1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GA tuan 9 lop 5

37 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 131,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu Nh»m ph¸t huy tÝnh tÝch cùc häc tËp vµ n¾m bµi cña häc sinh Qua đó gv biêt đc tình hình của lớp mình qua cuộc thi để bổ sung,có biện pháp kh¾c phôc II.Hoạt động dạy học 1.Gv n[r]

Trang 1

- Nhẹn biỏt ợîc tõ ợạng ờm, ợạng nghưa, tõ trĨi nghưa ,tõ nhiồu nghưa.

II, HoÓt ợéng dÓy vÌ hảc ;

1, HoÓt ợéng 1: (2p) Giắi thiơu bÌi :

GV nởu môc ợÝch yởu cđu

2, HoÓt ợéng 2: (30p)Hắng dÉn luyơn tẹp :

a, ẵn Tớ - HTL:

GV lđn lît cho HS ỡn cĨc bÌi Tớ HTL vÌ trộ lêi cờu hái , néi dung bÌi GV nhẹn xƯt , bă sung

b,GVhắng dÉn hs lÌm bÌi tẹp rại chƠa bÌi tẹp

BÌi 1: TÈm tõ ợạng nghưa , trĨi nghưa vắi tõ : hoÌ bÈnh

KQ: Tõ ợạng nghưa : Thanh bÈnh , thĨi bÈnh, bÈnh yởn

Tõ trĨi nghưa : Xung ợét, chiỏn tranh,ợèi ợđu

HS nởu miơng kỏt hîp nh¾c lÓi khĨi niơm tõ ợạng nghườ ,trĨi nghưa

BÌi 2: Thay tõ in ợẹm trong ợoÓn vÙn sau bững tõ ợạng nghưa :

NgÌy nay con ngêi cã khộ nÙng chinh phôc thiởn nhiởn

Thộo luẹn theo cập

HS lÌm bÌi vÌo vẽ,chƠa bÌi

Nởu lÓi khĨi niơm vồ tõ ợạng ờm

BÌi tẹp 4 Trong cĨc cờu dắi ợờy, cờu nÌo cã tõ Ùn mang nghưa gèc, cờu nÌo cã

tõ Ùn mang nghưa chuyốn.

a, NhÌ em Ùn sĨng vÌo lóc 6 giê 10 phót.

b, Hai ngêi lÌm viơc thẹt Ùn ý vắi nhau.

c, Chiồu chiồu, tÌu vÌo cộng Ùn than.

HS lÌm vÌo vẽ-GV chÊm bÌi nhẹn xƯt

3, HoÓt ợéng3: (3p) CĐng cè néi dung bÌi hảc Nhẹn xƯt chung tiỏt hảc

-

Luyơn tiỏng viơt

ẵn tẹp giƠa hảc kÈ I (T2)

I,Môc tiởu:

- Gióp hs cĐng cè kiỏt thục vồ tõ trĨi nghưa,tõ ợạng nghưa

- Viỏt ợîc mét ợoÓn vÙn miởu tộ cộnh ợỦp ẽ ợẺa phŨng hoậc miởu tộ cộnh sỡngnắc

hoậc tả ngôi trường

II, HoÓt ợéng dÓy vÌ hảc ;

1, HoÓt ợéng 1: (2p) Giắi thiơu bÌi :

GV nởu môc ợÝch yởu cđu

2, HoÓt ợéng 2: (30p)Hắng dÉn luyơn tẹp :

BÌi 1: - HS ợảc trắc lắp yởu cđu cĐa BT

TÈm lêi giội nghưa cho cĨc tõ sau: thiởn nhiởn , thiởn hÌ , thiởn tai

a,Tẹp hîp rÊt nhiồu sao , trong ợã hồ mật trêi chừ lÌ mét bé phẹn rÊt nhá

b,Tai hảa do thiởn nhiởn gờy ra(hÓn hĨn , lò lôt Ẩ)

c,NhƠng gÈ tạn tÓi xung quanh con ngêi mÌ khỡng phội do con ngêi tÓo ra

Trang 2

Bài 2: GV nêu yêu cầu BT

- Nghĩa từ: Cao: Có chiều cao lớn hơn mức bình thờng/ Có số lợng hoặc chất ợng hơn mức bình thờng

l Đặt câu: Anh em cao hơn hẳn bạn bè cùng lớp./ Mẹ cho em vào xem hội chợhàng Việt Nam chất lợng cao

- Nghĩa từ: Nặng: Có trọng lợng lớn hơn mức bình thờng./ ở mức độ cao hơntrầm trọng hơn mức bình thờng

- Đặt câu: Bé mới bốn tháng tuổi mà bế đã nặng trĩu tay./ Có bệnh mà khôngchạy chữa thì bệnh sẽ nặng thêm

- Nghĩa từ: Ngọt: Có vị nh vị của đờng, mật./ Lời nói nhẹ nhàng dễ nghe, âmthanh nghe êm tai

- Đặt câu: Loại sô-cô-la này rất ngọt./ Cu cậu chỉ a nói ngọt./ Tiếng đàn thậtngọt

Bài 3: Hóy tỡm cặp từ trỏi nghĩa trong cỏc cõu sau:

Bài 5:Tả ngụi trường thõn yờu đó gắn bú với em trong nhiều năm qua.( Tả cảnh

đẹp ở địa phơng hoặc miêu tả cảnh sông nớc )

HS tự làm bài cá nhân GV chấm chữa nhận xét

3, Hoạt động3: (3p) Củng cố nội dung bài học Nhận xét chung tiết học

-

Luyện toán

Ôn tập giữa học kì I (T1) I,Mục tiêu:

- Luyện tập , củng cố về : các phép tính phân số, giải toán, viết số đo khối lợng dới dạng STP

II,Hoạt động dạy và học :

1/ Hoạt động1: GTB:GV nêu mục đích yêu cầu (2p)

2/ Hoạt động 2:Ôn lại kiến thức -Luyện tập.(30p)

Hớng dẫn hs ôn kiến thức và làm bài tập rồi chữa bài

Trang 3

VD : GV làm rõ các bớc : Nếu cộng 2 PS cùng MS ta lấy TS +TS còn MS để

Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán :

3 HS đọc bài toán ? Bài toán đã cho biết gì ?

Bài toán hỏi ta điều gì ?

GV dẫn dắt gợi mở để HS biết đây là dạng toán giải rút về đơn vị

GV cho 2 HS nêu tóm tắt và1 HS nêu cách giải ( rút về đơn vị )

1 em lên bảng làm bài, GV nhận xét chữa bài

5 kg 50 g = g 47 350 kg = tấn kg

? Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

GV hớng dẫn mẫu 1 bài – HS làm bài cá nhân , sau đó 2 HS lên bảng chữa bài.Lớp – GV nhận xét chốt ý đúng

Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

6 tấn 3 tạ 603 kg 3050 kg .3 tấn 6 yến

13 kg 807 g 138 hg 5 g 30 tạ 5 yến 3 tấn 50 kg

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? HSTL: Bài tập yêu cầu: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

HS thảo luận N2 làm bài giấy nháp , sau đó làm vào vở

2 HS lên bảmg chữa bài Lớp và GV nhận xét , bổ sung

Bài5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

Gọi một số học sinh lên bảng làm bài(Khuyến khích học sinh yếu kém)

Nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo

3, Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (3phút) GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài học Nhận xét chung tiết học

Trang 4

1, Hoạt động 1: (2p) Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích yêu cầu

2, Hoạt động 2: (30p)Hớng dẫn luyện tập : GV hớng dẫn HS lần lợt làm bài tập(HS làm bài cá nhân) Sau đó gọi HS chữa bài Lớp và GV nhận xét , bổ sung.A/ Phần trắc nghiệm :Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C, D đặt trớc ý trả lời

đúng trong mỗi câu sau:

3, Mẫu số chung của hai phân số 5

3 5

8, Các số 0,5 ; 0,47 ; 0,51 ; 0,48 ; 0,501 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Câu 1: ( 2 điểm ) Có 3 bao gạo đựng tất cả 170 kg gạo Hỏi có 9 bao gạo nh thế

đựng tất cả bao nhiêu kilôgam gạo ?

Trang 5

Câu 2: ( 2 điểm ) Khối lớp năm có số học sinh nam bằng 7

15 số học sinh nữ.

Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 64 bạn Hỏi khối học sinh lớp năm

có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam ?

Câu 3: ( 1 điểm ) Viết phân số 7

32 thành tổng của ba phân số có tử số là 1,mẫu số khác nhau

- Luyện tập , củng cố về : các phép tính phân số, giải toán, viết số đo khối lợng dới dạng STP

II,Hoạt động dạy và học :

1/ Hoạt động1: GTB:GV nêu mục đích yêu cầu (2p)

2/ Hoạt động 2:Ôn lại kiến thức -Luyện tập.(30p)

Hớng dẫn hs ôn kiến thức và tự làm bài tập rồi chữa bài Trong bàn đổi chéo

vở kiểm tra bài làm của nhau

Bài 1 Viết cỏc số thập phõn cú :

a) Năm mươi bảy phần trăm

b) Bốn đơn vị, năm phần mười và sỏu phần trăm :

c) Năm mươi ba đơn vị và bảy mươi mốt phần trăm :

d) Năm nghỡn khụng trăm linh năm đơn vị, sỏu mươi tỏm phần nghỡn : Bài 2 Đỳng ghi Đ , Sai ghi S vào ụ trống :

a) 7 m2 24dm2 = 7024dm2 b) 81ha > 90000m2

c) 5m2 7dm2 = 5 107 m2 d) 15 cm2 = 1 500mm2 Bài 3 Điền dấu < ; > ; = vào ụ trống :

1,1 1,099 12,9 12,90 24 23,89 0,899 8,9 0,01 101 35,7 35,07Bài 4 Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng :

Trang 6

II, Hoạt động dạy và học ;

1, Hoạt động 1: (2p) Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích yêu cầu

2, Hoạt động 2: (30p)Hớng dẫn HS làm vào giấy kiểm tra : GV hớng dẫn HS lần lợt làm bài, sau đó GV thu bài chấm

Phần 1: Trắc nghiệm

Khoanh vào trước cõu trả lời đỳng nhất:

Cõu 1: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng. 35 ha = ……….m2 :

A.60 B 600 C 6000 D 60 000Cõu 2: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng Phõn Số 165 viết dưới

dạng hỗn số là :

A 3 165 B 5 165 C 3 15 D 3 51

Cõu 3:Trong cỏc số thập phõn 84,207 ; 84,027 ; 84,72 ; 84,27 số bộ nhất là:

A 84,207 B 84,027 C 84,72 D 84,27 Câu 4: Moọt hỡnh bỡnh haứnh coự caùnh ủaựy 28dm, chieàu cao 13dm Dieọn tớch laứ:

A 182 dm2 B 364 dm2 C 41 dm2 D 364 m2 Cõu 5: Số gồm cú 28 đơn vị 204 phần nghỡn viết là?

A 28 2041000 B 28,204 C 282041000 D 28,240Cõu 6:Một hỡnh vuụng cú cạnh là 6m2 diện tớch dưới số đo là cm2 :

A 36 B 360 C 360000 D 36000000

Cõu 7: Đỳng ghi Đ, sai ghi S

3kg 17g = 3 17100 kg 6m2 8dm2 = 6 108 m25dam 8dm = 5 108 dam

Trang 7

5 tấn 7 kg = ……… kg 23 dam 2 m = ………… m

12m2 4dm2 = ……… dm2 2500 cm2 = ………… dm2

Baứi 3: Viết cỏc số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn:

0,027 ; 0,702 ; 0,270 ; 0,720 ; 0,207 Baứi 4: Tỡm X x y + 1 15 = 3 12

Baứi 5: Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 60 m , chiều dài bằng5

II, Hoạt động dạy và học ;

1, Hoạt động 1: (2p) Giới thiệu bài :

2, Hoạt động 2: (30p)Hớng dẫn HS làm bài :

A KIểM TRA ĐỌC

I - Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

Đọc đoạn văn sau rồi thực hiện yờu cầu bờn dưới :

Đài phỏt thanh bỏo cơn bóo từ hồi năm giờ sỏng Loa ra rả lặp lại trongcỏc ngừ hẻm, xúm thụn ngay từ lỳc tinh mơ Dẫu đó từng trải, cũng chưa thểquen với tai ương Mặt đất cú một cơn rựng mỡnh Người vựng ngay dạy, vội vóvào cuộc chống chọi

Và cựng với mọi người, nhưng cuống cuồng, tất bật hơn, sụi động hơn làcỏc sinh vật khỏc, trước hết là con vật mà sự sống lệ thuộc rất nhiều vào tựnhiờn Chim cũ nhỏo nhỏc chuyền tổ, tỡm nơi trỳ ẩn Kiến đi từng dũng lờn cỏcthõn cõy và mụ đất cao Những chỳ nhện gầy guộc, mong manh lo sợ, vội rỳtngắn đường tơ Và ve đó im bặt từ hồi cũi lanh lảnh khi mặt trời ngả búng

Riờng chỉ cú những con mối đất là đún đợi cơn dụng bóo với một vẻ mặthỏo hức khỏc thường Bọn cụn trựng mự lũa sống chui rỳc trong cỏc thõn đờnày nhận được tớn hiệu cơn bóo ngay từ khi nú cũn ở tận biển Đụng Chỳngngúng đợi cơn bóo một cỏch hết sức vui vẻ và nụn núng

(Theo Ma Văn Khỏng)

Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất (từ cõu 1 đến cõu 9) :

1 Bài văn trờn cú thể xếp vào chủ đề nào ?

Trang 8

a.Việt Nam -Tổ quốc em b.Cỏnh chim hũa bỡnh c.Con người với nhiờn nhiờn.

2 Bài văn trờn thuộc kiểu bài gỡ ?

a Tả cảnh b Tả người c Tả cõy cối

3 Nội dung chớnh của đoạn 2 bài văn tả gỡ ?

a Cảnh hoạt động con người khi bóo sắp về

b Cảnh một số loài vật đang lo sợ khi bóo về

c Cảnh một số loài vật đang mong bóo về

4 Từ thõn trong thõn đờ dược dựng với nghĩa :

a Nghĩa gốc b Nghĩa chuyển.c Dựng với cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển.

5 Từ nào đồng nghĩa với từ tai ương ?

a Ngơ ngỏc khụng biết đi đõu

b Hỗn loạn, đầy vẻ sợ hói, hốt hoảng

c Gọi nhau cựng đi

7 Dũng nào sau đõy liệt kờ cỏc từ lỏy ở đoạn 1 và 2 ?

a chống chọi, lặp lại, ra rả, vội vó.

b ra rả, vội vó, chống chọi

c ra rả, vội vó.

8 Dũng nào sau đõy cú chứa từ khụng phải là từ ghộp tổng hợp ?

a thụn xúm, chim cũ, lo sợ, dụng bóo, chui rỳc, mự lũa, ngúng đợi

b chim cũ, thõn cõy, lo sợ, dụng bóo, chui rỳc, mự lũa, ngúng đợi

c thụn xúm, chim cũ, lo sợ, sụi động, dụng bóo, chui rỳc, mự lũa, ngúng đợi

9 Những con vật nào trong cỏc con vật dưới đõy khụng lo sợ khi bóo về ?

a chim chúc, kiến, nhện, mối, cụn trựng mự lũa

b kiến, nhện, mối, cụn trựng mự lũa

c mối, cụn trựng mự lũa

10 Đặt một cõu cú từ biển được dựng với nghĩa chuyển.

II Tập làm văn (5điểm)

Tả ngôi trường của em

3, Hoạt động 3: (8p) GV chấm nhận xét (Đáp án phần đọc hiểu: c,a,b,b,a,b,c,b,c)

Trang 9

Tuần 9

Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2012

Tiếng anh:

Cô Hiền dạy -

-Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh , nhân hoá trong mẩu chuyện :Bầu trờimùa thu (BT1,BT2)

- Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp về hơng , biết dùng từ ngữ ,hình ảnh so sánh,nhân hoá khi miêu tả (BT3)

II/ Hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra : (4p)

- HS làm lại BT 3a, b, c tiết trớc GV nhận xét , ghi điểm

B/ Bài mới:

1,Hoạt động1: (2p) GV giới thiệu bài:

- Để viết đợc những bài văn tả cảnh thiên nhiên sinh động các em cần có vốn từngữ phong phú Bài học hôm nay giúp các em làm giàu vốn từ; có ý thức diễn

đạt chính xác cảm nhận của mình về các sự vật, hiện tợng trong thiên nhiên.2,Hoạt động2: (26p) HDHS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Một số HS tiếp nối nhau đọc một lợt bài Bầu trời mùa thu Cả lớp đọc thầm,

GV sửa lỗi phát âm cho HS

Bài tập 2: HS làm việc theo nhóm

đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào

Trang 10

Những từ ngữ khác rất nóng và cháy lên những tia sáng

của ngọn lửa/ xanh biếc/ cao hơn.Bài tập 3: GV HDHS:

- HS trình bày trớc lớp

Gợi ý: Tìm từ ngữ:

- Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi em ở?

- Cảnh đẹp đó có thể là núi hay cánh đồng, công viên, vờn cây, vờn hoa,dòng sông, hồ nớc …

- Viết đoạn văn khoảng 5 câu, có sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

-Kể lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa dành chính quyền thắnglợi:Ngày 19-8-1945 Hàng vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng biểu dơng lực lợng

và mít tinh tại nhà hát lớn thành phố Ngay sau cuộc mít tinh , quần chúng đãxông vào chiếm các cơ sở đầu nảo của kẻ : Phủ Khâm Sai,sở Mật thám ,.Chiều ngày 19-8-1945 cuộc khởi nghỉa giành chính quyền ở Hà Nội toàn

thắng

-Biết cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào , sự kiện cần nhớ , kết quả:+Tháng 8-1945 nhân dân ta vùng lên khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ,Huế ,Sài Gòn

+ Ngày 19-8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám

HS khá giỏi : -Biết đợc ý nghĩa cuộc khỏi nghĩa giành quyền tại Hà Nội

-Su tầm và kể lại sự kiện đáng nhớ về cách mạng tháng Tám ở địaphơng

II/ Hoạt động dạy và học:

A, Kiểm tra: (3p) Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh có ý nghĩa gì? (Chứng tỏ tinhthần dũng cảm, khả năng cách mạng của nhân dân lao động Cổ vũ tinh thầnyêu nớc của nhân dân ta)

- GV giới thiệu bài:

- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:

+ Nêu đợc diễn biến tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa ngày 19 - 08 - 1945 ở HàNội Biết ngày nổ ra khởi nghĩa ở Huế, Sài Gòn

+ Nêu ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945

+ Liên hệ với các cuộc nổi dậy khởi nghĩa ở địa phơng

* Hoạt động 2: (9p)Làm việc theo nhóm:

- GV nêu câu hỏi:

- Việc vùng lên giành chính quyền ở Hà Nội diễn ra nh thế nào? Kết quả rasao? (Không khí khởi nghĩa ở Hà Nội đợc miêu tả trong SGK; Khí thế của đoànquân khởi nghĩa và thái độ của lực lợng phản cách mạng; Kết quả của cuộc khởinghĩa giành chính quyền ở Hà Nội: Ta đã giành đợc chính quyền, cách mạngthắng lợi tại Hà Nội

- HS báo cáo kết quả thảo luận

- Trình bày ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội? (Cuộc

Trang 11

khởi nghĩa ở Hà Nội có vị trí nh thế nào? Nếu không giành đợc chính quyền ở

Hà Nội thì ở các địa phơng khác sẽ ra sao? Cuộc khởi nghĩa ở nhân dân Hà Nội

có tác động nh thế nào tới tinh thần cách mạng của nhân dân cả nớc?

- HS báo cáo kết quả thảo luận

- Em biết gì về khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 ở quê hơng em? (GVcho HS nêu hiểu biết của mình

* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp (3 phút)

- GV cũng cố cho HS những nội dung chính của bài

Buổi chiều : Nghỉ( Cô Lam , GV đặc thù dạy) -

-Thứ 4 ngày 31 tháng 10 năm 2012

Toán Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân.

I/ Mục tiêu:

- Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân ( BT cần làm : BT1,BT2)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng mét vuông

III/ Hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra: (4 p) Gọi HS lên bảng làm BT sau GV nhận xét , ghi điểm

2kg 50g = 250

1000 kg = 2,050kg; 45kg 23g = 45

23

1000 kg = 45,023kg;10kg 3g = 10 3

*Hoạt động1: (5p)Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích

a) GV cho HS nêu lại lần lợt các đơn vị đo diện tích đã học:

Trang 12

100 m2 = 16m2 50dm2;c) 6,5 km2 = 650

- Đọc diễn cảm đợc bài văn, biết nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nêntính cách kiên cờng của con ngời Cà Mau.(Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III/ Hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra: (4 p)

- Học sinh đọc chuyện cái gì quý nhất, trả lời câu hỏi trong sgk: Vì sao thầygiáo cho rằng ngời lao động mới là quý nhất? (Khẳng định cái đúng của ba HS(lập luận có tình - tôn trọng ý kiến ngời đối thoại): Lúa, gạo, vàng, thì giờ đềurất quý, nhng cha phải là quý nhất) (Nêu ra ý kiến mới sâu sắc hơn: Không cóngời lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một cáchvô vị Vì vậy, ngời lao động là quý nhất)

GV nhận xét , ghi điểm

B/ Bài mới:

1,Hoạt động1: (2p)GV giới thiệu bài:

Trang 13

- Trên bản đồ Việt Nam hình chữ S, Cà Mau là mũi đất nhô ra ở phía Tây Namtận cùng của Tổ quốc Thiên nhiên ở đây rất khắc nghiệt nên cây cỏ, con ngờicũng có những đặc điểm rất đặc biệt Bài Đất Cà Mau của nhà văn Mai Văn Tạo

sẽ cho các em biết về điều đó

2,Hoạt động2: (27p) HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Một HS khá, giỏi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (2 - 3 lợt)

- Có thể chia thành 3 đoạn mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- HS đọc, GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giọng đọc, ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọngcác từ gợi tả: ma dông, đổ ngang, hối hả, rất phũ, đất xốp, đất nẻ chân chim, …cho các em

- HS đọc thầm phần chú giải và GV có thể giải thích thêm cho HS rõ

a) Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn dông

- Ma ở Cà Mau có gì khác thờng? (Ma ở Cà Mau là ma dông: rất đột ngột, dữdội nhng chóng tạnh

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này? (Ma ở Cà Mau …)

- HS đọc diễn cảm: nhấn giọng ở những từ ngữ tả sự khác thờng của ma ở CàMau (sớm nắng chiều ma, nắng đó, đổ ngay xuống, hối hả, phũ …)

b) Đoạn 2: Từ Cà Mau đất xốp đến bằng thân cây đớc

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa các từ: (phập phều, cơn thịnh nộ, hằng hà sasố)

- Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao? (Cây cối mọc thành chòm, thành rặng; rễdài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi đợc với thời tiết khắc nghiệt)

- Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào? (Nhà cửa dựng dọc những bờ kênh,

d-ới những hàng đớc xanh rì; từ nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thâncây đớc)

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này? (Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau)

- HS đọc diễn cảm và nhấn mạnh các từ ngữ miêu tả tính chấ khắc nghiệt củathiên nhiên ở Cà Mau, sức sống mãnh liệt của cây cối ở Cà Mau: nẻ chân chim,rạn nứt, phập phều, lắm gió, dông, cơn thịnh nộ, chòm, rặng, san sát, thẳng

đuột, hằng hà sa số )

c) Đoạn 3: Phần còn lại:

- GV giải nghĩa một số từ: sấu cản mũi thuyền, hổ rình xem hát

- Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế nào? (Ngời Cà Mau thông minh, giàunghị lực, thợng võ, thích kể và thích nghe những chuyện kì lạ về sức mạnh và tríthông minh của con ngời)

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này? (Tính cách ngời Cà Mau, Ngời Cà Mau kiên ờng)

c HS đọc diễn cảm, giọng đọc thể hiện niềm tự hào, khâm phục, nhấn mạnh các

từ ngữ nói về tính cách của ngời Cà Mau: thông minh, giàu nghị lực, huyềnthoại, thợng võ, nung đúc, lu truyền, khai phá, giữ gìn …)

1 HS đọc toàn bài GV nêu câu hỏi gợi mở để HS nêu đợc nội dung bài

Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên ờng của con ngời Cà Mau

c-c) HDHS đọc diễn cảm:

- GVHDHS đọc diễn cảm đoạn 2

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- Một vài HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trớc lớp

3,Hoạt động3:Cũng cố, dặn dò: (2 phút)

- Một HS nhắc lại nội dung bài văn

Trang 14

- GV nhận xét tiết học Tuyên dơng những HS tiến bộ , đọc tốt hơn.

-Kể chuyện Luyện kể chuyện đã nghe, đã đọc (Tuần 8)

1,Hoạt động1: (1p) GV giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

2,Hoạt động2: (8p)GVHDHS luyện kể chuyện:

- Kể chuyện trong nhóm:Gv đến từng nhóm động viên khuyến khích học sinhyếu kém tập kể

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện.3,Hoạt động3: (19p)Thi kể

- Thi kể chuyện trớc lớp.Hs khác nhận xét và đặt câu hỏi về nội dung câuchuyện

Câu chuyện bạn vừa kể có những nhân vật nào?

Bạn học tập ai?vì sao?

Nội dung câu chuyện là gì?(Khuyên răn hay nhắc nhở)

HS xung phong hoặc cử đại diện kể

GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

Viết tên HS kể chuyện và ứng với mẫu chuyện kể của HS đó

- Mỗi HS kể chuyện xong đều nêu ý nghĩa câu chuyện của mình hoặc đặtcâu hỏi cho các bạn trả lời

VD: Vì sao chú chó trong câu chuyện của bạn rất yêu thơng ông chủ, sẵn sàngxả thân cứu chủ?

Chi tiết nào trong câu chuyện khiến bạn cảm động nhất? Câu chuyện giúp bạnhiểu điều gì?

- Cả lớp và GV nhận xét, chọn ngời kể hay nhất, tự nhiên, hấp dẫn nhất, đặt câuhỏi thú vị nhất

Biết sơ lợc về sự phân bố dân c Việt Nam :

+Việt Nam là nớc có nhiều dân tộc , trong đó ngời Kinh có số dân đông nhất +Mật độ dân số cao , dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng ,ven biển và tha thathớt ở vùng núi

+Khoảng dân số Việt Nam sống ở nông thôn

-Sử dụng bảng số liệu ,biểu đồ ,bản đồ lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhậnbiết một số đặc điểm của sự phân bố dân c,

Trang 15

(HS khá giỏi : nêu hậu quả của sự phân bố dân c không đều giữa vùng đồngbằng , ven biển và vùng núi : nơi quá đông dân ,thừa lao động; nơi ít dân , thiếulao động.)

- Kể tên một số dân tộc ít ngời ở nớc ta? (Khơ Me, Ba Na, Xơ Đăng, Cơ

Ho, Hrê, Mnông, Xtiêng, Bru - Vân Kiều, Cơ Tu, Giẻ - Triêng, Mạ, Khơ Mú,

Co, Tà Ôi, Chơ Ro, Kháng, Xinh Mun, Mảng, Brâu, Ơ Đu, Rơ Măm Tày, Thái,Nùng, Sán Chay, Giáy, Lào, Lự, Bố Y Mông, Dao, Pà Thẻn, La Chí, La Ha, CơLao, Pu Péo, Gia Rai, Êđê, Chăm, Chu Ru, Hoa, Ngái, Sán Dìu, Hà Nhì, PhùLá, Lô Lô, Cống, Si La …)

Bớc 2:- Đại diện một số HS trình bày

- Một số HS lên bảng chỉ trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của ngờikinh, những vùng phân bố chủ yếu của các dân tộc ít ngời

- GV nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: (8p)Mật độ dân số:

Làm việc cả lớp:

- Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật độ dân số là gì?

- GV giải thích thêm: để biết mật độ dân số, ngời ta lấy tổng số dân tạimột thời điểm của một vùng, hay một quốc gia chia cho diện tích đất tự nhiêncủa vùng hay quốc gia đó VD: 30 000 ngời : 300km2 = 100 ngời/km2

- HS quan sát bảng mật độ dân số và trả lời câu hỏi ở mục 2

Kết luận: Nớc ta có mật độ dân số cao (cao hơn cả Trung Quốc là nớc đông dânnhất thế giới, cao hơn nhiều so với mật độ dân số của Lào, Cam-pu-chia và mật

Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ những vùng đông dân, tha dân

Kết luận: Dân c nớc ta phân bố không đều: ở đồng bằng và các đô thị lớn, dân c tập trung đông đúc, đất chật ngời đông, thừa lao động; ở miền núi, hải

đảo dân c tha thớt, đất rộng ngời tha, thiếu sức lao động, nhà nớc đã và đang

điều chỉnh sự phân bố dân c giữa các vùng để phát triển kinh tế.

- Dân c nớc ta chủ yếu sống ở thành thị hay nông thôn? Vì sao?

3,Củng cố dặn dò: (2 phút)

2 HS đọc phần ghi nhớ ở cuối bài

GV nhận xét chung giờ học

-

Trang 16

Buổi chiều:

Luyện Tiếng việt Luyện tập Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên I/ Mục tiêu:

-Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh trong đoạn thơ

- HS viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp về hơng , biết dùng từ ngữ ,hình ảnh so sánh,nhân hoá khi miêu tả

II/ Hoạt động dạy học:

A/ Ôn kiến thức : (4p)

- HS làm BT 2 (SGK trang 88) GV nhận xét , ghi điểm

B/ Bài mới:

1,Hoạt động1: (2p) GV giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp vào bài

(Nguyễn Trãi) Trong đọan thơ trên có mấy H/ả so sánh , hãy tìm những H/ả so sánh đó

HS đọc bài Hớng dẫn HS làm bài: Có 3 H/ả so sánh :Tiếng suối chảy nh tiếng

đàn cầm …

Bài tập 2: GV HDHS:

- HS trình bày trớc lớp

Gợi ý: Tìm từ ngữ:

- Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi em ở?

- Cảnh đẹp đó có thể là núi hay cánh đồng, công viên, vờn cây, vờn hoa,dòng sông, hồ nớc …

- Viết đoạn văn khoảng 6-7 câu, có sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Luyện tập , củng cố cho hs cách viết số đo khối lợng dới dạng STP

- Giải bài toán liên quan đến đo khối lợng

II,Hoạt động dạy và học :

1/ Hoạt động1: GTB:GV nêu mục đích yêu cầu (2p)

2/ Hoạt động 2:Ôn lại kiến thức (5p)

Gọi một số học sinh nêu lại bảng đơn vị đo khối lợng,đo độ dài,đo diện tíchMối quan hệ giữa các đơn vị đo

3/Hoạt động 3:Luyện tập.(25p)

Hớng dẫn hs làm bài tập rồi chữa bài tập

Bài1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

8k532g = 8,532kg 27kg 59g =27,059kg

17tấn605kg = 17,605tấn 10tấn 15kg = 10,015tấn

4kg25g = ……kg b) 4tấn2kg = ………tấn

Trang 17

12tạ 6kg = … tạ 4tấn 4yến = ………tấn

35g = ……kg 9kg = ………tấn

Gọi một số học sinh lên bảng làm bài(Khuyến khích học sinh yếu kém)

Nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo

Bài 2: Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

Hớng dẫn Hs làm bài

> 4500kg 4,5 tấn

< 14,5 tấn …… 5000 kg

= 87kg …… 0,87yến

Hslàm bài tập vào vở Sau đó gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng HS thảo luận nhóm đôi trình bày

Biết 4 con : Gà, vịt, ngỗng, thỏ cân nặng lần lợt là: 18,5kg ; 2,1kg ; 3,6 kg; 3000g

Trong bốn con vật trên, con vật vật cân nặng nhất là:

A Con gà B Con vịt

C Con ngỗng D Con thỏ

Bài 4: (Học sinh khá giỏi)

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch đợc 3tạ 6yến thóc Thửa ruộng thứ hai thu hoạch đợc bằng 1/3 thửa ruộng thứ nhất Hỏi TB mỗi thửa ruộngthu hoạc đợc bao nhiên kg thóc?

Gọi hs trình bày kết quả

Gv chấm ,chữa bài

giao thông

I, Mục đích yêu cầu :

-Giúp hs xác định đợc đk an toàn và cha an toàn của các con đờng

- xác định đợc những tình huống không an toàn để có cách phòng tránh tai

nạn - Có ý thức thực hiện luật GT đờng bộ và tham gia tuyên truyền mọi ngời thực hiện luật giao thông

II, Đồ dùng :

tranh ảnh

III ,Hoạt động dạy và học :

1, GTB: (2p) GV giới thiệu mục tiêu yêu cầu giờ học

2, Hớng dẫn bài:

1 HĐ1: (8p) Tìm hiểu con đờng đi từ nhà đến trờng

GVHD hs tìm hiểu con đờng đi từ nhà đến trờng nh thế nào ?

Có đoạn đờng nào không an toàn và có cách phòng tránh tai nạn giao thông ở

đoạn đó

HD hs rút ra ghi nhớ : Trên đờng đi học cần chọn con đờng an toàn để đi

HS nhắc lại phần ghi nhớ

2, HĐ2: (8p) Xác định con đờng an toàn đi đến trờng

GV hớng dẫn hs xác định , biết đợc những vị trí và con đờng kém an toàn để biết cách phòng tránh

Biết chọn con đờng cho bản thân khi đi chơi khi đi học

3: HĐ3: Phân tích các tình huống nguy hiểm và cách phòng tránh TNGT

HDhs làm việc trên phiếu

GV nêu 1 số tình huống nguy hiểm có thể gây TNGT

HS thảo luận : phân tích từng tình huống nguy hiểm đó

Trang 18

Đại diện nhóm trình bày kết quả - hs khác bổ sung và GV nhận xét

Rút ra ghi nhớ : chúng ta không chỉ thực hiện đúng luật ATGT để đảm bảo ATGT cho bản thân , chúng ta cần tuyên truyền cho mọi ngời biết và thực hiện GTĐB- phòng tránh TNGT

-Biết viết số đo độ dài ,diện tích ,khối lợng dới dạng số thâp hân

(BT cần làm : Bài 1,Bài 3,Bài4.)GTải bài 2

II/ Hoạt động dạy học:

GV hớng dẫn hs làm bài rồi chữa bài

Bài 1: Viết số đo độ dài, dới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét

- HS thảo luạn theo cặp tự làm bài, nêu cách làm và kết quả

Bài 4: Cho HS đọc đề ra,GV hớng dẫn HS làm bài

? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? GV gợi ý , giúp đỡ HS yếu : Đạt , Giang ,Nhâm , Anh) – Cả lớp làm vào vở

-Hiểu đợc đại từ là từ dùng để xng hô hay để thay thế danh từ , động từ , tính từ( hoặc cụm danh từ , cụm động từ , cụm tính từ ) trong câu để khỏi lặp ( nộidung ghi nhớ )

Ngày đăng: 16/09/2021, 17:47

w