52 10 1,3.52.10 13.13.4 = 13 2 = 26
?4 Rút gọn biểu thức
a/ 3 12a3 a 3 12a3 a (6 )a2 2 6 a2b/ 2 32a ab2 64a b2 2 64. a2. b2
=8 .a b 8ab.
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
Trang 9Tràng An, Ngày ….tháng….năm
BGH duyệt
Soạn ngày :
Giảng ngày:
Tiết 5- LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc
hai
-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
IV.Dạy Bài mới
b) ( 2006 2005).( 2006 2005)= 1
Ta có( 2006 2005).( 2006 2005)
Trang 10Ta có: 16x 8 16x = 82 16x = 64 x = 4 (t\m ).
Vậy x = 4
c 9x 1 21 3 x 1 = 7 x 1 = 49 x – 1 = 49 x = 50
Trang 112 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ
I ổn định tổ chức lớp Sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ So sánh : 4 và 2 3
III Đặt vấn đề: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai
phương Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươ
IV Bài mới
Trang 12a a
b b
Chứng minh Xem – SGK
2/ ÁP DỤNG a)Quy tắc khăi phương một thương (SGK)
?2 Tính
a/
225 225 15
256 256 16.b/,
b với a 0, b > 0
* VÍ DỤ 2 Tính: a)
80 80
16 4 5
Trang 13Tràng An, Ngày ….tháng….năm
BGH duyệt
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 7: LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn
IV Dạy Bài mới
Trang 14Gv; Hãy nêu cách giải mỗi phương trình
-GV gọi hai HS lên bảng làm
x
2 20 5
x x
9 12a 4a b
Với a1,5; b < 0.
=
2 2
9 12a 4a b
=
22
Trang 15sau đúng hay sai?
Hoạt động 2: Củng cố-HDVN
- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
D RÚT KINH NGHIỆM
1.kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức
3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ phần tổng quát.
I ổn định tổ chức lớp Sĩ số
Trang 16IV Dạy Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 : Đưa thừa số ra ngoài
Ta có: 18xy2 = (3 ) 2y 2 x 3y 2x = 3y 2x (Vì x0,y0.)
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 17?4 đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5 3 52 45. b) 1, 2 5 1, 2 52 7, 2.c) ab4 a với a 0 d) 2ab2 5a với a 0
VÍ DỤ 5 : So sánh 3 7 với 28.+/ cách 1: 3 7 3 72 63. > 28.Vậy 3 7 > 28
- Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7.
Vậy 3 7 > 28
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : 3 2 3 22 và ngược lại
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Xem kĩ các ví dụ đã làm
- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
I ổn định tổ chức lớp Sĩ số
II Kiểm tra bài cũ : Đưa thưa số vào trong dấu căn 3√5 và - 5√2
III.,Đặt vấn đề:
IV.Dạy Bài mới
HOAT ĐỘNG1: LUYỆN TẬP
GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?
C1: Đưa một số ra ngoài dấu căn
C2: Đưa một số vào trong dấu căn
3 và
1 150 5
Ta có:
1 51
Vì
17 18
3 3 nên
1 51
3 <
1 150
5 3 27
x x
Trang 192a 1 a a
=
2 (2 1) 5
2a 1 a a ( vì a > 0,5 ) = 2a 5
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
– HS về nhà bài học làm bài tập
– Chuẩn bị bài mới.
D RÚT KINH NGHIỆM
Tràng An, Ngày ….tháng….năm
BGH duyệt
Trang 20Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.
3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định
A 7√50 B 2√5= √20 C √54= 3√6 D (√5)2 = 25
A s B đ C đ Đ s
III Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 : Khử mẫu của biểu
GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu
cầu HS dưới lớp làm cá nhân
Nhận xét
+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức
lấy căn ta làm ntn ?
GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh
phương rồi khai căn.ở mẫu
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
Trang 221.kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng
vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
2.kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.
3.Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
III Bài mới
Trang 23- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 24
1.Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên
III Bài mới
+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa về căn thức đồng dạng
Trang 25+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về
a a
4 2
- Nhắc lại kt cơ bản – BTVN các bài tập sgk
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 26Tràng An, Ngày ….tháng….năm
1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.
III Dạy Bài mới
81 1
m x x m
Trang 27a
a a
a
a a
a a
Vậy M =
1
a a
a
1
1 1.
Trang 28Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 29
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 14: CĂN BẬC BA
A- MỤC TIÊU:
1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn
bậc ba của một số khác hay không
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Dạy Bài mới:
-HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM CĂN
+/ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
1- Khái niệm căn bậc ba
+ CHÚ Ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
x
Trang 30TL: +C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng quy tắc chia hai
Tràng An, Ngày ….tháng….năm
BGH duyệt
Trang 31Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.
3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.
III Dạy Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: LÝ THUYẾT
GV: Nêu câu hỏi
1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a
không âm ? Lấy ví dụ ?
2) chứng minh : √a2= |a| với mọi số a
3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì
Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức
sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)√2581 .
16
49.
196 9
c,√640√34 , 3
√567
Bài tập 71- SGK: Rút gọn biểu thức
8 3 2 10 2 5
Trang 32= 4 3 x x3 x = 3 x 4 x.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76
Trang 33Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG 1(tiếp)
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên
quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ , bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức
III.Dạy Bài mới
Trang 34Tràng An, Ngày ….tháng….năm
BGH duyệt
Trang 35Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 17 : KIỂM TRA
A- MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.
- Vận dụnghằng đẳng thức
2
A = A đểrút gọn biểuthức
- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai Vận dụngtìm x
Thực hiệnđược cácphép tính,phép biến đổi
về các biểuthức có chứacăn bậc hai
Vận dụngtrục căn thức
ở mẫu, biếnđổi biểu thức
3 Căn bậc
ba
- Tính giá trịbiểu thức cócăn bậc ba
Trang 36Đề bài :
Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để x có nghĩa? Câu 2 (1,0 đ): Tính a) 50 2 b) 4
12 3
Câu 3 ( 1 đ) : Rút gọn (3 5)2 (3 5)2 Câu 4 (1 đ): Tìm x, biết : √4 x +√9 x=12 −√x
1
2
Câu 8 ( 1 đ) :Tính √1+√21 +√2+√31 + .+√99+√1001
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để x có nghĩa?4
- Viết được x – 4 0 0,5 đ - Tìm được x 4 0,5 đ
Câu 2 (1,0 đ):a) 50 2 50.2= 100 10 ( 0,5 đ) b)
12 3
1 1
x x
Trang 371 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến
2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số,
biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y
= ax
3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập
B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
C TẾN TRÌNH DẠY HỌC
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM HÀM
+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số
+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )
b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:
Trang 382 ,f(-10) =
1.( 10) 5 0
+/ y= 2x+1 xđ mọi xR ; x tuỳ ý tăng; y t/ư tăng
Ta nói h/sđồng biến trên R+/ -2x+1 xđ mọi x R, x tuỳ ý tăng, y t/ư giảm Tanói h/s nghịch biến trên R
Tổng quát : sgk tr 44.+/ HS đọc tổng quát- sgk Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
-Gv nêu lại các khái niệm dã học trong tiết
-Xem lại các VD và BT Làm các bài 1,2,3 sgk
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 39IV Dạy học bài mới.
- Quay 1 cung tròn ( O ; OB = 2 ) cắt Oxtại C ( 2 ; O )
Trang 40+ /S2 ( O4A) = 122.4= 4Vậy: SOAB = S1-S2=8-4=4(đvdt)
Bài 7 tr 46 sgk.
Hàm số y = f(x) = 3x
Với x1, , x2 R và x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2
= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )
Nên: f(x1) ¿¿
¿ f(x2)Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Ôn tập lại các kiến thức đã học
- Xem lại các VD và BT Làm các bài 6, 7 tr 45 sbt
- Đọc trước bài “Hàm số bậc nhất”
Trang 41D RÚT KINH NGHIỆM
- Hiểu và chứng minh được hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm số y = 3x +
1 đồng bién trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát : hàm số y = ax + b đồng biếntrên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
2.Kỹ năng: Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn
IV Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số
-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết
GV: Vì sao s lại là hàm số của t?
?1
Sau 1 giờ, ô tô đi được là 50 km
Sau t giờ ô tô đi được là 50t km
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:
s = 8 + 50t (km)
?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lượt
các gtrị 1giờ ; 2giờ ; 3 giờ … Giải thích tạisao đại lượng s là h/số của t?
Trang 42-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s
nào đồng biến, h/s nào nghịch biến?
Vì sao?
a)y=1 – 5x, b)y =
1x
2 ,c)y=2x+3, d)y= - x+7, y = 2 x +
2 e)y=1- x
+8 (km)
-Hàm số xác định với mọi giá trị của x R
- Lấy x1, x2 R sao cho: x1 < x2 hay x2- x10f(x1) = -3x1+ 1
f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) ¿¿
¿0Hay f(x1) f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R
?3
- Lấy x1, x2 R sao cho: x1 < x2 hay x2- x10f(x1) = 3x1+ 1
f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 0Hay f(x1) ¿¿
¿f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng biếntrên R
*Tổng quát: SGK- tr 47.
?4
a) Hàm số bậc nhất đồng biến là: y = 5x - 2 b) Hàm số bậc nhất nghịch biến là: y = -5x - 2
Ví Dụ:
+ Các hàm số y =1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0
+ Các hàm số y =
1x
2 , y=2x+3, 2 x + 2đồng biến trên R vì có hệ số a > 0