1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 3 Do thi cua ham so y ax b a 0

79 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Thị Của Hàm Số Y = Ax^b A ≥ 0
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh… 3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy :

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết 1: CĂN BẬC HAI.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.

3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

IV Dạy Bài mới.

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

GV: Căn bậc hai của một số dương là

gì?

GV: Với a > có mấy căn bậc hai ?

Gv: tại sao số âm không có căn bậc

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b căn bậc hai của 49 là 23 và - 23

c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d căn bâc hai của 2 là √2 và -√2

a Định nghĩa: (SGK)

+, Ví dụ 1 :

- CBHSH của 16 là√16= 4

- CBHSH của 5 là√5

Trang 2

Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?

- GV gọi HS nhận xét.KQ

Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào

Gv : Phép toán tìm CBHSH của số

không âm gọi là là phếp khai phương

GV : để khai phương người ta dùng

dụng cụ gì?

Gv : Y/ C làm ? 3

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học: Giới thiệu cho a ; b  0

- Gv : Giới thiệu cho a ; b  0

- Máy tính ,bảng số

?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết a) x > 2

Trang 3

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

+ A là căn thức bậc hai của A

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

Trang 5

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; ;

Trang 6

x

x x

b 25a2 +3a với a  0

= 6a2

Bài tập 14 :

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - √3)

b x 2 – 6 = x 2 –  6 2

= = (x + 6)(x – 6)

c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x 2 – 2 5x + 5 = = x 2 – 2 5x + ( 5) 2

Trang 7

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

D RÚT KINH NGHIỆM

2 kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính

toán và biến đổi biẻu thức

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.

IV.Dạy Bài mới

Trang 8

?2 Tính

a/√0 , 16 0 , 64 225 = √0 , 16.√0 , 64.√225

= 0,4 0,8 15 =4,8b/√250 360 =√25 100 36 = 5.10.6 =300b) QUY TẮC :

* a b.  a b. .

.* VÍ DỤ 2 Tínha) 5 20 5.20  100 10.

b) 1,3 52 10  1,3.52.10 13.13.4 = 13 2 = 26

?4 Rút gọn biểu thức

a/ 3 12a3 a  3 12a3 a  (6 )a2 2 6 a2b/ 2 32a ab2  64a b2 2  64. a2. b2

=8 .a b 8ab.

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

Trang 9

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

BGH duyệt

Soạn ngày :

Giảng ngày:

Tiết 5- LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc

hai

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

b) ( 2006 2005).( 2006 2005)= 1

Ta có( 2006 2005).( 2006 2005)

Trang 10

Ta có: 16x 8  16x = 82  16x = 64  x = 4 (t\m ).

Vậy x = 4

c 9x 1 21  3 x  1 = 7  x 1 = 49  x – 1 = 49  x = 50

Trang 11

2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ

I ổn định tổ chức lớp Sĩ số:

II Kiểm tra bài cũ So sánh : 4 và 2 3

III Đặt vấn đề: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai

phương Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươ

IV Bài mới

Trang 12

a a

bb

Chứng minh Xem – SGK

2/ ÁP DỤNG a)Quy tắc khăi phương một thương (SGK)

?2 Tính

a/

225 225 15

256  256 16.b/,

b với a  0, b > 0

* VÍ DỤ 2 Tính: a)

80 80

16 4 5

Trang 13

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

BGH duyệt

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 7: LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn

IV Dạy Bài mới

Trang 14

Gv; Hãy nêu cách giải mỗi phương trình

-GV gọi hai HS lên bảng làm

x

2 20 5

x x

9 12a 4a b

Với a1,5; b < 0.

=

2 2

9 12a 4a b

=

 22

Trang 15

sau đúng hay sai?

Hoạt động 2: Củng cố-HDVN

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

D RÚT KINH NGHIỆM

1.kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ phần tổng quát.

I ổn định tổ chức lớp Sĩ số

Trang 16

IV Dạy Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1 : Đưa thừa số ra ngoài

Ta có: 18xy2 = (3 ) 2y 2 x 3y 2x = 3y 2x (Vì x0,y0.)

?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 17

?4 đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 5  3 52  45. b) 1, 2 5 1, 2 52  7, 2.c) ab4 a với a  0 d) 2ab2 5a với a  0

VÍ DỤ 5 : So sánh 3 7 với 28.+/ cách 1: 3 7 3 72  63. > 28.Vậy 3 7 > 28

- Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7. 

Vậy 3 7 > 28

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : 3 2 3 22 và ngược lại

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Xem kĩ các ví dụ đã làm

- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 18

I ổn định tổ chức lớp Sĩ số

II Kiểm tra bài cũ : Đưa thưa số vào trong dấu căn 3√5 và - 5√2

III.,Đặt vấn đề:

IV.Dạy Bài mới

HOAT ĐỘNG1: LUYỆN TẬP

GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?

C1: Đưa một số ra ngoài dấu căn

C2: Đưa một số vào trong dấu căn

3 và

1 150 5

Ta có:

1 51

17 18

3  3 nên

1 51

3 <

1 150

5 3 27

x x

Trang 19

2a 1 aa

=

2 (2 1) 5

2a 1 a a ( vì a > 0,5 ) = 2a 5

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

– HS về nhà bài học làm bài tập

– Chuẩn bị bài mới.

D RÚT KINH NGHIỆM

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

BGH duyệt

Trang 20

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.

3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định

A 7√50 B 2√5= √20 C √54= 3√6 D (√5)2 = 25

A s B đ C đ Đ s

III Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1 : Khử mẫu của biểu

GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu

cầu HS dưới lớp làm cá nhân

Nhận xét

+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức

lấy căn ta làm ntn ?

GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh

phương rồi khai căn.ở mẫu

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

Trang 22

1.kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng

vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

2.kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.

3.Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

III Bài mới

Trang 23

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 24

1.Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên

III Bài mới

+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, đưa về căn thức đồng dạng

Trang 25

+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về

a a

4 2

- Nhắc lại kt cơ bản – BTVN các bài tập sgk

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 26

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.

III Dạy Bài mới

81 1

m x x m

Trang 27

a

a a

a

a a

a a

Vậy M =

1

a a

a

1

1   1.

Trang 28

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 29

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 14: CĂN BẬC BA

A- MỤC TIÊU:

1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn

bậc ba của một số khác hay không

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?

*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

III Dạy Bài mới:

-HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM CĂN

+/ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

1- Khái niệm căn bậc ba

+ CHÚ Ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

x

Trang 30

TL: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

BGH duyệt

Trang 31

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.

III Dạy Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: LÝ THUYẾT

GV: Nêu câu hỏi

1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : √a2= |a| với mọi số a

3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì

Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức

sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)√2581 .

16

49.

196 9

c,√640√34 , 3

√567

Bài tập 71- SGK: Rút gọn biểu thức

 8 3 2   10 2  5

Trang 32

= 4 3  x x3  x = 3  x 4  x.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

Trang 33

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG 1(tiếp)

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên

quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ , bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức

III.Dạy Bài mới

Trang 34

Tràng An, Ngày ….tháng….năm

BGH duyệt

Trang 35

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 17 : KIỂM TRA

A- MỤC TIÊU:

* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.

- Vận dụnghằng đẳng thức

2

A = A đểrút gọn biểuthức

- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai Vận dụngtìm x

Thực hiệnđược cácphép tính,phép biến đổi

về các biểuthức có chứacăn bậc hai

Vận dụngtrục căn thức

ở mẫu, biếnđổi biểu thức

3 Căn bậc

ba

- Tính giá trịbiểu thức cócăn bậc ba

Trang 36

Đề bài :

Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để x  có nghĩa? Câu 2 (1,0 đ): Tính a) 50 2 b) 4

12 3

Câu 3 ( 1 đ) : Rút gọn (3 5)2  (3 5)2 Câu 4 (1 đ): Tìm x, biết : 4 x +9 x=12 −x

1

2

Câu 8 ( 1 đ) :Tính √1+√21 +√2+√31 + .+√99+√1001

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để x  có nghĩa?4

- Viết được x – 4  0 0,5 đ - Tìm được x  4 0,5 đ

Câu 2 (1,0 đ):a) 50 2  50.2= 100 10  ( 0,5 đ) b)

12 3

1 1

x x

Trang 37

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến

2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số,

biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y

= ax

3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.

C TẾN TRÌNH DẠY HỌC

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM HÀM

+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số

+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )

b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:

Trang 38

2    ,f(-10) =

1.( 10) 5 0

+/ y= 2x+1 xđ mọi xR ; x tuỳ ý tăng; y t/ư tăng

Ta nói h/sđồng biến trên R+/ -2x+1 xđ mọi x R, x tuỳ ý tăng, y t/ư giảm Tanói h/s nghịch biến trên R

Tổng quát : sgk tr 44.+/ HS đọc tổng quát- sgk Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

-Gv nêu lại các khái niệm dã học trong tiết

-Xem lại các VD và BT Làm các bài 1,2,3 sgk

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 39

IV Dạy học bài mới.

- Quay 1 cung tròn ( O ; OB = 2 ) cắt Oxtại C ( 2 ; O )

Trang 40

+ /S2 (  O4A) = 122.4= 4Vậy: SOAB = S1-S2=8-4=4(đvdt)

Bài 7 tr 46 sgk.

Hàm số y = f(x) = 3x

Với x1, , x2 R và x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2

= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )

Nên: f(x1) ¿¿

¿ f(x2)Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Xem lại các VD và BT Làm các bài 6, 7 tr 45 sbt

- Đọc trước bài “Hàm số bậc nhất”

Trang 41

D RÚT KINH NGHIỆM

- Hiểu và chứng minh được hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm số y = 3x +

1 đồng bién trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát : hàm số y = ax + b đồng biếntrên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

2.Kỹ năng: Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn

IV Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số

-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết

GV: Vì sao s lại là hàm số của t?

?1

Sau 1 giờ, ô tô đi được là 50 km

Sau t giờ ô tô đi được là 50t km

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:

s = 8 + 50t (km)

?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lượt

các gtrị 1giờ ; 2giờ ; 3 giờ … Giải thích tạisao đại lượng s là h/số của t?

Trang 42

-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s

nào đồng biến, h/s nào nghịch biến?

Vì sao?

a)y=1 – 5x, b)y =

1x

2 ,c)y=2x+3, d)y= - x+7, y = 2 x +

2 e)y=1- x

+8 (km)

-Hàm số xác định với mọi giá trị của x  R

- Lấy x1, x2 R sao cho: x1 < x2 hay x2- x10f(x1) = -3x1+ 1

f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) ¿¿

¿0Hay f(x1) f(x2) hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R

?3

- Lấy x1, x2 R sao cho: x1 < x2 hay x2- x10f(x1) = 3x1+ 1

f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 0Hay f(x1) ¿¿

¿f(x2) hàm số y= 3x + 1 đồng biếntrên R

*Tổng quát: SGK- tr 47.

?4

a) Hàm số bậc nhất đồng biến là: y = 5x - 2 b) Hàm số bậc nhất nghịch biến là: y = -5x - 2

Ví Dụ:

+ Các hàm số y =1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0

+ Các hàm số y =

1x

2 , y=2x+3, 2 x + 2đồng biến trên R vì có hệ số a > 0

Ngày đăng: 17/09/2021, 06:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w